CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG.. Trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho BF = BA.. Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng.. Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, điể
Trang 1
CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG.
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A có ABC 60 0 Vẽ tia Cx BC (tia Cx và điểm A ở
phía ở cùng phía bờ BC), trên tia Cx lấy điểm E sao cho CE = CA Trên tia đối của tia
BC lấy điểm F sao cho BF = BA
Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, điểm D thuộc cạnh AB Trên tia đối của tia
CA lấy điểm
E sao cho CE = BD Kẻ DH và EK vuông góc với BC (H và K thuộc đường thẳng BC)
Gọi M là trung điểm HK
Chứng minh ba điểm D, M, E thẳng hàng
Bài 3: Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Trên hai nửa mặt phẳng đối
nhau bờ AB, kẻ
Hai tia Ax và By sao cho B Ax ABy.Trên Ax lấy hai điểm C và E(E nằm giữa A và C),
trên By lấy hai điểm D và F ( F nằm giữa B và D) sao cho AC = BD, AE
= BF
Chứng minh ba điểm C, O, D thẳng hàng , ba điểm E, O, F thẳng hàng
Bài 4 Cho tam giác ABC có AB = AC Gọi H là trung điểm BC Trên nửa mặt
phẳng bờ AB
chứa C kẻ tia Bx vuông góc AB, trên nửa mặt phẳng bờ AC chứa B kẻ tia
Cy vuông
AC Bx và Cy cắt nhau tại E Chứng minh ba điểm A, H, E thẳng hàng
Trang 2Bài 5
Cho tam giỏc MNP gọi O là giao điểm của hai phõn giỏc trong xuất phỏt từ N và
P , Biết gúc NOP bằng 1350 chứng minh tam giỏc MNP vuụng
Bài 6 Cho tam giỏc ABC cú 2 A 3 B và 5 B 7 C Tớnh mỗi gúc của tam giỏc
Bài 7
Cho tam giác ABC có góc A<900 Vẽ AE vuông góc với AB và AE = AB
( điểm E và C nằm cùng phía đối với AB ) Vẽ AF vuông góc với AC và AF = AC( điểm F và B nằm cùng phía đối với AC ) EF cắt đờng cao AD của tam giác ABC tại M Chứng minh
a) BF = CE
b) M là trung điểm của EF
Bài 8
Cho tam giỏc ABC cú gúc B lớn hơn gúc C 900 Tia phõn giỏc của gúc A cắt
BC ở D Tớnh số đo của gúc ADB
Bài 9
Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, cú 2 lần gúc B bằng 3 lần gúc C Lấy điểm D bất kỳ thuộc cạnh BC, vẽ DH vuụng gúc với AC ( H thuộc AC) Trờn tia đối của tia HD lấy điểm E sao cho HE bằng HD
a) Tớnh số đo của gúc ABC, gúc ACB
Bài 10 : Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC
Chứng minh: DC = BE và DC BE
HD:
Phõn tớch tỡm hướng giải
*Để CM DC = BE cần CM ∆ABE = ∆ ADC ( c.g.c)
Cú : AB = AD, AC = AE (gt)
Cần CM : DAC BAE
Cú : BAE 90 0 BAC DAC
* Gọi I là giao điểm của AB và CD
1
1 2
1 K I
C
E
D
B A
Trang 3Để CM : DC BE cần CM I2 B1 900
Có
1 2
I I ( Hai góc đối đỉnh) và 0
1 1 90
I D
Cần CM
1 1
B D ( vì ∆ABE = ∆ ADC)
Bài 11:
Cho góc vuông xOy có Oz là tia phân giác Gọi M là một điểm tùy ý trên tia Oz (M O) Vẽ MA vuông góc với Ox (A Ox), MB vuông góc với Oy (B Oy)
a) Chứng minh rằng: OA = OB
b) Trên đoạn thẳng AM lấy điểm I nối I với O Qua I vẽ IK ( K MB ) sao choAIO KIO
Tính số đo góc IOK
Hướng dẫn
x
z
M
K
I
H A
y
B O
a) MAox MAO 900; MBox MBO900
Trang 4Xét hai tam giác vuông AMO và BMO có
OM là cạnh huyền chung
AOM BOM (GT)
b) OH IK (H IK) Xét hai tam giác vuông OAI Và OKI có :
OI là cạnh huyền chung
( )
AIO HIO gt
Xét hai tam giác vuông OHK và OBK có :
OK là cạnh huyền chung
OH = OB (cùng bằng OA)
Từ (1) và (2) ta có 1 0
45 2
a, ABC cân tại B do CAB ACB ( MAC ) và BK là đường cao BK là đường trung tuyến
K là trung điểm của AC
BH = AK ( hai cạnh t ư ) mà AK = 1
2AC
Trang 5 BH = 1
2AC
Ta có : BH = CM ( t/c cặp đoạn chắn ) mà CK = BH = 1
2AC CM = CK
Mặt khác : MCB= 900 và ACB= 300
MCK = 600 (2)
Từ (1) và (2) MKC là tam giác đều
c) Vì ABK vuông tại K mà góc KAB = 300 => AB = 2BK =2.2 = 4cm
AK = AB2 BK2 16 4 12
Mà KC = 1
2AC => KC = AK = 12
Theo phần b) AB = BC = 4
AH = BK = 2
HM = BC ( HBCM là hình chữ nhật)
=> AM = AH + HM = 6
Bài tập để luyện tập : Tìm x biết
7
5 7
2
2x 2) 7
9
11
2 x 3) 3 1
5
7 2
7 x
4) 32x 56 34 51 5 ) x 21 73 6) 2x 3 x
7) 2x 1 x 8) 2 2x 9 x 6 9) x 3 x 3
10) 3x 1 2 3x 4 11) x 1 x 2 7 12) x 1 x 2 2x 3 7
13) 3 2 51 76
4
3
3
1
x 14) 2x 5 2 5x 3 5 13
Trang 615) x 2 + x 4 = 8 16) 2x 4 x 4 7 17) x 1 x 2 7