1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mục Tiêu Năm Học 2015- 2016 Lớp Chồi 1

14 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 627,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Có một số kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay.. Tại sao lá bị ướt… CS15 - Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại phán đoán chú ý, ghi nhớ có chủ định, + Có th

Trang 1

MỤC TIÊU NĂM HỌC 2015- 2016

LỚP CHỒI 1

I/PHÁT TRIỂN THỂ CHÂT:

- Trẻ khỏe mạnh cân nặng, chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.

Bé gái: CN: 13,7 Kg -24,9 Kg CC: 99,9 cm – 118,9 cm ( CS 1)

Bé trai: CN: 14,1 Kg -24,2 Kg CC: 100,7 cm – 119,2 cm ( CS 1)

+ Da dẻ hồng hào, tham gia vào các hoạt động của lớp.

- Thực hiện các vận động cơ bản một cách vững vàng đúng tư thế.

+ Biết kiểm soát được vận động Đi, chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn.

+ Đi thăng bằng trên ghế thể dục( CS2)

+ Tung – Bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3 m( CS3)

+ Ném trúng đích nằm ngang xa 2 m ( CS4)

+ Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong khoảng 10 giây( CS5)

- Có khả năng phối hợp các giác quan vận động Vận động nhịp nhàng Biết định hướng trong không gian.

+ Biết phối hợp tay và mắt trong vận động Tự đập bóng 4-5 lần liên tiếp.

- Có một số kỹ năng trong một số hoạt động cần sự khéo léo của đôi tay

+ Cắt được theo đường thẳng( CS6)

+ Xếp, chồng được 10-12 khối gỗ( CS7)

+ Tự cài, cởi cúc, kéo phéc mơ tuya ( CS8)

- Có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của một số thực phẩm và lợi ít của việc

ăn uống đối với sức khỏe

+ Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày( rau luộc, thịt kho, ca chiên, canh, cơm)

( CS9)

+ Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vải( CS10)

+ Không ăn thức ăn có múi ôi, thiu, không uống nước lã( CS11)

- Có một số thói quen KN tốt trong ăn uống, giữ gìn SK và ĐB an toàn cho bản thân.

+ Tự rửa tay, lau mặt, đánh răng ( CS12)

+ Biết gọi người giúp đỡ khi gặp một số trường hợp thẳng cấp: bị đau, chảy máu,

ngã, cháy, bị lạc ( CS13)

+ Nhận biết và phòng tránh những vật/ hành động nguy hiểm, nơi không an toàn

( bàn là đang dùng bếp, bếp đang nấu, vật sắc nhọn, leo trèo bàn ghế, bể chưa nước,

giếng, cống) ( CS14)

II/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:

- Ham hiểu biết, thích khám phá tìm tòi các sự vật hiện tượng xung quanh.

+ Biết tìm hiểu nguyên nhân xảy ra của các sự vật, hiện tượng đơn giản xung

quanh, biết đặt câu hỏi tại sao, tại sao cây lại héo? Tại sao lá bị ướt…( CS15)

- Có khả năng quan sát, so sánh, phân loại phán đoán chú ý, ghi nhớ có chủ định, + Có thể nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng gần gũi.

+ Nhận biết và gọi tên 4 màu( CS16)

+ Phân loại đối tượng theo một- hai dấu hiệu( CS17)

Trang 2

- Có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau + Biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm sự khác nhau( bằng hành động lời nói… với ngôn ngữ nói là chủ yếu).

+ Nhận biết được một số đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả gần

gũi ( CS20)

- Có khả năng diễn sự hiểu biết bằng nhiều cách khác nhau( bằng hành động, lời nói… với ngôn ngữ nói là chủ yếu)

+ Kể tên & nói được những dầu hiệu nổi bật của đối tượng QS dưới sự gợi mở của cô.

- Có 1 số hiểu biết ban đầu về con người SVHTXQ và một số khái niệm sơ đẳng về toán.

+ Biết được các hiện tượng nắng- mưa, ngày và đêm Biết đếm vẹt đến 20 đếm trên đối tượng trong phạm vi 10

+ Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10( CS18)

+ Nhận biết số lượng và thứ tự từ 1-5( CS19)

+ Biết vị trí của vật so với bản thân ( CS21)

III/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

- Có khả năng lắng nghe hiểu lời nói trong giao tiếp hàng ngày.

+ Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại.

+ Thực hiện được 2,3 yêu cầu liên tiếp( CS22)

- Có khả năng diễn đạt bằng nhiều cách khác nhau( Lời nói, nét mặt ,cử chỉ điệu bộ…)

+ Nói rõ các tiếng, sử dụng được các câu đơn giản.

- Có khả năng diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hóa trong cuộc sống hàng ngày + Biết sử dụng các từ, mời cô,mời bạn, xin lỗi ,cám ơn, biết điều chỉnh giọng nói cho phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở.

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện.

+ Biết lắng nghe kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện ( CS23)

+ Có khả năng kể lại sự việc theo trình tự hoặc kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn.

+ Biết kể lại các sự việc đơn giản theo trình tự thời gian( CS24)

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ,ca dao, đồng dao phù hợp với

độ tuổi

+ Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao Bắt trước giọng nói của các nhân vật trong truyện

- Có một số kỹ năng ban đầu việc đọc và viết.

+ Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem, “đọc” “đọc vẹt” ( CS25) + Nhận ra kí hiệu thông thường; nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm ( CS26)

+ Có khả năng biết một số kí hiệu đồ dùng đồ chơi, biết cách cầm bút thích vẽ“ viết” nguệch ngoạc.

IV/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI:

- Có ý thức về bản thân, biết một số qui tắc qui định trong lớp.

Trang 3

+ Biết nói được tên tuổi, giới tính của bản thân, tên cha tên mẹ Biết nói được điều yêu thích.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con người, SVHTXQ.

+ Có thể nhận biết cảm xúc vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt,cử chỉ lời nói, tranh ảnh Nhận ra hình Bác Hồ.

- Có một số phẩm chất cá nhân, mạnh dạn tự tin, tự lực

+ Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động và trả lời câu hỏi cồ gắn hoàn thành một số công việc được giao đến cùng Cất dọn đồ dùng đồ chơi,…

- Có một số kỹ năng sống Tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm chia sẽ.

+ Biết nói cám ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép ( CS27)

+ Biết làm việc cá nhân và phối hợp với bạn( CS28)

+ Biết chú ý lắng nghe khi cần thiết( CS29)

+ Thể hiện sự quan tâm với người thân và bạn bè( CS30)

- Có thể thực hiện một số qui tắc, QĐ trong SH ở trường, lớp MN, cộng đồng gần gũi.

+ Thực hiện một số qui định( cất đồ chơi, trực nhật, giờ ngủ không làm ồn, bỏ rác

đúng nơi qui định, không để tràn nước khi rửa tay) ( CS31)

+ Có khả năng chăm sóc cây, không ngắt hoa Biết chờ đến lượt.

V/ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ:

- Có KN cảm nhận vẽ đẹp trong thiên nhiên cuộc sống và trong tác phẩm nghệ thuật + Vui sướng vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các SVHT.

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình.

+ Có một số kĩ năng tạo hình đơn giản: vẽ các nét thẳng, xiên, ngang…, tô màu,

xé, cắt theo đường thẳng, đường cong…tạo thành sản phẩm đơn giản (CS33)

+ Biết sử dụng các nguyên, vật liệu để tạo ra sản phẩm đơn giản (CS34)

+ Nói được ý tưởng sản phẩm của bản thân (CS35)

- Yêu thích hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.

+ Hát đúng giai điệu, bài hát quen thuộc, thể hiện được cảm xúc và vận động phù

hợp( vỗ tay, lắc lư, nhún nhảy) với nhịp điệu của bài hát(CS32)

Thới Thuận, ngày 03 tháng 9 năm 2015

BGH duyệt Giáo viên

Nguyễn Thanh Thảo

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Ở CÁC THỜI ĐIỂM NĂM HỌC 2015- 2016

