1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học năm 2008-2009 Môn Vật lý 2

5 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học năm 2008-2009 Môn Vật lý 2
Trường học Trường THPT Nghi Lộc 2
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 308 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học, cao đẳng giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học . Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

Trang 1 đề thi có 5 trang

Sở GD&ĐT Nghệ an

Trờng THPT Nghi lộc 2

Đề thi thử đại học năm 2008-2009

Môn Vật lý

Đề thi có 6 trang

(Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: 195

I Phần chung cho các đối tợng thí sinh (từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trên một sợi dây một đầu dao động, một đầu tự do đồng thời tồn tại sóng tới và sóng phản xạ

của nó Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài của dây phải bằng:

A Một số lẻ của một phần t bớc sóng B Một số nguyên của nửa bớc sóng

C Một số chẵn của nửa bớc sóng D Một số lẻ của nửa bớc sóng

tụ điện có dung kháng ZC mắc nối thì

A Tổng trỏ của đoạn mạch luôn bằng tổng Z = R + ZL + ZC

B Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R

C Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn cảm kháng ZL

D Tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng ZC

Câu 3: Mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là : u

= U0cos(t+).Cờng độ dòng điện tức thời có biểu thức i = I0cos(t+ ) Các đại lợng I0 và  nhận giá trị nào sau đây:

A I0 = U L o ,

2

  + B I0 = U0

  C I0 = U0

   D I0 = U L0 ,

2

  

Câu 4: Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đợc vẽ bởi đồ thị nh hình bên Cờng độ

dòng điện

tức thời có biểu thức:

A i = cos(100t) (A) B i = 2cos(100t+/2) (A).) (A)

C i = 2/2) (A).cos(100t-/2) (A).) (A) D i = 2cos(100t) (A)

Câu 5: Khi nói về một hệ dao động cỡng bức ở giai đoạn ổn định,

phát biểu nào dới đây là sai?

A Biên độ của hệ dao động cỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại

lực cỡng bức

B Tần số của hệ dao động cỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng

của hệ

C Tần số của hệ dao động cỡng bức bằng tần số của ngoại lực cỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cỡng bức

Câu 6: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một chiều u = 10V thì

cờng độ dòng điện qua cuộn dây là 0.4 A Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều

u = 100 2cos(100t) V thì cờng độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 1 A Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều, thì công suất của cuộn dây là:

âm là LA = 90(dB) Cho biết ngỡng nghe của âm chuẩn Io = 10-12) (A). (W/m2) (A).) Mức cờng độ âm tại B nằm trên đờng

OA cách O một khoảng 10m là ( coi môi trờng là hoàn toàn không hấp thụ âm)

lợt là l1 = 2) (A).0 cm, l2) (A). = 30 cm Độ cứng k1, k2) (A). của hai lò xo mới có giá trị nào sau đây?

A k1 = 12) (A).0 N/m, k2) (A). = 180 N/m B k1 = 150 N/m, k2) (A). = 100 N/m

C k1 = 180 N/m, k2) (A). = 12) (A).0 N/m D k1 = 2) (A).4 N/m, k2) (A). = 36 N/m

Câu 9: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 12) (A).7V và tần số f = 50Hz Ngời ta đa

dòng ba pha vào ba tải nh nhau mắc hình sao, mỗi tải có điện trở thuần 100 và cuộn dây có độ tự cảm 1

 H Cờng độ dòng điện đi qua các tải và công suất do mỗi tải tiêu thụ là

A I = 0,9A; P = 2) (A).50W B I = 1,56A; P = 2) (A).42) (A).W C I =0,9A; P =81W D I = 1,56A; P = 72) (A).6W Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều gồm 2) (A) phần tử X và Y mắc nối tiếp X hoặc Y là một trong ba yếu

tố, R, L, C Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha

3

 với hiệu điện thế X, Y có thể có giá trị và quan

hệ giữa trị số của chúng

A (X) là cuộn dây thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R=ZL 3

Mã đề 195 Trang 1 đề thi có 5 trang

0.02

t(s)

i(A)

