b- Viết công thức phân tử của các hợp chất có thể có đợc chỉ từ các 7- Nguyên tử Cr có 24 electron; nguyên tử Cu có 29 electron.. Cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi, phản ứng nào
Trang 1Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Đ1-Cấu hình electron- Vị trí Tính chất hoá học đặc trng
Từ số hiệu nguyên tử (Z) viết cấu hình electron
1-Viết cấu hình electron của các nguyên tử của các nguyên tố có Z=20
và Z=35 Hãy cho biết vị trí của từng nguyên tố trong bảng tuần hoàn và dự
2-Số thứ tự của nguyên tố A là 8, nguyên tố B là 17, nguyên tố C là 19.
Viết cấu hình electron của chúng và cho biết chúng thuộc chu kì nào, nhóm
3-Viết cấu hình electron của nguyên tố X (Z = 13) Cho biết hoá trị của
X Nguyên tố X có thể có hoá trị nào khác? Hoá tính đặc trng của X Cho 1
ví dụ minh hoạ Viết công thức cấu tạo của oxit, bazơ và muối sunfat củaX
4-Cho nguyên tố A có Z = 16
a Xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn
b A là kim loại hay phi kim? Giải thích
c A vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử Viết phơng trình phản ứng
5- Cho hai nguyên tố A và B có số hiệu nguyên tử lần lợt là 11 và 13.
a Viết cấu hình electron và cho biết vị trí của chúng trong bảng hệthống tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)
b A có khả năng tạo ra ion A+ và B tạo ra ion B3+ Hãy so sánh bánkính của A với A+ ; B với B3+và A với B Giải thích (ĐH Huế-2001-tr135)
6- Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có 2 electron độc thân
ở lớp ngoài cùng với điều kiện: Số hiệu nguyên tử Z < 20
a-Có bao nhiêu nguyên tố ứng với từng cấu hình electron nói trên,cho biết tên của chúng
b- Viết công thức phân tử của các hợp chất có thể có đợc chỉ từ các
7- Nguyên tử Cr có 24 electron; nguyên tử Cu có 29 electron Hãy viết
cấu hình electron của Cr và Cu Trong các hợp chất, Cr và Cu có các số oxihoá nào? (ĐH Đà Lạt-98)
8-a/ Viết sơ đồ phân bố electron vào các obitan trong nguyên tử S và
ion S2 Từ đó giải thích vì sao ion S2 chỉ có tính khử, nguyên tử S vừa cótính khử, vừa có tính oxi hoá Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ Biết
S ở ô 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn (ĐH Đà Nẵng-1998)
9-Viết cấu hình electron của CaO, Ca2+, SO, S2; Biết canxi ở ô 20; luhuỳnh ở ô 16 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
(ĐH Thơng Mại 1999)
10- Viết cấu hình electron của các ion Fe3+, Fe2+, S2 biết số thứ tự của S
và Fe trong bảng Hệ thống tuần hoàn tơng ứng là 16 và 26 (BC VT-99)
11-Viết cấu hình electron của các ion S4+, Fe2+ và viết các phơng trìnhphản ứng chứng minh các ion này vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử Cho
biết số thứ tự của S, Fe lần lợt là 16, 26 (ĐH Mỏ-Địa chất-2000-tr241)
12-Viết cấu hình electron của nguyên tử F (Z=9) và ion F
Trang 2Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Xác định vị trí (ô, nhóm, chu kì) của các nguyên tố X, Y biết rằngchúng tạo đợc anion X2 và cation Y+ có cấu hình electron giống ion F
(ĐH Cần Thơ-98)
13-a Viết cấu hình electron của các nguyên tố F (ô thứ 9), Cl (ô thứ
17), Br (ô thứ 35) Trên cơ sở đó cho biết tính chất hoá học đặc trng củachúng là gì và giải thích sự biến thiên tính chất hoá học của các nguyên tốtheo thứ tự F, Cl, Br
b Sắp xếp các axit sau theo chiều tính axit tăng dần HCl, HF, HBr
(ĐH Y Thái Bình-98)
14-Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, nguyên tố A có số thứ tự
Z = 8, nguyên tố B có số thứ tự Z = 15
a Viết cấu hình electron của A và của B với đầy đủ các ô lợng tử
b Xác định vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) của A và của B trong hệthống tuần hoàn Cho biết tên A và B
c Viết công thức electron của hợp chất có thể có giữa A và B Trongmỗi phân tử, lớp electron ngoài cùng của B có bao nhiêu electron?
(CĐSP TPHCM-98)
15-Nguyên tố X có số thứ tự bằng 20.
a Hãy viết cấu hình electron của X
b Cho biết vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn, tên của nguyên
tố X
c Cho biết liên kết hoá học trong hợp chất của X với clo
d Viết các phơng trình phản ứng xảy ra tại các điện cực khi điện phândung dịch XCl2 dùng bình điện phân có màng ngăn, catot bằng sắt, anotbằng than chì
Độ pH của dung dịch thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân?
(ĐHKTQD-2000-tr52)
16-Hãy viết cấu hình electron của nguyên tố A có Z = 16?
Nguyên tố A có thể kết hợp với hiđro tạo ra hợp chất B có công thức
H2A có mùi trứng thối Hãy viết các phơng trình phản ứng (nếu có) của Bvới oxi, các dung dịch SO2, H2SO4 đặc, HNO3 đặc, nớc clo, Fe2(SO4)3,
17-a Viết cấu hình electron và sơ đồ phân bố electron theo obitan của
Ca và Ca2+ Từ đó hãy cho biết vị trí của Ca trong bảng tuần hoàn (chu kì,nhóm)
b Hãy giải thích tính oxi hoá- khử của Ca và Ca2+ khi tham gia các
phản ứng hoá học Viết phơng trình phản ứng để minh hoạ (ĐH TL-99)
18- Al có số thứ tự 13 trong Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá
học
-Viết cấu hình electron của Al và Al3+
-Viết các phơng trình phản ứng chứng minh:
+ Al có tính khử mạnh
+ Al2O3 và Al(OH)3 là oxit và hiđroxit lỡng tính (CĐTCKT-98)
19- Viết cấu hình electron của:
- Nguyên tử Fe có Z = 26
- Ion Fe2+
- Ion Fe3+ (ĐHDL Đông Đô-CB99)
2
Trang 3Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
20- Sắt (Fe có Z = 26 Viết cấu hình electron và trình bày tính chất
hoá học của sắt (ĐH Mỏ địa chất-98)
21-Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26.
1 Không dùng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định vị trí của nó(chu kì, nhóm và phân nhóm) trong bảng
2 Cho biết các số oxi hoá có thể có của sắt
3 Viết phơng trình phản ứng biểu diễn mối quan hệ giữa các số oxihoá của sắt sau đây (mỗi mũi tên cho một ví dụ)
Fe
Fe2+
Fe3+
(1) (2) (3) (4)
(5) (6)
(ĐHDL Hải Phòng-2000tr349-ĐH Tài chính KTHN-2001-tr-56)
22-1) Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nớc, thu đợc
6,11 lít khí hiđro ( đo ở 25oC và 1 atm) Hãy xác định tên của kim loại kiềm
thổ đã dùng (SGK 12-tr116)
bảng tuần hoàn phản ứng với nớc ta đợc 1,10 lít hiđro ở 770 mmHg và
29OC
Gọi tên X, viết cấu hình electron của X và ion của nó Biết rằng trong hạt
nhân nguyên tử X số proton bằng số nơtron (ĐHSPHN-2001-tr64)
23-Xác định vị trí của các nguyên tố có số proton là 31, 35, 27, 21
trong bảng hệ thống tuần hoàn (CĐSP Bắc Ninh-99)
(ĐH Thơng mại 2001-tr47)
26- 1-Trong bảng tuần hoàn có một ô ghi:
a.Hãy cho biết ý nghĩa của chữ và các số có trong ô
b Xác định vị trí của X trong bảng tuần tuần hoàn
29 X
3d104s1
63,546
c Hoàn thành phơng trình theo sơ đồ sau:
Trang 4Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
2- Cho 0,2 mol XO (ở câu trên) tan trong H2SO4 20% đun nóng, sau đólàm nguội dung dịch đến 10OC Tính khối lợng tinh thể XSO4.5H2O đã táchkhỏi dung dịch, biết rằng độ tan của XSO4 ở 10OC là 17,4 g/100 gam H2O
(ĐH Ngoại thơng MN-97-tr68)
27-Các nguyên tố A, B, C có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng lần
l-ợt là 3s23p1, 3s23p4, 2s22p2
a Hãy xác định vị trí (số thứ tự, chu kì, phân nhóm) và tên của A, B, C
b Viết các phơng trình phản ứng khi cho A lần lợt tác dụng với B và C
ở nhiệt độ cao Gọi tên sản phẩm tạo thành (ĐHSP Quy Nhơn-99)
28-a Các ion X+, Y và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2
2s2 2p6 ?
b Viết cấu hình electron của các nguyên tử trung hoà X và Y ứngvới mỗi nguyên tử, nêu một tính chất hoá học đặc trng và một phản ứng để
29- Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp
electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử của nguyên tố B có phân lớp electronngoài cùng là 4s
a Nguyên tố nào là kim loại? là phi kim?
b Xác định cấu hình electron của A và B, biết tổng số electron của
hai phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7 (ĐHY dợcTPHCM-99)
30-Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
a.Viết cấu hình electron và trình bày sự phân bố electron trên cácobitan (các ô vuông lợng tử) của nguyên tử M
b Cho biết vị trí của M trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoáhọc Gọi tên của M
c Anion X có cấu hình electron giống của cation M+, X là nguyên tố
31-Cation R3+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.-Viết cấu hình electron của R và cho biết vị trí của nó trong Bảng hệthống tuần hoàn các nguyên tố hoá học
-Anion X2 cũng có cấu hình electron giống R3+ Cho biết X là nguyên
tố nào? Viết cấu hình electron của X
-Nêu tính chất hoá học đặc trng nhất của R và X Cho ví dụ minh
32-Ion M3+ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s22p6
-Hãy viết cấu hình electron của M và cho biết M thuộc chu kì nào? Phânnhóm nào và là nguyên tố gì?