Trang 4

LỚP CHỒI 1 I/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

Giơ sinh hoạt

Chơi ngoài trơi Giơ học Chủ đê

1/

BTPTC

2/

VĐCB

* Đi và chạy

+ Đi bằng gót chân, đi khụy gối, đi lùi TDS

+ Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn 1 Tiết

+ Đi, chạy thay đổi tốc độ theo đường dích dắc,(đổi hướng) theo vật chuẩn TDS

+ Đi thăng bằng trên ghế thể dục ( 2m x 0,5m )(CS2) 1 Tiết

+ Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m trong khoảng 10giây( CS5) 2 Tiết

+ Chạy liên tục 100 m không hạn chế thời gian x

* Bò, trươn, trèo

+ Bò theo hướng thẳng, dích dắc qua 5 điểm 1 Tiết

+ Bò chui qua cổng ống dài 1,2m x 0,6m x

+ Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,3 m so với mặt đất 2 Tiết

* Tung, ném, bắt

+ Tung- bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m (CS3) x

+ Ném trúng đích nằm ngang (xa 2m)(CS4) 1 Tiết

+ Chuyền bắt bóng qua đầu qua chân 1 Tiết

* Bật, nhảy

+ Bật tách chân, khép chân qua 5 ô 2 Tiết

+ Bật qua vật cản cao 10-15cm 2 Tiết

3/ PT cơ

tay nho

- Vo, xoắn xoáy, văn, búng ngón tay, vê, véo, bẻ nắn, chia tỉ lệ, vuốt, ấn lỏm Chơi ở góc

- Sử dụng kéo và cắt đường thẳng , đường hẹp Chơi ở góc

- Tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ Chơi ở góc

- Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn Chơi ở góc

4/ Dinh

dưỡng

và sức

khoe và

an toàn

+ Nói được tên 1 số món ăn hàng ngày( rau luộc, thịt kho, ca chiên, canh,

cơm)( CS9)

Giờ ăn

+ Tự cầm bát, thìa, xúc ăn gọn gàng, không rơi vải (CS9) Giờ ăn

+ Không ăn thức ăn có múi ôi, thiu, không uống nước lã( CS11) Giờ ăn

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm MLMN

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn MLMN

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của việc ăn đủ lượng và chất MLMN

- Biết ăn đa dạng các món ăn hàng ngày MLMN

Trang 5

- Che miệng khi ho, hắt hơi ,khi ngáp MLMN

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật MLMN

- Biết gọi người giúp đỡ khi gặp một số trường hợp thẳng cấp: bị đau chảy

- Nhận biết và phòng tránh những vật/ hành động nguy hiểm nơi không an

toàn ( bàn là đang dùng bếp, bếp đang nấu, vật sắc nhọn, leo trèo bàn ghế,

bể chưa nước, giếng, cống) ( CS14)

MLMN

5/PTKN

Tự

phục vụ

- Biết sử dụng các đồ vật có thể gây nguy hiểm MLMN

- Biết các hành vi có thể gây nguy hiểm cho bản thân MLMN

- Không nhận quà của người lạ, và nhận quà của người lạ khi chưa được

người thân và cô giáo cho phép

MLMN

- Tự mặc và cởi quần áo, gấp quần áo VS

- Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn VS

- Tự rửa tay, lau mặt, chảy răng hàng ngày(CS12) VS

- Cố gắng giữ gìn quần áo đầu tóc gọn gàng VS

- Tự chon quần áo và tự đi giày dép MLMN

- Đi vệ sinh đúng nơi qui định VS

Tổng

II / LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Trang 6

trơi

Giơ học Chủ đê

a/ Khám

phá

MTXQ

1/ Các bộ phận cơ thể ngươi

- Biết các chức năng, các giác quan các bộ phận của cơ thể Điểm danh 2 Tiết CĐ: Bản Thân 2/ Đồ vật ,đồ dùng đồ chơi

- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng ĐDĐC quen thuộc

Điểm danh 4 Tiết CĐ:

Trương MN

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của 2,3 loại đồ chơi CĐ:

Trương MN

- Phân loại được một số ĐD thông thường theo chất liệu và công dụng

từ 1-2 dấu hiệu

x

*Phương tiện giao thông

- Phân loại được một số PTGT theo đặc điểm, công dụng từ 1-2 dấu hiệu

4 Tiết CĐ: PTGT

3/ Động vật và thực vật

* Động vật

- Đặc điểm bên ngoài của các con vật và điều kiện sống, cách chăm sóc

và bảo vệ

5 Tiết CĐ:

Những con vật đáng yêu

- Nhận biết được một số đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả gần gũi ( CS20)

x

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật và phân loại con

- Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữ con vật và môi trường

* Thực vật :