0.01

2 2

Trang 2

Trang 2) (A) đề thi có 5 trang

B (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R=ZC 3

C (X) là tụ điện, (Y) là cuộn dây thuần cảm ZC=R 3

D (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dây thuần cảm, ZL=R 3

Câu 11: Sau khi chỉnh lu cả 2) (A) nửa chu kỳ của một dòng điện xoay chiều thì đợc dòng điện

Câu 12: Gọi P là công suất điện cần tải đi , U là hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây , R là điện trở của

đ-ờng dây Công suất hao phí trên đđ-ờng dây tải điện là :

2

'

P

R

U

2

'

U

R p

P  C P' P R2

U

D P'UI

Câu 13: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dới treo 1 vật m Kéo vât xuống khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 3cm rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động điều hoà với tần số 5Hz Với gốc thời gian là lúc thả, chiều dơng hớng lên, phơng trình dao động của vật là:

C x = 3cos(10t - ) (cm) D x = 4cos(10t - ) (cm)

Câu 14: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u=2) (A).cos(6t-4x) (cm) trong đó t tính

bằng giây, x tính bằng mét Tốc độ truyền sóng là:

A Tăng thêm 10n dB B Tăng thêm 10n dB C Tăng lên 10n lần D Tăng lên n lần

Câu 16: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi đợc; điện trở R

= 100; điện dung C F

4

10 

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=100 2

V và tần số f=50Hz Khi UL cực đại thì L có giá trị:

2

1

H

B 2 H.

 B H

2 D 3 H.

Câu 17: Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ

A Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng và phụ thuộc vào tần số của nó

B Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, và không phụ thuộc vào tần số của nó

C Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, không phụ thuộc vào tần

số của nó

D Vận tốc lan truyền của sóng điện từ không phụ thuộc vào môi trờng truyền sóng, phụ thuộc vào tần

số của nó

Câu 18: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, các đại lợng không thay đổi theo thời

gian:

A Biên độ, tần số góc, gia tốc B Lực, vận tốc, năng lợng toàn phần

C Động năng, tần số góc, lực D Biên độ, tần số góc, năng lợng toàn phần

80 /

kN m Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua lực ma sát) với cơ năng bằng 6, 4.10 J2

Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lợt là

3

 ) cm và x2) (A).=4

2cos(10t

-6

 ) cm , có phơng trình:

A x = 8cos(10t +

12

6

 ) cm

C x = 8 cos(10t -

6

12

 ) cm

Câu 21: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nớc là 1435 m/s Một âm có bớc sóng

trong không khí là 0,5 m thì khi truyền trong nớc có bớc sóng bao nhiêu?

Câu 22: Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số f.

Năng lợng điện trờng trong tụ biến thiên với tần số:

Trang 3

Trang 3 đề thi có 5 trang

A f B 1

2f C 2) (A).f D không biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 23: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

C Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

D Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch

27 có khối lợng là 59,940u Biết khối lợng của prôton là 1,0073u và khối lợng của nơtron là 1,0087u Năng lợng liên kết riêng của hạt nhân 60Co

Câu 25: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2) (A).F Để mạch có tần số riêng 500Hz thì

độ tự cảm phải có giá trị:

Câu 26: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H Khi hiệu

điện thế trên tụ là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02) (A).A Hiệu điện thế cực đại trên tụ là:

A 6,15V B 5 2 V C 4,47V D.

2

Câu 27: Trong hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết

suất của một môi trờng?

A Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn

B Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài

D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua

sáng thứ 6 ứng với bức xạ 1 trùng với vân sáng thứ 5 ứng với bức xạ 2) (A). Tìm 2) (A).

1

3

1     , biết số Avôgađrô NA = 6,02) (A) 102) (A).3 Năng l-ợng toả ra khi tổng hợp đợc 1g khí hêli là bao nhiêu?