-Nguyên tắc điều chế M từ M3+ trong công nghiệp? (Nêu rõ các điềukiện cần thiết)
-Tính chất hoá học cơ bản của M? Viết một phơng trình phản ứng minh
33- Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
4
Trang 5Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
A1 là oxit kim loại A có điện tích hạt nhân 3,2.1018 culông;
B1 là oxit phi kim B có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2s2 2p2
(ĐH Ngoại Thơng-Phía Nam-98)
Dựa vào tổng số hạt, xác định vị trí của nguyên tố
35-Hợp chất X có dạng AB3, tổng số hạt proton trong phân tử là 40.Trong thành phần hạt nhân của A cũng nh B đều có số hạt proton bằng sốhạt nơtron A thuộc chu kì 3 bảng hệ thống tuần hoàn
a Xác định tên gọi của A, B
b Xác định các loại liên kết có thể có trong phân tử AB3
c Mặt khác ta cũng có ion AB32- Tính số oxi hoá của A trong AB3, AB3
2-Trong các phản ứng hoá học của AB3 và AB32- thì A thể hiện tính oxi hoá,
tính khử nh thế nào? (ĐH Tài chính KTHN-2001-tr-57)
36-Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử của một
nguyên tố là 21 a Hãy xác định tên nguyên tố đó
b Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó
c Tính tổng số obitan trong nguyên tử của nguyên tố đó
(ĐHY Dợc TPHCM-98)
37-Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Xác
định số hiệu nguyên tử, số khối và tên nguyên tố Viết cấu hình electroncủa nguyên tử X và của các ion tạo thành từ X
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho X lần lợt tác dụng với:dung dịch Fe2(SO4)3; axit HNO3 đặc nóng (ĐHXD-2001-tr179)
38-Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện
là 34 Trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện
Xác định R và và vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn (ĐHCần Thơ
2001-tr214)
39-Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và
electron bằng 115; trong đó số hạt mang điện gấp 1,556 lần số hạt khôngmang điện
1-Viết cấu hình electron của X và xác định vị trí của chúng trong bảng
M+ lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X2 là 19 Trong nguyên tử M,
số hạt proton ít hơn số hạt nơtron 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton
Trang 6Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
bằng số hạt nơtron Viết cấu hình electron của M+, X2 và gọi tên hợp chất
A (ĐHAn Giang-2001-tr311)
41-Hợp chất Z đợc tạo bởi hai nguyên tố M, R có công thức MaRb
trong đó R chiếm 6,667% khối lợng Trong hạt nhân nguyên tử M có n= p+ 4, còn trong hạt nhân của R có n =p, trong đó n, p, n,p là số nơtron vàproton tơng ứng của M và R Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z
bằng 84 và a + b = 4 Tìm công thức phân tử của Z (ĐHQGHN 2001)
42-Hợp chất A có công thức là MXx trong đó M chiếm 46,67% vềkhối lợng, M là kim loại, X là phi kim ở chu kì 3 Trong hạt nhân của Mcó: n - p = 4, của X có: n’ = p’ (trong đó n, n’, p, p’ là số nơtron vàproton) Tổng số proton trong MXx là 58
a Xác định tên, số khối của M và tên, số thứ tự của nguyên tố X trongbảng hệ thống tuần hoàn
b Viết cấu hình electron của X (ĐHDợcHN-99)
43-Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt gồm (p + n + e.
trong ion M2+ là 78 (p: proton; n: nơtron; e: electron)
a Hãy xác định số thứ tự của M trong bảng tuần hoàn và cho biết M lànguyên tố nào trong số các nguyên tố có kí hiệu sau đây:
54
b Viết phơng trình phản ứng khi cho M(NO3)2 lần lợt tác dụng với Cl2,
Zn, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 loãng (tạo raNO) Từ đó hãy cho biết tính chất hoá học cơ bản của ion M2+
(ĐH ngoại-thơng 2001-tr28)
6
Trang 7Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Các nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính,
thuộc hai chu kì kế tiếp
44-X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và ở hai chu kì
liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số các hạt mang điện trongnguyên tử X và Y là 52
Xác định số thứ tự của nguyên tử X và Y Chúng thuộc nhóm mấy, chu kìmấy trong bảng phân loại tuần hoàn các nguyên tố hoá học?
(HVNgân hàngTPHCM2001-tr89)
45-Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp nhau trong
bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số hiệu nguyên tử của A và B là 31 Xác
định số hiệu nguyên tử, viết cấu hình electron của các nguyên tử A và B.Nêu tính chất hoá học đặc trng của mỗi nguyên tố và viết cấu hình electroncủa các ion tạo thành từ tính chất hoá học đặc trng đó
(ĐH Xây dựng-98)
46-Hai nguyên tố A, B thuộc hai chu kì liên tiếp, có thể tạo thành các
anion A2- và B2- (đều có cấu hình electron bền của khí trơ) Số điện tích hạtnhân của A và B hơn kém nhau 8 đơn vị Hãy xác định số hiệu nguyên tử
của A, B và viết cấu hình electron của chúng (ĐHDLNNTin học-2001)
47-X, Y là hai nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính, thuộc hai
chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn
1- Tổng số hạt proton nơtron và electron có trong một loại nguyên tửcủa Y là 54, trong đó tổng số hạt mang điên nhiều hơn số hạt không mang
điện 1,7 lần Hãy xác định số hiệu nguyên tử và số khối của Y
2-Viết cấu hình electron của Y, xác định vị trí (chu kì, nhóm, phânnhóm) và tên gọi của nguyên tố Y
3-Cho biết nguyên tố X có thể là nguyên tố gì?
Xác định tên gọi đúng của X, nếu xảy ra các phản ứng sau:
Y2 + 2NaX = X2 + 2NaY
Giải thích kết quả đã chọn? (ĐH An ninh 2001-tr303)
48-Hai nguyên tố X và Y ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng
hệ thống tuần hoàn, có tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của hainguyên tố là 23 Biết nguyên tố Y thuộc nhóm V và ở trạng thái đơn chất,hai nguyên tố không phản ứng với nhau
a Hãy viết cấu hình electron của X và Y
b Từ đơn chất X và các hoá chất cần thiết, viết các phơng trình phảnứng điều chế axit trong đó X có số oxi hoá dơng cao nhất
(ĐH Dợc HN-2000-tr155)
49- a A và B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc hai chu
kì liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn Tổng số proton trong 2 hạt nhânnguyên tử A và B là 30 Hãy viết cấu hình electron của A, B Từ đó cho biếtchu kì, phân nhóm của A, B trong bảng hệ thống tuần hoàn và những tính
chất cơ bản của hai nguyên tố A, B (ĐHSP Quy Nhơn-98)
50-Cho A, B, C là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì của
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Tổng số các hạt mang điện trongthành phần cấu tạo nguyên tử của A, B, C bằng 72
a Biết số hiệu nguyên tử (Z) của một số nguyên tố: ZNa= 11, ZMg=12,
ZAl=13, ZSi=14, ZP =15, ZS =16, ZCl =17, hãy xác định số hiệu nguyên tử vàgọi tên A, B, C
Trang 8Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Viết cấu hình electron của A, B, C
c Viết công thức các hiđroxit của A, B, C Trình bày cách nhận biết bahiđroxit của A, B, C riêng rẽ ở trạng thái rắn, chỉ sử dụng một loại dung
Định luật tuần hoàn
51-a Phát biểu định luật tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
b Cho 6 nguyên tố thuộc chu kì 3 là: S, Mg, Al, P, Na, Si Hãy sắpxếp các nguyên tố đó theo chiều tăng dần tính phi kim
2 Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3: P, Si, Cl, S
a Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính phi kim và giảithích
b Viết công thức phân tử các axit có oxi với số oxi hoá cao nhất của
các nguyên tố trên và so sánh tính axit của chúng (ĐHQGTPHCM-99)
53-Hãy viết cấu hình điện tử của các nguyên tố sau: C, N, S và Cl Hãy
cho biết số oxi hoá cao nhất và thấp nhất của các nguyên tố trên
(ĐH ĐàLạt-CB99)
8
Trang 9Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Đồng vị
1 Tính thành phần % các đồng vị của cacbon Biết cacbon ở trạng thái tự
nhiên có hai đồng vị bền là 126 C và 136 C có khối lợng nguyên tử trung bình
khối của đồng vị còn lại
4 Hoà tan 4,84 gam Mg kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4
gam khí Hidro
a Xác định nguyên tử lợng của Mg
b Mg kim loại cho trên gồm hai đồng vị trong đó có đồng vị 24
12Mg.Xác định số khối của đồng vị thứ hai, biết tỷ số của hai loại đồng vị là 4:1
5 Một thanh Đồng chứa 2 mol Đồng Trong thanh đồng đó có hai loại
đồng vị là 6329Cu và 6529Cu với hàm lợng tơng ứng bằng 25% và 75% Hỏithanh đồng đó nặng bao nhiêu gam
6 Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl trong đó có hai loại đồng vị 35
7 Oxy có ba đồng vị 168 O; 178 O; 188 O Tính khối lợng nguyên tử trung bìnhcủa oxy, biết % các đồng vị tơng ứng là x1; x2; x3 trong đó x1 = 1,5 x2
5B Hỏi có bao nhiêu % đồng vị 11
5B trong axit orthoboric H3BO3 (
Trang 10Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
11 a Nguyên tố Mg có 3 loại đồng vị có số khối lần lợt là 24, 25, 26.
Trong số 5000 nguyên tử Mg thì có 3930 đồng vị 24 và 505 đồng vị 25,còn lại là đồng vị 26 Tính khối lợng nguyên tử trung bình của magiê
b Nguyên tố Argon có 3 loại đồng vị có số khối bằng 36; 38 và A.Phần trăm số nguyên tử tơng ứng của 3 đồng vị lần lợt bằng 0,34%, 0,06%
và 99,6% Biết 125 nguyên tử Ar có khối lợng 4997,5 đvC Tính KLNTTBcủa Ar và số khối của đồng vị thứ 3
c Nguyên tố Ne có hai loại đồng vị có số khối bằng 20 và 22 Tínhthành phần phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị, biết KLNT của Ne là20,18
12 a Định nghĩa nguyên tố hoá và đồng vị Cho ví dụ.
