1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng ôn tính chất hóa vô cơ và hữu cơ qua các phản ứng hóa học

14 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 626,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trình bày các phản ứng quan trọng liên quan tới halogen; các phản ứng quan trọng liên quan tới Oxi – lưu huỳnh; các phản ứng quan trọng liên quan tới Nito – Photpho; các phản ứng quan trọng liên quan tới Cacbon – Silic; các phản ứng quan trọng liên quan tới Hidrocacbon; các phản ứng quan trọng liên quan tới chất có vòng Benzen...

Trang 1

TỔNG ễN TÍNH CHẤT HểA Vễ CƠ VÀ HŨU CƠ QUA CÁC PHẢN ỨNG HểA HỌC

1.1 Những phản ứng trọng tõm cần nhớ

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIấN QUAN TỚI HALOGEN

2F 2NaOH2NaFH O OF (NaOH loóng lạnh)

2F 2H O4HFO SiO24HFSiF4  2H O2

SiO 2F SiF  O S3F2 4H O2 H SO2 46HF

5F Br 6H O2HBrO 10HF

2

H O

Cl HClHClNaHCO CO NaClH O

o

t

3Cl 6KOH5KClKClO 3H O

 t thường o   

Cl 2KOH KCl KClO H O

 t thường o   

Cl 2NaOH NaCl NaClO H O

5Cl  I 6H O2HIO 10HCl

5Cl Br 6H O2HBrO 10HCl

 

 dungdịch  

2Cl 2Ca OH CaCl Ca(OCl) 2H O

 

 Vôi sữa 

Cl SO 2H O2HCl H SO

4Cl H S 4H O 8HCl H SO

MnO 4HClMnCl Cl 2H O

K Cr O 14HCl3Cl 2KCl2CrCl 7H O

2KMnO 16HCl2KCl2MnCl 8H O 5Cl

KClO 6HClKCl3H O3Cl

NaClO 6HClNaCl3H O 3Cl

2 2

2HCl NaClO NaCl Cl H O

2CaOCl CO H OCaCO CaCl 2HClO

CaOCl  2HCl  CaCl  Cl  H O



0

0

đặc,t

đặc,t

NaBr H SO NaHSO HBr

2HBr H SO SO Br 2H O



0

0

đặc,t

đặc,t

NaI H SO NaHSO HI 8HI H SO H S 4I 4H O

 đặc,t 0 

NaCl H SO NaHSO HCl

 đặc,t 0  

8HI H SO H S 4I 4H O

Trang 2

3 2 3 3

PBr 3H OH PO 3HBr

¸nh s¸ng 

2 2AgBr 2Ag Br

PI 3H OH PO 3HI

O 2HI I O H O

NaClOCO H ONaHCO HClO

Na SO Br H O Na SO 2HBr

Na SO 6HI 2NaI S 2I 3H O

dpdd / mn

2NaCl2H O2NaOHH Cl

4HBr O 2H O 2Br

Na SO Cl H O Na SO 2HCl

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI OXI – LƯU HUỲNH

0

t

Ag S O 2Ag SO t0

HgS O Hg SO

0

t

ZnS 1,5O ZnO SO O32HI I2 O2H O2

0 2

MnO ,t

3

2

0

t

2KMnO K MnO MnO O 2H O2 2 2H O O2  2 

2KI O H O I 2KOH O H O2 2KNO2H O KNO2  3

H O Ag OH O 2Ag O 

H O Ag OH O 2Ag O 

2H O 2H O O  H O KNO H O KNO

5H O 2KMnO 3H SO 2MnSO 5O K SO 8H O

H O 2KI I 2KOH

0 2

MnO :t

3

2

4KClO  3KClO KCl 

SO Br 2H O2HBr H SO SO2 1O2 SO3

2

  H O2 22KI I2 2KOH

H S Cl (khÝ) 2HCl S

2H SO 2S2H O

2H S3O 2SO 2H O

SO Cl 2H O2HCl H SO

H S4Cl 4H O8HClH SO

H S 4Br 4H O 8HBr H SO

Trang 3

2 4 2 2 4 4 2 4

5SO 2KMnO 2H OK SO 2MnSO 2H SO

SO Ca(OH) CaSO H O

SO H S3S 2H O H S2 Pb(NO )3 2PbS 2HNO3

H S CuSO CuS+H SO 2AgNO3H S2 Ag S2  2HNO3

Na SO Br H O Na SO 2HBr

Na SO 6HI 2NaI S 2I 3H O

 

