1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề tích phân ôn thi THPTQG

16 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 759,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nguyên hàm tích phân Ôn tập tích phân Phương pháp đổi biến, từng phần, tích phân phụ, đổi biến lượng giác Ôn tập nguyên hàm tích phân Tích phân ôn thi ĐH Bài tập nguyên hàm tích phân Ôn tập tích phân Phương pháp đổi biến, từng phần, tích phân phụ, đổi biến lượng giác Ôn tập nguyên hàm tích phân Tích phân ôn thi ĐH

Trang 1

Bài tập Nguyên hàm & Tích phân

Mục lục

SỬ DỤNG CÁC PHÁP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP 2

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ 4

PHƯƠNG PHÁP LẤY TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN 6

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN PHỤ 8

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ 9

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC 11

TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ 14

Trang 2

SỬ DỤNG CÁC PHÁP BIẾN ĐỔI SƠ CẤP

Bài 1:

2

3 1

x

Bài 2: 4

2 sin 4

Bài 3:

1

3

x

dx x

Bài 4:

5

xdx

Bài 5: 2  

) 1 2 (sin sin 2

x

dx x x

Bài 6:

1

0( 1)3

2

x

dx x

Bài 7:

1

3

x e

dx x e

Bài 8:

3

2x 2 x( 1)

dx

Bài 9:

2

1 1 4 2

x

dx x

x

Bài 10:

1

0( 2 1)( 2 3 1)

) 3 2 3 (

x x x

dx x

Bài 11: e   dx

x

x x

1

ln 2 3

Bài 12:

2

1 2

3

dx x

x

x x x

Bài 13:

e x e

dx x e x e

ln

2

1 ( 2 1)2

) 3

(

Bài 16: 4  

ln 4

dx x

x x

x x

Bài 17: 2   

4

) ln(sin 1

cot

Bài 18:

1

1 2 ln

dx x

x x x

Bài 19:

2

12 ( 2 1)

1

2

dx x

x x

Bài 20:

1

1 ) 1 ln(

2

dx x

e

x e x e x e

Bài 21:  

2 3 ln

1 3 ln

e

e x x dx x

Bài 22: 3

4

4 sin

dx

Bài 23: 4 

0 (2sin cos )2

x x

dx

Bài 24:

3

0 2sin2 3cos2

2 sin

x x

xdx

Bài 25:

1

2 ln 2 4

1

dx x

x x

Bài 26: 3

0

cos 3 sin

xdx

x

Bài 27: 4 

2 sin

2 3 sin 4

x

Bài 28: 4 

0

2 sin 1 2 sin

dx x

Trang 3

Bài 14: 3   

4

2 cot tan

3

) 1 ln(

2

2

dx x

x

x x

x

x

Bài 31:

6

01 sin2

x

dx

Bài 32: 2 

01 sin

x

dx

Bài 33: 4 

6

2 sin

2 cos 1

x

Bài 34: 1 

0

11 ) 1 (

2x x dx

Bài 35: 2 

0 1 cos

3 sin 2

x xdx

Bài 36:

1

) 1 2

4 (

x

dx x x

Bài 37:

1

) 1 4 (

x

dx x

Bài 38: 1 1 ln(1 2)

2

x

x dx x

1

0

) ln(

)

(

dx x

e x

e

x e x e x

e

x

e

Bài 40: 4

6

2 sin

) ln(tan

x

Bài 41: 2 6 6 

sin cos 0

x

x x

4

tan 1 sin

2

Bài 30: 4 

0

) sin 4 (cos 2 sin

dx x x x

Bài 46: 3   

4

cot 2

Bài 47: 4 2 4 

0

tg x tg x dx

Bài 48:

4

0 cos2 tan 3

1

dx x x

Bài 49: 1 

0

) 7 1 (

x

Bài 50: 2   

0

5 2 cos 3 2 sin

dx x

Bài 51: 6  

0 1 sin2

) 1 2 cos 2 (

x

dx x

Bài 52:

6

0 (1 sin3 )2

cos ) 3 2 cos 4 (

x

xdx x

2 0

sin cos

sin

dx x x

e x

Bài 54:

1

1

2

) 1 )(

2 (

4 8

dx x

x x

Bài 55:

2

01 sin sin

x xdx

Bài 56: 3

4

cos sin

1

2 2

x x dx

Bài 57: 2 

0 cos sin sin

x x

xdx

Trang 4

Bài 42: 6

0

4 cos

xdx

Bài 43: 6

0

3 cos

xdx

Bài 44: 4   

0

4 cos 4

sin

dx x x

Bài 45: 

sin cos 3

Bài 58: 4

6 2 sin

dx

Bài 59: 2   

0

cos 1 3 sin

dx x

Bài 60: 2   

0

sin 1 4 cos

dx x x

PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

Bài 1:

3

2 x x2 1

dx

Bài 2:

2

1 2 3

dx x

x x

Bài 3:

1

3

x e

dx x e

Bài 4:

3

1 x x2 1

dx

Bài 5:

2

2 2 3

dx x

x x

Bài 6:

13

0 32 1

2

dx x

x

Bài 7:

3

0 cos2 cos 6

sin

x x

xdx

Bài 8:  

2

1 2

x

dx x

Bài 9:

3

1 4 2

) 1 (

x

dx x

Bài 10:

2

1

dx x

x

Bài 18:  



3 4

4 cos

1 4

sin 1

Bài 19:

1

) 1 4 5 3 (

x

dx x

x

Bài 20:

3

1 2 2 3 4

dx x

x

x x x

Bài 21:

2 5 1

1 2 2 3 4

dx x

x

x x x

Bài 22:

5 2

3 x x2 16

dx

Bài 23:

1

) 4 (

x

dx x x

Bài 24:

1

) tan 4 (

x

dx x x

Bài 25: 

2 2

2 cos 1

3 sin

xdx

Bài 26:

1

1x10 1

xdx

Trang 5

Bài 11:  

2

1

x

dx x

Bài 12: 2

0

sin cos

dx x e

x

Bài 13: 3  cos   

0

sin cos 3 4

xdx x

Bài 14: e  dx

x

x x

1

2 ln 1 ln

Bài 15: e  dx

x

x x

1

ln 1 ln

Bài 16: 4   

0

2 cos tan 3

sin

xdx x

x

Bài 17:  

4

6

cos 3 1

sin 2 cot

x x

Bài 34: 2

3

sin

dx

Bài 35: 4

0 cos6

x dx

Bài 36:

 

2

0

2 cos 1

2 2 sin

1

2

sin

dx x x

Bài 37:

  

e

x

dx x x

1

2 ln 4 1 ln

Bài 38: 

0

sin 2

x

Bài 39:

01 sin2

sin

dx x

x x

Bài 40:

01 cos2

sin

dx x

x x

Bài 27: 

4 4 cos 1

3 sin

xdx

Bài 28: 7 

0

1

x

Bài 29:

1

) 2 2 (

x x

dx x

Bài 30:

3

1 x 4 x( 2 1)

dx

Bài 31: 4 

3

10 ) 3 (

x

Bài 32:

1

0( 1)4

3

x

dx x

Bài 33:

3 ln

0 e x 1

dx

Bài 50:

2

0 4 3sin

cos 2 sin

dx x

x x

Bài 51:

2

0 2 1 3sin

) sin 1 ( cos 3

dx x

x x

Bài 52:    

2

4 8 2 5 3 2

dx x

x x

x x x

Bài 53:

0

2

sin sin 2 2 sin

cos

Bài 54:  

3

1

ln ln 1

e e

dx x

x x

Bài 55: e 

e

dx x

x x

1

2 ln ln 1

Bài 56:   

2

3 3 3 1

3 2

x x

dx x

Trang 6

Bài 41: 6

0 cos2

2 tan

x xdx

Bài 42: 2

0

sin 2 cos2

xdx

Bài 43: 2  

0

) ( cos ) sin 1 (

N n xdx

x n

Bài 44:

2

0 sin cos

4 sin

4 4

dx x x

x

Bài 45:

01 sin

dx x

x

Bài 46: 2

0

cos sin

dx e

x x

Bài 47: 3

2

3 sin

x xdx

Bài 48: 

0

2

cos xdx x

Bài 49: 2    

0

sin 2 cos 2 sin

dx x x

Bài 57:

2

3

dx x

x

Bài 58:

 

4

01 3 2 2

3 2

x

dx x

Bài 59:

2

1

dx x

x

Bài 60: 1 

0

) 4 1 ( 7

dx x

Tổng quát :

1

Bài 61: 2 

1x ( m x 1)

dx

Bài 62:

2

0 2 cos2 cos

x

xdx

Bài 63: 2 

0sin cos sin

x x

xdx

PHƯƠNG PHÁP LẤY TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Bài 1: 2

4

2 sin cos

x dx

x x

Bài 2:

2

3 3 cos 0

x dx

 

