-Xây dựng các phiếu học tập 2./Chuẩn bị của học sinh: -Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà -Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giá
Trang 1GIÁO ÁN LÝ THUYẾT
TÊN BÀI GIẢNG: NHẬP MƠN TIN HỌC
I MỤC TIÊU:
- học sinh nắm được các khái niệm: Thơng tin, CNTT, Tin học
- Nắm được cấu trúc máy tính: cấu tạo phần cứng
- Hiểu khái niệm mạng máy tính
II CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy -Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Xây dựng các phiếu học tập
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà
-Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TUẦN:
TIẾT:
NGÀY DẠY:
Trang 2GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNGHỌC SINH
Là một ngành khoa học nghiên cứu quá trình xử
lý tt dựa trên cơng cụ là mtđt
2 Khái niệm thơng tin
Là những gì con người tiếp nhận bằng các giácquan của mình và được lý trí của con người xửlý.phải đảm bảo tính quan trọng và kịp thời và
cĩ những tính chất sau: lưu trữ được, truyền điđược, nhân bản được
3 Đơn vị đo thơng tin:
Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là bit
1ký tự =8 bit =1 byte1kb=1024byte
Gv củng cố: nếu con người tiếp nhận
mà khơng xử lý thì khơng phải là tt
1 ký tự được bộ nhớ cấp phát 8 ơ nhớ
= 8 bit
8 bit= 1byteCh: cho biết độ dài dịng thơng tinsau:”ha noi”
Trả lờiLắng nghe
Trang 34 Mã hóa thông tin:
Là cách biến đổi ký tự từ tập ký hiệu này sangtập ký hiệu khác nhưng nội dung không thayđổi
máy tính biến đổi tất cả về hệ nhị phân 5.Xử lý thông tin:
Mt xử lý thoâng tin tự động theo những chươngtrình được con người viết sẵn
Cấu trúc máy tính
Có hai phần: phần cứng và phần mềm
1./Phần cứng : là các thiết bị cấu tạo nên máy
a Khối thiết bị nhập: là nơi nhập thông tinvào máy gồm chuột, bàn phím
b Khối thiết bị xuât: cho ra kết quả quátrình xử ý thông tin màn hình, máy in…
c Khối xử lý trung tâm: được chia làm bakhối chính:
+Khối alu: xử lý các phép toán số học vàlogic
+ Khối cu: khối điều khiển là nơi chịu tráchnhiệm trong xử lý tt
Giáo viên đưa sơ đồ để học sinh quansát
Ch: sau khi xử lý xong thì mt phải làm
có lưưtrữ ttthườngxuyên được không? Ram lưu trữ thoângtin như thế nào
Gv nhấn mạnh : Ram lưu trữ tt tạmthời khi máy hoạt dộng nếu NSDkhông ghi tt vào đĩa (bộ nhớ ngoài ) thì
CU
Bộ nhớ
Trang 4trình
RAM: cho phép truy cập ngẫu nhiên nhưng
tt khơng được lưu trữ thường xuyên
Bộ nhớ ngồi: thiết bị là đĩa từ là nơi lưu
trữ tt thường xuyên (đĩa cứng, đĩa mềm,cdrom, usb)
2./Phần mềm: là những chương trình được cài
đặt trong máyMẠNG MÁY TÍNH:
Xuất phát từ nhu cầu thực tế của con người
là chia sẻ thơng tin mạng máy tính ra đời
a Mạng cục bộ: lan
b Mạng diện rộng: wan
d Mạng internet
*Tổng Kết Đánh Giá Bài Học:
Hệ thống lại tồn bài , nhấn mạnh phần cấu tạophần cứng của máy tính.sự khác nhau giữa rom
và ram-Nhận xét đánh giá bài học
-Dặn hs chuẩn bị bài thực hành hôm sau
Ngày tháng năm 2007
Lê Thị Phượng
Trang 5GIÁO ÁN THỰC HÀNH
MƠN: TIN HỌCBÀI THỰC HÀNH SỐ: 1 số tiết: 4
