Trờng THPT: Nguyễn Du Giáo viên bộ môn: Lê Văn An Kiến xơng, ngày ….tháng …năm 2007 Bài 10: tính tơng đối của chuyển động công thức cộng vận tốc I/ Mục tiêu: - Hiểu đợc chuyển động có tí
Trang 1Trờng THPT: Nguyễn Du Giáo viên bộ môn: Lê Văn An
Kiến xơng, ngày ….tháng …năm 2007
Bài 10: tính tơng đối của chuyển động
công thức cộng vận tốc I/ Mục tiêu:
- Hiểu đợc chuyển động có tính chất tơng đối, các đại lợng động học nh quỹ đạo, vận tốc có tính chất tơng đối
- Hiểu rõ các khái niệm vận tốc tuyệt đối, vận tốc tơng đối và vận tốc kéo theo và công thức cộngvận tốc
- Biết áp dụng để giải bài toán đơn giản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy giáo: Tranh ảnh minh hoạ về tính tơng đối của chuyển động
2 Học sinh : Xem lại bài 1 “chuyển động cơ”
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Quỹ đạo của chất điểm là gì?
Câu hỏi 2: Vì sao nói chuyển động có tính chất tơng đối?
Câu hỏi 3: Định nghĩa vận tốc trung bình
C Bài giảng:
Hoạt động1: tìm hiểu tính tơng đối của chuyển động
ngời này lại đứng yên.
+ Vị trí (do đó quỹ đạo ) vàvận tốc của chất điểm có tính
chất tơng đối
Hoạt động 2: ví dụ về chuyển động của ngời đi trên bè
* Thầy đa ra các khái niệm:
+ Hệ quy chiếu đứng yên
+ Hệ quy chiếu chuyển động
+ Vận tốc tuyệt đối: Là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên
+ Vận tốc tơng đối: là vận tốccủa vật với hệ quy chiếuchuyển động+ Vận tốc kéo theo: Là vận tốccủa hệ quy chiếu chuyển độngvới hệ quy chiếu đứng yên
B
B’
Trang 2C¸ch x©y dùng nh phÇn a
b) Trêng hîp ngêi ®i ngang
tõ m¹n nµy sang m¹n kia cña
bÌ
+ Tr¶ lêi c©u hái nh phÇn a
Ta còng cã:
3 , 2 2 , 1 3 ,
Trang 3Hoạt động3 công thức cộng vận tốc
* Gọi học sinh đọc khái niệm
SGK: + Tìm hiểu nội dung khái niệmSGK Khái niện: SGKCông thức:
3 , 2 2 , 1 3 ,
v = +
Hoạt động4 bài tập vận dụng
* Đọc đề bài cho học sinh * Ghi bài và nghiên cứu dữ
liệu của bài
* Câu hỏi2:
Tìm véctơ độ dời của ngời
đối với bè và với bờ sông?
Tìm véctơ độ dời của bè đối
về véctơ độ dời thảo luận và trả
lời câu hỏi
+ Quan sát hình vẽ
+ Đối chiếu với các khái niệmvận tốc tuyệt đối , vận tốc tơng
đoói và vận tốc kéo theo để trả
lời câu hỏi
B A t
' '
Tức là:
3 , 2 2 , 1 3 ,
v = +
Trong đó:
3 , 1
v là vận tốc của ngời (1) đối với
bờ(3), là vận tốc tuyệt đối
2 , 1
v là vận tốc của ngời (1) đối với
bè(2), là vận tốc tơng đối
3 , 2
v là vận tốc của bè (2) đối với
bờ(3), là vận tốc kéo theo
Trang 4so với bờ sông Hỏi vận tốc
của thuyền so với bờ
b) Một em bé đi đi từ đầu
thuyền đến cuối thuyền với
+ Mối liên hệ về chiều từ đó suy ra dấu của vận tốc + Tính toán tìm kết quả
3 , 1
v là vận tốc của thuyền (1)
đối với bờ(3), là vận tốc tuyệt
đối
2 , 1
v là vận tốc của thuyền(1)
đối với dòng nớc (2), là vận tốc
tơng đối
3 , 2
v là vận tốc của dòng nớc (2) đối với bờ(3), là vận tốc
kéo theo
+ Làm tơng tự câua với 1:em
bé 2: thuyền; 3: bờ sông
