Viết phương trình tham số c ủa đường thẳng : B1: Tìm một VTCP r ua;b là vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng... Viết phương trình tổng quát của đường thẳng; a.. Viết phương
Trang 1PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG HÌNH HỌC PHẲNG
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I Điểm – vectơ
1 Tọa độ điểm: OM uuuur = + xi y j r r ⇔ M x y ( ; )
Các điểm đặc biệt:
a Điểm nằm trên trục tọa độ:
M nằm trên trục Ox thì M(x; 0)
M nằm trên trục Oy thì M(0; y)
b Điểm đối xứng: Cho M(x; y)
M’ đối xứng với M qua Ox thì M’(x; -y) M’ đối xứng với M qua Oy thì M’(- x; y) M’ đối xứng với M qua O thì M’(-x; -y) M’ đối xứng với M qua đường thẳng y = x thì M’(y; x)
c Công thức tọa độ trung điểm: I là trung điểm của AB thì ;
x x y y
d Công thức tọa độ trọng tâm: G là trọng tâm tam giác ABCthì: ;
2 Tọa độ vectơ: u xi y j r = + r r ⇔ = u r ( x y ; )
a Nhận xét: 0 r = ( ) 0;0 ; r i = ( ) 1;0 ; r j = ( ) 0;1
b Nếu A x y ( A; A) ( ; B x yB; B)thì uuur AB = ( xB − x yA; B− yA)
c Các phép toán trên vectơ: : Cho u r = ( x y u ; ) ; ' ur = ( x y '; ' )
'
'
x x
u u
y y
=
r ur
u u r ur ± = ± ' ( x x y y '; ± ' )
ku r = ( kx ky ; )
u u r ur ' = x x ' + y y '
3 Độ lớn của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm:
u r = x y ⇒ = u r x + y
A x y B x y ⇒ AB = x − x + y − y
4 Góc giữa hai vectơ: Cho u r = ( x y u ; ) ; ' ur = ( x y '; ' )
' ' ' cos ; '
u u x x y y
u u
+
urur
r ur
r ur
• Chú ý : u r ⊥ ⇔ u ur ' xx ' + yy ' 0 = ;
u u r ur , 'cùng phương '
'
x kx
y ky
=
II Đường thẳng
1 Phương trình đường thẳng
a Phương trình tổng quát của đường thẳng : Ax + By + C = 0, A2+ B2 ≠ 0
( ; )
n r = A B là VTPT và u r = − ( B A ; )là VTCP của đường thẳng
Chú ý: Đường thẳng qua điểm M x y ( 0; 0) và có VTPT n r = ( A B ; ), có phương trình:
A(x – x 0 ) + B(y – y 0 ) = 0
b Phương trình tham số: = +
= +
0 0
x x at
Trang 2( ) ;
u r = a b là VTCP, (x0; y0) là tọa độ của một điểm thuộc đường thẳng
c Phương trình đường thẳng qua M(x 0 ;y 0 ) và cĩ hệ số gĩc k là: y = k(x – x0) + y0
2 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng :
Cho ∆: ax + by + c = 0 và ∆’ : a’x + b’y +c’ = 0
ax by c
a x b y c
+ + =
TH1: hệ có duy nhất một cặp nghiệm thì hai đường thẳng cắt nhau TH2: hệ vô nghiệm thì hai đường thẳng song song
TH3: hệ có vô số nghiệm thì hai đường htẳng trùng nhau
Chú ý: Có thể xét các trường hợp ( a’ và b’ khác 0)
1:
' '
a b TH
a ≠ b thì hai đường thẳng cắt nhau
2 : ' ' '
a b c TH
a = b ≠ c thì hai đường thẳng song song 3:
' ' '
a b c TH
a = b = c thì hai đường thẳng trùng nhau
3 Khoảng cách từ một điểm đến 1 đường thẳng
Cho ∆: ax + by + c = 0 và M(x0; y0) Ta có: ∆ = + +
+
0 0
2 2
d(M, )
4 Đường phân giác của gĩc tạo bởi hai đường thẳng :
Cho ∆: ax + by + c = 0 và ∆’ : a’x + b’y +c’ = 0 Phương trình các đường phân giác của gĩc tạo bởi 2 đường thẳng trên là:
5 Gĩc giữa hai đường thẳng
Cho ∆: ax + by + c = 0 và ∆’ : a’x + b’y +c’ = 0 Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng ∆ và ∆’, ta có: ϕ = +