b Nguyên tố X có 2 đồng vị I và II Số nguyên tử của 2 đồng vịnày trong hỗn hợp có tỉ lệ tơng ứng là 27: 23 Hạt nhân đồng vị I có 35proton và 44 nơtron Đồng vị II chứa nhiều nơtron hơn đồng vị I là 2 Tính
khối lợng nguyên tử trung bình của X (ĐHYTBình-2001-tr122)
13 Cho ba nguyên tố M, X, R trong đó R là đồng vị 35
17Cl -Trong nguyên tử của M có hiệu số: (số n) - (số p) = 3
-Trong nguyên tử M và X có hiệu số:
(số p trong M) - (số p trong X) = 6
-Tổng số n trong nguyên tử của M và X là 36
-Tổng số khối các nguyên tử trong phân tử MCl là 76
(n, p là số nơtron và số proton)
a Tính số khối của M và X
b Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố M, X, R
c Viết phơng trình phản ứng điều chế M từ MCl và điều chế X từ oxit
14 Số khối của hạt nhân nguyên tử là gì? Số khối của hạt nhân có phải là
khối lợng của hạt nhân không? (ĐHNg-thơngMN-99)
10
Trang 11Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
15 Theo ý em, những câu sau đây đúng hay sai:
1 Chất tác dụng đợc với dung dịch axit và với dung dịch bazơ phải
là chất lỡng tính
2 Hai chất có phân tử khối bằng nhau phải là hai đồng phân của nhau
3 Chỉ có oxit của phi kim mới là oxit axit
4 Hai nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z bằng nhau có thể có số khối A khác nhau
5 Hai nguyên tử có số điện tích hạt nhân Z khác nhau có thể có số khối A bằng nhau
Hãy giải thích ý kiến của em (ĐHNg-thơng-99)
Đ2-Độ âm điện-Liên kết hoá học
1-a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hoá trị? Liên kết cho nhận
thuộc loại liên kết nào? Cho ví dụ minh hoạ
b Nêu bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử các chất sau:
NH3, NH4NO3, Al2(SO4)3 Viết công thức cấu tạo của chúng
(ĐH Thái Nguyên-2000-tr322đề số 2)
2-Liên kết “cho- nhận” là gì? Hãy so sánh các loại liên kết sau đây:
a Liên kết “cho -nhận” và liên kết cộng hoá trị
b Liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại (ĐHAn ninh-97-tr48)
3-So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa liên kết ion và liên kết
cộng hoá trị, cho ví dụ minh hoạ (ĐH Thái Nguyên-98-tr95)
4-Liên kết trong tinh thể kim loại giống nhau và khác nhau với liên kết
ion và với liên kết cộng hoá trị ở chỗ nào? (ĐHNg-thơng-99)
5- Độ điện âm là gì? Biến thiên độ điện âm của các nguyên tố trong
một chu kì, trong một nhóm? Dựa vào độ điện âm ngời ta phân loại liên kết
nh thế nào? (ĐHY Hà Nội-98-tr191)
6-a Trong nguyên tử, những electron nào là electron hoá trị?
b Tại sao Ca chỉ có một trạng thái hoá trị là hoá trị 2 còn Fe lại có
b Hãy nêu ý nghĩa của công thức hoá học
c Phân biệt các khái niệm: Hoá trị, electron hoá trị, điện hoá trị, cộng
Đ3-Phản ứng oxi hoá - khử
Cân bằng phơng trình phản ứng oxi hoá - khử:
Định nghĩa-Các khái niệm cơ bản
1-Thế nào là phản ứng oxi hoá-khử? Hãy phân biệt các khái niệm chất
khử, chất oxi hoá, quá trình khử và quá trình oxi hoá Cho ví dụ
(ĐHYThái Bình-98-A ninh-CB99-Công đoàn-99-ThNguyên-2000-tr323)
Trang 12Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
2- a Số oxi hoá của một nguyên tố hoá học là gì?
b Nêu qui tắc xác định số oxi hoá.(ĐHNg-thơng-97-tr67)
3- Phân biệt phản ứng tự oxi hoá khử và oxi hoá khử nội phân tử Cho
ví dụ minh hoạ (ĐHSPTPHCM-2001-tr73)
4-Phân biệt phản ứng trao đổi ion và phản ứng oxi hoá- khử
Phản ứng trao đổi ion và phản ứng oxy hoá - khử xảy ra theo chiều nào?
Cho các thí dụ để minh hoạ (ĐHDLNN Tinhọc-99)
5-Phản ứng nhiệt phân là gì? Phản ứng nhiệt phân có phải luôn luôn là
phản ứng oxi hoá khử không? Viết phơng trình phản ứng nhiệt phân cácchất: NaNO3; (NH4)2CO3; KClO3; KMnO4; AgNO3 (ĐHY Thái Bình-
99)
6-Phản ứng hoá hợp và phản ứng phân tích có phải là phản ứng oxi hoá
khử không? Cho ví dụ minh hoạ và giải thích (ĐH TháiNguyên-2000)
7- Viết hai phơng trình phản ứng chứng minh muối nitrat đóng vai trò
oxi hoá trong môi trờng axit và môi trờng bazơ (ĐHSPtpHCM-2001)
8-Lấy 3 phản ứng để minh hoạ rằng trong phản ứng oxi hoá- khử, các
axit có thể đóng vai trò chất oxi hoá, chất khử, hoặc chỉ là môi trờng không
tham gia cho nhận electron (ĐNẵng98-Huế-2001tr135)
9- Cho biết vai trò của nguyên tử kim loại và ion kim loại trong phản
ứng oxi hoá-khử Cho ví dụ minh hoạ
(ĐHCthơ-98tr86-ĐHThNguyên-2000-tr323đề-2-Huế2001-135)
10-Hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của ion kim loại Mn+
(ĐH Ngthơng-Phía Bắc-98)
11-Các chất và ion sau đây: Mg2+, Ca, Br2 và S2 có thể đóng vai trò
chất khử hay chất oxi hoá ? Cho ví dụ minh hoạ (ĐHĐLạt-99)
12-Các chất và ion sau đây đóng vai trò gì (chất oxi hoá hay chất khử)
trong các phản ứng oxi hoá khử xảy ra trong dung dịch:
Al, Fe2+, Ag+, Cl, SO32 Cho ví dụ (ĐHXD-2000-tr251)
13-Giải thích và chứng minh bằng phơng trình phản ứng các kết luận
sau:
a Fe3+ chỉ thể hiện tính oxi hoá
b NH3 chỉ thể hiện tính khử
c SO2 vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện tính khử (ĐHV2001tr82)
14-Trong các chất sau, chất nào có thể là chất oxi hoá hay chất khử:
NH3, FeO, Fe2O3, SO2 Trong mỗi trờng hợp cho một ví dụ minh hoạ
(ĐHXD-2001tr179)
15- 1 Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các chất sau:
H2S, NO2, N2O, CuSO4, Fe2(SO4)3, MnCl2, CuO, CO2, Cu(NO3)2,KMnO4, FeCl2, Cr2(SO4)3, K2SO3, KHSO4, MnSO4, Al(NO3)3, Fe(NO3)3,
NxOy, FeCl3, Al2O3, H3AsO4, FeSO4, H2SO4, KCl, N2On, K2CrO4,
a NO , SO , PO , SO , SiO , AlO , ZnO , CO , NH , ClO ,
ClO , NO , HSO , HCO , HPO
Trang 13Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Viết các phơng trình ion thu gọn (rút gọn)
c.Xác định các chất khử, các chất oxi hoá và vai trò của HNO3 (loãng)
cũng nh HCl trong các phản ứng trên (CĐKN TPHCM-98)
18-Cân bằng các phản ứng oxi-hoá khử sau bằng phơng pháp thăng
bằng electron Chỉ ra các quá trình oxi hoá-khử ?
a Zn + HNO3 (rất loãng) Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
b FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2.(CĐSP Bắc Giang-98)
c Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O (ĐHNNI-99)
19- Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau đây ở dạng phân tử và
dạng ion thu gọn:
a Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
b FeCO3 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + CO2 + H2O
c M + H2SO4 M2(SO4)n + SO2 + H2O
20- Hãy cân bằng các phơng trình phản ứng oxi hoá- khử sau bằng
Trang 14Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
21 Cân bằng các phản ứng sau:
a FeCl3 + KI FeCl2 + KCl + I2
b K2S + K2Cr2O7 + H2SO4 S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
c K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O
d SO2 + KMnO4 + H2OK2SO4 + MnSO4 + H2SO4
m CrCl3 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O
22 Cân bằng các phản ứng sau đây theo phơng pháp cân bằng electron:
a KNO3 +FeS2 KNOt o 2 + Fe2O3 + SO3
b Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
c FeSO4 + Cl2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + HCl (ĐHNNI-CB99)
d CuS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O
e Cu + HCl + NaNO3 CuCl2 + NaCl + NO + H2
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có nhiều nguyên
tố thay đổi số oxi hoá
24-Cân bằng các phản ứng ôxi hoá khử sau:
a As2S3 + HNO3 loãng + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO
(ĐH Thái Nguyên-98)
b Cu2S.FeS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3+ H2SO4+ NO+ H2O
f FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
g FeS + HNO3 Fe(NO3)3+ Fe2(SO4)3 + NO + H2O
Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có nhiều sản phẩm
của sự oxi hoá hay sự khử
14
Trang 15Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
26- a Nhôm có thể tác dụng với HNO3 tạo thành nhôm nitrat, nớc vàhỗn hợp khí NO, N2O
a Hãy viết và cân bằng phơng trình phản ứng; cho biết tỉ số giữa các
hệ số của NO và N2O trong phơng trình phản ứng đó là cố định hay có thểbiến đổi ( tại sao?)
b Tính lợng nhôm nitrat và thể tích mỗi khí (đo ở đktc mỗi khí NO
và N2O thu đợc khi cho 4,59 gam Al tác dụng hết với HNO3, biết rằng tỉkhối của hỗn hợp khí NO và N2O so với hiđro là 16,75
(Đề thi 1970-1985 tr153-năm 1982, ĐH Thuỷ lợi-99)
27-Cân bằng phơng trình phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phơng pháp
(HVQHQtế-29- Cân bằng phơng trình phản ứng sau (viết phơng trình phản ứng 2 ở
dạng tổng quát):
1 Cl2 + NaOH NaClO3 + NaCl + H2O
2 M2Ox + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O
-Viết phơng trình phản ứng 1 dới dạng ion rút gọn
-Với giá trị nào của x phản ứng 2 sẽ là phản ứng oxi hoá-khử hoặc
30-Cân bằng phơng trình sau:
As2S3 + HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + N2OX
(ĐH NN 1-Khối B-98)
31-Cân bằng các phản ứng sau và viết dới dạng phản ứng ion rút gọn.
Cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi, phản ứng nào là phản ứng oxy
Hoàn thành phản ứng oxi hóa - khử
33- Có phản ứng gì xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau
(trong dung dịch):
a Mg + H+ + SO4 2 ?
b Cu + H2SO4 (loãng) + NaNO3 ?
