BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN
Trang 1ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC
Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK
Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi Được Không
Cho chi tiết như hình vẽ
Câu 1: (3 điểm)
Hãy áp dụng lệnh G83 và các lệnh cần thiết lập trình gia công khoan lỗ cho chi tiết như
hình vẽ
Câu 2: (3 điểm)
Hãy áp dụng lệnh G84 và các lệnh cần thiết lập trình gia công taro lỗ ren M16 cho chi tiết
như hình vẽ
Câu 3: (4 điểm)
Hãy áp dụng các lệnh đã học, chu trình con lập trình gia công hai bậc sâu 40 cho chi tiết như
hình vẽ
Ghi chú:
− Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC
Mã đề: 01 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK
Câu 1 : %
O0000
(PROGRAM NAME - CAU 1)
(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 15:47)
N100G20
N102G0G17G40G49G80G90
N110T2M6
N112G0G90X60.Y-43.A0.S1000M3
N114G43H2Z10.M8
N116G98G81Z-5.R.1F100
N118X240
N120G80
N122M5
N124G91G28Z0.M9
N126G28X0.Y0.A0
N128M01
(TOOL - 3 DIA OFF - 3 LEN - 3 DIA - 13.)
N130T3M6
N132G0G90X60.Y-43.A0.S0M5
N134G43H3Z10.M8
N136G98G83Z-85.R.1Q.1F.01
N138X240
N140G80
N142M5
N144G91G28Z0.M9
N146G28X0.Y0.A0
N148M30
%
3 điểm 0.5
0.5
0.5 0.5
0.5
0.5
Câu 2 : %
O0000
(PROGRAM NAME - CAU 2)
(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 16:03)
N100G20
N102G0G17G40G49G80G90
(TOOL - 4 DIA OFF - 4 LEN - 4 DIA - 16.)
N110T4M6
N112G0G90X60.Y-43.A0.S100M3
N114G43H4Z10.M8
N116G98G84Z-80.R.1F200
N118X240
N120G80
N122M5
N124G91G28Z0.M9
N126G28X0.Y0.A0
N128M30
%
3 điểm
0.5
0,5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 3Câu 3 : %
O0000
(PROGRAM NAME - CAU3)
(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 16:05)
N100G20
N102G0G17G40G49G80G90
(TOOL - 1 DIA OFF - 1 LEN - 1 DIA - 20.)
N104T1M6
N106G0G90G54X300.Y-96.A0.S76M3
N108G43H1Z10
N110Z.1
N112G1Z-10.F.61
N114M98P1001
N122G90Z-9.9F.61
N124G0Z5
N126X300
N128Z-9.9
N130G1Z-20
N132M98P1001
N140G90Z-19.9F.61
N142G0Z5
N144X300
N146Z-19.9
N148G1Z-30
N150M98P1001
N158G90Z-29.9F.61
N160G0Z5
N162X300
N164Z-29.9
N166G1Z-40
N168M98P1001
N176G90Z-39.9F.61
N178G0Z10
N180M5
N182G91G28Z0
N184G28X0.Y0.A0
N186M30
O1001
N116G91
N118X-300.F1.22
N120M99
%
4 điểm
0.5
0.5
0.5
0.5 0.5
0.5
0.5 0.5