+ Chọn chiều dơng là chiều chuyển động của thuyền + Gọi :
v = +
+ Về độ lớn:
v1,3= v1,2 – v2,3 =14 -9 = 6km/h
+ Về chiều:
Vì v1,3>0 nên thuyền chạy với vận tốc v=6km/h so với bờ sông và theo chiều chuyển
động của thuyền
+ Vận tốc của em bé so với bờsông là: v= -1km/h
Em bé chuyển động với vận tốc v=1km/h so với bờ sông, ngợc chiều chuyển động của thuyền
+ Khắc sâu một số kién thức đã học,ôn lại các khái niệm có liên quan đến mỗi phơng án thí
nghiệm
+ Nắm đợc các khái niệm về sai số của các dụng cụ đo
+ Biết cách sử dụng một số dụng cụ thí nghiệm để đo độ dài, lực và thời gian, nhiệt độ, khối ợng
l-+ Biết cách lắp đặt, bố trí, thao tác ,thu thập số liệu khi làm thí nghiệm, biết sử lí số liệu và tính sai số, biết cách nhận xét khái quát hoá và từ đó suy đoán quy luật
Trang 5+ Biết cách phán đoán và lựa chọn phơng án thí nghiệm
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy giáo: Làm cho học sinh hiểu đợc đặc trng của bộ môn Vật lí
* Đặt vấn đề: Kết quả
của phép đo không bao
giờ hoàn toàn đúng với
thực tế của đại lợng cần
đo Nói cách khác mọi
phép đo đều có sai số
Câuhỏi1: Vậy sai số
của phép đo là do đâu?
Câuhỏi2: Trong ví dụ
này sai số của phép đo
tính nh thế nào?
Câuhỏi: Giá trị của độ
dài cần đo nhận giá trị
nào?
* Dùng kiến thức thực tế
và kiến thức đã học ởTHCS để trả lời câu hỏi
là trung bình cộng của năm lần đo
5
5 4 3 2
1 L L L L L
∆
+ Ta có thể viết:
L L
c) Phân loại sai số theo nguyên nhân
Câu hỏi5: Em hãy kể
+ Sai số ngẫu nhiên: Là loại sai số do
d) Chữ số có nghĩa(CSCN)
Câuhỏi6; Trong thực
tế em gặp các con số
+ Thảo luận và đa ra ý
kiến + Số CSCN của một số là tất cả các chữ số tính từ trái sang phải kể từ chữ số
b) Các loại sai số thờng dùng
Trang 6đ) Tính sai số và ghi kết quả đo lờng
+ Sai số của một tổng :
b a b
a b
a
b
∆
).(
* Của một thơng:
b
b a a b
a b
a
∆ +
+ Cách ghi kết quả: Số CSCN của kết quả không đợc nhiều hơn số CSCN của dữ liệu kém chính xác nhất
+ Thảo luận và đa ra ý
kiến + Cần hạn chế sai số ngẫu nhiên+ Càn chọn thiết bị thí nghiệm và phơng
án thí ngiệm tối u để sai số có hệ thống
Hoạt động2 Biểu diễn sai số bằng đồ thị
Hoạt động của thầy hoạt động của trò Nội dung ghi bảng PP
y
Trang 73.Hệ đơn vị.Hệ SI
Hoạt động của thầy hoạt động của trò Nội dung ghi bảng PP
* Hệ đơn vị: Là tập hợp các đơn vị có
liên quan dùng trong đo lờng
Hệ SI: Là hệ đơn vị đo lờng hợp pháp
của Việt Nam
+Xây dựng định luật II Niu -tơn
+ Nắm vững nội dung định luật
+ Mối liên hệ giữa khối lợng và quán tính; giữa trọng lợng và khối lợng; trọng lợng và trọng lực+ Vận dụng để giải các bài tập đơn giản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Dụng cụ thí nghiệm hoặc hình ảnh trên máy chiếu H.15.1 SGK- tr67
* Trò : Xem lại khái niện lực và các đặc điểm của véctơ lực đã học ở bài 13
Giáo án vật lí 10- nâng cao
Trang 8B Kiểm tra bài cũ:
+ Lực là gi? Các đặc điểm của véc tơ Lực?
và gia tốc của vật nhận
đ-ợc?