Tên bài: LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH
I./MụC TIÊU : Học xong bài này hs:
Hs thấy và nắm được cấu tạo của máy tính, biết cách khởi động và tắt máy
Sử dụng bàn phím cách đặt và gõ bằng 10 ngĩn tay trên bàn phím
II./CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài
-Tài liệu hướng dẫn
-Dụng cụ, thiết bị
-Bài mẫu (vật mẫu)
2./Chuẩn bị của học sinh
-Nghiên cứu nội dung bài thực hành
HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU
Ổn định tổ chức: Phân nhóm điểm danh, phân chỗ ngồi
-Vệ sinh phịng máy
15’
TUẦN :TIẾT:
NGÀY THỰC HIỆN:
Trang 6I./CHUẨN BỊ:
Phiếu thực hành
Máy tính
Gv đặt câu hỏi:
gv củng cố lại: nhận xét đánh giá chođiểm
Mở bài:
Bước đầu tiên vào soạn thảo, taphải hiểu và thấy được các thànhphần cấu tạo của máy tính cũng nhưchức năng từng bộ phận Cũng nhưngười muốn soạn thảo nhanh, thạophải nắm được qui tắc gõ đặt và gõbằng 10 ngón tay
Gv giới thiệu phần cứng, phầnmềm nêu rõ từng phần cụ thểtrong khối CPU,
Cách dặt tay lên bàn phím và cáchgõ
Củng cố lại các phímNhắc nhở dây điện và các thiết bịđiện trong phịng máy
GV làm mẫuNhắc nhở an tồn thực hành
Phân cơng định mức thời gianChia thời gian cho từng nhĩm thựchành
HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN
hs trả lời:
chú ý nghe
Quan sát giáo viên làmmẫu
25’
Trang 7của hs
2 Nhắc nhở các biện pháp antồn
3 tổ chức nơi làm việc của họcsinh
HƯỚNG DẪN KẾT THÚC-Cho hs đánh giá chéo-Gv kiểm tra đánh giá từng nhóm(từng hs)
-Nhận xét kết quả hoàn thành củatoàn lớp
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
Thực hiện bài làm
Nhóm đánh giá và ghivào phiếu thực hành kèmtheo bài nộp cho giáoviên
Lắng nghe gv nhận xét
5’
Ngày tháng năm 2007
Lê Thị Phượng
Trang 8GIÁO ÁN LÝ THUYẾT
TÊN BÀI GIẢNG: HỆ ĐIỀU HÀNH
I./MỤC TIÊU:
- học sinh nắm được các khái niệm: Khái niệm HĐH, HĐH MSDOS
- Cách khởi động, thĩat ra khỏi HĐH MSDOS
- Một số kía niệm : tập tin, thư mục, các ký tự đại diện, cách tổ chức thư mục trên đĩa
III CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy.
-Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Xây dựng các phiếu học tập
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà
-Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
Nêu bật được những chức năng cụ thểcủa HĐH
Ch: Em hãy kể tên một số HĐH mà em
HOẠT ĐỘNGHỌC SINH
Trang 9Phát vấn
- Quản lý đĩa, cấp phát thu hồi bộ nhớ
- Điều khiển thiết bị ngoại vi
- Giao diện giữa người và máy
2 Khái niệm HĐH MSDOS:
- Là một HĐH đơn nhiệm, giao diện giữangười và máy là dấu nhắc lệnh
3.Khởi động:
Cĩ 2 cách:
c1: Start Program MsDosprompt
C2: Start program Accessories
5 Khái niệm tập tin:
Quản lý tt trên đĩa người ta nhĩm tt thành từng
nhĩm theo một mối quan hệ và đặc trưng bởi
tên thì gọi đĩ là tập tin
-*:thay thế cho 1 nhĩm ký tự bất kỳ xuất hiện
(Tại một thời điểm MSDOS thực hiện 1cơng việc )
Khởi động Msdos sau khi đã khởi độngHĐH Win
Ch: Hãy nêu cách khởi động HĐh Win
