MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT HEN Tất cả những điểm dưới đây Kiểm soát một phần Các tiêu chí có thể hiện diện trong bất kỳ tuần nào Không kiểm soát Triệu chứng ban ngày Không có ≤ 2/tuần > 2 lần/ t
Trang 1Orlando, Florida 2/2015
Trang 3BệNH Sử
…
… Khó thở 6 n m, gần đây khó thở nhiều hơn: hàng tu n, có khó thở về đêm, Khó thở 6 n m, gần đây khó thở nhiều hơn: hàng tu n, có khó thở về đêm, ăm, gần đây khó thở nhiều hơn: hàng tuần, có khó thở về đêm, ăm, gần đây khó thở nhiều hơn: hàng tuần, có khó thở về đêm, ần, có khó thở về đêm, ần, có khó thở về đêm,
ho, khạc đờm trong; tự điều trị nhiều loại thuốc
Khám nhiều lần: các Phòng khám t v BV ư và BV à BV
… 1 tu n nay s t, khó thở liên t c, dùng kháng sinh, không đỡ ần, có khó thở về đêm, ốt, khó thở liên tục, dùng kháng sinh, không đỡ ục, dùng kháng sinh, không đỡ
… 1 tu n nay s t, khó thở liên t c, dùng kháng sinh, không đỡ ần, có khó thở về đêm, ốt, khó thở liên tục, dùng kháng sinh, không đỡ ục, dùng kháng sinh, không đỡ
Trang 4PHÒNG KHÁM CƠ SỞ
Trang 57 D V T ĐỊ VẬT ĐƯỜNG HÔ HẤP? ẬT ĐƯỜNG HÔ HẤP? ƯỜNG HÔ HẤP? NG HÔ H P? ẤP?
8 U CHÈN ÉP, B NH LÝ THANH, KHÍ PH QU N KHÁC?ỆNH LÝ THANH, KHÍ PHẾ QUẢN KHÁC? Ế QUẢN ? ẢN ?
Trang 6NHẬN BIẾT CƠN HEN
4 d u hi u c a HPQ: ấu hiệu của HPQ: ệu của HPQ: ủa HPQ:
2 Khò khè
3 N ng ng c (t c ng c) ặng ngực (tức ngực) ực (tức ngực) ức ngực) ực (tức ngực)
4 Khó th ở.
4 đ c đi m c a c n khó th do hen: ặc điểm của cơn khó thở do hen: ểm của cơn khó thở do hen: ủa HPQ: ơn khó thở do hen: ở do hen:
1 Tái đi tái l i nhi u l n ại nhiều lần ều lần ần
2 Th ng xu t hi n v đêm g n sáng, ường xuất hiện về đêm gần sáng, ất hiện về đêm gần sáng, ện về đêm gần sáng, ều lần ần
3 Liên quan đ n thay đ i th i ti t ến thay đổi thời tiết ổi thời tiết ờng xuất hiện về đêm gần sáng, ến thay đổi thời tiết
4 Xu t hi n ho c tăng lên khí TX y u t kích thích ất hiện về đêm gần sáng, ện về đêm gần sáng, ặng ngực (tức ngực) ến thay đổi thời tiết ố kích thích
Trang 7CH N ĐOÁN HEN PH QU N ẨN ĐOÁN HEN PHẾ QUẢN Ế QUẢN ẢN
1 Khai thác ti n s ền sử ử
3 Đi u tr th b ng thu c giãn ph qu n,GC ền sử ị thử bằng thuốc giãn phế quản,GC ử ằng thuốc giãn phế quản,GC ốc giãn phế quản,GC ế quản,GC ản,GC
4 Đo ch c năng hô h p ức năng hô hấp ấu hiệu của HPQ: (quan tr ng) ọng)
Trang 8PEF HO C CNHH ẶC CNHH
1 o PEF b»ng CL KĐo PEF b»ng CLĐK Đo PEF b»ng CLĐK
- PEF chªnh lÖch s¸ng chiÒu >20%
(PEF chiÒu – PEF s¸ng) / 1/2 (PEF chiÒu + PEF s¸ng)
- PEF > 60 lÝt/phót hoÆc >20% so víi tr íc khi dïng thuèc gi·n PQ hoÆc uèng corticoid 2 - 3 tuÇn (1-2mg/kg/ngµy)
Trang 9 Khi naứo duứng thuoỏc caột cụn ?