Trang 16Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
c FeCl2 + H2SO4 (loãng) + KMnO4 ? (HVQHQtế-98)
b Hãy mô tả hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi:
H2SO4 loãng Trong các phản ứng xảy ra phản ứng nào là phản ứng oxi
hoá-khử, chất nào là chất oxi hoá, chất nào là chất khử? (ĐH Q Nhơn-98)
37-Viết các phơng trình phản ứng sau đây dới dạng phân tử và ion rút
gọn:
FeS2 + HNO3 d Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO +
FeCO3 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO +
Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + (DLĐĐô-99)
Trang 17Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
1 Hoà tan hoàn toàn 4,431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO3 loãng thu
đợc dung dịch A và 1,568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khốilợng 2,59 gam, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí
a Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính số mol HNO3 đã phản ứng
c Khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
2: ĐHQG HN - 1998
Cho m gam bột Fe ra ngoài không khí, sau một thời gian ngời ta thu
đ-ợc 12 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hỗn hợp này
(đktc) Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tính m
Trang 18Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
3 Một hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hóa trị n không đổi có khối lợng
14,4 gam Chia hỗn hợp A thành 2 phần bằng nhau Hoà tan hết phần 1trong dung dịch HCl thu đợc 4,256 lít khí H2 Hoà tan hết phần 2 trongdung dịch HNO3 thu đợc 3,584 lít khí NO
Xác định kim loại R và thành phần phần trăm khối lợng mỗi kim loạitrong hỗn hợp A
4 Nung m gam bột Fe trong không khí một thời gian ngời ta thu đợc 104,8
gam hỗn hợp rắn A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4
và 12,096 lít hỗn hợp khí NO và N2O ở đktc có tỉ khối hơi so với H2 là20,334
a Tính giá trị của m
b Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa C.Lọc kết tủa rồi nung đến khối lợng không đổi đợc chất rắn D Tính khối l-ợng của D
5 Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, d thu đợchỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 20,25 và dung dịch Bkhông chứa NH4NO3 Tính thể tích mỗi khí thoát ra ở đktc
6 Cho 200ml dung dịch HNO3 tác dụng với 5 gam hỗn hợp Zn và Al Phản
đó có tỉ khối hơi so với H2 là 16,75 Sau khi kết thúc phản ứng đem lọc, thu
đợc 2,013 gam kim loại Hỏi sau khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao
7 Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam kim loại A vừa đủ vào z ml dung dịch HNO3
0,6 M đợc dung dịch B có chứa A(NO3)3, đồng thời tạo ra 6,72 lít hỗn hợpkhí N2O và N2 có tỉ khối hơi so với O2 là 1,125
1 Xác định kim loại A và tính z
2 Cho vào dung dịch B 300ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứngxong lọc lấy kết tủa, rửa sạch, đun nóng đến khối lợng không đổi đợc mộtchất rắn Tính khối lợng của chất rắn đó Các thể tích khí đo ở đktc
(CĐKT KTCN1 -2000)
8 Cho a gam hỗn hợp A gồm 3 oxit FeO, CuO, Fe3O4 có số mol bằng nhau
thu đợc dung dịch B và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm NO2 và NO có tỉkhối so với H2 là 20,143
Tính a và nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng?
9 Hoà tan hoàn toàn 24,3 gam kim loại M bằng HNO3 đợc 8,96 lít (đktc)hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu trong đó có một khí hóa nâu ngoàikhông khí Biết tỉ khối của X so với H2 là 20,25
Trang 19Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
11 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu đợc 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit
và NO2 Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 19 Tính x
12: ĐH Dợc HN - 2001
trị không đổi Cho 6,51 gam X tác dụng hoàn toàn với lợng d dung dịchHNO3 đun nóng thu đợc dung dịch A1 và 13,216 lít (đktc) hỗn hợp khí A2
BaCl2 vào A1 thấy tạo thành m1 gam chất kết tủa trắng trong dung dịch daxit trên
a Cho biết tên M
b Tính giá trị khối lợng m1
c Tính % khối lợng các chất trong X
13 Cho 16,9 hỗn hợp Fe, Mg, Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl
thu đợc 8,9 lít H2(đktc) Hoà tan hết cũng lợng hỗn hợp này bằng dung dịch
hoá nâu ngoài không khí, biết dX/H2 = 18
a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng d 25% so với lý thuyết
14 Chia 16 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi
làm 2 phần bằng nhau:
- Hoà tan hết phần 1 bằng H2SO4 loãng đợc 4,48 lít H2(đktc)
- Hoà tan hết phần 2 bằng HNO3 đun nóng thu đợc 8,96 lít (đktc) hỗnhợp A gồm NO và NO2 Biết dA/O2 = 1,375
- Hoà tan hết phần 2 bằng dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4
ở nhiệt độ thích hợp thu đợc 1,8816 lít (đktc) hỗn hợp 2 khí có tỷ khối sovới H2 là 25,25
a Xác định M
b Tính % khối lợng các kim loại A
16 Nung nóng 16,8g bột Fe ngoài không khí, sau 1 thời gian thu đợc m
gam hỗn hợp X gồm oxít sắt Hoà tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc nóngthu đợc 5,6 lít SO2 (đktc)
a Viết tất cả các phản ứng xảy ra
Trang 20Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Thể tích khí NO2 thoát ra là 1,568 lít (đktc)
Dung dịch thu đợc cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 9,76 gam chấtrắn
thiết HNO3 không bị mất trong quá trình phản ứng )
18 Nung nóng m gam bột Fe ngoài không khí Sau một thời gian thu đợc
10 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hết X bằng HNO3
thu đợc 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Cho tỉ khối của Y so với
H2 là 19 Tính m?
19 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng mộtthời gian, đợc 13,92 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tanhết X bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 5,829 lít NO2 (đktc) Tính m?
20 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng sau
Fe3O4 Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 3,136 lít NO (đktc) Tính m?
21 Hoà tan hoàn toàn 9,41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml
dung dịch HNO3 2M thu đợc dung dịch A và 2,464 lít hỗn hợp hai chất khí
N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lợng 4,28 gam
a Tính thành phần phần trăm của mỗi kim loại có trong 9,41 gam hỗnhợp trên
b Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã tham gia phản ứng
(CĐSP Nha Trang 2000)
22 Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Saumột thời gian thu đợc 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4.Hoà tan hết X bằng HNO3 đặc nóng đợc 5,824 lít NO2 đktc
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính m
23 Để hoà tan hết một hỗn hợp gồm 0,03 mol kim loại A hoá trị I, 0,02
mol kim loại B hoá trị II và 0,01 mol kim loại C hoá trị III phải cần m gam
và N2O
a Viết phơng trình phản ứng
b Tính m
24 X là hỗn hợp gồm CuO và FeO Nung 14 gam X với C trong điều kiện
không có không khí cho đến các phản ứng xảy ra hoàn toà thu đợc 3,92 líthỗn hợp Y đktc gồm CO và CO2 Dẫn Y qua nớc vôi trong d thấy xuất hiện1,75 gam kết tủa
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính phần trăm khối lợng các oxit trong X
25 Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít H2 ở đktc Nếu lấy lợngkim loại thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d đợc 1,792 lít H2 đktc.Gọi tên kim loại
26 Khối A 2003
Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao
20
Trang 21Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
d, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lợng kim loại sinh ra hòa tan hếtvào dung dịch HCl d thì thu đợc 1,176 lít khí H2 (đktc)
1 Xác định công thức oxit kim loại
2 Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 mldung dịch H2SO4 đặc, nóng (d) đợc dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãyxác định nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X (Coi thể tích dungdịch không đổi trong quá trình phản ứng)
27 Để hoà tan hết một hỗn hợp gồm 0,01 mol kim loại A hoá trị II và
phản ứng thu đợc 0,5152 lít (đktc) hỗn hợp NO và NO2
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính m
28 Hoà tan vừa đủ một hỗn hợp gồm 0,02 mol kim loại A hoá trị II và 0,01
mol kim loại B hoá trị III bằng dung dịch chứa m gam HNO3 Sau phản ứngthu đợc dung dịch X không chứa NH4NO3 và 0,16128 lít (đktc) hỗn hợp N2,
N2O
a Tính m
b Cô cạn cẩn thận dung dịch X đợc 0,09 g hỗn hợp muối khan Tìmtên A, B
29 Hoà tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HNO3
có chứa m gam HNO3 lấy d 10%, thu đợc 2,24 lít hỗn hợp N2 và N2O, có tỉ
0,896 lít NH3 Các thể tích khí đo ở đktc
a Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại
b Tính m
30 Hoà tan 7,02 gam kim loại M bằng dung dịch có chứa m gam HNO3
lấy d 10% thu đợc dung dịch X và 1,344 lít đktc hỗn hợp khí Y gồm N2 và
N2O Cho dung dịch X tác dụng với NaOH d thu đợc 0,672 lít NH3 đktc.Biết tỉ khối của Y so với H2 là 18 Tìm tên M và tính m
31 Để hoà tan hết 4,86 gam kim loại M ngời ta phải dùng một dung dịch
1,344 lít đktc hỗn hợp khí Y gồm N2 và N2O Biết dung dịch X tác dụng vớiNaOH d không thấy có khí bay ra
a Tìm tên M
b Tính tỉ khối của Y so với H2
c Thêm V ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thấy xuất hiện 7,8gam kết tủa Tính V
32 Để khử 4,06 gam một oxit kim loại thành kim loại phải dùng 1,568 lít
H2 (đktc) Để hoà tan hết lợng kim loại tạo thành ở trên bằng dung dịch
H2SO4 loãng thu đợc 1,176 lít H2 (đktc) Tìm công thức oxit
33 X là hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 (tỉ lệ số mol 1: 2: 3) Hoà tan hoàn toàn44,8 gam X bằng HNO3 thu đợc 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO và NO2
a Tìm tỉ khối của Y so với H2
b Tính thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần dùng
c Để chuyển toàn bộ ion Fe3+ có trong dung dịch sau phản ứng thànhion Fe2+ thì cần phải dùng tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch KI 0,5M
34 Khối A 2002
Trang 22Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch
thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gamkim loại
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3
3 Tính khối lợng muối trong dung dịch Z1
35 (Khối A - 2006)
Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al, Fe, Cu
Hòa tan 23,4 gam G bằng một lợng d dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu đợc15,12 lít khí SO2.Cho 23,4 gam G vào bình A chứa 850 ml dung dịch
H2SO4 1M (loãng) d, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc khí B Dẫn từ từtoàn bộ lợng khí B vào ống chứa bột CuO d nung nóng, thấy khối lợng chấtrắn trong ống giảm 7,2 gam so với ban đầu
1 Viết phơng trình hóa học của các phản ứng xảy ra và tính thành phầnphần trăm theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp G
giữa G với dung dịch H2SO4 loãng ở trên, thấy thoát ra V lít khí NO (sảnphẩm khử duy nhất) Tính giá trị nhỏ nhất của m để V là lớn nhất
Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đo ở điều kiệntiêu chuẩn
36 Cho 5 gam hỗn hợp Fe và Cu (chứa 40% Fe) vào một lợng dung dịch
rắn A nặng 3,32 gam, dung dịch B và khí NO Tính lợng muối tạo thành
37 Hoà tan 6,25 g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3, thu
đợc dung dịch A, chất rắn B gồm các kim loại cha tan hết cân nặng 2,516g
khối hơi so với H2 là 16,75
1 Hỏi khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan
38-Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS2 và Cu2S vào H2SO4 đặcnóng, thu đợc dung dịch A và khí SO2
Hấp thụ hết SO2 vào 1 lít dung dịch KOH 1M thu đợc dung dịch B.Cho 1/2 lợng dung dịch A tác dụng với một lợng d dung dịch NH3, lấykết tủa nung đến khối lợng không đổi thu đợc 3,2 gam chất rắn
Cho dung dịch NaOH d vào 1/2 lợng dung dịch A Lấy kết tủa nung
đến khối lợng không đổi, sau đó thổi hyđrô (d) đi qua chất rắn còn lại, saukhi phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,62 gam hơi nớc
1) Tính m
2) Tính số gam các muối có trong dung dịch B (BCVT-99)
39-Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột gồm Fe3O4 và FeCO3 trong dungdịch HNO3 d (đun nóng), thu đợc 3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (ở đktc và
dung dịch B Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 22,6 Tính m
(HVKTQS-99)
22
Trang 23Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
40-Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp ba kim loại bằng dung dịch HNO3
41-Cho hỗn hợp A gồm 3 kim loại X, Y, Z có hoá trị lần lợt là 3, 2, 1
và tỉ lệ mol lần lợt là 1 : 2 : 3; trong số đó số mol của X bằng x (mol) Hoà
phản ứng thu đợc dung dịch B không chứa NH4NO3 và V lít hỗn hợp khí G(đktc) gồm NO2 và NO Lập biểu thức tính y theo x và V
(ĐHQGtpHCMđợt1-99)
42-Cho 1,92 gam đồng và 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0,16M
và H2SO4 0,4M, thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 vàthu đợc dung dịch A
a Viết phơng trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và tính thể tích khísinh ra (ở đktc
b Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa
43-Nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu đợc
V1 lít khí NO và dung dịch A
Còn nếu cho 9,6 gam Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp gồmHNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đợc V2 lít khí NO và dung dịch B Tính tỉ số V1: V2 và khối lợng muối khan thu đợc khi cô cạn dungdịch B (biết các thể tích khí đo ở đktc, hiệu suất các phản ứng là 100%, NO
là khí duy nhất sinh ra trong các phản ứng) (ĐH Thuỷ lợi-2001tr160)
60% thu đợc dung dịch A Hãy xác định nồng độ % các chất trong A, biếtrằng nếu thêm 210 ml dung dịch KOH 1M và A rồi cô cạn và nung sảnphẩm thu đợc đến khối lợng không đổi thì đợc 20,76 gam chất rắn
(HVKTQS-2000tr206)
45 Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%.Sau khi các kim loại tan hết và có 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2
phản ứng thu đợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH d, có4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 20.Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đợc lợng kết tủa lớn nhất thì thu đợc62,2 gam kết tủa
1 Viết các phơng trình phản ứng
2 Tính m1, m2 Biết lợng HNO3 đã lấy d 20% so với lợng cần thiết
3 Tính C% các chất trong dung dịch A (Học viện Quân Y-2000)
Trang 24Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
dụng riêng rẽ với O2; Al; HNO3 đặc nóng; H2SO4 đặc nóng
(ĐHDợcHN-98)
Đ4-Oxi- Lu huỳnh- Halogen
1-Hãy nêu các phản ứng minh hoạ đầy đủ tính chất hoá học của axit
clohiđric Viết phơng trình ion thu gọn và nêu rõ vai trò của HCl trong mỗi
2- Viết công thức cấu tạo và phơng trình phản ứng điều chế clorua
vôi Giải thích vì sao vì sao clorua vôi có tác dụng tẩy màu và sát trùng
(ĐHYHN-2001-tr104)
3-Trong phòng thí nghiệm, oxi đợc điều chế bằng cách nhiệt phân
kali clorat hoặc kali pemanganat
a Viết các phơng trình phản ứng điều chế oxi theo hai cách đã nêu.Cho biết hai phản ứng đó thuộc loại gì (trao đổi hay oxi hoá khử)
b Từ một gam mỗi hoá chất ban đầu, phản ứng nào sẽ cho nhiều oxi
hơn (nếu hiệu suất phản ứng nh nhau) (Bu chính VT-99)
4-Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau:
Cu + HNO3 (đặc, tO) Khí (A)
MnO2 + HCl Khí (B)
Cho khí A tác dụng với H2O
Cho riêng từng khí A, B tác dụng với dung dịch NaOH (d)
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra (ĐH Thuỷ lợiMN-99)
5-a Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
MnO2 + HCl Khí A; FeS + HCl Khí B
Na2SO3 + HCl Khí C; NH4HCO3 + NaOH Khí D
b Cho khí A tác dụng với khí D; cho khí B tác dụng với khí C; cho khí
B tác dụng với khí A trong nớc Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
(ĐHBKHN-2001-tr3)
6-Viết phơng trình phản ứng của các chất KMnO4, Mg, FeS, Na2SO3
với dung dịch HCl Các khí thu đợc thể hiện tính oxi hoá-khử nh thế nào?
Cho ví dụ minh hoạ (ĐHCĐ2001tr150)
7-Viết phơng trình phản ứng của của khí SO2 với các chất sau và chobiết vai trò của SO2 trong mỗi phản ứng:
a Dung dịch NaOH b Dung dịch H2S c Dung dịch KMnO4
(HVHCQGtpHCM-2001-Tr296)
24
Trang 25Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
8-Viết phơng trình phản ứng chứng minh rằng các ion Fe2+, SO32 trong
dung dịch vừa có tính khử vừa có tính ôxy hoá ! (ĐHMỏ-98)
9-Hai ống nghiệm 1 và 2 đều đựng dung dịch KI Cho luồng khí O2 quadung dịch ở ống 1 và O3 qua dung dịch ở ống 2
a Nêu hiện tợng và từ đó so sánh tính oxi hoá của O2 và O3
b Bằng cách nào có thể nhận biết đợc các sản phẩm của phản ứng tạo ra
ở ống 2 (Đề 16-I.2-tr-35)
10-Viết các phơng trình phản ứng hoá học có thể xảy ra khi cho hỗn hợp
các khí O3, Cl2, CO2 đi qua dung dịch KI d (HVKTQS-2001tr319)
11-a Nêu và giải thích qui luật biến thiên tính kim loại, phi kim của các
nguyên tố trong chu kì và trong phân nhóm chính
b ở nhiệt độ thờng, oxi không tác dụng với thuỷ ngân còn lu huỳnh thìlại tác dụng với thuỷ ngân một cách dễ dàng Điều này có trái với qui luật
biến thiên tính phi kim trong chu kì không (TTĐTCB Y tế HCM-2001)
12-Đốt cháy hỗn hợp cacbon và lu huỳnh trong oxi đợc hỗn hợp khí A.
Cho một phần khí A qua dung dịch NaOH d đợc dung dịch B và khí C Cho
đợc kết tủa
Thêm oxi vào phần A còn lại và cho qua xúc tác thích hợp, nung nóng
13-Hỗn hợp A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ số mol là 1: 5 Nung nónghỗn hợp A với xúc tác V2O5 thì thu đợc hỗn hợp khí B Tỉ khối hơi của A sovới B là 0,93
1-Tính hiệu suất của phản ứng trên Cho biết không khí có 20% O2 và80% N2
2-Biết phản ứng trên là phản ứng cân bằng và toả nhiệt Hỏi cân bằngchuyển dịch theo chiều nào khi:
a Tăng nhiệt độ của phản ứng
b Thêm V2O5 vào hệ phản ứng (ĐHCần Thơ-2001-tr215)
14-Khi hoà tan oxit của một kim hoá trị 2 trong một lợng vừa đủ H2SO4
10%, thì đợc một dung dịch muối có nồng độ 11,8% Xác định tên kim
loại (Đề thi ĐH 1979)
15-Trình bày sự giống nhau và khác nhau về các tính chất hoá học cơ
bản của SO2 và CO2 Minh hoạ bằng các phản ứng hoá học
(ĐHDLĐông Đô-2001-tr240)
16-1-Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo ngời ta oxi hoá HCl đặc
của các phản ứng xảy ra và cho biết chất oxi hoá, chất khử, các cặp oxi hoákhử liên quan
dịch HCl 38,2% khối lợng riêng 1,19 (g/ml) Tính thể tích lợng clo (ở điềukiện tiêu chuẩn) điều chế đợc, biết rằng trong hỗn hợp có 12% MnO2 3-Để điều chế lợng clo nh trên, ngời ta điện phân có màng ngăn dungdịch NaCl dùng điện cực than chì
a Viết phơng trình điện phân xảy ra tại các điện cực Tính thời gian điệnphân nếu cờng độ dòng điện là 3 ampe (hiệu suất điện phân 100%)
Trang 26Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau điện phân (dung dịch A.,biết rằng đã dùng 500 ml dung dịch NaCl 1,20 M và thể tích dung dịchkhông thay đổi trong quá trình điện phân, các chất khí tan không đáng kểtrong dung dịch
c Viết phơng trình phản ứng để giải thích các quá trình có thể có xảy rakhi cho dung dịch A tác dụng với một lá nhôm có lẫn đồng
d Hấp thụ hết 6,8 gam chất A vào 180 ml dung dịch NaOH 2M thì thu
đ-ợc muối gì? Bao nhiêu gam? (Phân hiệu ĐH An ninh 2001-tr304)
18-Dẫn 11,95 lít khí Clo đo ở 27OC và 70 cmHg đi qua dung dịch KOH
đậm đặc đợc đun nóng đến 100OC Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn 1-Viết và cân bằng phản ứng oxi hoá - khử theo phơng pháp cân bằngelectron Cho biết chất nào là chất oxi hoá, chất nào là chất khử?
2-Làm bốc hết hơi nớc và đem nhiệt phân chất rắn với MnO2 làm xúc tác.Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn và khối lợng chất rắn cònlại Cho biết khối lợng chất xúc tác không đáng kể
(ĐHDL Hùng Vơng-2001-tr306)
19-Đốt cháy 15 gam quặng sắt pirit thiên nhiên có tạp chất trơ Cho
toàn bộ khí thu đợc vào bình chứa nớc clo d, thêm tiếp dung dịch bariclorua d Kết tủa tạo thành nặng 46,6 gam Viết các phơng trình phản ứngxảy ra Tính thành phần % khối lợng FeS2 chứa trong quặng trên
(ĐHDLVăn Lang-2001-tr254)
20-Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học sau và gọi tên các
chất kí hiệu bằng các chữ cái đặt trong dấu ngoặc:
21-Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian đợc chất rắn A.