1.1 Quan sát và nhận xétVậy: Gia tốc của vật nhận đợc phụthuộc vào cả khối lợng và lực tác
dụng
* Khái quát hoá và định hớng cho
h/s nội dung của định luật II * Phát biểu nội dụng địnhluật?
1.2 Định luật II Niu-tơnNộidung: SGK-tr67Biểuthức:
m
F
a=Hoặc là : F =m.a
2 Các yếu tố của vectơ Lực
Nêu khái niệm Lực? Các đặc điểm
1
* 1N là Lực truyền cho một vật có khối lợng 1kg một gia tốc 1m/s2
giữa
Khối lợng và Quántính ?
Khối lợng là đại lợng đặc trng
Mức Quán Tính
Trang 94 Điều kiện cân bằng của vật rắn
* Tại sao quả bóng bay đang bay
lơ lửng chịu tác dụng của
Hay: = = 0
m
F a
5 Mối quan hệ giữa trọng l ợng và khối l ợng của một vật
* Thế nào là sự rơi tự do?
Nguyên nhân nào làm cho
vật rơi tự do? Đặc điểm của
sự rơi tự do?
* Xem lại bài RƠI Tự DO
Trọng lợng ( là độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật) của vật tỉ lệ thiụân với khối
lợng của nó
P= m.g
Trong đó:
m: Khối lợng của vậtg: Gia tốc trọng trờng của vật
D Củng cố_ dặn dò_ bài tập về nhà
+ Các bài tập SGK; SBT Vật lí 10+ Tại sao máy bay càng nặng thì đờng băng phải càng dài
Hớng dẫn học sinh làm các bài tập
SGK; các bài khó trong SBT Hai học sinh làm hai bài SGK- tr70.
+ Kiến thức cơ bản
Trang 10
Kiến xơng, ngày….tháng…năm 2007
Bài16: Định luật III Niu- tơnI/ Mục tiêu:
+Xây dựng định luật III Niu -tơn
+ Nắm vững nội dung định luật
+ Mối quan hệ Lực- Phản lực
+ Vận dụng để giải các bài tập đơn giản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Dụng cụ thí nghiệm hoặc hình ảnh trên máy chiếu H.16.1; H16.2; H16.3 SGK- tr71
Trang 11Ví dụ1: An đẩy vào Bình thì Bình bị
đẩy về phía trớc nhng An lại đẩy về phía sau
Ví dụ2: Nam châm hút sắt đồng thời sắt cũng tác dụng lên nam châm
Do vậy: Nếu vật A tác dụng lên vật B
thì vật B cũng tác dụng lên vật A.Đó làtác dụng tơng hỗ (tơng tác) giữa các vật
2.Định luậ III Niu-tơn
* Làm thí nghiệm với hai
chiếc lực kế nh H16.3a về
sự tơng tác giữa hai lò xo
đứng yên
* làm thí nghiệm với hai lực
kế với hai lò xo chuyển
động nh H16.3b
* Quan sát thí nghiệm và cho
biết về số chỉ của hai lực kế
a) Thí nghiệm:
Nh vậy:
b) Định luật:
Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì vật B tác dụng lại vật A một lực Hai lực này là hai lực trực đối
Trang 12+ Trả lời câu hỏi 1-5 SGK tr 74
+ Thế nào là lực hấp dẫn,tính chất, biểu thức của lực hấp dẫn
+Xây dựng biểu thức tính gia tốc trọng trờng
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức về lực hấp dẫn, hình vẽ minh hoạ cho bài học
* Trò : Xem lại bài Sự rơi tự do
B Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là sự rơi tự do? Đặc điểm của sự rơi tự do?
+ Phát biểu nội dung của định luật II và III Niu- tơn
C Bài giảng:
1 Định luật vạn vật hấp dẫn
* Quan sát của Niu- tơn
Với quả táo rụng trong
vờn, ông có đặt ra câu
* Quan sát và trả lời các
câu hỏi?
Định luật: Lực hấp dẫn giữa hai vật
(Coi nh chất điểm) tỉ lệ với tích hai khốilợng của chúng và tỉ lệ nghịch với
7’
Trang 13hỏi : Tại sao quả táo lại
rơi thẳng đứng từ trên
xuống mà nó không bay
lơ lửng trong không
trung hay bay ngang
* Tại sao Mặt Trăng lại
không rơi xuống đất?