(HO - KHOỉ KHEỉ - NAậNG NGệẽC - KHOÙ THễÛ )
Sửỷ duùng thu c theỏ naứo? Sửỷ duùng thu c theỏ naứo? ốt, khó thở liên tục, dùng kháng sinh, không đỡ ốt, khó thở liên tục, dùng kháng sinh, không đỡ
hớt 2-4 liều hớt 2-4 liều hớt 2-4 liều
Luoõn mang thuoỏc caột cụn theo ngửụứi
Khi leõn cụn hen
DUỉNG THUOÁC CAẫT CễN ẹệễỉNG HÍT
Trang 10THEO DÕI SAU 1 GIỜ
Cải thiện ít
Xịt Ventolin thưa hơn,
3-4 giờ/lần x 1-2 ngày.
Liên lạc hoặc đi khám BS.
Xịt Ventolin thưa hơn,
3-4 giờ/lần x 1-2 ngày.
Liên lạc hoặc đi khám BS.
Xịt Ventoline mỗi 2 giờ.
Ði nhập viện ngay.
Xịt Ventoline mỗi 20 phút Xịt anti-cholinergic nếu có Uống, tiêm corticoide.
Ði nhập viện ngay.
Trang 11KHI NÀO ĐƯA BỆNH NHÂN ĐI CẤP CỨU?
Khĩ thở khi đi lại nĩi, khi ngồi,
bú kém
Khi nghỉ, bỏ ăn, ngồi cúi Liên tục
Tri giác BT kích động kích động lơ mơ
Nhịp thở >20, <25 tăng<30,co kéo ít >30, co kéo nhiều nghịch thường
1 Dùng thuốc giãn phế quản khơng cĩ hiệu quả
2 Khĩ thở tăng dần cả khi nghỉ ngơi,
3 Nĩi khơng thành câu.
4 Lồng ngực yên lặng hoặc thở nhanh (>30 lần/phút).
5 Mạch nhanh (> 120 lần/phút).
6 Bứt rứt, lo lắng, lơ mơ, kiệt sức.
Trang 13I ĐI U TR C N HPQ N NG ỀU TRỊ CƠN HPQ NẶNG Ị CƠN HPQ NẶNG ƠN HPQ NẶNG ẶNG
A Gi đ u tiên ờ đầu tiên ầu tiên
1 Th oxy qua m t n ho c g ng kính oxy, duy trì SpO2 > ở ặng ngực (tức ngực) ại nhiều lần ặng ngực (tức ngực) ọng kính oxy, duy trì SpO2 >
90%.
2 Thu c giãn ph qu n t/d ng n: C ố kích thích ến thay đổi thời tiết ản t/d ngắn: C ắn: C ường β2
Khí dung 5 mg/20 phút x 3 l n liên ti p ần ến thay đổi thời tiết
3 Corticoid: Methylprednisolon: TM 40 - 80mg.
Trang 14B Giờ tiếp theo (sau 1h, nếu chưa cắt cơn)
Tiếp tục:
1 Thở oxy qua mặt nạ hoặc gọng kính oxy,
duy trì SpO2 > 90%
2 Thuốc giãn phế quản t/d ngắn: Cường β2
Khí dung 5 mg/20 phút x 3 lần liên tiếp.