2 2 2 2
a.a' b.b' cos
B CÁC DẠNG TỐN THƯỜNG GẶP
1 Viết phương trình tổng quát c ủa đường thẳng :
B1: Tìm một VTPT n (A;B) r = (là vectơ có giá vuông góc với đường thẳng) Điều kiện: A2+ B2 ≠ 0
B2: Tìm một điểm M(x0; y0) nằm trên đường thẳng
B3: Thế vào phương trình : A(x – x0) +B(y –y0) = 0 và khai triển về phương trình : Ax+ By + C = 0
2 Viết phương trình tham số c ủa đường thẳng :
B1: Tìm một VTCP r u(a;b) (là vectơ có giá song song hoặc trùng với đường thẳng) Điều kiện: a2+ b2 ≠ 0 B2 : Tìm một điểm M(x0; y0) nằm trên đường thẳng
B3: thế vào phương trình : = + = 00+
x x at
y y bt
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua (x 0 ; y 0 ) và có hệ số góc k:
y = k(x-x 0 ) + y 0
4 Phương trình đoạn chắn: Nếu đường thẳng cắt trục Ox tại A(a; 0) và cắt trục Oy tại B(0; b) ,với A, B không
trùng gốc toạ độ O(0; 0) thì phương trình đường thẳng có dạng: x y 1
a b+ =
Chú ý: Cho đường thẳng d: Ax + By + C = 0
d1 //d thì d1 cĩ phương trình : Ax + By + C’ = 0, C ' ≠ C
2
d ⊥ d thì d
2 cĩ phương trình : -Bx + Ay + C’ = 0 Nếu M(x0; y0) nằm trên đường thẳng thì Ax0 +By0 + C = 0
5 HÌNH CHIẾU CỦA MỘT ĐIỂM TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
Cho đường thẳng d: Ax +By + C = 0 ( 1) và M(x0 ; y0) Tìm H là hình chiếu của M trên d
Ta viết phương trình đường thẳng d’ ⊥ d thì d’ : - Bx +Ay + C’ = 0 (2), thế tọa độ M vào (2) để tìm C’ Khi đó H là giao điểm của d và d’ nên tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình (1) và (2)
Trang 3Đặc biệt: Nếu H là hình chiếu của M trên trục hoành thì H(x0; 0)
Nếu H là hình chiếu của M trên trục tung thì H(0; y0)
Nếu tìm tọa độ M’ đối xứng với M qua d thì H là trung điểm của MM’ nên: M' H M
x 2x x
y 2y y
Ta xét các bài tập dưới đây trong hệ trục Oxy.
1 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng;
a đi qua A(1; 2) và có vectơ pháp tuyến n (2;1) r =
b đi qua B(-2; 3 ) và vuông góc với trục Ox
c đi qua C( 3 ; -1) và vuông góc với trục Oy
d đi qua D( 3 ; 0) và vuông góc với AB, biết A(1; 2), B(-2; 3 )
2 Trong mp Oxy cho A(2;1), B(-1;-2), C(3;-3)
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng chứa cạnh AB
b Viết phương trình tổng quát đường cao AH của tam giác ABC
c Viết phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
3 Cho tam giác ABC với A(0;5), B(-2;2), C(3;1)
a Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ đỉnh A
b Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua trọng tâm G và song song với BC
c Gọi M, N là trung điểm AB, AC Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua M, N.
4.
a Gĩc hợp bởi đường thẳng 3 x − 3 y + = 6 0 và trục Ox cĩ số đo bằng bao nhiêu?
b Gĩc giữa hai đường thẳng x − 2 y + = 3 0 và 3 x y − − = 4 0 cĩ số đo bao nhiêu?
5 Biết khoảng cách từ điểm A(1;3) đến đường thẳng ∆: mx + 3 y − = 3 0 bằng 2 Hỏi giá trị của m là bao nhiêu?
6 Cho tam giác ABC cĩ các đỉnh A(2;-2), B(2;3), C(-2;0) Hỏi độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác là bao
nhiêu?