Phần tên do người sử dụng đặt tùy ý, gợinhớ được nội dung,phải đúng quy cách
Vd: tên tập tin: baitho.doc, hoc.txtCh: những tập tin sau tên tt nào đúng
truongnguyendu.doc,baitap.doc,vidu.xls
Vd: Bt.txt, dh.txt, gh.txt, ta dùng tập tin
*.txt để đại diện cho 3 tập tin trênCh: tập tin B* txt dại diện cho nhữngtập tin nào sau đây:bth.txt, cbh.txt,bht.txt, bca.txt
Vd: bt1.doc, bt2.doc, bt3.doc dựoc đạidiện bởi: bt?.doc
Lắng nghe
HS: bật cơng tắcmáy tự động khởiđộng HĐh Win
Hs: tên đúng:baitap.xls,
baitap.doc
Hs: đại diện cho tậptin: 1,3,4
Trang 10trong tên tập tin
- ?: thay thế cho 1 ký tự tại vị trí nĩ xuất hiện
trong tên tập tin
7 Khái niệm thư mục:
Để quản lý tập tin ngừơi ta nhĩm tập tin thành
nhĩm cĩ cùng mối quan hệ và đặc trưng bởi
tên, tên<=8 ký tự , khơng ký tự trống
* TỔNG KẾT BÀI:
Hệ thống lại tồn bộ bài học, nhấnmạnh khái niệm tập tin, thư mục cách tổchức thư mục trên đĩa
-Nhận xét bài học, dặn dò hs chuẩn bị bài sau
Ngày tháng năm 2007
Lê Thị Phượng
GIÁO ÁN LÝ THUYẾT
Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Trang 11I./MỤC TIÊU:
- Học sinh năm được quy ước khi thực hiện lệnh,
- cách viết lệnh, và cú pháp tác dụng của tập lệnh MSDOS
II./CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy -Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Xây dựng các phiếu học tập
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà
-Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 12Thuyết
trình
Phát
vấn
I./QUI ƯỚC KHI GÕ LỆNH:
Tên lệnh [danh sách tham số](enter)
[ổ đĩa:]: chỉ ra ổ đĩa làm việc
[đường dẫn]: là đường dẫn đến thư mục cần
làm việc
Phân loại lệnh:
MSDOS chi các lệnh làm hai loại:
- Lệnh nội trú: là những lệnh đơn giản
nằm thường trú trong bộ nhớ
- Lệnh ngoại trú : là những lệnh phức
tạp, khơng nằm thường trú trong bộ nhớ mà
nằm trong các tập tin lệnh Khi thực hiện phải
khai báo đường dẫn đến tập tin lệnh chứa nĩ
2 Kiểm tra bài cũ: câu hỏi: em Hãy vẽ cây thư mục?
Gv củng cố lại, nhận xét và cho điểm
3.Bài mới:
Chúng ta đã học khái niệm tập tinthư mục, vậy làm sao mình tạo ra được những tập tin thư mục đĩ?
chúng ta sẽ dùng lệnh để tạo ra
Bây giờ cơ giúp các em tìm hiểu
Các tham số trong dấu mĩc vuơng khơng bắt buộc, tham số trong dấu mĩc nhọn là bắt buộc
Lắng nghe
Học sinh lên bảng vẽ,
2 học sinh lên bảngviết để tạo hồn chỉnh cây thư mục
2’
5’
Trang 13Vd: MD A:\MAYTINH (Tạo thư mục
MAYTINH tại thư mục ổ đĩa A)
*:tạo một cây thư mục tạo thư mục cha trước
thư mục con sau
MD A:\MAYTINH\THUCHANH( tạo thư
mục THUCHANH là con của thư mục
MAYTINH tại ổ đĩa A)
/w: liệt kê theo chiều ngang màn hình
/a: thuộc tính: chỉ liệt kê những tt, t/m thõa
Td: chuyển đổi thư mục hiện hành theo t/số:
đường dẫn: chuyển t/m trong đường dẫn làm
thư mục hiện hành
[ ]: chuyển về thư mục cha
[\]: chuyển về thư mục gốc ổ đĩa hiện hành
Vd:Gv vẽ 1 cây thư mục lên bảngrồi viết lệnh tạo cây thư mục đó
Ch: viết lệnh tạo cây thư mục theo mẫu
Vd: DIR A:\MAYTINH/pViết lệnh xem nd thư mục THUCHANH theo chiều ngang màn hình?
