1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán kì 2 lớp 7 đê số (6)

2 255 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là giao điểm của các tia phân giác của các góc B và C.. Gọi I là trung điểm của AB.. Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ; trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA =

Trang 1

A Trắc nghiệm: (2đ)

Câu 1: Biểu thức rút gọn của 1 2 2 1 2 1 2

3

2x y+ x y+ 4x y− 2x y là:

A 3 2

3

4x y

Câu 2: Trong các số sau số nào là nghiệm của đa thức P(x) = x2 – x – 6 ?

Câu 3: Tam giác ABC có µA= 70 0 Gọi I là giao điểm của các tia phân giác của các góc B và C Số đo của ·BIC là:

A 1250 B 1050 C 1150 D 1350

Câu 4: Cho AB = 6 cm M là điểm nằm trên trung trực của AB biết MA = 5 cm Gọi I là trung điểm của AB Chọn đáp án đúng:

A, MB = 5 cm B, MI = 4 cm C, MI = 3 cm

D, Góc AMI = góc BMI E, MI = MA = MB F, Đáp án khác

B Tự luận: (8đ)

Câu 1(2đ): a) Thu gọn đa thức M = - xy - 4xy2– 3xy + 5xy2 -7xy +8

b) Tỡm bậc của đa thức M và tính giá trị của đa thức tại x= 2; y = -1 Cõu 2(2đ) Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1

Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x)

c) Tính P(-2) và Q(3)

Câu 3(3đ): Cho góc xOy; vẽ tia phân giác Ot của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M bất kỳ; trên các tia Ox và Oy lần lượt lấy các điểm A và B sao cho OA = OB gọi H

là giao điểm của AB và Ot Chứng minh rằng:

a) MA = MB

b) OM là đường trung trực của AB

c) Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tớnh OH?

Câu 4(1đ) Cho đa thức: M(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – x4 + 1 – 4x3

Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm

Ngày đăng: 16/01/2017, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w