7 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu của M( -6; 4) trên đường thẳng d: 4x – 5y + 3 = 0 Suy ra tọa độ điểm N đối
xứng với M qua d
8 Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M (-5; 13) qua đường thẳng 2x -3y – 3 = 0
9 Cho hai điểm A( 1; 6) , B( -3; -4) Hãy tìm điểm M trên đường thẳng : 2x – y – 1 = 0 sao cho MA+MB bé
nhất
10 Cho hai điểm A( 1; 2), B( 3; 4) Hãy tìm trên trục hoành điểm M sao cho MA+MB bé nhất.
11.Cho hai điểm A( -7; 1) , B(-5; 5) Hãy tìm trên đường thẳng d: 2x – y + 5 = 0 điểm M sao cho MA+MB bé
nhất
12 ( A – 2002) Cho tam giác ABC vuơng tại A, phương trình cạnh BC: 3 x y − − 3 0 = , các đỉnh A, B thuộc trục
hồnh và bán kính đường trịn nội tiếp tam giác bằng 2 Tìm tọa trọng tâm G của tam giác ABC (Đs:
7 4 3 6 2 3 4 3 1 6 2 3
13 Cho tam giác ABCcĩ A(1; 0), đường cao BH: x – 2y + 1 = 0 và đường cao CH: 3x + y – 1 = 0 Tính diện tích
tam giác ABC ( Đs: 14)
14 (B – 2004) Cho A(1;1), B(4; -3) Tìm C trên đường thẳng x – 2y – 1 = 0 sao cho khoảng cách từ C đến cạnh AB
bằng 6 ( Đs: C(7; 3), 43 27
;
11 11
C − −
15 (D – 2004) Cho A(-1; 0), B(4; 0), C(0; m), m≠0 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC theo m Xác định
m để tam giác GAB vuơng tại G ( Đs: m=± 3 6)
16 (A – 2005) Cho đường thẳng d: x – y = 0 và d’: 2x + y – 1 = 0 Tìm tọa độ đỉnh hình vuơng ABCD biết rằng A
thuộc d, C thuộc d’ và B, D thuộc trục hồnh
( Đs: A(1;1), C(1; -1) , B(0; 0), D(2; 0) hoặc A(1;1), C(1; -1) , B(2; 0), D(0; 0) )
17 Cho tam giác ABC cân tại A, trọng tâm G 4 1
;
3 3
, phương trình BC: x – 2y – 4 = 0, phương trình BG: 7x – 4y –
8 = 0 Tìm tọa độ 3 đỉnh của tam giác ( Đs: B(0; -2), C(4; 0), A(0; 3))
18 Cho A(0; 2) và đường thẳng d: x – 2y + 2 = 0 Tìm trên d, hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuơng ở B và AB
= 2BC.
Trang 4( Đs: 2 6 ; ; ( ) 0;1 4 7 ;
B C ∨ C
19 (A- 2004) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(0; 2) và B(- 3; - 1) Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
20 (A- 2006) Cho d1: x + y + 3 = 0, d2: x – y – 4 = 0, d3: x – 2y =0 Tìm tọa độ điểm M thuộc d3 sao cho khoảng cách
từ M đến hai đường thẳng d1 gấp đơi khoảng cách từ M đến d2
( Đs: M(-22; -11) hoặc M(2; 1))
21 Cho tam giác ABC cĩ A nằm trên đường thẳng d: x – 4y – 2 = 0, đường thẳng BC song song với đường thẳng d,
phương trình đường cao BH: x + y + 3 = 0, trung điểm cạnh AC là M(1; 1) Tìm tọa độ A, B, C
( Đs: 2 2
;
3 3
A − −
8 8
;
3 3
C
, B(-4; 1)
22 Cho tam giác ABC cân tại B, A(1; -1), C(3; 5) Đỉnh B nằm trên đường thẳng d: 2x – y = 0 Viết phương trình
các đường thẳng AB, BC.( đs: AB: 23x – y – 24 = 0, BC: 19x – 13y + 8 = 0)
23 Cho tam gíac ABC cĩ A(2; 1), đường cao đỉnh B: x – 3y – 7 = 0 và đường trung tuyến đỉnh C: x + y + 1 = 0 Xác
định điểm B, C
( Đs: C(4; -5), B(-2; -3))
24 Cho hình chữ nhật ABCD cĩ tâm I(1/2; 0), phương trình đường thẳng AB: x – 2y + 2 = 0 và AB = 2AD Tìm tọa
độ A, B, C, D biết rằng A cĩ hồnh độ âm ( Đs: A(-2; 0), B(2; 2), C(3; 0), D(-1; -2)
25 Cho đường thẳng d: 2x + 3y + 1 = 0, M(1; 1) Viết phương trình các đường thẳng qua M và tạo với d một gĩc