-Gọi tên cây cối theo đặc điểm chung Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giứ cây với môi trường sống

3 Tiết CĐ: Thực

vật quanh bé

+ Biết tìm hiểu nguyên nhân xảy ra của các sự vật, hiện tượng đơn giản xung quanh, biết đặt câu hỏi tại sao, tại sao cây lại héo? Tại sao

lá bị ướt…( CS15)

Điểm danh

+ Nhận biết và gọi tên 4 màu (CS16) Điểm danh

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây Điểm danh

- Ích lợi và tác hại của cây hoa quả Điểm danh

- So sánh sự giống nhau và khác nhau của một số loại cây, hoa, quả Điểm danh

- Cách chăm sóc và bảo vệ cây Điểm danh

4/ Một số hiện tượng tự nhiên

* Thơi tiết

- Nói được đặc điểm nổi bật các mùa trong năm

- Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

Điểm danh 3 Tiết CĐ:Nước

HTTN

- Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra x

* Ngày và đêm , mặt trơi mặt trăng

- Nhận biết sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời và mặt trăng Điểm danh

- Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự Điểm danh

- Phân biệt được, hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hằng ngày

Điểm danh

* Nước

- Nhận biết các nguồn nước trong cuộc sống Điểm danh

- Nhận biết đặc điểm, tính chất, lợi ích của nước x

- Nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ, tiết kiệm nước x

* Không khí, ánh sáng, đất đá, cát soi

- Nhận biết không khí các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây Điểm danh

- Nhận biết được một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát nước, sỏi x

b/ Làm

quen với

một số

khái niệm

sơ đẳng vê

toán

1/Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm

- Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- Nhận biết số lượng và thứ tự từ 1-5 ( CS19) 6 Tiết

- Gộp, tách thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau 1 Tiết

Trang 7

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng

ngày( số nhà, biển số xe…)

Điểm Danh

2/ Xếp tương ứng

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi

1 Tiết

3/ Sắp xếp theo qui tắc

- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc 2 Tiết

4/ Đo lương

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo 1 Tiết

5/Hình dạng

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: Hình vuông , hình

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và

- Tạo các hình đơn giản bằng các nguyên vật liệu khác nhau HĐG 6/ Định hướng trong không gian và định hương thơi gian

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với các bạn

khác( Phía trước- phía sau- phía trên phía dưới – phía phải – phía trái)

- Biết vị trí của vật so với bản thân(CS21)

2 Tiết

- Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tối Điểm danh

- Gọi tên các thứ trong tuần Điểm danh

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ Điểm danh

c/ Khám

phá xã hội

1/ Bản thân, gia đình, trương MN, cộng đồng

- Họ tên tuổi giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân CĐ: Bản

Thân

-Họ tên, công viẹc của bố mẹ, những người thân trong gia đình, và công

viẹc của họ Một số nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình

2 Tiết CĐ: Gia

đình

- Tên địa chỉ của trường lớp Tên và công việc của cô giáo và các cô bác

ở trường

CĐ: Trương MN

-Họ tên và 1 vài đặc điểm của các bạn các hoạt động của trẻ ở trường

Ngành nghê

- Tên gọi, công cụ, sản, phẩm, các hoạt động, ý nghĩa của nghề phổ

biến, nghề truyền thống của địa phương

3/ Danh lam thắng cảnh

- Di tích lịch sử: Đặt điểm nổi bật , danh lam thắng cảnh

- Cần Thơ: Cầu Cầu Cần Thơ.Bến Ninh Kiều, Chợ nổi trên sông… 4 Tiết CĐ: Quê

hương

Đô

HN-BH kính yêu

- Ngày lễ : Tết trung thu,

- 20/11,

- Tết nguyên đán,

- 8/3,

- Quóc tế thiếu nhi

- Sự kiện Khám sức khỏe

- Tham quan doanh trại bộ đội

Khám phá 35 Tiết

III/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Trang 8

STT NỘI DUNG GIÁO DỤC Giơ sinh

hoạt

Chơi ngoài trơi

Giơ học

Chủ đê

1/ Nghe

hiểu lơi

nói

- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức

giận,ngạc nhiên, sợ hãi

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm tính chất, công dụng các từ biểu cảm