 

 

 

 

Bài 3:

2 0 sin

dx

x

Bài 18: edx

x

x

1 2

ln

Bài 19: exdx

1

2

Bài 20: 1

0 4 x dx x

Trang 7

Bài 4: 4

1

ln xdx x

Bài 5: 1

0

2 e x dx x

Bài 6: 2

2

sin 2

x xdx

Bài 7: 

0

cos

Bài 8: 1

0

2 x dx x

Bài 9: 4 

0

2 sin )

1 2 (

xdx

Bài 10: ex xdx

1

2 ln

Bài 11: 3

log xdx

Bài 12: 4

0 cos2

dx x x

Bài 13: 4

6

2 cos sin

x dx

x x

Bài 14: 1 

0

) 1 ln(

.e x e x dx

Bài 15: 4

6

2 sin

) ln(cos

x

Bài 21: 3

6

2 sin

x dx

x

Bài 22: 2

0

2 cos

xdx x

Bài 23:

2 3 ln

e

e x dx

x

Bài 24: 1 

0

) 1 2 ln(x dx x

Bài 25: 4

0

2 tan

xdx

Bài 26: 2   

1

) 2 2

ln(

) 1 2

Bài 27: 2 

0

) sin 1 ln(

cos

dx x x

Bài 28: 2 

0

) cos 1 ln(

sin

dx x

Bài 29: 3  

0

) 2 1 ln(x x dx

Bài 30: 1

0

2e x dx x

Bài 31: 2

0 sin

xdx x

Bài 32:

2 1

2 1 ln

x x x

Trang 8

Bài 16:

1

1 2

1

dx x

Bài 17:

e

dx x

1

) sin(ln

Bài 36: 4

6

) ln(tan cos

Bài 37: 3

0 cos2

) ln(cos

dx x

x

Bài 38:

1

0 12

dx x

x e x

Bài 39:

1

2

dx x

x

Bài 40:

1

4

dx x e

x e

Bài 41: 4  

1

ln 1

2x xdx

Bài 42: 4 

01 cos2

2 sin

dx x

x x

Bài 33: 1

0

2 3

dx x e x

Bài 34: 1

0 e x dx

x

Bài 35: 2  )

ln

1 2

ln

1 (

e

e x x dx

Bài 43: 2

0

2 sin sin

xdx x

e

Bài 44: 4

0 cos3

sin

dx x

x tgx e

Bài 45: 

0

2

cos xdx x

Bài 46: 3

2

3 sin

x xdx

Bài 47:   

0

) 2 cos (

x

Bài 48: 1 

0

) 2 1 ln(`

e

dx x x

Bài 49:  

4 ln 0

2

2e x e x xdx

PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN PHỤ PHƯƠNG PHÁP:

Giả sử ta phải tính tích phân I

Trang 9

Ta đưa vào tích phân phụ J sao cho việc tính I + J thực hiện dễ dàng

Tính I+J và I-J

Nếu I+J = a và I-J = b thì I= ½(a+b)

Bài 1: I =

2

sin

x n x n xdx

n

và J = 

2

cos

x n x n xdx n

Bài 2: 6

0 cos2

2 cos

x xdx

Bài 3: 4 

3

2

cos sin

2 cos

xdx

Bài 4: 2 

0sin cos

sin

x x

xdx

Bài 5: 

0

sin2

2

xdx x

Bài 6: 4 

01 tan

x dx

Bài 7: 1  

0e x e x

dx x e

Bài 8: 2

0 sin2

xdx

e x

Bài 9: 6

0 cos2 sin2

dx x x

Bài 10:

2

0 cos3 sin3

cos 4 sin

x x

xdx x

ttổng quát 2 ;( )

cos 1 sin

Z n x n x n

xdx x

n

TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ PHƯƠNG PHÁP :

 Giả sử phải tính tích phân I = 

f(x)dx ,trong đó : f(x) =

m n

a x +a x + +a x+a P(x) = ;(a ,b 0) Q(x) b x +b x + +b x+b 

 Khi m n thì chia P(x) cho Q(x) để được tổng của một đa thức với một phân thức thực sự (phân thức đúng)

 Khi m < n thì f(x) là một phân thức đúng

 Vì mỗi đa thức bậc n với hệ số thực Q(x) luôn phân tích được thành tích những thừa

số là nhị thức bậc nhất hoặc tam thức bậc hai vô nghiệm trong đó có thể có những thừa số trùng nhau Do vậy trong các phân thức đúng ta chú ý đến bốn dạng phân thức

cơ bản sau :