450.( Đs: 5x + y – 6 = 0; x – 5y + 4 = 0)
26 ( Cđ – 05) Cho một hình thoi cĩ một đường chéo cĩ phương trình : x + 2y – 7 = 0, một cạnh của phương trình là:
x + 3y – 3 = 0, một đỉnh là (0; 1) Tìm phương trình các cạnh cịn lại của hình thoi
( Đs: 9x + 13y – 83 = 0; 9x + 13y – 13 = 0, x + 3y – 17 = 0)
27 Cho tam giác ABC cĩ A(1; 2), đường trung tuyến BM: 2x + y + 1 = 0, đường phân giác trong CD cĩ phương
trình: x + y – 1 = 0 Hãy viết phương trình cạnh BC (Đs: 4x + 3y + 4 = 0)
28 Cho điểm A(1; 0), B(2; 3) Viết phương trình đường thẳng d cách AB một khoảng bằng 10
(Đs: 3x – y + 7 = 0 , 3x – y – 13 = 0)
29 Cho đường thẳng d: x – y + 2 = 0, d’ : 2x + y – 5 = 0 và M(-1; 4) Viết phương trình đường thẳng cắt d, d’ tại A,
B sao cho M là trung điểm AB
( Đs: x + 1 = 0)
30 Viết phương trình đường thẳng qua M(4; 3) và tạo với 2 trục Ox, Oy một tam giác cĩ diện tích bằng 3 ( Đs: 3x
– 8y + 12 =0, 3x – 2y – 6 = 0)
31 Cho I(-2; 0), d; 2x – y + 5 = 0 d’: x + y – 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d qua I và cắt d, d’ tại A, B sao
cho IA uur = 2 IB uur (Đs: 7x – 3y + 14 = 0)
32 (B – 2007)
Cho điểm A(2; 2) và các đường thẳng d1: x + y – 2 = 0; d2: x + y – 8 =0 Tìm 2 điểm B, C thuộc d1; d2 sao cho tam giác ABC vuơng cân tại A ( Đs: B(-1; 3), C(3; 5) hoặc B(3; -1), C(5; 3))
33 ( D- 2009)
Cho tam giác ABC cĩ M(2; 0) là trung điểm AB Đường trung tuyến và đường cao đỉnh A lần lượt cĩ phương trình 7x – 2y – 3 = 0; 6x – y – 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AC (Đs: 3x – 4y + 5 = 0)
34 (B- 2009) Cho tam giác ABC cân tại A(-1; 4), hai điểm B, C thuộc đường thẳng x – y – 4 = 0 Tìm tọa độ B, C
biết diện tích tam giác ABC bằng 18
(đs:
11 3 3 5
B C −
3 5 11 3
B − C
35 Tìm A trên trục hồnh, B trên trục tung sao cho A, B đối xứng qua đường thẳng d: x – 2y + 3 = 0
(Đs: A(2; 0), B(0; 4)
36 (B – 2008)
Hãy xác định tọa độ điểm C của tam giác ABC biết hình chiếu của C lên đường thẳng AB là H(-1; -1), đường phân giác trong của gĩc A cĩ phương trình x – y + 2 = 0 và đường cao kẻ từ B cĩ phương trình 4x + 3y – 1 = 0
;
3 4
C −
37 (A- 2009)Trong mp (Oxy), cho hình chữ nhật ABCD cĩ I(6; 2) là giao điểm 2 đường chéoAC và BD Điểm
M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆: x + y – 5 = 0 Viết pt đường thẳng AB
38 (B – 2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuơng tại A, C(-4; 1), đường phân giác trong gĩc A
cĩ phương trình ; x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24, A cĩ hồnh độ dương
Trang 539 (D – 2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ A(3; -7), trực tâm H(3; -1), tâm đường trịn ngoại
tiếp là I(-2; 0) Xác định tọa độ C, biết C cĩ hồnh độ dương
40. (D – 2010 NC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(0; 2), đường thẳng ∆qua O, H là hình chiếu của A lên
∆ Viết phương trình ∆ biết khoảng cách từ H đến trục hồnh bằng AH
41 (A – 2010 NC) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân đỉnh A(6; 6) Đường thẳng qua trung điểm