4 K Cr O 2 2 7  7 H S 2  9H SO 2 4 4 K SO 2 4  4 Cr SO 2 4 3  16H 2O

 

SO Fe SO 2H O2FeSO 2H SO

S4HNO SO 4NO 2H O t 0

2

SO 2Mg S 2MgO

0

t

S 6HNO H SO 6NO 2H O

Na S O H SO (loang)Na SO  S SO H O

Na SO H SO Na SO SO H O

H SO 3H S 4S 4H O

3H SO H S 4SO 4H O

S2H SO 3SO 2H O

 

2FeS 10H SO Fe SO 9SO 10H O

 

2FeCO 4H SO Fe SO SO 2CO 4H O

 

2Fe O 10H SO 3Fe SO SO 10H O

 

2FeO4H SO Fe SO SO 4H O

 2 2 4 2 43 2 2

2Fe OH 4H SO Fe SO SO 6H O

SO  Cl  2H OH SO 2HCl

SO  Br  2H OH SO 2HBr

H S  4Cl  4H OH SO 8HCl

H S CuSO CuSH SO

3SO 2 HNO 2 H O 2 NO 3 H SO

H S  8HNO  H SO  8NO  4H O

S  6HNO H SO 6NO 2H O

H S  4Br  4H OH SO 8HBr

  dien phan dd

3

2

Trang 4

d p

1

2

SO  H OH SO

C2H SO CO 2SO 2H O

Cu S 6H SO (d / n) 2C OuS 5SO 6H O

2Fe 6H SO (d / n) Fe SO 3SO 6H O

2Ag 2H SO (d / n) Ag SO SO 2H O

0

t

FeSO H SO (d / n)Fe (SO ) SO H O

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIấN QUAN TỚI NITO – PHOTPHO

2

0

t

1

2

  6HNO3  S H SO2 4 6NO22H O2

4HNO3eNO2H O NH4OHNH3 H O2

4HNO 3e3NONO2H O t 0

NaNO H SO NaHSO HNO 

0

t

NH ClNaNO N 2H ONaCl

2NH 3Cl N 6HCl

1

2NO O H O 2HNO

2

3NO H O 2HNO NO

2NO 2NaOHNaNO NaNO H O

0

t

NH NO N 2H O

0

t

NH NO N O 2H O

0

t

1

2

0

t

2NH  3CuO 3CuN 3H O

NH CO CO 2NH H O

H SO (đặc) NaNO (rắn) NaHSO HNO

 0

HCl 0 5

C H NH HNO HCl C H N Cl 2H O

H NCH COOH  HNO HO CH COOH N H O

0

t

4NH 3O 2N 6H O t ;xt 0

4NH 5O 4NO6H O

  t 0

2NH ClCa OH 2NH CaCl 2H O

Trang 5

t

NH ClNH HCl   t 0

1

2

0

t

Cu(NO ) CuO2NO 0,5.O

Điều chế ure: 200 C,200atm 0  

CO 2NH  NH COH O

NH22CO2H O2 NH42CO3

Sản xuất supephotphat đơn:

 

Ca PO 2H SO Ca(H PO ) 2CaSO 

Sản xuất supephotphat kép :

 