Hoà tan A trong H2SO4 đặc, nóng đợc dung dịch B và khí C
Khí C tác dụng với dung dịch NaOH đợc dung dịch D D vừa tác dụng đợcvới BaCl2, vừa tác dụng đợc với NaOH Cho B tác dụng với dung dịchKOH
Viết các phơng trình phản ứng (ĐHBK-2000-tr4)
22-a Viết công thức các chất ứng với những số oxi hoá khác nhau của
Clo
26
Trang 27Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Hoàn thành các phản ứng sau (nếu có):
I2 + Fe; Cl2 + H2S ( dung dịch) và I2 + H2S (dung dịch)
(ĐHQG TPHCM-Đợt 1-98)
23-Hãy kể các hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình phản ứng dới
dạng phân tử và ion (thu gọn) trong các thí nghiệm sau:
a Sục CO2 vào nớc vôi trong tới d CO2
b Sục khí SO2 vào dung dịch nớc brom tới d SO2
c Sục khí C2H4 vào dung dịch thuốc tím tới d C2H4 (ĐHCđoàn-98)
24- Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 (đặc Khí màu nâu (A
25-Viết phơng trình phản ứng xảy ra khi cho :
-Khí Clo vào dung dịch NaOH
-Khí Sunfurơ vào dung dịch nớc Brom
-Khí Cacbonic d vào dung dịch Canxi hiđroxit (CĐKTKTCNI-99)
26-Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dung dịch NaOH đợc dung dịch Bchứa muối trung tính Cho B lần lợt vào các dung dịch Al(NO3)3, Fe(NO3)3 ,Cu(NO3)2 Viết các phơng trình phản ứng
(HVQY-2000-tr196)
27-Chỉ sử dụng các chất KClO3, HCl, KBr, và nớc, hãy viết các phơngtrình phản ứng điều chế: Cl2 , Br2 , KCl và KOH (ĐHCThơ-98)
28-Chỉ từ Na2SO3, (NH4)2CO3, Al, MnO2 và các dung dịch KOH, HCl
có thể điều chế đợc những chất khí gì? Viết các phơng trình phản ứng điều
chế các khí đó (CSPHN-98)
29-Một hỗn hợp ba muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82 gam hoà tan
hoàn toàn vào nớc đợc dung dịch A Sục khí clo d vào dung dịch A rồi côcạn hoàn toàn dung dịch sau phản ứng thu đợc 3,93 gam muối khan Lấymột nửa lợng muối khan này hoà tan vào nớc rồi cho phản ứng với dungdịch AgNO3 thì thu đợc 4,305 gam kết tủa Viết các phơng trình phản ứngxảy ra và tính thành phần phần trăm khối lợng mỗi muối trong hỗn hợp ban
đầu (ĐHQGTPHCM-2000-tr29)
30-Cho 31,84 gam hỗn hợp NaX, NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì
thức của NaX, NaYvà tính khối lợng của mỗi muối
(ĐHSPTPHCM-2000-tr122)
31-Hỗn hợp gồm NaI và NaBr hoà tan vào nớc đợc dung dịch A Cho
brom vừa đủ vào dung dịch A đợc muối X có khối lợng nhỏ hơn khối lợngcủa hỗn hợp muối ban đầu là a gam Hoà tan X vào nớc đợc dung dịch B ,sục khí clo vừa đủ vào dung dịch B, thu đợc muối Y có khối lợng nhỏ hơnkhối lợng của muối X là a gam
1 Xác định phần trăm khối lợng của các chất trong hỗn hợp muối ban
đầu (Coi Cl2, Br2, I2 không phản ứng với nớc
Trang 28Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
2 Viết phơng trình phản ứng khi điện phân dung dịch thu đợc bằng cáchhoà tan Y vào nớc (với các điện cực trơ)
Cho Na = 23; Br = 80 ; I = 127 ; Cl = 35,5 (ĐH Luật HN-99)
32-Hoà tan 5,37 gam hỗn hợp gồm 0,02 mol AlCl3 và một muốihalogenua của kim loại M hoá trị 2 vào nớc, thu đợc dung dịch A Cho
14,35 gam kết tủa Lọc lấy dung dịch, cho tác dụng với NaOH d, thu đợckết tủa B Nung B đến khối lợng không đổi đợc 1,6 gam chất rắn
Mặt khác, nhúng một thanh kim loại D hoá trị 2 vào dung dịch A, saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng thanh kim loại D tăng 0,16 gam(giả thiết toàn bộ kim loại M thoát ra bám vào thanh kim loại D
1 Cho biết công thức cụ thể của muối halogenua kim loại ?
2 D là kim loại gì?
3 Tính nồng độ mol/lít của dung dịch AgNO3
(ViệnĐHMở HN2000- tr287)
33-Hoà tan hoàn toàn 4,875 gam kẽm vào 75 gam dung dịch HCl
của dung dịch HCl và dung dịch A Tính khối lợng mỗi oxit
(ĐH An ninh-98)
34-Cho 1,68 gam hợp kim Ag-Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc,nóng Khí thu đợc cho tác dụng với nớc clo d, phản ứng xảy ra theo phơngtrình:
thì khối lợng sản phẩm thu đợc là bao nhiêu? (CĐSPNghệ An-98)
35-Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A gồm Mg, Cu vào một lợng vừa đủ
dung dịch H2SO4 70%(đặc, nóng), thu đợc 1,12 lít khí SO2 (đo ở đktc vàdung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH d, đợc kết tủa C; nung C
đến khối lợng không đổi, đợc hỗn hợp chất rắn E Cho E tác dụng với lợng
d H2 (nung nóng) thu đợc 2,72g hỗn hợp chất rắn F Tính số gam Mg, Cu cótrong hỗn hợp A
Cho thêm 6,8g nớc vào dung dịch B đợc dung dịch B Tính nồng độ
% các chất trong B (xem nh lợng nớc bay hơi không đáng kể)
(ĐHBK HN-98)
36-Thêm từ từ nớc brom cho đến d vào 100 ml nớc có hoà tan 0,672
lít SO2 (đktc)
a Viết phơng trình phản ứng xảy ra Hãy chỉ chất oxi hoá, chất khử
và các cặp oxi hoá - khử liên quan đến phản ứng
b Sục khí nitơ vào dung dịch cho đến khi đuổi hết brom d Tính thểtích dung dịch NaOH 0,480M cần để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu đ-
ợc (ĐHSPHN-2000tr109)
28
Trang 29Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
37-Đốt cháy hoàn toàn 8,4 gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S thu đợckhí X và chất rắn B gồm Fe2O3 và Cu2O Lợng khí X này làm mất màu vừahết dung dịch chứa 14,4 gam Brom Cho chất rắn B tác dụng với 600mldung dịch H2SO4 0,15M đến khi phản ứng kết thúc thu đợc m gam chất rắn
và dung dịch C Lấy 1/10 dung dịch C pha loãng bằng nớc đợc 3 lít dungdịch D
Biết rằng khi hoà tan Cu2O vào H2SO4 loãng thu đợc CuSO4 , Cu và
đã lấy d bao nhiêu phần trăm so với lợng đã phản ứng?
3) Nếu cho hỗn hợp B lần lợt tác dụng với các dung dịch KMnO4 , dungdịch Br2 , dung dịch nớc vôi, khí H2S d thì sản phẩm thu đợc là những chấtgì?
(Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn) (HVQHQuốc tế-98)
Cho: Nguyên tử khối
Cu=63,5; Ag=108; S=32;C=12; O=16; H=1; N=14
39-Đốt cháy hoàn toàn 68,06 (g) hỗn hợp gồm CuS, ZnS, Fe2O3 lẫnmột ít tạp chất trơ, thu đợc 10,08 lít khí SO2 (đktc) và hỗn hợp rắn A của 3oxit Chia A thành 2 phần bằng nhau (giả sử trong mỗi phần, lợng từng chấtchỉ bằng nửa so với trong A
-Phần 1: Hoà tan trong H2SO4 loãng, d Loại bỏ tạp chất không tanrồi mang điện phân dung dịch thu đợc với điện cực trơ Để kết tủa hoàntoàn 1 kim loại thoát ra trớc ở catot cần lợng điện 24125 culông
-Phần 2: Nung trong luồng khí CO d Sau khi kết thúc phản ứng,
loại bỏ tạp chất, thu đợc 22,9 (g) hỗn hợp kim loại
1 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2 Tính số mol các chất trong hỗn hợp đầu và phần trăm tạp chất
(CĐSPHải Phòng-98)
40-Cho 500 ml dung dịch A (gồm BaCl2 và MgCl2 trong nớc phảnứng với 120 ml dung dịch Na2SO4 0,5M (d), thì thu đợc 11,65 gam kết tủa
Đem phần dung dịch cô cạn thì thu đợc 16,77 gam hỗn hợp muối khan
Xác định nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch A (ĐH Cần
Thơ-98)
41-Hoà tan hoàn toàn 12 gam một hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 vàMgO phải dùng vừa đủ 225 ml dung dịch HCl 2M Mặt khác nếu đốt nóng
Trang 30Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
12 gam hỗn hợp A và cho một luồng khí CO d đi qua, để phản ứng xảy rahoàn toàn thu đợc 10 gam chất rắn và khí D
1/ Tính % theo khối lợng của mỗi oxit trong hỗn hợp A
2/ Dẫn toàn bộ khí D vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ CM
thì sau phản ứng thu đợc 14,775 gam kết tủa Tính CM
(ĐHDL Đông Đô-98)
42-Một hỗn hợp A gồm 3 muối BaCl2 , KCl, MgCl2 Cho 54,7 gam
kết thúc thu đợc dung dịch D và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 22,4 gambột sắt vào dung dịch D, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn F vàdung dịch E Cho F vào dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít khí H2 ChoNaOH d vào dung dịch E thu đợc kết tủa, nung kết tủa trong không khí ởnhiệt độ cao thu đợc 24 gam chất rắn
1 Viết phơng trình phản ứng, tính lợng kết tủa B, chất rắn F
2 Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp A?
(ĐH Thơng mại-98)
43-Na2SO4 đợc dùng trong sản xuất giấy, thuỷ tinh, chất tẩy rửa.Trong công nghiệp nó đợc sản xuất bằng cách đun H2SO4 với NaCl Ngời ta
thu đợc một hỗn hợp rắn chứa 91,48% Na2SO4; 4,79% NaHSO4; 1,98%NaCl; 1,35% H2O; và 0,40% HCl
1 Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
2 Tính tỉ lệ % NaCl chuyển hoá thành Na2 SO4
3 Tính khối lợng hỗn hợp rắn thu đợc nếu dùng một tấn NaCl
4 Tính thành phần % khối lợng mỗi khí và hơi thoát ra khi sản xuất
đợc một tấn hỗn hợp rắn (ĐHKT Quốc dân-98)
44-Khi cho một miếng hợp kim Na và K tác dụng hết với nớc, ngời ta
thu đợc 2 lít hiđro ( ở 0OC và 1,12 atm ) và dung dịch D Đem trung hoàdung dịch D bằng dung dịch axit clohyđric nồng độ 0,5M, sau đó cô cạndung dịch thì thu đợc 13,30 gam hỗn hợp muối khan
1/ Tính phần trăm khối lợng mỗi kim loại trong hợp kim
2/ Tính số ml dung dịch axit clohiđric cần thiết để trung hoà dung dịch D
(CĐSPKĩ thuật 1-98)
45- a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế
axit sunfuric từ quặng pirit
b Phản ứng oxi hoá SO2 bằng không khí là phản ứng cân bằng toảnhiệt Để tạo nhiều sản phẩm, nên tiến hành phản ứng này ở nhiệt độ caohay thấp? Trong thực tế tại sao ngời ta tiến hành phản ứng này ở nhiệt độ
46-1)Cần dùng bao nhiêu tấn pirit chứa 90%FeS2 để sản xuất 1m3 axitsunfuric nguyên chất (d = 1,8305g/cm3)
2) Hoà tan 9,875 gam một muối hiđrocacbonat (muối A vào nớc vàcho tác dụng với một lợng H2SO4 vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc8,25 gam một muối sunfat trung hoà khan
a Xác định công thức phân tử và gọi tên muối
b Trong một bình kín dung tích 5,6 lít chứa CO2 (ở 0OC ; 0,5 atm) và m
30
Trang 31Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
muối A bị phân huỷ hết và áp suất trong bình đạt 1,86 atm Tính khối lợng
b Cho lợng khí A thu đợc ở trên tác dụng với 100 ml (dd NaOH 1M thu
đợc (dd B Tính nồng độ mol/lít các chất trong B (cho thể tích (dd B =
100ml) (ĐHNT-2000tr65)
48- Một dung dịch có chứa b (mol) H2SO4 hoà tan vừa hết a (mol) Fethu đợc khí A và 42,8 gam muối khan Nung lợng muối khan đó ở nhiệt độcao trong điều kiện không có không khí đến khi khối lợng không đổi thu đ-
a Tính % số mol của mỗi khí trong hỗn hợp X
b Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trớc thí nghiệm
c Hãy tìm cách nhận biết mỗi khí có trong hỗn hợp X, viết các phơng
trình phản ứng (ĐHKTQD-2000-tr54)
50-Hoà tan Cu2S trong H2SO4 đặc, nóng đợc dung dịch A và khí B B
d Hỏi có hiện tợng gì xảy ra?
