1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn

18 1,3K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện trong chất bán dẫn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng điện trong chất bán dẫn.. Mục đích yêu cầu: HS nắm đ ợc: * Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn tinh khiết và bán dẫn có tạp chất: loại n và loại p * Đặc điểm của lớp tiếp xúc giữa

Trang 1

Đ44+45 Dòng điện trong chất

bán dẫn Dụng cụ bán dẫn

Tiết 63+64+65

Mục đích yêu cầu: HS nắm đ ợc:

* Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn tinh khiết và

bán dẫn có tạp chất: loại n và loại p

* Đặc điểm của lớp tiếp xúc giữa 2 loại bán dẫn loại n và p

* Dụng cụ bán dẫn: Điôt bán dẫn và trandito

Trang 2

Ngµy so¹n: 25 - 1 - 2005

Líp

11A1 11A2 11A3

11A5

HS v¾ng

§iÓm KT

miÖng

Ngµy d¹y

4 - 02- 05 4- 02- 05 4 - 02- 05 4 - 02- 05

15 - 02- 05 14- 02- 05 16 - 02- 05 16 - 02- 05

16 - 02- 05 16- 02- 05 18 - 02- 05 18 - 02- 05

Trang 3

Dòng điện là gì? Chiều của dòng điện đ ợc xác định

nh thế nào? Hãy nêu điều kiện để có dòng điện?

Định nghĩa: Dòng điện là dòng chuyển dời có h

Điều kiện: Phải có các hạt mang điện tự do và giữa hai

đầu vật dẫn phải có một hiệu điện thế

?

?

Kiểm tra bài cũ

Quy ớc: Chiều dòng điện là chuyển dời có h ớng

của các điện tích d ơng

Bản chất dòng điện trong kim loại?

Là dòng electron tự do chuyển dời có h ớng

Trang 4

Tiết 63 Đ44 Dòng điện trong chất bán dẫn

1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết

a Đặc tính dẫn điện của bán dẫn tinh khiết

- KL < BD < ĐM

BD

T (K)

* Điện trở suất

- Khi nhiệt độ tăng: BD giảm

KL: khi T tăng,  giảm

* Chất BD ở t0 cao: cách điện, ở t0 thấp: dẫn điện

* Ví dụ: Si, Ge, As, Te, Se…, ôxit k/l, ôxit k/l

Trang 5

b Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết

1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết

+

+

+ +

Si

+ +

- Xét Silic Si

+ Có hoá trị 4

+ Liên kết cộng

hoá trị với 4

nguyên tử khác

+ Trtong Si nguyên chất (B.D tinh khiết)

- ở t0 thấp: liên kết bền, b/d không dẫn điện vì

không có các hạt mang điện tự do

- ở t0 cao: liên kết bị pha vỡ, b/d dẫn điện vì đã có xuất hiện các hạt mang điện tự do, đó là electrôn và lỗ trống

Trang 6

c Bản chất dòng điện trong chất bán dẫn tinh khiết

1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết

e

-+

+

+ +

+

+ +

+

Lỗ trống

Chùm tia sáng

ở t0 thấp: b/

d cách điện

- ở t0 cao: trong

b/ d có electrôn

và lỗ trống

- Khi ch a có điện tr ờng : ch a có dòng điện

- Khi có điện tr ờng : e  cực d ơng ;lỗ trống  cực âm

ớng đồng thời của các e tự do và lỗ trống d ới tác dụng của

điện tr ờng

Trang 7

2 Sự dẫn điện của bán dẫn có tạp chất

+

-Si

+

+ +

+ +

e

-Lỗ trống

+

+

As

Pha thêm tạp chất vào b/d tinh khiết  độ dẫn điện của b/

d tăng lên Có 2 loại b/d : điện tử (n); lỗ trống (p)

a B/d loại n

* Pha As vào Si

* As: hoá trị 5

Si: hoá trị 4

Trong liên kết ở

As còn thừa 1 e,

trở thành e tự do

* Trong b/d loại n: số e nhiều hơn số lỗ trống

* Trong b/d n: hạt mang điện cơ bản là electrôn, còn lỗ

tróng là hạt mang điện không cơ bản

Trang 8

2 Sù dÉn ®iÖn cña b¸n dÉn cã t¹p chÊt

b B/d lo¹i p

B

-+

+ +

+

e

-Lç trèng

+

B

Si

* Pha B vµo Si

* B : ho¸ trÞ 3 Si:

ho¸ trÞ 4 Trong

liªn kÕt ë B cßn

thiÕu 1 e, trë

thµnh lç trèng

* Trong b/d lo¹i p: sè lç trèng nhiÒu h¬n sè e

* Trong b/d p: h¹t mang ®iÖn c¬ b¶n lµ lç trèng, cßn

electr«n lµ h¹t mang ®iÖn kh«ng c¬ b¶n

Trang 9

Đ45 dụng cụ bán dẫn

Etx

1 Dòng điện qua lớp tiếp xúc p - n

- ở lớp tiếp xúc p - n có sự

khuếch tán e từ n sang p và

lỗ trống từ p sang n

* ở mặt phân cách hình thành một lớp đặc biệt:

- phía n: tích điện + ; phía p: tích điện âm

 điện tr ờng Etx h ớng từ n sang p, có

tác dụng ngăn cản sự khuếch tán của

các hạt mang điện cơ bản

- Khi Etx = Etxmax sự khuếch tán ngừng  Rtx lớn

a Lớp tiếp xúc p - n

Trang 10

b Tinh chất dẫn điện một chiều của lớp tiếp xúc p - n

Etx

Engoài

+

Nối cực + với đầu p

- Nối cực - với đầu n

* Do tác dụng của E ngoài, h ớng từ

p sang n: lỗ trống chuyển từ p sang

n, electrôn chuyển từ n sang p

- Qua lớp tiếp xúc có I từ p  n là

dòng điện thuận, U đặt vào: thuận Etx

Engoài

+

- Nối cực + với đầu n

- Nối cực - với đầu p

E ngoài, h ớng từ n sang p :

I từ n  p, I nhỏ, là dòng

điện ng ợc,U đặt vào: ng ợc

Lớp tx p-n có tính dẫn điện chủ yếu 1 chiều từ p sang n

Trang 11

p n

2 Dụng cụ bán dẫn

* Cấu tạo:

* Đặc điểm : Chỉ cho dòng điện đi

theo chiều từ A đến K

Khi đặt điốt vào điện áp ng ợc (p

nối về cực âm, n nối về cực d ơng) điốt

khoá, không cho dòng qua

Điốt b/d đ ợc tạo thành từ hai

miền bán dẫn khác loại ,

tiếp giáp nhau , mỗi miền

nối ra một chân cực

a.Điôt bán dẫn

* ứng dụng: để chỉnh l u

dòng điện xoay chiều

Trang 12

b.Tri«t b¸n dÉn hay trandito

* CÊu t¹o vµ ký hiÖu : T ® îc t¹o thµnh tõ 3

miÒn b¸n dÉn kh¸c lo¹i , xen kÏ , tiÕp gi¸p

nhau , mçi miÒn nèi ra mét ch©n cùc

E

C

MiÒn E:Cã l îng t¹p chÊt lín  Sè

h¹t mang ®iÖn lín  Dßng IE lín

MiÕn B : máng (m) Cã l îng t¹p chÊt Ýt

 Sè h¹t mang ®iÖn Ýt  Dßng IB nhá ;

MiÒn C: Cã l îng t¹p chÊt trung b×nh

T

E

B

C

p

E

B

C

n

§Æc ®iÓm c¸c miÒn b.d :

- Cùc E: cùc ph¸t, ªmet¬

- Cùc B: cùc gèc, bad¬

- Cùc C: cùc gãp, c«lect¬

Trang 13

* Cã hai lo¹i trandito: p - n - p vµ n - p - n

p

+

Engoµi

p

E

B

C

n

E

C

p - n - p

n

+

Engoµi

n

E

B

C

p

E

C

n - p - n

Trang 14

Hoạt động của trandito

- Đặt vào E và B nguồn điện có

hđt thuận E 1 (cực + nối với p)

- Đặt vào B và C nguồn điện có

hđt ng ợc E 12 (cực + nối với n)

p

+

p

E

B

C

n

+

E

B

C

p

E C

E C

Trang 15

c.Nhiệt điện trở bán dẫn

- Là dụng cụ b/d đ ợc chế tạo từ các b/d khác nhau

- Có tính chất: Khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c.Nhiệt điện trở bán dẫn

- Là dụng cụ b/d dựa trên sự phụ thuộc của điện trở chất b/d vào c ờng độ ánh sáng chiếu vào

- Sử dụng trong các thiết bị kiểm tra và điều

khiển tự động, đo ánh sáng

- Sử dụng trong các thiết bị đo nhiệt độ, …, ôxit k/l

Trang 16

d Vi mạch điện tử dùng bán dẫn:

• Sự phát triển của kỹ thuật điện tử đã dẫn tới sự thay đởi căn bản trong kỹ thuật bán dẫn gắn liền với sự xuất hiện của vi mạnh.

• Vi mạch là một khối

điện tử nhỏ, trong đó

chứa nhiều linh kiện

(điện trở , tụ điện,

tranzito )

• Các vi mạch lớn có

thể thay thế cả một khối

máy (cơ cấu của đồng

hồ điện tử chỉ gồm một

vi mạch )

Trang 17

Bài tập về nhà

1 So sánh bản chất dòng điện trong các môi tr ờng: kim

loại, chất điện phân, chất khí, trong chân không và trong

chất bán dẫn

2 Điều kiện để có dòng điện trong các môi tr ờng: kim

loại, chất điện phân, chất khí, trong chân không và trong

chất bán dẫn

3 ĐL Farađây, ứng dụng của hiên t ợng điện phân

4 So sánh hai dạng phóng điện trong không khí ở điều kiện th ờng về các mặt, ứng dụng của tia lử điện và hồ quang điện

5 Cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của điôt và triôt điện tử

6 Cấu tạo, hoạt động và ứng dụng của điôt b/d và trandito

Trang 18

Tù rót kinh nghiÖm

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* ở mặt phân cách hình thành một lớp đặc biệt:  - phía n: tích điện  + ; phía p: tích điện âm - Bài 17: Dòng điện trong chất bán dẫn
m ặt phân cách hình thành một lớp đặc biệt: - phía n: tích điện + ; phía p: tích điện âm (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w