Vd:DIR A:\MAYTINH/a:HNêu tác dụng của lệnh sau:
DIR A:\MAYTINH/A:R
Vd: DIR A:\MAYTINH>PRNVD: CD A:\MAYTINH\
THUCHANHA:\MAYTINH\
THUCHANH>CD
A:\MAYTINH>CD\
vd: Gv vẽ cây thư mục(khi xóa xóa từ thư mục con-thư mục cha )
MAYTINH tại ổ đĩa A
HS quan sát kết quả của lệnh CD với 3 tham số thì 3 kết quả khác nhau
2 học sinh lên bảngviết lệnh xóa
Hs quan sát kết quả
2 lệnh để đưa ra nhận xét sự khác nhau:
nếu có thêm t/s /f thì liệt kê cả các tập tin có trong cây
Trang 141.4 lệnh RD
Cp: [ổ đĩa:][đường dẫn][tên thư mục]
Td: xĩa thư mục rỗng(và khơng là thư mục
hiện hành)
Vd: RD A:\MAYTINH\THUCHANH
1.5Lênh TREE
CP: TREE [ổ đĩa:][đường dẫn][thư mục][/f]
Td: xem cấu trúc cây thư mục
Td: sao chép các tập tin và thư mục được xác
định bởi đường dẫn nguồn đến đường dẫn
đích thỏa mãn các yêu cầu của các t/s
/aI/m: thuộc tính lưu trữ
/d: sau ngày được xác định bởi Date
/e:chép cả thư mục rỗng
/s:cả thư mục con cấp thấp hơn
2 LệNH LÀM VIệC VớI TậP TIN
2.1 lệnh COPY CON
Cp: COPY CON [ổ đĩa:][đường dẫn][<tên
Gv: vd1: TREE A:\
MAYTINH(enter)Vd2: TREE A:\MAYTINH/f(enter)
Ch: viết lệnh xĩa cây thư mục PHUYEN trong ổ đĩa C:
Vd: XCOPY A:\MAYTINH C:\
LUU/s/e(enter)Ch: viết lệnh sao chép thư mục trong t/m THUCHANH con cua t/
m MAYTINH tại ổ đĩa A sang t/
m LUU từ ngày 30/5/2006
Ch: viết lệnh tạo tập tin baitap.txt trong thư mục LUU tại ổ đĩa C
Gv nhấn mạnh các tham số ổ đĩa, đường dẫn
Ch: Viết lệnh xem nội dung tập tin baitap.txt vừa tạo
Nếu muốn in nội dung tập tin ra giấy ta dùng tham số >PRN vào
thư mục
hs: DELTREE C:\PHUYEN
hs: XCOPY A:\MAYTINH\
THUCHANH LUU/D:30/5/2006(enter)
hs : Copy con c:\luu\baitap.txt
TYPE C:\LUU\baitap.txt
Trang 15Cp: TYPE [ổ đĩa:][đường dẫn]<tên tập tin>
Td: xem nội dung 1tập tin văn bản
Vd: type a:\MAYTINH\vidu.doc
2.3 lệnh COPY
Cp: COPY [ổ đĩa 1:][đường dẫn nguồn] [ổ
đĩa 2:][ đường dẫn đích][CON][PRN]
Tác dụng:
1 sao chép nội dung tập tin:
vd: COPY A:\MAYTINH\Vidu.doc A:\
COPY A:\MAYTINH\Vidu.doc CON
5 in nội dung tập tin ra giấy
cuối lệnhVd: TYPE C:\LUU\
baitap.txt>PRN
Ch: sao chép nội dung tập tin Baitap.txt sang thư mục MAYTINH và gán tên mới là:
Baitho.docCh: Sao chép tất cả các tập tin có phàn chính bắt đầu bằng BT, phần mở rộng doc trong thư mục MAYTINH sang thư muc LUU
Ch:Viết lệnh nối tát cả các tập tin
có phần mở rộng là doc trong thư mục LUU thành tập tin cong.doc
Vd: REN A:\MAYTINH\
Baitap.doc baihat.txt(enter)Ch: viết lệnh đổi tên tập tin baitho.doc trong thư mục gốc ổ đĩa C thành tên baitho.txt
Vd: ATTRIB +H A:\MAYTINH\
Vidu.doc
COPY C:\LUU\baitap.txt A:\MAYTINH\baitho.docCOPY A:\
MAYTINH\Bt*.doc C:\LUU
COPY C:\LUU\
*.doc=Cong.doc
Hs: REN C:\baitho.doc baitho.txt(enter)