 Dạng I: A

x-a

Trang 10

 Dạng II : A

k (x-a)

 Dạng III : 2Ax+B

x +px+q

 Dạng IV:

2

Ax+B

k (x +px+q)

Trong đó k N; k  2và A,B,a,p,q  R ; p2- 4q < 0 (tức là x2+px+q vô nghiệm)

 Một phân thức đúng có thể phân tích thành tổng của những phân thức cơ bản nêu trên (Dùng phương pháp đồng nhất hai đa thức)

Tổng quát cho cách phân tích :

Q xx a  x b  xpx q  x  lx s  1 ( 2)2 ( )

x a x a x a 

 Cách tính tích phân của các phân thức dạng cơ bản :

 Dạng A dx A x a cln

1

A dx A x a k d x a A x a k c

x a

 Dạng

A x B dx b du b dt

u

  

 Dạng

  

 Để tính Ik =

dt k

t a

ta có : Ik =

dt k

t a

tdt t

k

t

0 1 1

 Dựa vào (1) ta tính được Ik qua Ik-1 , Ik-1 qua Ik-2 ,…,I2 qua I1.Trong đó I1=

dt

t a

 Chú ý : 1 2

tdt t

k

1

1

k k

tích phân từng phần

Trang 11

Bài 1: 2  

1

2

2 2

) 1 2 (

x x

dx x

Bài 2: 2 

0

2 2

) 4

(x

dx

Bài 3: 2 

1

4

) 1

(x x

dx

Bài 4: 1 

0

2

1

) 2 (

x

dx x

Bài 5: 1   

0

2

) 1 )(

2 (

) 2 4 (

x x

dx x

Bài 6: 2 31    

3

2 2

) 5 2 )(

1 (

) 3 3 2 (

x x x

dx x x

Bài 7: 1 

0

2 2

) 1

(x

dx

Bài 8: 1 

0

2 2

) 1 (

) 4 3 (

x

dx x

Bài 9: 3  

2 3 2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

Bài 10: 3  

2

3 2

) 1 (

1

dx x

x x

Bài 11: 1 

0 8 3

2

x

dx x

Bài 12:

 2

2 6

1 4 2

1

) 1 (

x

dx x

Bài 13: 3  

1

2 4 2

1

) 1 (

x x

dx x

Bài 14: 1  

0

2 4 2

4 3

) 2 (

x x

dx x

Bài 15: 2 

1

4 2

1

) 1 (

x

dx x

Dạng tổng quát :

x bx a dx

a x

2 2 4 2

TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

PHƯƠNG PHÁP

A) Tích phân dạng: F(sinx;cosx)dx

Trong đó F(sinx;cosx) là một phân thức hữu tỉ đối với sinx và cosx

 Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số chẵn đối với sinx và cosx tức là F(sinx;cosx) = F(-sinx;-cosx) thì đặt t = tanx (hay t = cotx)

 Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số lẻ đối với sinx tức là: F(-sinx;cosx) = -F(sinx;cosx) thì đặt t = cosx

 Nếu F(sinx;cosx)là một hàm số lẻ đối với cosx tức là F(sinx;-cosx) = -F(sinx;cosx) thì đặt t = sinx

 Nếu F(sinx;cosx) không thoả mãn ba dạng trên thì đặt t = tanx/2 và biểu diễn Sinx

;cosx theo t bỡi công thức :

2

2t sinx=

1+t và

2 2

1-t cosx=

1+t

B) Tích phân dạng : sin x.cos xdxm n với m,nZ

 Nếu có ít nhất một trong hai số m,n lẻ,chẳng hạn :

 Nếu m lẻ (có thể xem là hàm số lẻ theo sinx) thì đặt t = cosx

Trang 12

 Nếu n lẻ (Có thể cem là hàm số lẻ theo cosx) thì đặt t = sinx

 Nếu cả hai số m,n đều chẵn và dương thì dùng công thức hạ bậc sau để biến

đổi hàm số dưới dấu tích phân:

x x sin2x

2

1 cos

sin  ;

2

2 cos 1

 ;

2

2 cos 1

 Nếu m,n đều chẵn và có ít nhất một số âm (có thể xem là hàm số chẵn theo sinx và cosx )thì đặt t = tanx (hoặc t = cotx)