A ΔE = 42) (A).3,808.103J B ΔE = 503,2) (A).72) (A) 103J C ΔE = 503,2) (A).72) (A) 109J D ΔE = 42) (A).3,808.109J

A Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 1 đơn vị so với hạt nhân mẹ

B Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 2) (A) đơn vị so với hạt nhân mẹ

C Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn giảm 2) (A) đơn vị so với hạt nhân mẹ

D Số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn tăng 1 đơn vị so với hạt nhân mẹ

Câu 31: Những hạt sơ cấp bền:

A Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Pôzitrôn B Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Nơtrinô

C Electrôn, Prôtôn, Nơtrinô, Phôtôn D Electrôn, Prôtôn, Phôtôn, Pôzitrôn

Câu 32: Hiệu điện thế giữa hai anôt và catôt của một ống tia Rơghen là 2) (A).00kv Động năng của electron

khi đến đối catốt (cho rằngvận tốc của nó khi bức ra khỏi catôt là vo=0)

A 1,6.10 -13 (J) B 3,2) (A) 10-14(J) C 3,2) (A) 10-10(J) D 1,6.10-14(J)

84 phát ra tia α và biến đổi thành 206Pb

82 Biết khối lợng các hạt là mPb = 2) (A).05,9744u, mPo = 2) (A).09,9808u, mα = 4,0030u Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia γ thì động năng của hạt nhân con là

Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng Khi đó taị vị trí vân sáng

bậc 4 của ánh sáng đỏ (=0,75m, ánh sáng trắng bớc sóng từ 0,38m đến 0,76m) còn có thêm bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó?

A 4 bức xạ khác B 5 bức xạ khác C 3 bức xạ khác D 6 bức xạ khác

Câu 35: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, đợc

làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50  m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 3,2) (A).8 105 m/s B 6,33 105 m/s C 4,67 10 5 m/s D 5,45 105 m/s

Câu 36: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng:

A Hiện tợng quang điện B Hiện tợng quang điện ngoài

C Hiện tợng phát quang của chất rắn D Hiện tợng quang dẫn

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại

Mã đề 195 Trang 3 đề thi có 5 trang

Trang 4

Trang 4 đề thi có 5 trang

B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích

C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cờng độ của chùm ánh sáng kích thích

D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng giải phóng êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bớc sóng thích hợp

B Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

C Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại

D Hiện tợng quang điện trong là hiện tợng êlectron liên kết đợc giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn đợc chiếu bằng bức xạ thích hợp

b-ớc sóng dài nhất trong dãy Pasen Xác định mối liên hệ  , ,1

A

1

1

 =

1

-

1

B

1

1

 =

1

+

1

C  1 =   -   D  1 =   +  

Câu 40: Tìm phát biểu sai liên quan đến tia laze:

A Gây ra hiện tợng quang điện với hầu hết các kim loại B Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao

C Tia laze là chùm sáng kết hợp D Tia laze là chùm sáng song song

II Phần riêng (Thí sinh đợc làm một trong hai phần A hoặc B)

A Theo chơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =2) (A).5mH Nạp điện

cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 4,2) (A).8mA B I = 3,73mA C I = 5,2) (A).0mA D I = 6,34mA

Câu 42: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân

rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tợng quang dẫn?

A Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi đợc chiếu sáng thích

hợp

B Hiện tợng quang dẫn còn gọi là hiện tợng quang điện bên trong.

C Bớc sóng giới hạn quang điện bên trong hầu hết là nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài

D Giới hạn quang điện bên trong là bớc sóng dài nhất của ánh sáng kích thích gây ra đợc hiện tợng

quang dẫn

Câu 44: Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha, những điểm

dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách d2 d1 tới hai nguồn, thỏa mãn điều kiện nào sau

đây (với k là số nguyên,  là bớc sóng) ?