Ca PO 3H SO 2H PO 3CaSO

Ca PO 4H PO 3Ca H PO

0

t

3 2 3Ca 2P Ca P Ca P3 26HCl3PH33CaCl2

Điều chế P trong công nghiệp :   t 0

Ca PO 3SiO 5C3CaSiO 2P5CO

0

t

2P 5H SO (d / n) 2H PO 5SO 2H O

Phân amophot là hỗn hợp : NH H PO4 2 4 và NH42HPO 4

Phân nitrophotka là hỗn hợp KNO3 và NH42HPO 4

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI CACBON – SILIC

CH OCOH C2H OCO 2H

CO Na SiO H OH SiO  Na CO

H SO / dac

2 HCOOHCOH O

2

2MgCO 2MgOC

2

2Mg SO 2MgO S

2

2HCO  CO H O

HHCOCO  H O

2

OHHCO CO H O

CO Na CO H O2NaHCO

Na CO 2HCl2NaCl CO H O

2

C2CuOCO 2Cu

0

t

C4HNO CO 4NO 2H O

0

t

C2H SO CO 2SO 2H O

0

t

3C2KClO 2KCl3CO

0

t

2

CCO 2CO

Trang 6

t

2

Mg Si Mg Si

0

t

SiO 2NaOH(nãng ch¶y)Na SiO H O

0

t

SiO Na CO (nãng ch¶y)Na SiO CO

2

SiO  2C Si  2CO

0

t 2

SiO 2Mg Si 2MgO

Si2NaOHH ONa SiO 2H 

Na SiO 2HClH SiO  2NaCl

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI HIDROCACBON

o

1500 C,ln n

2CH CHCH3H

cracking

C H CH C H

Al C 12H O4Al(OH)  3CH

0

CaO,t

CH COONa NaOH CH  Na CO

2F CH  C 4HF

CH CH Br CH BrCH Br

0

0

as/t

t

CH CH CH Cl CH CH CH Cl HCl

CH CH CH Cl H O CH CH CH OH HCl



3CH CHCH 2KMnO 4H O3CH OH CH OH CH 2MnO  2KOH

3CH CH 2KMnO 4H O3CH OH CH OH 2MnO  2KOH

 

3C H CHCH  2KMnO  4H O  3C H CH OH CH OH 2MnO  2KOH

0

ancol,t

CH CH Br KOH CH CH KBr H O

 

CaC 2H OCa OH CHCH

CAgCAg2HClCHCH2HCl

4

KMnO

2 ankinMnO 

2

Hg

CHCHH OCH CHO

3C2H2 + 8KMnO4 + 4H2O → 3 HOOC – COOH + 8MnO2 + 8KOH

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI CHẤT CÓ VÒNG BENZEN

C H Cl2NaOHC H ONaNaClH O

HCOOC H 2NaOHC H ONaHCOONaH O

C H NH Cl NaOH C H NH NaCl H O

OH C H CH NaOHONa C H CH H O

Trang 7

6 5 6 5 2

C H OH NaOH C H ONa H O

C H COOCH NaOHC H COONaCH OH

HO C H OH2NaOHNaO C H ONa2H O

C H NH ClNaOHC H NH NaClH O

C H ONaCO H OC H OH NaHCO

C H NH HClC H NH Cl

1

C H OH Na C H ONa H

2

 

C H OH 3Br Br C H OH 3HBr

(Tr¾ng)

 

C H OH  3HNO  C H OH NO   3H O

C H OH CH CO OCH COOC H CH COOH

C H OH CH COCl CH COOC H HCl

HCOOCH C H NaOHHOCH C H HCOONa

CH COOC H NaOHCH COONaC H OH

Điều chế phenol và axeton

 

C H  C H CH CH (cumen)C H OHCH COCH

 

C H NH 3Br  Br C H NH  3HBr

C H CHCH Br C H CHBrCH Br

HO C H CH 2Br HO C H CH (Br) 2HBr

(6).o-crezol H C3 C H OH6 4 3Br2  Br C H (CH )OH3 6 1 3  3HBr

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI

ANCOL – ANDEHIT – AXIT – ESTE

3

ZnO,CrO

CO2H CH OH

0

t

CH ClNaOHCH OHNaCl

Ni

HCHOH CH OH

0

t

CH CHCH ClH OCH CHCH OHHCl

len men

C H O 2CO 2C H OH

0

t

CH OH CuO HCHO Cu H O 

0

t

C H OHCuOCH CHOCuH O

3CH CH 2KMnO 4H O3CH (OH) CH (OH) 2MnO   2KOH

Trang 8

2 5 2 5 2

1

C H OH Na C H ONa H

2

C H OH CH C OOH CH COOC H H O

2

RCHO2Cu OH NaOHRCOONaCu O 3H O

RCHO2 Ag NH OHRCOONH 2Ag 3NH H O

0

xt,t

1

CH CHO O CH COOH

2

 