3 Corticoid: không
Thêm:
1 Anticholinergic: ipratropium khí dung 0,5 mg
2 Sulphat magie 2g truyền tĩnh mạch trong 20’
Trang 15C 6 gi - 12 gi ti p theo ờ đầu tiên ờ đầu tiên ế quản,GC (các d u hi u v n n ng) ất hiện về đêm gần sáng, ện về đêm gần sáng, ẫn nặng) ặng ngực (tức ngực)
1 Th oxy qua m t n or g ng kính oxy, duy trì SpO2 > 90%.ở ặng ngực (tức ngực) ại nhiều lần ọng kính oxy, duy trì SpO2 >
2 Thu c giãn ph qu nố kích thích ến thay đổi thời tiết ản t/d ngắn: C
- C ng ường xuất hiện về đêm gần sáng, 2 truy n TM liên t c: ều lần ục:
• T c đ truy n kh i đ u 0,1 - 0,15 ố kích thích ộ truyền khởi đầu 0,1 - 0,15 ều lần ở ần g/kg/phút,
• Tăng t c đ truy n 5 phút/l n m i l n 0,1-0,15 ố kích thích ộ truyền khởi đầu 0,1 - 0,15 ều lần ần ỗi lần 0,1-0,15 ần g/kg/ph (theo đáp ứng),
- Anticholinergic: ipratropium 0,5 mg khí dung 4 gi /l n.ờng xuất hiện về đêm gần sáng, ần
3 Corticoid: methylprednisolon: TM 40-80 mg
Xem xét ch đ nh ỉ định ịnh :
• Theophylin (diaphylin) 0,24 g TM ch m trong 20’ậm trong 20’
Trang 16D- Sau 12h (ch a đáp ng t t) ư ức ngực) ố kích thích
- Tiếp tục duy trì điều trị thuốc như trên, và
- Xem xét chỉ định thông khí nhân tạo
+ Thông khí nhân tạo xâm nhập
Trang 17PHÒNG KHÁM C S Ơ SỞ Ở
Trang 18ViÖt Nam VÉn tån t¹i mét sè c¸ch ®iÒu trÞ HPQ l¹c hËu
Trang 19Hen chữa bằng cúng khấn lập điện thờ
Trang 20Hút thuốc phiện
Trang 21Cắt hạch giao cảm
Trang 22Kháng s
inh
Trang 23áp xe (abces) cơ và viêm x ươ ng do tiêm K-cort (triamcinolon acetonid)
BN Nguyễn Thị H 45 tuổi Hen phế quản Tiêm hàng chục ống K-cort > hơn 1 năm BN bị viêm cơ, x ư và BVơng, tăng HA, đái đường ng, tăng HA, đái đ ư và BVờng ng Khám 22/5/2004
ảnh: N.V oàn Đo PEF bằng CLĐK
Trang 24Thuốc Nam có corticoid- H/C Cushing
BN Chu Träng § 46 tuæi BÞ hen phÕ qu¶n 20 n¨m Tù ®iÒu trÞ nhiÒu lo¹i gãi thuèc bét mµu tr¾ng cña thÇy lang (chñ yÕu lµ corticoid)
Vµo viÖn: 28/9/2006
•¶nh: N V oµn Đo PEF b»ng CLĐK
Trang 25Cần ph I thay đổi Cần ph I thay đổi ẢI thay đổi ẢI thay đổi
Trang 26HEN PHÕ QU¶N
PGS TS Nguyễn Văn Đoàn
(Bronchial asthma)
Trang 27HEN PH QU N LÀ B NH PH BI N Ế QUẢN ẢN ỆNH PHỔ BIẾN Ổ BIẾN Ế QUẢN
Trang 28HEN PH QU N B NH ĐÂU? Ế QUẢN ẢN ỆNH PHỔ BIẾN Ở ĐÂU?
?
?
?
Trang 29ĐỊNH NGHĨA HEN PQ GINA 2016
Trang 30HEN LÀ B NH VIÊM M N TÍNH ỆNH PHỔ BIẾN ẠN TÍNH
Trang 31Thu c đi u tr hen ố ều trị hen ị
Thu c đi u tr hen ố ều trị hen ị
Trang 33KHI NÀO DÙNG THUỐC DỰ PHÒNG ?
dïng GC
so¸t mét phÇn, hoÆc ACT < 19 ®iÓm
Trang 34MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT HEN
Tất cả những điểm dưới đây
Kiểm soát một phần
Các tiêu chí có thể hiện diện trong bất kỳ tuần nào
Không kiểm soát
Triệu chứng ban ngày Không có
(≤ 2/tuần) > 2 lần/ tuần
Xuất hiện 3 yếu ≥ 3 yếu tố của Hen kiểm soát một phần
trong bất kỳ tuần
nào
Triệu chứng ban đêm/
Có nhu cầu dùng
thuốc cắt cơn
Không
(≤ 2 lần/tuần) > 2 lần/tuần
Chức năng hô hấp
(PEF hay FEV1) Bình thường
PEF: Peak Expiratory Flow rate
FEV1: Forced Expiratory Volume in 1 second
Trang 35Kiểm sóat
Kiểm sóat một phần
Khơng kiểm sóat đuợc
Đợt kịch phát
MỨC ĐỘ KIỂM SÓAT
Duy trì và tìm được bậc kiểm sóat
thấp nhất Xét tăng bậc để đạt kiểm
BẬC 3
BẬC 4
BẬC 5
Trang 36CÁCH DÙNG BèNG THUỐC DỰ PHềNG
Quay theo chiều kim đồng hồ Quay ng ợc lại khi nghe “clic” Ngậm và hít sâu đóng nắp Ngậm và hít sâu đóng nắp
Trang 37TĂNG VÀ GIẢM B ƯƠC ĐIÊU TRỊ HEN?
- T×nh tr¹ng hen ch a ® îc kiÓm so¸t trong vßng 1 th¸ng ư và BV
- XuÊt hiÖn c¬n hen cÊp
- T¨ng liÒu ICS 2 lÇn kh«ng cã hiÖu qu¶
1) NÕu ®ang dïng ICS liÒu TB, cao + LABA + thuèc kiÓm so¸t kh¸c
NÕu ®ang dïng ICS liÒu TB, cao + LABA
NÕu ®ang dïng ICS liÒu TB, cao
gi¶m liÒu ICS 50% mçi 3 th¸ng
2) NÕu ®ang dïng LABA+ ICS liÒu thÊp + thuèc kiÓm so¸t kh¸c
ngõng thuèc kiÓm so¸t kh¸c ngõng LABA
4) NÕu ®ang liÒu ICS liÒu thÊp chuyÓn sang dïng liÒu th p dÇn ấp dÇn
• ICS liều thấp chuyển sang liều dùng ngày 1 lần (A)
• ICS thấp nhất trong 12 tháng có thể ngừng thuốc kiểm soát (D)
Trang 38AHR: airway hyperresponsiveness AHR là 1 marker viêm
AHR: tính tăng đáp ứng PQ Nhu cầu thuốc cắt cơn
Bất thường PEF Bất thường FEV1
Woolcock Clin Exp Allergy Rev 2001; GINA 2009
Điều trị kéo dài ?
Trang 39TEST KI M SOáT HEN - ACT (TRẻ 4 -11 TUặI) ỂM SOáT HEN - ACT (TRẻ 4 -11 TUặI)
2 Bệnh hen có gây trở ngại gì cho cháu khi chạy, tập hay chơi thể thao không?
Không khi nào
Có, đôi khi Rất hay bị
Lúc nào cũng bị
4 Cháu có bị thức giấc ban đêm vì hen không?
Không khi nào
Có, đôi khi Rất hay bị
Lúc nào cũng bị
3 Cháu có hay bị ho vì hen không?
Không vấn
đề gì
Trở ngại chút ít
Trởngại lớn
Đó là trở ngại rất lớn
Rất ổn ổn
Khó chịu Rất khó chịu
D ới 20 điểm: Hen ch a đ ợc kiểm soát
20-24 điểm: Hen đ ợc kiểm soát tốt
25 điểm: Hen đ ợc kiểm soát hoàn toàn
D ới 20 điểm: Hen ch a đ ợc kiểm soát
20-24 điểm: Hen đ ợc kiểm soát tốt
25 điểm: Hen đ ợc kiểm soát hoàn toàn
<19 điểm: Hen ch a đ ợc kiểm soát > 20 điểm (tối đa 27 điểm): hen kiểm soát tốt.
Test Ki m soát Hen - ACT (ng ời lớn) ỂM SOáT HEN - ACT (TRẻ 4 -11 TUặI)
Trang 40* Khả năng chuyển đổi là độc lập với thời gian Bateman et al. ERS 2006
Hen kiểm soát
Hen không kiểm soát
Hen vào cơn cấp
Hen kiểm soátmột phần
KHẢ NĂNG CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC
MỨC ĐỘ KIỂM SOÁT HEN
Trang 41HEN KHÓ TR Ị CƠN HPQ NẶNG
Trang 425 BƯỚC TIẾP CẬN XỬ TRÍ HEN KHÓ KIỂM SOÁT
Trang 43A CHÈN §O¸N NHÇM
Trang 44B B NH NHÂN HEN KHÓ TH ỆNH PHỔ BIẾN ƯỜNG CÓ
NHI U B NH ĐI KÈM ỀU TRỊ CƠN HPQ NẶNG ỆNH PHỔ BIẾN
Trang 45Expert Rev Respir Med 5(3), 377–393 (2011)
Trang 47HEN và VMDU
Adapted from Bousquet J et al J Allergy Clin Immunol 2001;108(suppl 5):S147–
S334; Sibbald B, Rink E Thorax 1991;46:895–901; Leynaert B
et al J Allergy Clin Immunol 1999;104:301–304; Brydon MJ Asthma J 1996:29–
32.
80% bệnh nhân hen có VMDU
All asthmatic patients
Trang 48Ô nhiễm trong và
ngoài nhà
Ô nhiễm trong và
ngoài nhà
Đo chức năng phổi: chẩn đoán xác định
Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT
Trang 49© Global Initiative for Asthma3.
GINA Global Strategy for Asthma Management
and Prevention GOLD Global Strategy for Diagnosis, Management and Prevention of COPD
Hội chứng chống lấp asthma - COPD overlap syndrome
(ACOS)
GINA 2014
Trang 50TÍNH CHẤT THÔNG THƯỜNG CỦA ACOS
nhỏ hoặc vị thành niên
nhưng dao động có thể đáng kể
thường dao động ở hiện tại hoặc trong tiền sử
và/hoặc ts tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ: hút thuốc lá, khói bụi
trị Bệnh đồng mắc có thể ảnh hưởng
Trang 51GERD & HEN NẶNG
77% BN hen nặng có triệu chứng GERD
40% BN hen nặng có triệu chứng GERD hàng tháng
82% BN hen nặng có bất thường pH thực quản/ 24h
69% BN điều trị Hen + GERD cải thiện triệu chứng Hen
Cơ chế GERD gây co thắt phế quản do acid ?
(chất P, tachykinins, nitric oxide, và các cytokines khác)
Harding SM 2001
Trang 52OSA & HEN NẶNG
Nghiên cứu tiền cứu trên 22 BN hen nặng: 14 BN phải dùng corticoid uống liên tục, 8 BN phải dùng corticoid uống từng đợt trong thời gian 8.9 ± 3.3 năm
Đa ký giấc ngủ thực hiện tại phòng thí nghiệm giấc ngủ bất chấp BN có than phiền hay kết quả bảng câu hỏi tầm soát như thế nào
Phát hiện tỷ lệ OSA cao bất thường trong nhóm bệnh nhân hen nặng này
Yigla et al J Asthma 2003
(Obstructive Sleep Apnea)
Trang 53BÉO PHÌ & KIỂM SOÁT HEN
% kiểm
sóat hen
Boulet & Franssen Resp Med in press
Trang 54RỐI LOẠN TÂM THẦN KINH
Rối loạn tâm thần kinh từng được xem là có kết hợp với cơn hen nặng gây tử vong
Bệnh nhân hen nặng phải sử dụng dịch vụ y tế càng
nhiều biểu hiện rối loạn tâm thần kinh càng nhiều
Hầu hết rối loạn tâm thần kinh liên quan với lo âu, trầm
Boulet et al JACI 1991, Garden et al 1993
Ten Brinke et al J Psychosom Res 2001
Trang 55C CÁC YẾU TỐ KÍCH PHÁT CƠN HEN
Vật nuôi
Nấm mốc
Gián
Phấn hoa Các mùi hắc
Khói (thuốc lá, nhang,
bếp củi, dầu, gaz) đã gây khó thở Thuốc Aspirin
Trang 56ữa vµ thuèc chữa hen nhanh h¬n
ữa vµ thuèc chữa hen nhanh h¬n
Trang 57E THỂ LÂM SÀNG ĐẶC BIỆT
Am J Respir Crit Care Med Vol 178 pp 218–224, 2008
Trang 58Các hướng điều trị hen phế quản khó kiểm soát
Steroid uống
Kháng IgE (Omalizumab )
2 anti IL-5 # là Benzalizumab và Reslizumab cũng đang được được phát triển , Dupilumab (anti IL-4), Tralokinumab và Lebrikizumab (anti-IL 13)
Trang 611 Nắm được định nghĩa và cơ chế bệnh hen phế quản
2.Trình bày triệu chứng và đặc điểm cơn hen phế quản
3.Chẩn đoán phân biệt với bệnh hen
4.Chẩn đoán xác định bệnh hen
5.Chẩn đoán mức độ nặng của cơn hen theo GINA.
6.Điều trị cắt cơn hen cấp tại cộng đồng.
7.Cách điều trị cơn hen nặng tại bệnh viện
8.Trình bày được 5 bước điều trị dự phòng hen phế quản theo GINA.
9.Hiểu được khi nào tăng, giảm bước điều trị dự phòng hen theo GINA 10.Trình bày 4 thuốc cắt cơn và 4 thuốc điều trị dự phòng cơ bản hiện nay
Mục tiêu bài giảng