A 2 1

2

2

dd k 

92 là 102) (A).6MeV Phải đốt một lợng than đá bao nhiêu để có một nhiệt lợng nh thế năng suất toả nhiệt của than là 2) (A) 107 J/kg

A 8.105 kg B 2) (A).8 kg C 2) (A).8.107 kg D 2) (A).8.106 kg

Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Đối với dao động cơ tắt dần thì

A Cơ năng giảm dần theo thời gian

B Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

C Tần số giảm dần theo thời gian

D Biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện C=

4

10  mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R Công suất tiêu thụ trên

đoạn mạch đó bằng:

Trang 5

Trang 5 đề thi có 5 trang

Câu 48: Chiờ́u mụ̣t chùm tia hụ̀ng ngoại vào tṍm kẽm tích điợ̀n õm Hiợ̀n tượng sẽ xảy ra:

A Tṍm kẽm mṍt dõ̀n điợ̀n tích dương B Tṍm kẽm mṍt dõ̀n điợ̀n tích õm

C Khụng có hiện tợng xảy ra D Tṍm kẽm trở nờn trung hoà vờ̀ điợ̀n

Câu 49: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng

g ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc đợc xác định theo công thức:

A 1

2

g

l

g

2

l g

D 2 g

l

biến đổi từ C1=10pF đến C2) (A).=2) (A).50pF.Tìm dãi sóng thu đợc

A 10.5m 92) (A) 5m B 15.6m-41.2) (A).m C 11m-75m D 13.3m-66.6m

B Phần theo chơng trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một sóng cơ lan truyền theo một phơng với vận tốc v = 0,4m/s Phơng trình sóng tại điểm O

trên phơng truyền sóng là u0 = 8cos [(/3)t+/4] (cm) Phơng trình sóng tại điểm M nằm trớc điểm O theo phơng truyền sóng và cách điểm O một khoảng 10 cm là

A uM = 8cos [(/3)t-/12) (A).] (cm) B uM = 8cos [(/3)t+/3] (cm)

C UM = 8cos[(/3)t+/12) (A).] (cm) D uM = 8cos [(/3)t-/3] (cm)

Câu 52: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu

điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 2) (A).2) (A).0V thì hiệu điện thế đo đợc ở hai đầu ra để hở bằng 2) (A).0V Mọi hao phí của máy biến thế đều bỏ qua đợc Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là

A 530 vòng B 12) (A).10 vòng C 2) (A).2) (A).00 vòng D 32) (A).00 vòng

Câu 53: Một vật rắn có thể quay quanh một trục Momen tổng của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật

không đổi Vật chuyển động thế nào?

A Quay nhanh dần đều B Quay đều C Đứng yên D Quay chậm dần đều

Câu 54: Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v=0,8c Hỏi sau 30 phút (theo đồng hồ đó) thì đồng hồ

này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu?

Câu 55: Chọn câu sai :

A Tích của mô men quán tính của một vật rắn và tốc độ góc của nó là momen động lợng

B Nếu tổng các momen lực tác dụng lên một vật bằng không thì momen động lợng của vật đợc bảo

toàn

C Momen động lợng là đại lợng vô hớng, luôn luôn dơng.

Câu 56: Một tụ điện có điện dung C =

3

10

2 F

đợc nạp một lợng điện tích nhất định Sau đó nối hai bản

tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

5

 Bỏ qua điện trở dây nối Thời gian ngắn nhất (kể từ lúc nối) để năng lợng từ trờng của cuộn dây bằng ba lần năng lợng điện trờng trong tụ là

1 .

1

3

400s

Câu 57: Một vành tròn lăn không trợt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là:

Câu 58: Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ

12) (A).0vòng/phút lên 360vòng/phút Tốc độ dài của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2) (A) giây là

Câu 59: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,66m đợc chiếu bức xạ có bớc sóng 0,33m thì

các quang êlectron có tốc độ ban đầu cực đại là v Để các êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v thì phải chiếu bức xạ có bớc sóng bằng

Câu 60: Một cảnh sát giao thông đứng ở vọng gác dùng máy phát ra một sóng âm có tần số 1kHz h ớng

về một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72) (A).km/h về phía mình Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tần số âm phản xạ từ ôtô mà cảnh sát đó nghe đợc là

Mã đề 195 Trang 5 đề thi có 5 trang

Ngày đăng: 30/08/2013, 13:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w