xt

CH O HCHO H O

0

t

C H OHCuOCH CHOCuH O

0

t

CH OH CuO HCHO Cu H O 

Hg / 80 C

CHCHH O CH CHO

PdCl ;CuCl

2CH CH O 2CH CHO

CH COOCHCH NaOHCH COONaCH CHO

xt

xt

1

RCH OH O RCHO H O

2

RCH OH O RCOOH H O

CH CHClNaOHCH CHOHCH CHO

CH CHCl NaOHCH CH(OH) CH CHO

CH COOCHCH NaOHCH COONaCH CHO

CH C(CH )CHO2Br H OCH BrBrC(CH )COOH2HBr

AgNO / NH

HCOOHAg AgNO / NH 3 3

3 HCOOCH Ag Ni

HCHOH CH OH

Ni

RCHOH RCH OH

2 2

RCHO Br H ORCOOH 2HBr

AgNO / NH

GlucozoAg

AgNO / NH

HCOONaAg

men giÊm

C H OH O CH COOHH O chay

CH COOC H 5O 4CO 4H O

0

xt,t

CH COOCH 3,5O 3CO 3H O

0

xt,t

C H 2,5O 2CH COOHH O chay

HCOOCH 2O 2CO 2H O

2

Mn

1

2

chay

CH COOC H 6,5O 5CO 5H O

Trang 9

3 2 3 2 2

CH CH COOHNaOHCH CH COONaH O

CH COOCH NaOHCH COONaCH OH

CH COOCH NaOHCH COONaCH OH

0

R X    R C N  RCOOH

CH COOCH CH Cl2NaOHCH COONaNaClHOCH CH OH

ClH NCH COOH2NaOHH NCH COONaNaCl2H O

NaOH

CH CCl 3NaOH CH C(OH) CH COOH CH COONa

CH COOC(Cl) CH CH COONa NaCl

2CH COOHCu OH  CH COO Cu2H O

Axit adipic HOOCCH2 4 COOH

CH COOHNaOHCH COONaH O

CH CHCOOHBr CH BrCHBrCOOH

HCOOHBr CO 2HBr

 

CaC 2H OCa OH CHCH

0

CaO.t

CH COONaNaOHCH Na CO

CH COOHKHCO CH COOKCO H O

CH COOHNaClOCH COONaHClO

CH COOHCH OH CH COOCH H O

2CH COOHMg CH COO MgH

2CH COOHCu OH  CH COO Cu2H O

2CH COOHCaCO  CH COO CaCO H O

CH COOHCHCHCH CHOOCCH

Nhớ 4 loại axit béo quan trọng sau :

Axit panmitic: C15H31COOH M=256 Axit stearic : C17H35COOH M=284

Axit oleic : C17H33COOH M=282 Axit linoleic : C17H31COOH M=280

 C H COO C H 3NaOH 3C H COONa C H OH17 35 3 3 5   17 35  3 5 3

C H O OH 2 CH CO OHO C H O OOCCH 2CH COOH

C H O OH 3 CH CO OC H O OOCCH 3CH COOH

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI KIM LOẠI KIỀM THỔ

Ca  CO  CaCO 

OHHCO CO H O Ca CO CaCO 

Trang 10

 

Ca  PO Ca PO 

Mg CO MgCO  Ca CO  CaCO 

Ca PO Ca PO  Mg PO  Mg PO 

Ba CO BaCO  2 2

Ba SO BaSO

OHHCO CO H O Ba CO  BaCO 

2

2HCO CO  H O

HSO HCOBa BaSO CO H O

  t 0

Ca HCO CaCO CO H O

Na CO 2HCl2NaClCO H O

Na SO 2HCl2NaClSO H O

2

Ca HCOOHCaCO  H O

HHCOCO H O

Ca Ba 2HCO2OH CaCO  BaCO 2H O

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI NHÔM – CROM

3

Al 3OH Al OH  Al OH OHAlO2H O

thuy phan 3 thuy phan

2

AlOOH Al H

3Na CO 2AlCl 3H O2Al(OH) 3CO 6NaCl

3Na S2AlCl 6H O6NaCl2Al(OH) 3H S

 

CO NaAlO 2H OAl OH NaHCO

Ba2H OBa OH H Ba OH Al O Ba(AlO ) H O

3

Al NaOH H O NaAlO H

2

3

Al OH H O AlO H

2

Al O 2NaOHH O2NaAlO 2H O

 

2

NH OH Al  3OH Al OH 

 

8Al30HNO 8Al NO 3NH NO 9H O

 

AlO HH OAl OH

 

Al C 12H O4Al OH  3CH

8Al5OH3NO2H O8AlO3NH

2Al O  9C  Al C  6CO

Trang 11

2

Al 3H Al1,5H

2CrO 2NH Cr O N 3H O

K Cr O S  Cr O K SO 

NH Cr O Cr O  N 4H O

3CuO 2NH   3Cu N  3H O

2Cr 3Br 16OH 2CrO 6Br8H O

2CrO 2H Cr O H O

)

(mµu vµng (mµu da cam)

Zn2Cr 2Cr Zn

K Cr O 2KOH2K Cr O H O

3CrO 2H OH CrO H Cr O

 

K Cr O 6KI7H SO Cr SO 4K SO 3I 7H O

K Cr O 6FeSO 7H SO Cr SO 3Fe SO K SO 3I 7H O

2CrO 2NH Cr O N 3H O

CÁC PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG LIÊN QUAN TỚI SẮT

 

SO Fe SO 2H O2FeSO 2H SO

FeS 2HClFeCl  S H S

 

FeS  18HNO Fe NO 2H SO 15NO 7H O

2 2

FeS2HClFeCl H S dac / nong  

Fe O 3H SO Fe SO 3H O

Na SFeCl FeS 2NaCl

Fe Ag FeAg 3 2

2

Fe 2I Fe   I

FeCl 2KI2KClFeCl  I FeCl32HIFeCl2  I2 2HCl

Fe O 6HI2FeI  I 3H O

2Fe 6H SO (d / n) Fe SO 3SO 6H O

 

2FeS  14H SO  Fe SO 15 SO  14H O

 

2FeS  10H SO  Fe SO 9SO  10H O

 

2FeCO  4H SO  Fe SO 2CO SO  4H O

 2 2 4 2 43 2 2

2Fe OH  4H SO  Fe SO SO  6H O

 

2FeO  4H SO  Fe SO SO  4H O

 

2Fe O  10H SO  3Fe SO SO  10H O

2FeSO 2H SO Fe SO SO 2H O

Trang 12

   

2NH 2H OFe OH  NH SO

FeCu Fe Cu

2

Fe 2H  Fe H 

Fe2Fe  3Fe 

3Na CO 2FeCl 3H O2Fe(OH) 3CO 6NaCl

 

3CO 2Fe 3H O2Fe OH 3CO

  3

3

Fe 3OH Fe OH 

  2

2

2

FeS2HFe H S

2

2Fe Br 2Fe 2Br 3 2

2 2Fe H S2Fe    S 2H

7

2FeS O Fe O 2SO

2

0

t

11

2

5Fe  MnO8H 5Fe Mn  4H O

1

FeCl Cl FeCl

2

2

0

t

2Fe(NO ) Fe O 4NO 0,5O

0

t

2Fe(NO ) Fe O 6NO 1,5O

FeCO 2HClFeCl CO H O

     

      

3Fe NO 4H 3Fe NO 2H O

   

2 2

Fe S FeS

 

2

Fe 2NH 2H O Fe OH 2NH

 