- Nghe hiểu và thức hiện đước các chỉ dẫn liên quan đến 2-3 yêu cầu HĐG

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn giản, câu mở rộng HĐG

- Hiểu nghĩa của một số từ khái quát chỉ SVHT, đơn giản và gần gũi

- Nghe hiểu, thuộc nội dung 18 truyện kể, 18 bài thơ phù hợp với lứa

14 tiết thơ

- Nghe hiểu nội dung 18 truyện đọc HĐC

- Nghe hiểu thuộc nội dung 12 bài đồng dao, ca dao HĐG

2/ Biết

sử dụng

lơi nói

giao tiếp

- Nói rõ ràng và phát âm các tiếng có các âm khó HĐG

- Bày tỏ tình cảm nhu câu và hiểu biết của bản thân bằng các câu

- Trả lời và đặt các câu hỏi “ Ai ?” “ Cái gì ?” “ Ở đâu ?” “ Khi nào ?” MLMN

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mạt phù hợp với nhu cầu hoàn

- Biết lắng nghe kể chuyện và đặt câu hỏi theo nội dung truyện

- Kể về 1 SVHT nào đó với người khác hiểu được HĐG

- Biết kể lại các sự việc đơn giản theo trình tự thời gian(CS24)

3/ Một

số qui

tắc

trong

giao tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp HĐG

- Chăm chú lắng nghe người khác đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt ,ánh

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện Điểm

Danh

- Sử dụng một số từ chào hỏi lễ phép phù hợp với tình huống Điểm

Danh

4/ Làm

quen với

đọc, viết

- Nhận ra kí hiệu thông thường ( nhà vệ sinh, , cẩm lửa , nơi nguy

hiểm, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông, đường cho người

đi bộ…)( CS26)

MLMN

- Thích đọc những chữ cái đã biết trong MTXQ

- LQ với cách đọc,và viết tiếng việt, hướng viết các nét chữ HĐC

-Thực hiện hứng thú đối với sách HĐC

- Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem “đọc” “đọc vẹt”

( CS25)

HĐC

- Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách HĐC

- “ Đọc” được truyện đã biết qua tranh HĐC

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách HĐC

Tộng

cộng

31 Tiết

IV/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM- KN – XH

Trang 9

trơi Giơ học Chủ đê

1/ Phát

triển

tình cảm

* Ý thức vê bản thân

- Nói được một số thông tin quan trong về bản thân và gia đình Đ Danh CĐ: Bản

Thân - GĐ

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân, và người thân Đ Danh CĐ: Bản

Thân - GĐ

- Nói được đặc điểm giống và khác nhau của mình với bạn Đ Danh

* Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con ngươi, sự vật hiện

tượng xung quanh

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc( vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc

nhiên) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh

- Thực hiện công việc đến cùng, thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công

việc

HĐG

- Chủ động và độc lập làm một số công việc đơn giản hàng ngày HĐG

- Nhận biết các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi tức giận

Xấu hổ của người khác

Đ Danh

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, của chỉ và nét mặt, giọng nói,

trò chơi, hát, vận động, vẽ, xếp hình

Đ Danh

- Thực hiện sự an ủi, chia vui với người thân và bạn bè Đ Danh

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp x

- Thích chăm sóc cây cối và con vật quen thuộc x

- Nhận ra cảm xúc của người xung quanh và trãi nghiệm đa dạng các

trạng thái cảm xúc

HĐG

QHĐNBH

- Quan tâm đến di tích lịch sử, cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước CĐ:

QHĐNBH

2/ Phát

triển ky

năng xã

hội

* Hành vi và qui tắc úng xử xã hội

- Một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng( để đồ dùng, đồ chơi

đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường) MLMN

- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lới nói và cử chỉ lễ phép HĐG

- Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình CĐ: Bản

Thân - GĐ

- Phân biệt hành vi đúng sai tốt xấu,của con người đối với môi trường x

- Thực hiện một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng x

- Thực hiện một số qui định( cất đồ chơi, trực nhật, giờ ngủ không làm

ồn, bỏ rác đúng nơi qui định, không để tràn nước khi rửa tay)(CS31) x

- Chấp nhận sự p công, sẵn sàn cùng thực hiện nhiệm vụ cùng người khác HĐG

+ Biết nói cám ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép ( CS27) HĐG

+ Biết làm việc cá nhân và phối hợp với bạn( CS28) HĐG

+ Biết chú ý lắng nghe khi cần thiết( CS29) HĐG

+ Thể hiện sự quan tâm với người thân và bạn bè( CS30) HĐG

- Có thói quen chào hỏi cám ơn, xin lỗi xưng hô lễ phép với người khác x

*Quan tâm đến môi trương

- Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày x

Tổng

cộng

V/ LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

Trang 10

Giơ sinh hoạt

Chơi NT

Giơ học Chủ đê 1/ Cảm nhận &

thể hiện cảm

xúc trước vẽ

đẹp của các

SVHT trong

thiên nhiên,

cuộc sống và

trong tp nghệ

thuật( AN,TH)

- Bộ lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát bản nhạc

và ngắm nhìn vẽ đẹp của các SVHT trong thiện nhiên trong cuộc sống và trong các tác phẩm nghệ thuật

Đón trẻ Trả trẻ HĐC

x

x

2/ Một số ky

năng trong

hoạt động âm

nhạc( nghe hát,

vận động theo

nhạc,) và hoạt

động tạo

hình( Vẽ, nặn,

cắt, xé dán, xếp

hình)

* Vê âm nhạc

- Hát thuộc 20 bài hát mới và vận động nhịp nhàng với giai điệu HĐC HĐG

- Đặt lời cho giai điệu, bản nhạc quen thuộc HĐC HĐG

- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau( Nhạc thiếu nhi, dân ca) HĐC 5 Tiết NH HĐG

- Hát thuộc bài hát mới Hát đúng giai điệu của bài hát, lời ca thể hện sắc thái tình cảm của bài hát

+ Hát đúng giai điệu, bài hát quen thuộc, thể hiện được cảm xúc

và vận động phù hợp( vỗ tay, lắc lư, nhún nhảy) với nhịp điệu của bài hát(CS32)

- Vận động nhịp nhac theo giai điệu của các bài hát , bản nhạc

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo nhịp, tiết tấu chậm

ĐT- TTrẻ HĐC

ĐT Trả trẻ HĐC

ĐTTrả trẻ HĐC

13 Tiết Dạy hát

6 Tiết Dạy VĐ

5 Tiết

HĐG

HĐG

HĐG

* Vê tạo hình

- Có một số kĩ năng tạo hình đơn giản: vẽ các nét thẳng, xiên, ngang…, tô màu, xé, cắt theo đường thẳng, đường cong…tạo thành sản phẩm đơn giản (CS33)

- Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên

-Lựa chọn các vật liệu khác nhau để làm một số sản phẩm đơn giản HĐG

- Sử dụng các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dạng , đường nét HĐC HĐG

- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu săc, hình dạnh đường nét HĐC x

- Phối hợp các kỹ năng: Vẽ, cắt, xé dán, gấp, nặn, phun để tạo hình 9 Chủ đề

3/ Thể hiện sự

sáng tạo khi

tham gia các

hoạt động nghệ

thuật( Âm

nhạc , tạo

hình)

- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc HĐC HĐG

- Lựa chọn dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo nhịp điệu bài hát HĐC HĐG

- Tự chọn dụng cụ, nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm theo ý thích HĐC HĐG

+ Biết sử dụng các nguyên, vật liệu để tạo ra sản phẩm đơn giản (CS34) HĐC HĐG + Nói được ý tưởng sản phẩm của bản thân(CS35) HĐC HĐG

- Nói lên ý tưởng của mình HĐC HĐG

- Đặt tên cho sản phẩm của mình HĐC HĐG

Thới Thuận, ngày 03 tháng 9 năm 2015

BGH Duyệt Khối trưởng duyệt Giáo viên

DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ- CHỦ ĐỀ NHÁNH NĂM HỌC 2015- 2016

Ngày đăng: 17/01/2017, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w