Viết các phơng trình phân tử và ion để giải thích thí nghiệm trên
1-a Thế nào là trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch? Đặc
điểm của trạng thái cân bằng là gì?
Trang 32Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Nhiệt độ, áp suất có ảnh hởng nh thế nào đến sự chuyển dịch cânbằng của các phản ứng sau:
2NO2 N2O4 + Q (1)
H2 (khí) + I2 (khí) 2HI (khí) (2)
(Không xét ảnh hởng của nhiệt độ đến sự chuyển dịch cân bằng của
2-Viết các phơng trình phản ứng điều chế NH3 trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp (ĐH Dợc HN-98)
3-Cho cân bằng sau đây: N2 + 3H2 2NH3 + Q
Khi thay đổi áp suất, nhiệt độ thì cân bằng sẽ chuyển dịch nh thế nào?
Giải thích (ĐHQG TPHCM-Đợt 2-98)
4-Tỉ khối hơi của sắt (III) clorua khan so với không khí ở nhiệt độ
447OC là 10,49 và ở 517OC là 9,57 vì tồn tại cân bằng sau:
2FeCl3 Fe2Cl6
a Tính % số mol Fe2Cl6 có mặt trong cân bằng ở hai nhiệt độ trên
b Phản ứng thuận viết ở trên là thu nhiệt hay toả nhiệt? Giải thích vì
sao? (ĐH KT Quốc dân-98)
5-a Ngời ta dùng a mol axit axetic phản ứng với a mol rợu etylic Khi
phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ lệ tích số nồng độ mol/l các chất
độ phòng rồi thêm vào đó ít giọt thuốc thử phenoltalein Sau đó thêm vào từ
từ dung dịch HCl nồng độ 1 mol/l cho đến khi bắt đầu mất màu Đã dùnghết 13,39 ml dung dịch HCl
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính độ tinh khiết của sảnphẩm, biết rằng các tạp chất trong sản phẩm trơ với các tác dụng hoá học
và khi đun các este bay hơi không đáng kể (ĐHKTQD-98tr54)
6- Phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 là phản ứng toả nhiệt Cho biếtcân bằng phản ứng trên chuyển dịch nh thế nào khi giảm nhiệt độ? khităng áp suất? khi thêm chất xúc tác? Giải thích
(ĐHYHN-99-ĐH khối A-2003)
7- Cho phản ứng xảy ra theo phơng trình:
Cr2O72 + H2O 2CrO42 + 2H+
a Hỏi phản ứng trên thuộc loại nào?
b Khi cho axit hoặc kiềm vào thì phản ứng xảy ra theo chiều nào?
(ĐH Kiến trúc HN-CB99)
8- Cho phản ứng đơn giản ở trạng thái khí: A + B AB
a Viết biểu thức tốc độ của phản ứng trên
32
Trang 33Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
b Xác định , biết rằng khi tăng nồng độ của A và B gấp 2 lần nhận
thấy tốc độ phản ứng tăng gấp 16 lần (ĐHQGtpHCM-99)
9- Cho cân bằng sau đây:
PCl5 PCl3 + Cl2
Khi thay đổi áp suất, nồng độ của clo thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo
chiều nào? Giải thích (CĐKS-99)
10-Trong một bình kín thể tích không đổi khi thay đổi nhiệt độ, chứa
a mol O2 và 2a mol SO2 ở 27,3OC; 10 atm và có mặt xúc tác V2O5 Nung
(atm) Lập biểu thức tính p theo hiệu suất h (%) và xét xem p thay đổi trong
khoảng giá trị nào? (ĐH Hàng hải MN-99)
11- Trong bình kín chứa 1 mol H2, 1 mol N2 Khi phản ứng đạt đếntrạng thái cân bằng, có 0,4 mol NH3 đợc tạo thành
b Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu tăng áp suất, cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều nào ? Tại sao ? (ĐH Mỏ ĐC-CB99)
13- 1)- Trộn a mol CH3COOH với b mol C2H5OH, một thời gian thấysinh ra c mol este, sau đó lợng este không thay đổi nữa Thiết lập biểu thứctính hằng số cân bằng K Tính K với a = b = 1,000; c = 0,667
2) Tính khối lợng este sinh ra khi cho 60 gam CH3COOH tác dụng với
2-Sự điện li và sự điện phân có phải là các quá trình oxi hoá- khử
3-a Phơng trình điện li thành ion có phải là một dạng của phơng trình
ion không? Vì sao?
b Nêu nhận xét khái quát về sự điện li của axit trong dung dịch nớc
(Học viện QHQT-1998tr180).
4-1- a Bazơ là gì? Những bazơ nào đợc gọi là kiềm?
b Hãy giải thích tại sao amoniac và anilin đều có tính bazơ?
Trang 34Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
2- Nêu nhận xét khái quát về sự phân li của bazơ trong dung dịch
n-ớc (ĐHNT-2000tr76)
5-Trình bày các phơng pháp thờng dùng để điều chế các bazơ vô cơ.
Cho các ví dụ minh hoạ (Đề thi ĐH-1982)
6-Độ điện li là gì? Trình bày các yếu tố ảnh hởng đến độ điện li
(ĐHQG TPHCM-Đợt 2-1998,CĐKS-1999)
7-Phản ứng ion là gì? Nêu điều kiện để có phản ứng ion xảy ra và trong
điều kiện nào thì không có phản ứng ion Lấy ví dụ minh hoạ (CĐSP
Huế-1999)
8-Hoà tan một ít NaCl vào nớc đợc V ml dung dịch A có khối lợng
khối lợng riêng d1 Hãy chứng minh rằng d > d1
Biết khối lợng riêng của nớc là l g/ml (ĐHQGHN-2000tr15)
Tính nồng độ của các ion, pH của dung dịch
(Với các chất điện li mạnh)
1 Tính pH của các dung dịch sau H2SO4 0,00005M; NaOH 0,0001M
2 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01Mvới 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc m gam kết tủa và dung dịchsau phản ứng có thể tích 500 ml và có pH = 12 Tính m và a
(ĐH Quốc gia Hà NôI 2000)
3 Tính pH của dung dịch thu đợc khi cho 1 lít dung dịch H2SO4
0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M
4 Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A) Dung dịch HCl có
pH = 1 (dung dịch B) Đem trộn 2,75 lít A với 2,25 lít B Hãy tính nồng độmol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn
5 Có 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2 Hãy viết phơng trìnhphản ứng xảy ra khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml mỗidung dịch trên Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu đợc
6 a Hoà tan 4 gam NaOH rắn vào nớc để thu đợc 10 lít dung dịch A.
Tính pH của dung dịch thu đợc
b Cho một dung dịch B của 2 axit trong nớc: H2SO4 0,3M và HCl0,4M Tính pH của dung dịch B
7 Pha trộn 40 ml nớc vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2 Tính pH của
dung dịch thu đợc
8 Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/l, thu đợc 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính a
(ĐHQGHN-2000)
9-Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01mol/l với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, thu đợc 500 ml dung dịch có pH
10 Dung dịch HCl có pH = 2 Tính nồng độ mol/l của các ion H+, Cl
-và OH- trong dung dịch đó
Tính nồng độ của các ion, pH của dung dịch
(Với các chất điện li yếu)
1 Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dungdịch Cho biết độ phân ly của axit là 1,4%
34
Trang 35Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
a Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion trong dung dịch axit đó
2 Dung dịch HF có pH = 2 Hằng số axit của axit là 6,6.10-4 Tínhnồng độ mol của dung dịch đó
3-Độ pH của một dung dịch là gì? Cho biết ý nghĩa của đại lợng này?
0,02 Dung dịch HCl có pH = 3 Tính nồng độ ion [H+], [OH], [Cl] theo
4 Cho dung dịch axit CH3COOH 0,1M
Biết KCH3COOH = 1,75.105; logK
3
CH COOH = - 4,757
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch và tính pH
b Tính độ điện li của axit trên (ĐHQG tpHCM-1998).
5- Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = 2,9 (dung dịch A Thêm 50mlHCl 1.103M vào 50 ml dung dịch A đợc dung dịch B có pH=3
đến dung dịch B và giải thích tại sao pH lại tăng? (HVQHQT-98tr180)
6-Tính độ điện li của axit axetic trong dung dịch 0,01M; nếu trong
500ml dung dịch có 3,13.1021 hạt (phân tử và ion) (ĐHYDtpHCM-98)
7 Tính pH của dung dịch sau ở 25OC: NaCl 0,1M; H2SO4 0,005M;
Biết rằng ở 25OC [H+].[OH] = 1014 (ĐHYTháI Bình-CB99)
Trang 36Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
Sự thuỷ phân của dung dịch muối
- dự đoán pH của dung
dịch-1.Sự thuỷ phân của muối là gì? Có mấy trờng hợp muối bị thuỷ phân?