Trang 16Vd: MOVE A:\Baitap.txt C:\LUU
Cp2: MOVE [ổ đĩa][đường dẫn][thư mục cũ]
[thư mục mới]
Td: đổi tên thư mục
Vd: MOVE A:\MAYTINH TINHOC(enter)
2.7 Lệnh DEL
Cp: DEL [ ổ đĩa:][ đường dẫn][ tập tin]
Td: xóa tập tin
Vd: DEL A:\TINHOC\baitho.doc
Ch: viết lệnh đặt thuộc tính R loại
bỏ thuộc tinh H cho tập tin baitho.txt tại ổ đĩa C
Ch: cho lệnh MOVE A:\
MAYTINH\vidu.doc C:\
LUU(enter)nêu tác dụng của lệnh trên
CH: Viêt lệnh đổi tên thư mục LUU tại ổ đóa C thành tên TAMCh: viết lệnh xóa nhánh cây thư mục sau:
A: HOC LYTHUYET Vidu.txt THUCHANH Baihat.doc
Gv lấy ví dụ minh họa cho từng lệnh
Hs: ATTRIB +R-HC:\baitho.txt
Di chuyển tập tin vidu.doc trong thư mục MAYTINH tại ổ đĩa A sang thưmục LUU tại ổ C
MOVE C:\LUU TAM
DEL A:\HOC\LYTHUYET\vidu.txt
RD A:\HOC\
LYTHUYETDEL A:\HOC\THUCHANH\baihat.doc
RD A:\HOC\
THUCHANH
RD A:\HOC
Trang 173.2 lệnh VER : xem phiên bản HĐH
3.3 lệnh DATE: thiết lâp ngày hệ thống cho
máy
3.4 lệnh TIME : thiết lập giờ hệ thống cho
máy
3.5 lệnh PATH: xem đường dẫn
3.6 lệnh PROMPT: thiết lập dấu nhắc lệnh
VD: FORMAT A:/V: TINHOCCH: viết lệnh định dạng đĩa A thành đĩa hệ thống và gán tên nhãn là: Maytinh
Khi d1 là đĩa hệ thốngVd: C:\DOS> SYS C: A:
D1, d2 phải cùng loạiVd: DISKCOPY A: A:
Hs ; quan sát kết quả khi thực hiện lệnh
Hs quan sát để phân biệt tác dụng giữa các tham số
Hs: FORMAT A:/s/v:maytinh
Trang 18Là 1 tập tin batch đựoc Dos tự động thực hiện
khi khởi đôngj máy có tác dụng:
Đặt các biến môi trường, thực hiện các
chương trình thường trú
các lệnh thường dùng trong tập tin:
prompt: thay đổi dấu nhắc
path: đặt đường dẫn
set: thiết lập môi trường
MODE: xác định các thuộc tính thiết bị ngoại
vi
DOSKEY : tạo vùng đệm lưu trữ lệnh Dos
VSAFE: giám sát hệ thống phát hiện virus
SMARTDRV: tăng tốc độ truy xuất ổ cứng
Echo: cho hiện dòng văn bản lên màn hình
2.Tập tin CONFIG.SYS
Là một tin cấu hình của máy
Gv: giải thích rõ tác dụng của từng lệnh lấy ví dụ minh họa
Vd: tạo 1 tập tin đơn giản để hiện dòng hông báo khi khởi động máy
COPY CON loichao.bat
@ echo offDate
TimeEcho: XIN CHAO CÁC BẠNECHO: XIN CHUC CAC BAN HOC TÔT
Prompt $p$gCh: hãy tạo 1 tập tin đơn giản chohiện dòng văn bản tùy ý lên màn hình
*.Tổng kết bài:
Lắng nghe
Hs tạo tập tin vào vở
Trang 19-Hệ thống lại và nhấn mạnh các
cú pháp của các lệnh cơ bản-Nhận xét bài học, dặn dò hs chuẩn bị cho bài sau
Ngày tháng năm 2007
Lê Thị Phượng
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỰC HÀNH
MƠN: TIN HỌCBÀI THỰC HÀNH SỐ: 2,3 số tiết: 9
NGÀY THỰCHIỆN:
Trang 20Các lệnh tập tin
II./CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài
-Tài liệu hướng dẫn
-Dụng cụ, thiết bị
-Bài mẫu (vật mẫu)
