Trắc nghiệm: 2đCâu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?. So sánh náo sau đây là đúng: aa. Câu 31,5đ Điểm kiểm tra học kỳ môn Toán của các học sinh nữ trong m
Trang 1A Trắc nghiệm: (2đ)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?
a (-xy2) 2 4 2
x y 5
3y.1
5x2y c 2x y
x
+
d -3xy
4
Câu 2: Giá trị của biểu thức M = -2x2 – 5x + 1 tại x = 2 là:
a -17 b -19 c 19 d Một kết quả khác
Câu 3: Cho ∆ABC có B 60µ = 0, C 50µ = 0 So sánh náo sau đây là đúng:
a AB > BC > AC b BC > AB > AC c AB > AC > BC d BC > AC > AB
Câu 4: Bộ ba nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác ?
a 3cm, 4cm; 5cm b 6cm; 9cm; 12cm c 2cm; 4cm; 6cm d 5cm; 8cm; 10cm
B Tự luận: (8đ)
Câu 1(1đ) Tính tích và tìm bậc của đơn thức
A= 3. 5 2 . 2 3 4
x − x y x y
− −
Câu 2( 1,5đ) : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
a) Tính P(x) + Q(x), P(x) – Q( x)
b)Tớnh : P(–1); Q(–2)
Câu 3(1,5đ) Điểm kiểm tra học kỳ môn Toán của các học sinh nữ trong một lớp được ghi lại trong bảng sau:
9 8
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
C4(3): Cho ∆ ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC
a) Chứng minh : ∆ ABM = ∆ ACM
b) Từ M vẽ MH ⊥AB và MK ⊥AC Chứng minh BH = CK
c)Từ B vẽ BP ⊥AC, BP cắt MH tại I Chứng minh ∆ IBM cân
C5(1đ)
a) Tìm nghiệm của đa thức x2 – 5x
b) Chứng minh đa thức f(x) = x2 – x + 1 không có nghiệm