1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Hinh ve dieu che mot so chat khi

4 544 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vẽ điều chế một số chất.. - Thu theo phương pháp đẩy không khí: + Khí không phản ứng với oxi của không khí.. - SGK11-tr31-Hình vẽ không có Điều chế khí nitơ trong PTN.. - SGK11-tr

Trang 1

Hình vẽ điều chế một số chất (chỉnh 29/06/2015)

Cần chú ý một số điểm sau:

- Hóa chất sử dụng là những chất gì

- Dụng cụ lắp đặt: Đúng, sai ? Thu bằng cách nào?

- Điều kiện phản ứng: Đặc, loãng, rắn, đun nóng ?

Cách thu khí

- Thu theo phương pháp đẩy không khí:

+ Khí không phản ứng với oxi của không khí

+ Nặng hơn hoặc nhẹ hơn không khí (CO2, SO2, Cl2, H2, NH3 ) Úp ống thu? Ngửa ống thu?

- Thu theo phương pháp đẩy nước:

+ Khí ít tan trong nước (H2, O2, CO2, N2, CH4, C2H4, C2H2 )

- Các khí tan nhiều trong nước (khí HCl, khí NH3):

+ Ở 20oC, 1 thể tích nước hòa tan tới gần 500 thể tich khi hiđro clorua (SGK10-tr103).

+ Ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan khoảng 800 lít khí amoniac (SGK11-tr32).

Lớp 10 (6) - (SGK10-tr100-Hình 5.3) Điều chế và thu khí clo trong PTN.

- (SGK10-tr102-Hình 5.5) Thí nghiệm về tính dễ tan của khí HCl trong nước

- (SGK10-tr104-Hình 5.6) Điều chế axit clohiđric trong PTN

- (SGK10-tr126-Hình 6.2) Điều chế oxi bằng cách phân hủy kali pemanganat

- (SGK10-tr1135-Hình 6.4) Đốt khí H2S trong điều kiện thiếu khí oxi

- (SGK10-tr137-Hình 6.5) Điều chế lưu huỳnh đioxit trong PTN

Lớp 11 (11) - (SGK11-tr32-Hình 2.3) Sự hòa tan của amoniac trong nước.

- (SGK11-tr35-Hình 2.5) Điều chế khí amoniac trong PTN

- (SGK11-tr36-Hình 2.6) Sự phân hủy của NH4Cl

- (SGK11-tr41-Hình 2.7) Điều chế HNO3 trong PTN

- (SGK11-tr31-Hình vẽ không có) Điều chế khí nitơ trong PTN

- (SGK11-tr71, 73-Hình vẽ không có) Điều chế khí CO, khí cacbonic trong PTN

- (SGK11-tr90-Hình 4.1) Thí nghiệm xác định định tính C, H có trong glucozơ

- (SGK11-tr114-Hình 5.2) Điều chế metan trong PTN

- (SGK11-tr131-Hình 6.3) Điều chế etilen từ ancol etylic

- (SGK11-tr148-Hình 6.7) Điều chế, thử tính chất của etilen

- (SGK11-tr143-Hình vẽ không có) Điều chế axetilen trong PTN

-Cho hình vẽ sau mô tả phản ứng điều chế khí

H2S từ H2 và S

Dung dịch Pb(NO3)2 có hiện tượng gì?

A Không có kết tủa

B Có kết tủa màu trắng.

C Có kết tủa màu đen.

D Có kết tủa màu vàng.

Cho hình vẽ sau, phản ứng xảy ra trong bình đựng dung dịch brom là:

A 2HCl + Br2 → 2HBr + Cl2

B Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr

C SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

D 5Cl2 + Br2 + 6H2O → 10HCl + 2HBrO3

(xem thêm các bài T3-tr21 câu 12, tr22 câu

13, tr22 2.KB-14, tr22 3.CĐ-14, tr61

1.KA-14)

Trang 2

Điều chế một số chất khí trong phòng thí nghiệm Chất lỏng + Chất rắn

Chất lỏng Chất rắn

H2 dd HCl, dd

H2SO4 loãng Zn, Fe Zn + H2SO4(loãng) → ZnSO4 + H2

Cl2 dd HCl đặc

dd HCl đặc

MnO2

KMnO4

4HCl (đặc) + MnO2 (rắn) →t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O 16HCl (đặc)+ 2KMnO4 (rắn) → 2MnCl2+ 5Cl2+ 2KCl+ 8H2O HCl dd H2SO4 đặc NaCl NaCl (rắn)+ H2SO4(đặc) →t o < 250 o NaHSO4 + HCl

O2 dd H2O2 MnO2 (xt) 2H2O2 MnO xt2 → O2 + 2H2O

H2S dd HCl FeS 2HCl + FeS → FeCl2 + H2S

SO2 dd H2SO4 Na2SO3 H2SO4 + Na2SO3 (rắn) →to Na2SO4 + SO2 + H2O HNO3 dd H2SO4 đặc NaNO3 H2SO4 + NaNO3

o

t

→ HNO3 + NaHSO4

CO2 dd HCl CaCO3 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

C2H2 H2O CaC2 2H2O + CaC2 → C2H2 + Ca(OH)2

Chất lỏng + Chất lỏng

Chất lỏng Chất lỏng

N2 dd NH4Cl

bão hòa dd NaNObão hòa2 NH4Cl+ NaNO2

o

t

→N2 + NaCl + 2H2O

H SO dac, t

→ CO + H2O

C2H4 C2H5OH H2SO4 đặc, xt C2H5OH o

H SO dac, 170 C

→CH2=CH2 + H2O

Chất rắn + Chất rắn (ống nghiệm chứa hóa chất nằm ngang, miệng hơi chúc xuống)

Chất rắn Chất rắn

O2

o 2

t ,MnO xt

→ 3O2 + 2KCl

o

t

→ O2 + K2MnO4 + MnO2

hoặc NaOH 2NH4Cl(r) + Ca(OH)2 (r)

o

t

→2NH3 + 2H2O + CaCl2

CH4 CH3COONa NaOH/CaO

(vôi tôi xút) CH3COONa + NaOH

o

CaO,t

→ CH4 + Na2CO3

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình thu khí trên?

A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

B CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4

C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

D NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + 2H2O

Trang 3

Nguyên tắc chọn chất làm khô

Giữ được nước và không có phản ứng với chất cần làm khô

- Các chất làm khô: H2SO4 đặc, P2O5, CaO (vôi sống, mới nung), CuSO4 (khan, màu trắng), CaCl2

(khan), NaOH, KOH (rắn hoặc dung dịch đậm đặc)

- Các khí: H2, Cl2, HCl, HBr, HI, O2, SO2, H2S, N2, NH3, CO2 , C2H4, C2H2

Ví dụ: • H2SO4 đặc (tính axit, tính oxi hóa):

+ Không làm khô được khí NH3 (tính bazơ),

+ Không làm khô được khí HBr, HI, H 2 (tính khử)

+ H2SO4 đặc làm khô được khí Cl2, O2, SO2, N2, CO2

• CaO (vôi sống), NaOH, KOH (rắn) (tính bazơ):

+ Không làm khô được khí CO2, SO2 (oxit axit), Cl2 (có phản ứng)

+ Làm khô được khí NH3, H2, O2, N2

Ngày đăng: 06/01/2017, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w