AB, AC cĩ phương trình : x + y – 4 = 0 Tìm tọa độ B, C biết E(1; -3) nằm trên đường cao qua đỉnh C của tam giác đã cho
42 Cho tam giác ABC, cĩ B(4; -1), đường cao AH cĩ phương trình : 2x – 3y + 12 = 0, đường trung tuyến AM cĩ
phương trình : 2x + 3y = 0 Viết phương trình các đường thẳng qua 3 cạnh của tam giác
(Đs: 3x + 2y – 10 = 0, 3x + 7y – 5 = 0; 9x + 11y + 5 = 0
VẤN ĐỀ 2: ĐƯỜNG TRỊN
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I Phương trình đường trịn
1 Dạng thu gọn: (x –a)2 + (y – b)2 = R2, tâm I(a; b), bán kính: R
2 Dạng khai triển: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0, điều kiện: a2 + b2 – c > 0
Tâm I(a; b), bán kính: R = a2+ − b2 c
3 Các trường hợp đặc biệt:
a Đường trịn cĩ tâm là gốc tọa độ, bán kính R: x2 + y2 = R2
b Tâm I(a; b) và qua gốc tọa độ: (x-a)2 + (y-b)2 = a2 + b2
c Tâm I(a; b), tiếp xúc với trục Ox là: (x-a)2 + (y – b)2 = b2
d Tâm I(a; b), tiếp xúc với trục Oy là: (x-a)2 + (y – b)2 = a2
4 Chú ý:
Viết phương trình đường tròn Cách 1: Xác định tâm I( a, b) và tính bán kính R rồi thế vào phương trình :
(x – a)2 + (y – b )2 = R2 (*)
Chú ý :
1 Nếu đường tròn qua điểm A thì R = IA
2 Nếu đường trịn cĩ đường kính AB thì tâm là trung điểm AB và bán kính R = 1
2 AB
3 Nếu đường tròn tiếp xúc với đường thẳng ∆: Ax + By + C = 0 thì
∆ =
+
2 2
Ax By C d(I, )
4 Đường tròn có tâm I nằm trên đường thẳng d và tiếp xúc với d1; d2 :
Gọi I (a, b) Ta có
I d d(I,d ) d(I,d )
∈
Giải hệ tìm a, b Tính R = d(I, d1) rồi thế vào (*)
Cách 2:
Ta viết phương trình của đường tròn có dạng: x2 +y2 + 2ax + 2by + c = 0 ( **) Từ điều kiện của bài toán đưa đến hệ phương trình với ẩn số a, b, c
Giải hệ phương trình tìm a, b, c thế vào (**)ta được phương trình đường tròn
II Vị trí của điểm so với đường trịn
Cho đường trịn (C) cĩ tâm I(a; b) và bán kính R, một điểm M(x0; y0)
IM = x − a + y − b
1 Nếu IM > R thì M nằm ngồi (C)
2 Nếu IM = R thì M nằm trên (C)
3 Nếu IM < R thì M nằm trong (C)
III Vị trí tương đối của đường thẳng và đường trịn
Cho đường trịn (C) cĩ tâm I(a; b) và bán kính R, đường thẳng ∆ : Ax By C + + = 0
Tính d I ( ; ) Aa Bb C2 2
A B
∆ =
+
1 Nếu d I ( , ∆ > ) R thì ∆và (C) khơng cĩ điểm chung
Trang 62 Nếu d I ( , ∆ = ) R thì ∆và (C) cĩ một điểm chung , ta nĩi ∆ tiếp xúc với ©)
khi đĩ ∆là tiếp tuyến của ∆đường trịn (C)
3 Nếu d I ( , ∆ < ) R thì ∆và (C) cĩ hai điểm chung
IV Vị trí tương đối giữa hai đường trịn:
Cho 2 đường tròn (C) có tâm I(a;b), bán kính R và (C') có tâm I(a';b'), bán kính R'
Tính II' = (a' a) (b' b) − 2+ − 2
Nếu II' > R + R' thì 2 đường tròn không giao nhau
Nếu II' = R + R' thì 2 đường tròn tiếp xúc ngoài
Nếu II' = |R - R'| thì 2 đường tròn tiếp xúc trong
Nếu |R - R'| <II' < R + R' thì 2 đường tròn cắt nhau tại 2 điểm
V Tiếp tuyến của đường trịn
Loại 1: Lập phương trình tiếp tuyến tại điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) thuộc đường tròn
o Xác định tâm I(a;b)
o Tiếp tuyến qua M và vuông góc với IM nên có VTPT là IM uuur
Loại 2: Lập phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến song song với d: Ax + By + C = 0
o Xác định tâm I(a;b) và bán kính R.