C) Tích phân dạng : cosax cos bxdx ; sinax cos bxdx ; sinax sin bxdx

 Dùng công thức lượng giác để biến đổi tích thành tổng.Dựa vào các công thức:

ax bx cos(a b)x cos(a b)x

2

1 cos

ax bx cos(a b)x cos(a b)x

2

1 sin

ax bx sin(a b) sin(a b)x

2

1 sin

D) Một số phương pháp giải quyết những tích phân đặc biệt:

 Nếu f(x) là hàm số lẻ thì 

a

a f(x)dx = 0 Cách tính loại tích phân này bằng cách đổi

biến x = -t

 Nếu hàm f liên tục trên đoạn [a;b] và f(a+b-x) = f(x) thì    b

a f x dx

b a b

a xf(x)dx 2 ( ) (

thường gặp :  

0 ) (sin 2 0

)

 Cách tính loại tích phân này là: đổi biến t = a+b-x (dạng thừơng gặp t = x)

 Cho a > 0 ,f là hàm số chẵn liên tục và xác định trên R thì

b x f b

b dx x f b

b a x

dx x f

0

) ( )

( 2

1 1

) (

Cách tính loại tích phân này là: đổi biến x = -t

b x f b

b dx x

 ( ) 20 ( ) .Cách chứng minh điều này như

b x f b

dx x f b

b dx x

0 ) ( )

0 ) (

b dx x

f bằng cách đặt x= -t

Bài 1: 4

0 cos6

x

dx

Bài 14: 3

4

3 cos 3 sin

dx

Trang 13

Bài 2: 2

6

4 sin

dx

Bài 3: 4

0

4

xdx

tg

Bài 4: 2

3

4 sin

3 cos

dx

Bài 5: 2 

0

) sin

dx x

Bài 6: 4 

0

) tan

dx x x

Bài 7: 2 

0

cos ) sin

xdx x

x

Bài 8: 4  

0

) cos

sin cos

sin 1

2 cos (

3

dx x

x x

x x

Bài 9:  

0

) 5 sin (cos 3

Bài 10: 3 

01 sin

sin 1

dx x

x

Bài 11: 2 

6 sin

) cos 1 (

dx x

Bài 12: 4

0 cos4

2 sin

dx x x

Bài 13: 3

6

4 cos 4 sin

dx

Bài 15: 2   

0

sin 1 2 sin x x dx

Bài 16: 2  

01 sin cos

x x

dx

Bài 17: 2 

0 1 cos

3 sin 4

x xdx

Bài 18:

01 cos2

3 sin

dx x

x x

Bài 19:

01 sin2

sin

dx x

x x

Bài 20:

2 2

1 2 cos 2

x x

Bài 21:

4 4

1 3

4 cos 4

sin

x x

Bài 22:

4

01 tan

x dx

Bài 23: 3

0cos2 tan

dx x x

Bài 24: 4

0 tan6

xdx

Bài 25: 2 

0 2 cos

x dx

Bài 26:

4

0cos4 sin4

2 sin

dx x x

x

Trang 14

Bài 27: 3

4

3 cos sin

dx

Bài 28:

4

0 cos 1 sin2

sin

dx x x

x

Bài 29: 3

6 4

tg x

dx

Bài 30: 2

0

3 cos cos3

xdx

Bài 31: 2

0

4 cos sin2

xdx x

Bài 32: 2 

0 3 2cos

x

dx

Bài 33:

2

0 1 sin

3 cos 4

x

xdx

Bài 34: 2

0

4 sin 2 cos cos

xdx x

x

Bài 35:  

07 cos2

sin

dx x

x x

Bài 36: 4

2

x

x

Bài 37: 2  

0 sin 2cos 3

) 1 cos (sin

x x

dx x x

Bài 38:

1

1 2

3 6

1

sin

dx x

x x

TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỶ

PHƯƠNG PHÁP

Gọi F là một hàm hữu tỉ theo biến x

1) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I = Fx,n x p,m q x , ,r s x dx

 Cách giải : Ở đây chỉ số các căn thức là n,m,…r Gọi k = BCNN(n,m,…,r)

Đổi biến số x = tk

2) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I =  



dx n

d cx

b ax x

F ,

Cách giải : Đổi biến số t = n

d cx

b ax

3) VỚI TÍCH PHÂN CÓ DẠNG : I =  

dx c bx ax x

F , 2

 Cách giải thứ nhất : Đổi biến số t = ax2 bxc

 Cách giải thứ hai : Biến đổi ax2 bxc

theo một trong ba kết quả sau :

c bx

ax2  

= A2 u2 (1)

Ngày đăng: 07/01/2017, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w