1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI THAM KHẢO CADCAMCNC CUỐI KÌ 2

3 403 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI THAM KHẢO DÀNH CHO SINH VIÊN

Trang 1

ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC

Mã đề: 02 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK

Lưu ý: Sử dụng tài liệu khi làm bài thi  Được  Không

Cho chi tiết như hình vẽ

Ði?m chu?n Ði?m chu?n

Câu 1: (3 điểm)

Hãy áp dụng lệnh G83 và các lệnh cần thiết lập trình gia công khoan lỗ cho chi tiết như hình vẽ

Câu 2: (3 điểm)

Hãy áp dụng lệnh G84 và các lệnh cần thiết lập trình gia công taro lỗ ren M30x2 cho chi tiết như hình vẽ

Câu 3: (4 điểm)

Hãy áp dụng các lệnh đã học, chu trình con lập trình gia công biên dạng cho chi tiết như hình vẽ

Ghi chú:

− Giám thị không giải thích gì thêm về đề thi

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN CÔNG NGHỆ CAD/CAM/CNC

Mã đề: 02 Thời gian làm bài: 60 phút Lớp/nhóm: 08CDCK

Câu 1 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU 1)

(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 16:19)

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 1 DIA OFF - 1 LEN - 1 DIA - 5.)

N110T1M6

N112G0G90X30.Y70.A0.S183M3

N114G43H1Z20

N116G98G81Z-5.R.1F1.46

N118X140

N120Y30

N122X30

N124G80

N126M5

N128G91G28Z0

N130G28X0.Y0.A0

N132M01

(TOOL - 2 DIA OFF - 2 LEN - 2 DIA - 26.)

N134T2M6

N136G0G90X30.Y70.A0.S1000M3

N138G43H2Z20.M8

N140G98G81Z-20.R.1F100

N142X140

N144Y30

N146X30

N148G80

N150M5

N152G91G28Z0.M9

N154G28X0.Y0.A0

N156M30

%

3 điểm 0.5

0.5 0.5

0.5 0.5

0.5

Câu 2 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU 2)

(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 16:21)

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

/N104G91G28Z0.

/N106G28X0.Y0.

/N108G92X0.Y0.Z0.

(TOOL - 3 DIA OFF - 3 LEN - 3 DIA - 30.)

N110T3M6

N112G0G90X30.Y70.A0.S100M3

N114G43H3Z20.M8

N116G98G84Z-20.R.1F200.

N118X140.

N120Y30.

3 điểm

0.5

0,5 0.5 0.5

Trang 3

N124G80

N126M5

N128G91G28Z0.M9

N130G28X0.Y0.A0.

N132M30

%

0.5 0.5

Câu 3 : %

O0000

(PROGRAM NAME - CAU 3)

(DATE=DD-MM-YY - 16-04-10 TIME=HH:MM - 16:23)

N100G20

N102G0G17G40G49G80G90

(TOOL - 4 DIA OFF - 4 LEN - 4 DIA - 12.)

N110T4M6

N112G0G90X89.Y65.A0.S2000M3

N114G43H4Z2.M8

N116Z.1

N118G1Z-4.F0

N120M98P1001

N134G1G90Z-8.F0

N136M98P1001

N150G1G90Z-12.F0

N152M98P1001

N166G1G90Z-16.F0

N168M98P1001

N182G1G90Z-20.F0

N184M98P1001

N198G1G90Z-19.9F0

N200G0Z2

N202M5

N204G91G28Z0.M9

N206G28X0.Y0.A0

N208M30

O1001

N122G91

N124Y-30.F300

N126G2X-8.R4

N128G1Y30

N130G2X8.R4

N132M99

%

4 điểm

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5 0.5

Ngày đăng: 18/01/2017, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w