o Phương trình tiếp tuyến ∆ có dạng : Ax + By + C’ = 0 ( C’ chưa biết và C’ ≠C)
o Dùng điều kiện tiếp xúc d(I, ∆) = R để tìm C’ rồi thế vào phương trình tiếp tuyến
Loại 3: Lập phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến vuông góc với d: Ax + By + C = 0
o Xác định tâm I(a;b) và bán kính R.
o Phương trình tiếp tuyến ∆ có dạng : -Bx + Ay + C’ = 0 ( C’ chưa biết )
o Dùng điều kiện tiếp xúc d(I, ∆) = R để tìm C’ rồi thế vào phương trình tiếp tuyến
Loại 4: Lập phương trình tiếp tuyến qua điểm M(x 1 ;y 1 ) nằm ngoài đường tròn
o Xác định tâm I(a;b) và bán kính R.
o Viết phương trình tiếp tuyến ∆ có dạng : A(x - x 1 ) + B(y –y 1 ) = 0 ; A2+ B2 ≠ 0
o Dùng điều kiện tiếp xúc d(I, ∆) = R để tìm A, B rồi thế vào phương trình tiếp tuyến
B CÁC DẠNG TỐN:
1 Viết phương trình đường trịn:
a) đi qua A(3; 1) và cĩ tâm I(1; 2) b) cĩ đường kính AB với A(1; 1) , B(3; 3) c) Đi qua 2 điểm A(0; 1), B(1; 0) và cĩ tâm thuộc d: x+ y + 2 = 0 d) Cĩ tâm I(-1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng: x – 2y – 2 = 0 e) Đi qua hai điểm A(1; 2), B(3; 4) và tiếp xúc với d: 3x + y -3 = 0 f) Tiếp xúc với Ox tại A(-1; 0) và đi qua B(3; 2)
g) Tiếp xúc với d: x – y – 2 = 0 tại M(1; -1) và cĩ bán kính bằng 3
h) Tiếp xúc với 2 đường thẳng d1: 3x – y + 3 = 0, d2: x – 3y + 9 = 0 và cĩ tâm thuộc đường thẳng d:
x – 5 = 0 i) Qua 3 điểm A(1; 4), B(-4; 0), C(-2; -2) j) qua A(2;-1) và tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy
2 Cho hai đường thẳng d1: 4x-3y-12= 0 và d2:4x+3y-12= 0
a xác định các đỉnh của tam giác có ba cạnh là d1,d2, và Oy
b Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác vừa xác định
3 Trong mp Oxy, hãy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , biết các cạnh AB,
BC, CA lần lượt có các phương trình sau: y- x- 2=0, 5y- x+2= 0 và y + x – 8 = 0
4 Cho họ đường cong (Cm): x2 + y2 + (m+2)x – (m+4)y + m + 1 = 0 (*)
a) Chứng minh với mọi m thì (*) là phương trình của một đường trịn
b) Tìm tập hợp tâm các đường trịn.