2 Hãy dự đoán các dung dịch cho dới đây có pH lớn hơn hay nhỏ hơn
7 Giải thích bằng thuyết axit-bazơ của Bronsted: CH3COONa; NaHSO4;(NH4)2SO4; C2H5NH2; AlCl3 (ĐHY Hải Phòng-1999)
3-Nếu lần lợt nhúng giấy quì tím vào các dung dịch muối sau đây:
a NH4Cl b KNO3 c Na2S
thì giấy quì đó có màu gì? Giải thích vắn tắt và viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
4 Cho một ít phenoltalein vào dung dịch amoniac có chứa a mol NH3
đợc dung dịch A có màu Hỏi màu của dung dịch biến đổi nh thế nào trongtừng trờng hợp:
a Thêm a mol HCl vào dung dịch A
3a mol AlCl3 vào dung dịch A.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra (dạng ion thu gọn) giải thích
(ĐHDL Vă nLang-CB99)
5-Muối là gì? Trình bày phản ứng nhiệt phân muối nitrat của kim loại.
Cho ví dụ (ĐH Kiến trúc HN-CB99)
6 pH là gì? Cho dung dịch các chất sau đây: Na2CO3; NH4NO3;
K2SO4 Hỏi dung dịch nào có pH > 7, pH = 7, pH < 7 ? Giải thích
dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1,0 để pH của hỗn hợp thu đợc bằng 2,0
10 Các chất và ion cho dới đây đóng vai trò lỡng tính, trung tính, axit
hay bazơ Al3+ ; NH4+ ; C6H5O- ; S2- ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Na+ ; Cl- ; CO32-.Tại sao?
Hoà tan 6 muối sau đây vào nớc NaCl; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ; Na2CO3
; C6H5ONa thành 6 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳtím Hỏi dung dịch có màu gì?
11 Theo định nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion Na+ ;
NH4+ ; CO32- ; CH3COO- ; HSO4- ; HCO3-; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lỡng tínhhay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch
36
Trang 37Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
cho sau đây có giá trị nh thế nào so với 7 Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ;
14 a Hãy đánh giá gần đúng pH (>7, =7, <7) của các dung dịch các
chất sau: Ba(NO3)2; CH3COOH, Na2CO3, NaHSO4
b Trong các dung dịch trên, dung dịch nào có thể phản ứng đợc vớinhau? Viết các phơng trình phản ứng và giải thích hiện tợng
15 Hoà tan Al(NO3)3 vào nớc ta đợc dung dịch A Hoà tan Na2CO3 vàonớc ta đợc dung dịch B
a Hỏi dung dịch A và dung dịch B có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7?Tại sao?
b Trộn dung dịch A với dung dịch B ta đợc kết tủa C, khí D vàdung dịch P Viết các phơng trình phản ứng và giải thích hiện tợng
16 a Hãy giải thích tại sao nớc nguyên chất có pH=7 và nớc để trong
không khí lại có pH < 7
b Cho một ít giấy quỳ tím vào các dung dịch chứa NH4Cl, Na2SO4,
Na2CO3 dung dịch chuyển màu gì ? Giải thích?
c Cho từ một mẫu Na kim loại vào dung dịch muối sunfat kim loạihóa trị II cho tới khi xuất hiện kết tủa và sau đó vừa tan hết Hỏi đó là muốisunfat của kim loại gì đã học (Fe, Mg, Zn, Cu, Ni, Ca, Hg, Ba, Mn)?
Giá trị pH của dung dịch thu đợc lớn hơn hay nhỏ hơn 7? Tại sao?
17 Do nhiều nguồn ô nhiễm, trong khí quyển thờng tồn tại các khí
SO2, NO và CO2; có một phần SO2 và NO bị oxi hoá Đó là nguyên liệu chủyếu làm cho nớc ma có pH thấp hơn nhiều so với nớc nguyên chất Viết cácphơng trình phản ứng diễn tả những biến đổi hoá học đã xảy ra
(ĐHSP Hà Nội 2000)
Pha trộn dung dịch
1 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha thêm một thể tích nớc
gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để đợc một dung dịch có pH
2 Pha loãng 10 ml HCl với nớc thành 250 ml Dung dịch thu đợc có
pH=3 Hãy tính nồng độ của HCl trớc khi pha loãng và pH của dung dịch
3 Phải thêm bao nhiêu gam H2SO4 vào 2 lít dung dịch axit có pH=3 đểthu đợc dung dịch có pH = 1 (Coi sự thay đổi thể tích khi thêm H2SO4 là
4 Cho dung dịch NaOH có pH=13 (dung dịch A)
có pH=12
Trang 38Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
dung dịch, sau đó làm nguội và thêm một ít phenolphtalein vào Hỏi dung
5 a Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nớc và điều
6 Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha loãng dung dịch trên
bằng nớc cất bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch HCl có pH = 6
7 Cho dung dịch NaOH có pH = 13 Cần pha loãng dung dịch đó
bằng nớc cất bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch NaOH có pH = 10
8 Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với H2O thành 250 ml dung dịch có
pH = 3 Hãy tính nồng độ mol/l của HCl trớc khi pha và pH của dung dịch
đó
9 Tìm nồng độ mol của các ion trong dung dịch H2SO4 có pH = 3 Cầnpha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần bằng dung dịch NaOH có pH = 12
để thu đợc dung dịch mới có pH = 5
10 a Phải lấy bao nhiêu gam axit H2SO4 thêm vào 2 lít dung dịch axitmạnh (pH =2) để thu đợc dung dịch có pH = 1
b Phải lấy dung dịch axit (pH = 5) và dung dịch bazơ (pH = 9) theo tỉ lệthể tích nào để thu đợc dung dịch có pH = 8
c Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A)
Dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịch B)
- Tính nồng độ mol của dung dịch A và B
- Trộn 2,75 lít dung dịch A và 2,25 lít dung dịch B Xác định nồng độmol các chất trong dung dịch tạo ra và tìm pH của dung dịch này, giả sửkhi pha trộn thể tích dung dịch không thay đổi
11 a Pha loãng 200ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít H2O thu đợcdung dịch có pH = 12 Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu,biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn
b Pha loãng 10ml HCl với nớc thành 250ml Dung dịch thu đợc có
pH = 3 Hãy tính nồng độ của HCl trớc khi pha loãng và pH của dung dịch
đó
12 Hoà tan ở nhiệt độ phòng 0,963 gam NH4Cl vào100ml dung dịch
dịch thu đợc có môi trờng axit hay bazơ?
13-Trộn V1 lít dung dịch HCl 0,6M với V2 lít dung dịch NaOH 0,4Mthu đợc 0,6 lít dung dịch A Tính V1 , V2 biết rằng 0,6 lít dung dịch A có
Trang 39Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
15 Hoà tan 0,963 gam NH4Cl vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,165M,
đun sôi dung dịch Tính nồng độ mol/l của các chất trong hỗn hợp (coi thểtích dung dịch không thay đổi khi hoà tan chất rắn, khi đun nớc bay hơikhông đáng kể) Dung dịch thu đợc có phản ứng axit hay bazơ?
(ĐHSPHN-2000tr110)
16 X là dung dịch H2SO4 0,02 M Y là dung dịch NaOH 0,035M Hỏiphải trộn dung dịch X và dung dịch Y theo tỉ lệ thể tích bằng bao nhiêu đểthu đợc dung dịch Z có pH = 2 Cho thể tích dung dịch Z bằng tổng thể tíchcác dung dịch X và Y đem trộn
(ĐH Nông lâm tpHCM-2001tr221)
17 Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2 theothể tích bằng nhau đợc dung dịch C Trung hoà 100 ml dung dịch C cầndùng hết 35 ml dung dịch H2SO4 2M và thu đợc 9,32 gam kết tủa Tínhnồng độ CM (mol/l) của các dung dịch A và B
Cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch B với 20 ml dung dịch A để
hoà tan vừa hết 1,08 gam bột Al (ĐH Bách khoa HN-98)
18 Hoà tan NaOH rắn vào nớc để tạo thành hai dung dịch A và B với
nồng độ phần trăm của dung dịch A gấp 3 lần nồng độ phần trăm của dungdịch B Nếu đem pha trộn hai dung dịch A và B theo tỉ lệ khối lợng mA : mB
= 5 : 2 thì thu đợc dung dịch C có nồng độ phần trăm là 20% Hãy xác địnhnồng độ phần trăm của hai dung dịch A và B
Trang 40Bài tập tổng hợp Hóa đại cơng - vô cơ
3 Viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và ion thu gọn của dung
dịch NaHCO3 với từng dung dịch: H2SO4 loãng, KOH, Ba(OH)2 d Trongmỗi phản ứng đó, ion HCO3- đóng vai trò axit hay bazơ? (BKHN 98)
4 Cho các cặp chất sau đây hoà tan trong nớc:
Cặp nào tồn tại, cặp nào không tồn tại? Viết các phơng trình phản ứng
5 Muối là gì? Hãy viết các phơng trình phản ứng có thể xảy ra khi cho:
a dd NaHSO4 + Zn ; b CuCl2 + dd NH3; c Fe(NO3)2 + H2O
(ĐHNgoại Thơng-98)
6 Viết phơng trình phản ứng khi cho FeCl3 tác dụng với dung dịch KI;
7 Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trờng axit ? Vì sao Zn(OH)2 không
tồn tại trong môi trờng axit cũng nh trong môi trờng kiềm d ?
(ĐH DợcHN-99)
8 Hoà tan hỗn hợp gồm Na2O, BaCl2, NaHCO3 và NH4Cl có số mol mỗichất bằng nhau (bằng a mol) vào nớc rồi đun nóng Sau khi kết thúc thínghiệm đợc dung dịch A Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Cho biếtdung dịch A chứa những chất gì? Cô cạn dung dịch A đợc bao nhiêu gam
9 Viết phơng trình phản ứng (nếu có) khi cho ion Zn2+ lần lợt tác dụng với
H2O; dung dịch AgNO3; dung dịch NaOH; dung dịch NH3
(ĐH Ngoại thơng-Phía Bắc-98)
10 Cho từng chất AlCl3 và CuCl2 lần lợt vào các dung dịch:
Nêu hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra (ĐHNN1-98)
11 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng ion khi cho:
a Mg d vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl Biết sau phản ứng thu
đợc hỗn hợp khí gồm N2 và H2
b Dung dịch chứa H2SO4 và FeSO4 tác dụng với dung dịch chứa
12 Khí NH3 bị lẫn hơi nớc, có thể dùng các chất nào trong những chất sau
đây để thu đợc NH3 khan: H2SO4 đặc, CaO, P2O5, Ba(OH)2 đặc Tại sao ?
(ĐHXD-1999)
13 Từ phèn nhôm amoni, xút, axit sunfuric và nớc có thể điều chế đợc
14 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi nhiệt phân các muối: MgCO3,Al(NO3)3, AgNO3, KNO3, Ba(HCO3)2, Na2SO4, Cu(NO3)2
(CĐSPBắcNinh-99)
Sử dụng phơng trình ion trong giải toán hoá học
I Bài toán cho các ion:
1 Một dung dịch chứa a mol Na+ ; b mol Ca2+ ; c mol Al3+; d mol Cl- ; emol NO3-
a Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e
b Lập công thức tính tổng khối lợng các muối trong dung dịch
40