3

Fe 3NH 3H O Fe OH 3NH

FeCl 3AgNO Fe NO 2AgCl Ag

0

t 570

Fe H O  FeO H  t 570 0

3Fe 4H O  Fe O 4H 

 

10FeSO 2KMnO 8H SO 5Fe SO 2MnSO K SO 8H O

1.2 Những về đề cần chú ý về lý thuyết hóa học hữu cơ

Trong chương trình hóa học PTTH các chất phổ biến làm mất màu nước brom là:

(1).Những chất có liên kết không bền (đôi, ba) trong gốc hidrocacbon

(2).Những chất chứa nhóm – CHO

(3).Phenol, anilin, ete của phenol

(4).Xicloankan vòng 3 cạnh

(5) H2 có thể cộng mở vòng 4 cạnh nhưng Br2 thì không

Trang 13

b Hợp chất chứa N.Các loại muối của amin với HNO 3 , H 2 CO 3 , Ure

Với những hợp chất đơn giản và thường gặp như amin, aminoaxit hay peptit các bạn sẽ dễ dàng nhân ra ngay Bởi vì đề bài thường cho CTPT nên rất nhiều bạn sẽ gặp không ít lúng túng khi gặp phải các hợp chất là :

+ Muối của Amin và HNO3 ví dụ CH NH NO ,CH CH NH NO3 3 3 3 2 3 3

+ Muối của Amin và H2CO3 ví dụ :

3 3 3 4

CH NH CO

CH NH HCO

CH NH CO NH

c Các hợp chất tác dụng với AgNO 3 /NH 3

+ Ankin đầu mạch

+ Andehit và các hợp chất chứa nhóm – CHO như (HCOOR, Glucozo, Mantozo…)

Chú ý : Với loại hợp chất kiểu AgNO / NH 3 3

4

Ag

CH C R CHO

CAg C R COONH

        

 Phản ứng tạo kết tủa với phản ứng tráng gương là khác nhau

+Ancol đa chức và các chất có nhóm – OH gần nhau tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2

Ví dụ: etylen glycol C2H4(OH)2 và glixerol C3H5(OH)3

Những chất có nhóm –OH gần nhau: Glucôzơ, Fructozơ, Saccarozơ, Mantozơ

+ Axit cacboxylic

+ Đặc biệt: Những chất có chứa nhóm chức anđehit khi cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH nung nóng sẽ cho kết tủa Cu2O màu đỏ gạch

+ Peptit và protein

Peptit: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

Đó là màu của hợp chất phức giữa peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên với ion đồng Protein: Có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

e Những chất phản ứng được với NaOH

+ Dẫn xuất halogen

+ Phenol

+ Axit cacboxylic

+ este

+ muối của amin R – NH3Cl + NaOH → R – NH2 + NaCl + H2O

+ amino axit

+ muối của nhóm amino của amino axit

HOOC – R – NH3Cl + 2NaOH → NaOOC – R – NH2 + NaCl + 2H2O

f Những chất phản ứng được với HCl

Tính axit sắp xếp tăng dần:Phenol < axit cacbonic < axit cacboxylic < HCl

Nguyên tắc: axit mạnh hơn đẩy axit yếu hơn ra khỏi muối

+ Phản ứng cộng của các chất có gốc hiđrocacbon không no Điển hình là gốc: vinyl CH2 =

CH –

Trang 14

+ muối của phenol

+ muối của axit cacboxylic

+ Amin

+ Aminoaxit

+ Muối của nhóm cacboxyl của axit

NaOOC – R – NH2 + 2HCl → HOOC – R – NH3Cl + NaCl

g Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh, màu đỏ, không đổi màu

+ Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ ( thông thường là tính chất của axit ) gồm: + Axit cacboxylic

+ Aminoaxit: x(H2N)R(COOH)y ( y > x )

+ Muối của các bazơ yếu và axit mạnh

+ Những chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ( thông thường là tính chất của bazơ ) gồm: + Amin ( trừ anilin )

+ Aminoaxit: x(H2N)R(COOH)y ( x > y )

+ Muối của axit yếu và bazơ mạnh

Ngày đăng: 15/05/2020, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w