c) Tìm đường trịn cĩ bán kính nhỏ nhất trong họ (Cm) d) Tìm các điểm cố định mà mọi đường trịn của (Cm) đều đi qua
5 Cho (Cm): x2+y2- 2mx+2(1+m)y-12 = 0
a Tìm quỹ tích tâm đường tròn
b với giá trị nào của m thì bán kính nhỏ nhất
c cho m = 2, tìm khoảng cách ngắn nhất giữa đường tròn với đường thẳng: 3x –4y +12 = 0
Trang 76 Trong hệ truc Oxy, cho (Cm): x2+y2- 2mx-2(1-m)y+2m2-2m-3 = 0 Tìm quỹ tích của tâm đường
tròn
7 Trong mp Oxy xét họ đường tròn có phương trình :x2+y2- 2(m+1)x-2(m+2)y+6m+7= 0
a tìm quỹ tích tâm của đường tròn
b Xác định tọa độ tâm của đường tròn thuộc họ đã cho mà tiếp xúc với Oy
8 Cho đường tròn ( C): x2+y2+2x-4y-4 = 0 và A(2;5) Hãy tìm phương trình tiếp tuyến kẻ từ A đến đường tròn Giả sử các tiếp tuyến tiếp xúc với đường tròn tại M, N ; hãy tính MN
9 Trong mp Oxy cho họ đường cong (Cm ) : x2+y2+ 2mx -6y+4 - m= 0
a) Chứng minh rằng (Cm ) là đường tròn với mọi m Hãy tìm tập hợp tâm đường tròn khi m thay đổi
b) Với m = 4, hãy viết phương trình đường thẳng vuông góc với(d): 3x- 4y + 10 = 0 và cắt đường tròn tại hai điểm A, B sao cho AB=6
10 Cho (C m): x2+y2- 2mx-2(m+1)y+2m-1 = 0
a) Chứng minh khi m thay dổi, họ đường tròn luôn đi qua hai điểm cố định
b) Chứng minh với mọi m, họ đường tròn luôn cắt trục tung tại hai điểm phân biệt
11 ( D – 2003) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường thẳng d: x– y – 1 = 0 và đường tròn
(C) : (x -1)2 + (y -2)2 = 4 Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng (C ) qua đường thẳng d Tìm tọa độ các giao điểm của (C ) và (C’)
12 (B – 2005) Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;0), B(6; 4) Viết phương trình đường
tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại A và khoảng cách từ tâm của (C ) đến điểm B bằng 5
13 Cho đường trịn (C): x2 + y2 +6x – 8y -1 = 0 và đường thẳng d: x – 5y – 6 = 0 Tìm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến d đạt giá trị lớn nhất
14 (D – 2006): Cho đường trịn (C): x2 + y2 – 2x – 2y + 1 = 0 và đường thẳng d: x – y + 3 = 0 Tìm điểm
M thuộc d sao cho đường trịn tâm M, bán kính gấp đơi bán kính (C), tiếp xúc ngồi với (C) ( Đs: M(1; 4), M(-2; 1)
15 (A – 2007) Cho tam giác ABC cĩ A(0; 2), B(-2; -2) và C(4; -2) Gọi H là chân đường cao kẻ từ B, M
và N là trung điểm của AB và BC Lập phương trình đường trịn qua H, M, N
( Đs: x2 + y2 – x + y – 2 = 0)
16 (B – 2009) Cho đường trịn(C): ( )2 2 4
2
5
x − + y = và hai đường thẳng d1:x – y = 0, d2: x – 7y = 0 Xác định tọa độ tâm K và tính bán kính đường trịn (C1), biết (C1) tiếp xúc với 2 đường thẳng d1, d2 và
cĩ tâm K thuộc (C)
17 Cho đường trịn ( ) :C x2+y2−2x−8y− =8 0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết:
a) Tiếp tuyến đi qua M(4;0)
b) Tiếp tuyến đi qua điểm ( 4; 6)A − −
18 Cho đường trịn ( ) :C x2+y2−2x−6y+ =9 0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết
a) Tiếp tuyến song song với ( ) :∆ x y− =0
b) Tiếp tuyến vuơng gĩc với ( ) : 3∆ x−4y=0
19 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường trịn (C): x2 + y2 + 4x - 2y - 11 = 0 và điểm A(2 ; 0)