2./Chuẩn bị của học sinh
-Nghiên cứu nội dung bài thực hành
Thực hành bài số 1,2
HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU
1 ổn định lớp: điểm danh, phân chỗ ngồi
2 Bài cũ : Ch1: nêu cú pháp lệnh MD?
lấy ví dụ Ch2: nêu cú pháp lệnh COPYlấy ví dụ
gv củng cố lại: nhận xét đánh giá chođiểm
Vệ sinh phịng máy,
hs trả lời:
chú ý nghe
15’
Trang 21Nội dung thực hành:
1.-Nhóm lệnh làm việc với thư
5 Phân cơng định mức thời gian
HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN-Quan sát tiến trình thực hiện của hsnhấn mạnh các tham số ổ đĩa, đường dẫn trong khi gõ lệnh
Nhắc nhở dây điện và các thiết bị điện trong phịng máy
-Nhắc nhở các biện pháp an tồn
Gv bao quát lớp bám sát hs dể kịp thời phát hiện sai sĩt, nhắc nhở các thơng báo lỗi thường gặp
-Tổ chức nơi làm việc của học sinhHƯỚNG DẪN KẾT THÚC
-Cho hs đánh giá chéo-Gv kiểm tra đánh giá từng nhóm(từng hs)
-Nhận xét kết quả hoàn thành củatoàn lớp
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
Quan sát giáo viênlàm mẫu
Thực hiện bài làm
Nhóm đánh giá vàghi vào phiếu thựchành kèm theo bàinộp cho giáo viên
Lắng nghe gv nhận xét
55’
5’
Trang 22Ngày tháng năm 2007
Lê Thị Phượng
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LÝ THUYẾT
I./MỤC TIÊU:
- Học sinh biết được sự tiện ích của NORTON COMMANDER
- Biết cách sử dụng chương trình Norton Commander bằng các phím chức năng
II./CHUẨN BỊ:
Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Trang 23-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy -Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Xây dựng các phiếu học tập
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà
-Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 24Là 2 cửa sổ lệnh trái và phải, một cửa
sổ là thông tin của 1 thư mục hoặc ổ
đĩa được chọn
Nhóm lệnh cơ bản:
Ctrl+f1: ẩn hiện cửa sổ trái
Ctrl+f2: ẩn hiện cửa sổ phải
Alt+f1: chọn ổ đĩa cho cửa sổ trái
Alt+f2: chọn ổ đĩa cho cửa sổ phải
1 tạo thư mục:
DIR A:\MAYTINH/A:RGv: nhận xét củng cố câu trả lời, cho điểm
3 Giảng bài mới:
Trong các ước thực hiện các lệnh củaMSDOS ta thấy cũng rất phức tạp, vậy
có cách nào tiện ích hơn, có thể sử dụng các phím chức năng để giảm bớt
sự phức tạp đó không Hôm nay cô sẽ giới thiệu 1 phần mềm tiện ích Đó là phần mềm NC
Có 1 vệt sáng khác màu nằm bất kỳ trong của sổ, dùng phím mũi tên dịch chuyển trong của sổ, phímTAB để dịch chuyển qua lại 2 của sổ
Khi chọn ổ đĩa xuât hiện bảng chọn dùng phím mũi tên dịch chuyển hộp
Lắng nghe
Hs: DIR
Hs quan sát đưa ra nhận xét
3’
Trang 25- Mở thư mục cần tạo thư mục con
- F7- xuât hiện hộp thoại- gõ tên
(enter)
2 tạo tập tin: Shift+f4
3 xem nội dung tập tin: f4
4 xem sửa nội dung tậptin: F3
5 sao chép tập tin, thư mục: f5
6 đổi tên tập tin, thư mục: f6
7 xóa tập tin,thư mục: f8
Thực Đơn
nhấn f9 để lấy thực đơn ngang
File, disk, command, left(right)
1 File: + từ f1-f8
+ Merge/split: gộp /chia tập tin
+ file attribcites: thiết lập thuộc tính
2 Disk: + copy diskette: sao chép
đĩa
+ format diskette: định dạng đĩa
+ label disk: gán tên nhãn
3 command: + find file: tìm kiếm tập
Ch: tương ứng với lệnh nào của MSDOS
Gv lấy vị dụ từng thao tác cho hs nắm vững và so sánh được với các lệnh tương ứng của MSDOS
Trang 26Hệ thống lại tồn bộ bài học, nhấn mạnh các thao tác cơ bản nêu các lệnh tương ứng với MSDOS
* CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VÀ NHÀ:
Chuẩn bị bài tập thực hành(theo mẫu)
Ngày tháng năm 200
Lê Thị Phượng
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THỰC HÀNH
MƠN: TIN HỌCBÀI THỰC HÀNH SỐ: 4 số tiết: 4
I./MỤC TIÊU:
TUẦN :TIẾT:
NGÀY THỰCHIỆN:
Trang 27II./CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên :
-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy.
-Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Bài mẫu ( vật mẫu)
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài thực hành.
-Chuẩn bị bài
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Phươn
g tiện
HƯỚNG DẪN BAN ĐẦU
1 ổn định lớp:
2 Bài cũ : Ch1: nêu cách dịch chuyển hộp sáng qua lại
15’
Trang 28Thực hành bài số 4
-Hướng dẫn làm việc trên NC
HƯỚNG DẪN THƯỜNG XUYÊN
1 Quan sát tiến trình thực hiện của hsNhắc nhở các biện pháp an tồn Nhắc nhở dây điện và các thiết bị điện trong phịng máy
2 Gv bao quát lớp bám sát hs dể kịp thời phát hiện sai sĩt, nhắc nhở các thơng báo lỗi thường gặp
HƯỚNG DẪN KẾT THÚC-Cho hs đánh giá chéo-GV kiểm tra đánh giá từng nhóm (từng hs)-Nhận xét kết quả hoàn thành của toàn lớp
-Dặn dò chuẩn bị bài sau
Quan sát giaó viênlàm mẫu
Thực hiện bài làm
Nhóm đánh giá và ghi vào phiếu thực hành kèm theo bài nộp cho giáo viên
55’
5’
Trang 29Ngày tháng năm 200
Lê Thị Phượng
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LÝ THUYẾTTÊN BÀI GIẢNG: ƠN TẬP- KIỂM TRA
I./MỤC TIÊU:
- Học sinh năm được quy ước khi thực hiện lệnh,
- cách viết lệnh, và cú pháp tác dụng của tập lệnh MSDOS
II./CHUẨN BỊ:
Tuần:
Tiết:
Ngày dạy:
Trang 301.Chuẩn bị của giáo viên:
-Nghiên cứu nội dung bài: Gv nghiên cứu tài liệu, soạn giáo án phù hợp nội dung, chương trình giảng dạy -Tài liệu hướng dẫn: Các loại sách tin học cơ bản
-Dụng cụ, thiết bị: Giáo án, đồ dùng dạy học.
-Xây dựng các phiếu học tập
2./Chuẩn bị của học sinh:
-Nghiên cứu nội dung bài: Học sinh nghiên cứu nội dung bài trước ở nhà
-Chuẩn bị bài: Chuẩn bị bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi của giáo viên.
III./CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 311 Các khái niệm cơ bản
k/n thư mục, tập tin , quy uớc khi gõ lệnh
LOP91LOP92
Baitho.doc
Gv: nhận xét củng cố câu trả lời, cho điểm
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu gây động cơ:
Gv hệ thống bằng cách nêu câu hỏi
Gv củng cố câu trả lời của hs và nhấnmạnh những khái niệm trọng tâm
Trang 32Ngày tháng năm 200
Lê Thị Phượng
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LÝ THUYẾT
TÊN BÀI GIẢNG: HỆ SOẠN THẢO VĂN BẢN MS WORD
I MỤC TIÊU:
- Học sinh năm được các khái niệm cơ bản về MSWORD
- Biết cách thao tác chọn mã Tv, kiểu gõ Tv, làm việc với tập tin, khối văn bản
Tuần:Tiết: Ngày dạy: