TiÕt:TiÖm cËnThiÕt kÕ vµ thùc hiÖn:NguyÔn ThÞ V©n Gi¸o viªn:THPT TrÇn H ng §¹o... b Nếu d cùng ph ơng với Ox ta gọi d là tiệm cận ngang.. c Nếu d không thuộc hai loại trên ta gọi d là ti
Trang 1O x
y
y
y
y Quan sát vị trí của các đồ thị màu hông với các đ ờng thẳng màu vàng
Trang 2Tiệm cận
1.Đinh nghĩa:giả sử hàm số y = f(x) có đồ thị là (C) và M(x;y)
là một điểm thay đổi trên (C)
a)Nhánh vô cực của đồ thị hàm số là gì?
Ta nói (C) có nhánh vô cực nếu ít nhất một trong hai tọa độ x, y
dần tới và viết M x hoặc y
y
d
M
H
M
H
M H
M H
M H
M H
Cho đ ờng thẳng d
và MH = d(M,d)
D là tiệm cận của (C) Lim MH = 0
M0 M(C) b)Tiệm cận của đồ thị hàm số là gì?
Trang 3O x
y
y
y
y Quan sát vị trí của các đồ thị màu hồng với các đ ờng thẳng màu vàng
Trang 4TiÕt:TiÖm cËn
ThiÕt kÕ vµ thùc hiÖn:NguyÔn ThÞ V©n Gi¸o viªn:THPT TrÇn H ng §¹o
Trang 52.Các loại tiệm cận
Giả sử d là một tiệm cận của đồ thị hàm số y = f (x)
a)Nếu d cùng ph ơng với Oy ta gọi d là tiệm cận đứng
b) Nếu d cùng ph ơng với Ox ta gọi d là tiệm cận ngang
c) Nếu d không thuộc hai loại trên ta gọi d là tiệm cận xiên
3.Dấu hiệu tiệm cận của đồ thị y = f (x)
Định lý:Nếu lim f(x) =
xx0
Thì d : x = x0 là tiệm cận đứng của (C)
a) Tiệm cận đứng
Chứng minh
Trang 6Định lý: Nếu lim f(x) =
xx0
Thì d : x = x0 là tiệm cận đứng của (C)
y
x0
M
x
lim f(x) = khi xx0 thì y = f(x)
xx0
=> M(x;y) => đồ thị có nhánh vô cực
Khi đó MH = |x-x0|0 (khi M(x;y) )
lim MH = 0 d có ph ơng trình x = x0 là một tiệm cận đứng của (C)
M
Chứng minh
3.Dấu hiệu tiệm cận của đồ thị y = f (x).(tiếp)
Trang 7Hàm số y = x
2 – 3x +1 x-3 (C) Kết luận nào sau đây đúng? a) (C) không có tiệm cận đứng
b) (C) có tiệm cận đứng ph ơng trình là : x =- 3
c) (C) có 2 tiệm cận đứng ph ơng trình là : x = 3 và x = -3 d) (C) có tiệm cận đứng ph ơng trình là: x = 3
d
Bài giải :
lim
x3
x2 – 3x +1
(C) có tiệm cận đứng ph ơng trình là: x = 3
Trang 83.Dấu hiệu tiêm cận của đồ thị y = f (x).(tiếp)
b) Tiệm cận ngang
Định lý: Nếu lim f(x) = y0
x
Thì d : y =y0 là tiệm cận ngang của (C)
Chứng minh
O
x
y
y0
M
x
y
H
MH = |y-y0|
Vì lim f(x) = y0 khi x thì y = f(x) y0 y-y00 MH0 x
=> d: y = y0 là một tiệm cận ngang của đồ thị (C)
Trang 9§å thÞ hµm sè nµo cã tiÖm cËn ngang
x2 – 3x +1
x-3
x-3 b)y =
– 3x +1
3
c)y =
x2– 3x +1 d)y =
b
Bµi gi¶i :
lim
x
– 3x +1
(C) cã tiÖm cËn ngang ph ¬ng tr×nh lµ: y = - 3
Trang 103.Dấu hiệu tiêm cận của đồ thị y = f (x).(tiếp) c) Tiệm cận xiên
Cho đồ thị M(x;y) (C) dần tới vô cực thì cả hai tọa độ x và y đều dần tới vô cực, Gọi d là đ ờng thẳng có ph ơng trình y = ax+b
Định lý:
d là một tiệm cận của (C) lim [ f(x) – (ax+b)] = 0 (*)
x -
lim [ f(x) – (ax+b)] = 0 (**)
x +
lim [ f(x) – (ax+b)] = 0 (***)
x
Nếu thỏa mãn (*) => d là tiệm cận xiên trái của (C)
Nếu thỏa mãn (**) => d là tiệm cận xiên phải của (C)
Nếu thỏa mãn (***) => d là tiệm cận xiên hai bên của (C),
Nói tắt là tiệm cận xiên
Trang 11lim [ f(x) – (ax + b) ] = 0
x+
d : y = ax + b là tiệm cận xiên của (C)
O
x
y
M
x
f(x)
H P
Chứng minh
M (x ; f(x) )(C), P (x ; ax+b ) d
d
MH = d(M,d)
Là góc giữa d và Ox(/2)
Tam giác vuông MHP có MH = MP cos
M+ M+
M(C) M(C)
Lim MH = 0 M+
M(C)
lim [f(x) – ( ax+b)] = 0 (*)
3.Dấu hiệu tiệm cận của đồ thị y = f (x).(tiếp)
c) Tiệm cận xiên
Trang 12O
x
y
y = f(x)
d
M
x
f(x)
H
M (x ; f(x) )(C) P (x ; ax+b ) d
MH = d(M,d)
Là góc giữa d và Ox(/2)
Tam giác vuông MHP có MH = MP cos
M- M-
M(C) M(C)
Lim MH = 0 M-
M(C)
lim [f(x) – ( ax+b)] = 0 (**)
lim [ f(x) – (ax + b) ] = 0
x-
d : y = ax + b là tiệm cận xiên của (C)
Chứng minh
3.Dấu hiệu tiệm cận của đồ thị y = f (x).(tiếp)
c) Tiệm cận xiên
Trang 13§å thÞ hµm sè nµo cã tiÖm cËn xiªn
x2 – 3x +1
x-3
x-3 b)y =
– 3x +1
3
2– 3x +1 d)y =
a
Bµi gi¶i : Ta viÕt l¹i y = x + x-31
lim
x
[(x + 1
x-3 ) – x]= lim x
1 x-3 = 0 (C) cã tiÖm cËn xiªn ph ¬ng tr×nh lµ: y = x
Trang 14Bµi I: T×m tÊt c¶ c¸c tiÖm cËn cña c¸c hµm sè sau:
1) y = x
2 – 3x +1
x +1 2) y =
x2 - 5x +7
x2 +4x +1
x
4) y = x
2 + 3x +3 1- 2x 5) y =
x2 – 2x +1 2x +1 6) y = x +1 +
1 x
7) y = -x + 1
x-3 8) y = x +3
-1 x-3 9) y = x +3
-1 x-3
Bµi II: T×m tÊt c¶ c¸c tiÖm cËn cña c¸c hµm sè sau:
1) y = – 3x +1
x +1 2) y =
- 5x +7
4x +1
x
4) y = 3x +3
1- 2x 5) y =
– 2x +1 2x +1 6) y = 1 +
1 x
7) y = 1
-1
-1 x+3
Trang 15mx3 - 1
x2 – 3x+ 2
Bài III:Tìm m để các hàm số sau:
1.y = x
2
x - m có tiệm cận 2.y = 2x
2-3x +m
x - m
không có tiệm cận đứng
3.y = x
2+mx - 1
x - 1
có tiệm cận xiên tạo với 2 trục tọa độ một tam giác
có diện tích bằng 8
Bài IV:Tìm các tiệm cận tuỳ theo m của các hàm số sau:
1.y = 2x
2-3x +m
x - m 2.y =
x+2
x2 – 4x+ m 3.y = Bài V:
Lấy điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) của hàm số y = f(x) = x2+3x - 1
x - 2 CMR:
Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) luôn không đổi