ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ CHẤT TRONG HểA HỮU CƠ Tài liệu đợc cung cấp bởi Trung tâm luyện thi TầM CAO MớI I.. Từ đỏ vụi CaCO 3 và cỏc chất vụ cơ cần thiết điều chế PVC, PVA, Cao su Buna, Cao su
Trang 1ĐIỀU CHẾ MỘT SỐ CHẤT TRONG HểA HỮU CƠ
( Tài liệu đợc cung cấp bởi Trung tâm luyện thi TầM CAO MớI )
I Điều chế Ankan
1 Điều chế Mờtan
a Từ Natriaxetat (Dựng trong phũng thớ nghiệm)
CH3COOH + NaOH t Cao0 ,
b Từ nhụm Cacbua (Dựng trong phũng thớ nghiệm)
Al4C3 + 12H2O 3CH4 + 4Al(OH)2
Al4C3 + 12HCl 3CH4 + AlCl3
Al4C3 + 6H2SO4 3CH4 + Al2(SO4)
c Nhiệt phõn (Crắckinh) Propan
C3H8
0 ,
t cao xt
d Từ cacbon
C+ 2H2
0
,500
XVI Từ đỏ vụi CaCO 3 và cỏc chất vụ cơ cần thiết điều chế PVC, PVA, Cao su Buna, Cao su Buna – S, Cao su Clopren, Cao su IzoPren, Thuốc nổ TNT, Thuốc nổ Nitroglixerin, Thuốc trừ sõu 666, PhenolFormandehit, Thủy tinh Plecxilat, Rượu Polivilic, Tơ Clorin, Tơ nilon 6.6,
1 CaC03 1000 C0
2 CaO + 3C 2000 C0
3 CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
CaC2 + 2HCl C2H2 + CaCl2
CaC2 + H2SO4 C2H2 + CaSO4
a Điều chế Polivinylclorua (PVC)
CHCH + HCl xt
CH2=CHCl nCH2=CH P t xt, , 0
Cl Cl
PVC
b Điều chế Polyvinyl Axetat (PVA)
CHCH + HOH 4
80
HgSO
CH3-CHO + 1
2 0
Mn t
AxitAxetic
CHCH + CH3COOH Bazo
VinylAxetat nCH2=CH P t xt, , 0
COOCH3 COOCH3
(PVA)
c Điều chế cao su Buna
Trang 2
CHCH + H2O 4
80
HgSO
CH3-CHO + H2 0
Ni t
(Hoặc: CHCH + H2
0
,
Pt t
CH2=CH2+ H2O xt
2CH3-CH2OH 400 0
ZnO MgO
butadien – 1,3 nCH2=CH-CH=CH2 P t xt, , -CH -CH=CH-CH - 2 2 n
Cao su Buna Lưu ý: Chúng ta có thể đi theo chuỗi sau:
Axetylen 1
VinylAxetynel 2
Butadien-1,3 3
Cao su Buna (1) 2C2H2 xt CH2=CH-CCH
VinylAxetynel (2) CH2=CH-CCH xt
CH2=CH-CH=CH2
Butadien-1,3 (3) nCH2=CH-CH=CH2 P t xt, , -CH -CH=CH-CH - 2 2 n
d Điều chế Trinitrotoluen (Thuốc nổ TNT)
Trước tiên điều chế Toluen và Clorua Metyl
3CHCH 600 0
C
(Benzen)
CHCH + HOH 4
80
HgSO
CH3-CHO + 1
2 0
Mn t
CH3COOH + Na CH3COONa + 2
1
CH3COONa + NaOH CH4 Na CO2 3
CH4 + Cl2 Askt CH3Cl + HCl
(CloruaMetyl)
CH3
+ CH3Cl AlCl3
t
Toluen (Metyl benzen)
CH3 O2N CH3 NO2
+ 3HNO3 đđ 2 4
dd t
H SO
NO2
(TNT)
e Điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6
Cl Cl Cl
Trang 3
Cl Cl Cl
(Thuốc trừ sâu 6.6.6)
f Điều chế cao su Buna-S
CH=CH2
+ CH2=CHCl AlCl3
nCH2=CH-CH=CH2 + nCH=CH2
0
, ,
P t xt
(Cao su Buna-S)
g Điều chế cao su Clopren
2CHCH xt t, 0
Cl
nCH2=CH-C=CH2
0
, ,
P xt t
Cl Cl
(Cao su Clopren)
h Điều chế Phenolformandehit
C6H6 + Cl2 Fe C6H5Cl + HCl
Clopren
Thuỷ phânclobenzen trong nước
C6H5Cl + H2O H
C6H5OH + HCl Phenol
(Hoặc thuỷ phân clobenzen trong dung dịch kiềm
C6H5Cl + NaOH C6H5ONa + H2O + NaCl
C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + NaHCO3