a) Chứng minh điểm A nằm ngồi (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng cĩ phương trình : 3x + 4y + 1 = 0
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A
20 Cho đường trịn (C): x2 + y2 = 4 và điểm M(2; 4) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MT1; MT2 với (C) trong đĩ
T1, T2 là các tiếp điểm
a) Viết phương trình đường thẳng T2T1
b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) song song với T1T2
21 Cho điểm M(6; 2) và đường trịn (C): x2 + y2 – 2x – 4y = 0 Lập phương trình d qua M cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 10
22 Cho(C): (x-1)2 + (y -2)2 = 9 Viết phương trình đường thẳng đi qua M(2; 1) và cắt (C) tại hai điểm A,
B sao cho M là trung điểm của AB
23 (D- 2007) Cho đường trịn (C): (x-1)2 + (y +2)2 = 9 và đường thẳng d: 3x – 4y + m = 0 Tìm m để trên d cĩ duy nhất 1 điểm P mà từ đĩ kẻ 2 tiếp tuyến PA, PB đến (C) sao cho tam giác PAB đều ( Đs:
m = 19 hoặc m = -41)
Trang 824.(A – 2010) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường thẳng d1: 3 x y + = 0; d2: 3 x y − = 0 Gọi (T) là đường trịn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại B, C sao cho tam giác ABC vuơng tại B Viết phương trình của (T), biết tam giác ABC cĩ diện tích bằng 3
2 và A cĩ hồnh độ dương.
VẤN ĐỀ 3: ELIP
Định nghĩa
(E) = {M∈mp / MF 1 +MF 2 = 2a}
với F1, F2 cố định, F1F2 =2c và a> c > 0
Phương trình chính tắc
1
2
2 2
2
= +
b
y a
x ; b2 = a2 − c2
Đỉnh A1( − a , 0 ), A2( a , 0 ), B1( 0 , − b ), B2( 0 , b )
Tiêu điểm
F1(-c, 0), F2(c, 0)
Hình chữ nhật cơ cở Kích thước: 2a X 2b
1 Viết phương trình chính tắc của elip, biết:
a) tiêu cự bằng 8 và độ dài trục nhỏ bằng 10
b) độ dài trục lớn bằng 8 và tiêu cự bằng 4
c) tâm sai bằng 2/3 và tiêu điểm (-4; 0)
d)tiêu điểm F2( 2 3;0 ) và elip qua điểm M ( 2; − 3 )
e) elip đi qua 2 điểm M(3; -2) và N ( 0; 2 2 )
f) elip cĩ tâm sai bằng 2/5 và độ dài trục nhỏ bằng 10
2. Cho elip (E) cĩ phương trình chính tắc:
2 2
x y
a + b = Tính tâm sai của elip trong mỗi trường hợp sau:
a) Khoảng cách từ một đỉnh nằm trên trục lớn đến một đỉnh nằm trên trục bé bằng tiêu cự của elip b) Các đỉnh trên trục bé nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 gĩc vuơng
3. Cho elip (E):
2 2
1
9 1
x y
+ = Tính độ dài dây cung của (E) đi qua một tiêu điểm và vuơng gĩc với trục chứa 2 tiêu điểm
4 Cho (E): 9x2 + 25y2 = 225 Tìm tọa độ các điểm M thuộc (E) cĩ tổng các khoảng cách từ đĩ đến 2 điểm A(0; 4) và B(0; -4) bằng 10
5. Cho (E) cĩ phương trình chính tắc:
2 2
x y
a + b =
a) Một đường thẳng d qua tiêu điểm F2 của (E) và cắt (E) tại 2 điểm M và N Chứng minh :
2
MF + NF = b
b)Một gĩc vuơng xOy cắt (E) tại A, B Chứng minh rằng :
2 2
OA OB a b
+
Trang 96 (A – 2008) Viết phương trình chính tắc của elip (E) có tâm sai bằng 5
3 và hình chữ nhật cơ sở có chu vi bằng 20 ( Đs:
2 2
1
9 4
x y
7. (B- 2010NC) Cho ( ) 2; 3 , ( ) : 2 2 1
3 2
x y
A elip E + = có 2 tiêu điểm F1, F2 ( F1 có hoành độ âm), Gọi
M là giao điểm có tung độ dương của AF1 với (E), N là điểm đối xứng của F2 qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp đường tròn tam giác ANF2