1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT chương 4- Đại số

4 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề KT chương 4- Đại số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức Học sinh nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

2.Kỹ năng Học sinh thực hiện được các kỹ năng

- Áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức về mối liên hệ giữa

thứ tự và phép cộng để so sánh, chứng minh đẳng thức

- Vận dung hai quy tắc để diến đổi bất phương trình để giải được các bpt và

biểu diễn tập nghiệm trên trục số

- Biết cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

Tự luận

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Vận dụng cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

Tổng

1 Liên hệ giữa

thứ tự và phép

cộng, phép

nhân

Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Biết áp dụng một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để so sánh, chứng minh hai số

Vận dụng được tính chất bắc cầu , tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, tính chất liên

hệ giữa thứ tự

và phép nhân

để chứng minh bất đẳng thức

Số câu 1

Số điểm:1đ

Tỉ lệ : 10%

Số câu :2.

Số điểm:2đ

Tỉ lệ : 20%

Số câu : 1câu

Số điểm :1,5đ

Tỉ lệ % : 15%

Số câu : 4câu

Số điểm :4,5đ

Tỉ lệ % : 45%

2.Bất phương

trình một ẩn Giải được bất phương trình

bậc nhất một ẩn

Giải được bất phương trình đưa được về dạng bậc nhất

Vận dụng được các quy tắc biến đổi bất phương trình

để giải các bất phương trình

có mẫu

Số câu :2

Số điểm:2đ

Tỉ lệ %: 20 %

Số câu :1

Số điểm:1đ

Tỉ lệ % 10 %

Số câu :1

Số điểm:1đ

Tỉ lệ %:10 %

Số câu : 4

Số điểm :4đ

Tỉ lệ %: 40 % Tuần 32 – Tiết 66

ND: 12/4/2016

Trang 2

3.Phương

trình chứa dấu

giá trị tuyệt

đối

Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Số câu : 1câu

Số điểm :1,5đ

Tỉ lệ % : 15%

Số câu : 1câu

Số điểm :1,5đ

Tỉ lệ % : 15%

TS câu :3

TS điểm:3đ

Tỉ lệ : 30%

Số câu : 3

Số điểm: 3đ

Tỉ lệ : 30%

Số câu :2 câu

Số điểm :2,5đ

Tỉ lệ : 25 %

Số câu : 1câu

Số điểm :1,5đ

Tỉ lệ % : 15%

TS: 9

TS : 10đ

Tỉ lệ %: 100%

III ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

1.Đề kiểm tra

Câu 1: (1đ)Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Câu 2: ( 2đ) Cho a < b, so sánh

a/ 2a -1 với 2b -1

b/ -4a +2 với -4b + 2

Câu 3:(4đ)Giải các bpt sau (2đ)

a/ 3x – 6 < 0

b/ 2x + 4 ≥ x + 1

c/ -2x +1 > -x +10

d/ 15 6 5

3

x

− >

Câu 4: (1,5đ) Giải pt sau :

3x = +x 8

Câu 5 (1,5đ) Cho m < n chứng tỏ 4m +1 < 4n +5

2 Đáp án và hướng dẫn chấm

Câu 1:

a) Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho

1 đ

Câu 2 : a) Ta có a < b

⇒2a <2 b ⇒ 2a -1 <2 b -1 b) Ta có a < b ⇒-4a > -4b ⇒ -4a +2 >-4b + 2

1 đ

Trang 3

Câu 3: a/ 3x – 6 < 0

⇔3x < 6 ⇔ x < 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ={ x/ x< 2}

b/ 2x + 4 ≥ x + 1 ⇔ 2x – 1 ≥ 1- 4 ⇔ x ≥ - 3 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ={ x/ x≥ -3 }

c/ -2x +1 > -x +10 ⇔ -x > 9 ⇔ x < -9 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ={ x/ x<

-9 }

d) 15 6 5

3

x

⇔ 15 6 15

x

⇔15-6x> 15

⇔-6x > 15-15 ⇔ -6x> 0 ⇔ x< 0 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

{x / x < 0}

1 đ

3

x

= − < ⇔ <



Gi¶i hai phư¬ng tr×nh:

Khi x≥0

x x x

= +

⇔ x = 4 ( nhận) Khix<0

x x x

− = −

⇔ − =

⇔ x =-2 ( nhận) VËy tËp nghiÖm cña phư¬ng tr×nh: S = −{ 2;4}

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Câu 5: Ta có m < n

Trang 4

⇒ 4m +1 < 4n +1 ( 1)

Mà 1 < 5

⇒4n +1 < 4n +5 (2)

Từ (1) và ( 2) suy ra 4m +1 < 4n + 5

0,5 đ 0,5đ 0,5đ

V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1 K ết quả kiểm tra

8A1

8A4

8A5

2 Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w