Hoặc: C6H5ONa + CH3COOH C6H5OH + CH3COONa )
* 3CHCH 600 0
C
(Benzen)
CHCH + HOH 4
80
HgSO
CH3-CHO + 1
2 0
Mn t
CH3COOH + Na CH3COONa + 2
1
CH3COONa + NaOH CH4 Na CO2 3
CH4 + O2 600 800 0 0
No
(Hoặc: CH4 + O2 0
100 200
atm
CH3OH + CuO HCHO + H2O + Cu )
2
3Cl
Trang 4OH OH OH OH
CH2 CH2 CH2 CH2
n + mHCHO P xt t, , 0
+ pH2O
(Phenol) (Andehitformic) (Nhựa Phenolformandehit)
Xúc tác là dung dịch kiềm
i Điều chế thuốc nổ Nitroglixerin
Ghi chú: Khi cho Glyxerin vào hỗn hợp H2SO4 đđ và HNO3 bốc khói ta thu được trieste gọi là Glyxerintrinitro quen gọi là Nitroglyxerin Một loại chất
nổ quan trọng
Điều chế Nitroglyxerin từ Butan
C4H10 Cracking CH4 + C3H6
C3H6 + Cl2
0
500
CH2 – CH=CH2 + HCl
Cl
CH2 – CH=CH2 + Cl2 CH2-CH-CH2
Cl Cl Cl Cl
CH2-OH
CH2-CH-CH2 + 3NaOH CH – OH + 3NaCl
Cl Cl Cl CH- OH
CH – OH + 3HONO2 CH-ONO2 + 3H2O
(Nitroglyxerin)
j Điều chế cao su tự nhiên (izopren)
Đề hidro hoá izopentan điều chế izopren
CH3-CH-CH2-CH3
0
,
Pt t
(Izopentan) (Izopren)
n CH2=C-CH=CH2 P t xt, , 0
CH3 CH3
(Izopren) (Polyizopren)
k Điều chế thuỷ tinh Plexilat từ axitMetacrylic và rượu Metylic
CH2=C-COOH + CH3OH H SO d2 4
CH3 CH3
COO-CH3 COO-CH3
nCH2=C P xt t, , 0
CH3 CH3
Thuỷ tinh Plecxilat (hay PolymetyMetaCrylat)
Trang 5l Từ Axetylen điều chế PoliacrylatMetyl
2CHCH xt
CH2=CH-CCH
CH2=CH-CCH + 3H2 Ni CH3-CH2-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-CH3 Cracking
CH3-CH=CH2 + Cl2
0
t
CH2-CH=CH2 + HCl Cl
CH2=CH-CH2Cl + NaOH t0
CH2=CH-CH2OH + NaCl
CH2=CH-CH2OH + CuO t0
CH2=CH-CHO + H2O + Cu
CH2=CH-CHO + 1
2O2 xt CH2=CH-COOH
CH4 + Cl2 As CH3Cl + HCl
CH3Cl + NaOH CH3OH + NaCl
CH2=CH-COOH + CH3OH H SO dd2 4
t
nCH2=CH P xt t, , 0
COOCH3 COOCH3
(Poliacrylat Metyl)
m Từ CaCO 3 điều chế rượu poliviniynic
CaC03 1000 C0
CaO + 3C 2000 C0
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
CHCH + H2O 0
2 4 ,80
H SO
CH3CHO + 1
2O2 Mn2,t0 CH3COOH
CH3COOH + CHCH CH3COOCH=CH2
nCH3COO P xt t, , 0
CH=CH2 -CH-CH2
-(CH3COO n + nNaOH ( -CH-CH2- n + nCH3COONa
-CH-CH2- OH
(Rượu Polivinylic)
n Từ Meta điều chế tơ Clorin
2CH4 Làm lạnh CHCH + 3H2
CHCH + HCl CH2=CHCl
nCH2=CH P xt t, , 0
Cl Cl
(-CH2-CH- n+ 2
2
n
Cl (-CH2-CH-CH-CH-)n +
2
n HCl
Cl Cl Cl Cl
(Tơ Clorin)
o Từ Axetylen điều chế Orthobromnitrobenzen và Metabromnitrobenzen
3CHCH 600 0
C
0
1500 C
Trang 6 Orthobromnitrobenzen
NO2
+ HNO3 đ 20 4
H SO t
NO2 NO2
+ Br2
0
,
Fe t
Br
Metabromnitrobenzen
Br
+ Br2 Fe t, 0
Br Br NO2
+ HONO2 20 4
H SO t
p Từ CaC0 3 điều chế CH 2 -COOH
OH
CaC03 1000 C0
CaO + 3C 2000 C0
CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2
CHCH + H2O 0
2 4 ,80
H SO
CH3CHO + 1
2 , 0
Mnt
CH3COOH + Cl2 Askt CH2-COOH + HCl
Cl
CH2-COOH + 2NaOH CH2-COONa + NaCl + H2O
CH2-COONa + H2SO4
0
t
CH2-COOH + Na2SO4