M2
F =
Trong đó: m1 và m2 là khối lợng của hai vật ; r là khoảng cách giữa hai vậtG: là hằng số chung cho mọi vật –
Hằng số hấp dẫn
11
10 67
=
2 biểu thức của gia tốc rơi tự do
* Lực hấp dẫn do TráiĐất tác dụng lên
.
h R
M m G
F hd
+
=
Trong đó: m: khối lợng của vật
M : Là khối lợng Trái Đất
5
* Thế nào là rơi tự do?
* Vật rơi tự do chịu tác
dụng của những lực nào?
* Nêu khái niệm về Rơi tự do
Chỉ ra các lực tác dụnglên vật rơi tự do
Đối chiếu với : P= m.g
Ta có: .(R h) 2
M G g
+
=
Chú ý: ở gần mặt đất ta có thể lấy
h=0
3 trờng hấp dẫn – trờng trọng lực
* Mỗi vật luôn tác dụng lực hấp dẫn lêncác vật khác xụng quanh nó Ta nói xung
quanh mỗi vật đều có một:
Trang 14+ Biết cách xác định quỹ đạo của một vật bị ném ngang và ném xiên
+ Xác định đọ cao và tầm bay xa của vật
+
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức về lực hấp dẫn, quỹ đạo, hình vẽ minh hoạ cho bài học
* Trò : Xem lại bài Sự rơi tự do; chuyển động thẳng nhanh dần đều
B Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là sự rơi tự do? Đặc điểm của sự rơi tự do?
+ Phát biểu nội dung của định luật II và III Niu- tơn
+ Trình bày các khái niệm về quỹ đạo; chất điểm
+ Trình bày phơng pháp giải mọtt bài toán về chuyển động
C Bài giảng:
1 Quỹ đạo của vật bị ném xiên
* Quan sát các hình vẽ * Quan sát hình vẽ và trả 1.1 Bài toán: SGK
Trang 15SGK cho biết hình dạng
quỹ dậo của các vật bị
ném?
* Đa ra phơng pháp giải
bài toán cho học sinh
lời câu hỏi?
1.2 Bài giải:
B1: Chọn hệ quy chiếu
B2: Phân tích chuyển động của vật thànhhai thành phần Ox và Oy
B3: Xác định các lực tác dụng lên vật theo các phơng đã chọn và khảo sátchuyển động của vật theo các ph-
ơng đó
B4: Kết hợp chuyển động của vật trên cảc hai phơng và đieeuf kiện bài cho đẻ tìm kết quả bài toán
* Yêu cầu học sinh vận
2
.2 2 0
2
x v
x g
Độ cao cực đại mà vật đạt đợc gọi là tầm
bay cao của vật
Trang 17Trờng THPT: Nguyễn Du Giáo viên: Lê Văn An
Kiến xơng, ngày….tháng…năm 2007
Bài 19: Lực đàn hồi
I/ Mục tiêu:
+Nắm đợc khái niệm về lực đàn hồi
+Nắm và hiểu nội dung định luạt Húc
+Vận dụng giải những bài tập cơ bản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức về lực đàn hồi, hình vẽ minh hoạ cho bài học, lực kế, một số loại cân
B Kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu nội dung của định luật II và III Niu- tơn
+ Trình bày phơng pháp giải một bài toán về chuyển động
+ Một số câu hỏi ngắn liên quan đến bài học
C Bài giảng:
1 Khái niệm về lực đàn hồi
* Khái niệm:
Lực đàn hồi là lực xuất hiện khi một vạt
bị biến dạng, và có xu hớng chống lạinguyên nhân gây ra biến dạng(làm cho vật có xu hớng trở lại trạng thái ban đầu của nó)
* Chú ý:
Khi tác dụng lực quá một giới hạn nào
đó thì vật không lấy lại dợc trạng tháiban đầu.Ta nói lực đã vợt quá giới hạn
đần hồi
Giáo án vật lí 10- nâng cao
Trang 18* Trả lời câu hỏi C1
a) Lực đàn hòi của lò xo:
+ phơng của lực:Trùng với trục của lò xo+ Chiều: Ngợc chiều biến dạng
+ Độ lớn: Tỉ lệ thuận với đọ biến dạng
l k
F dh = − ∆
Định luật Húc:
Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi của lò
xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò x
3 Lực kế
* Giới thiệu một số loại
Lực kế Nêu tác dụng và ứngQuan sát cấu tạo
dụng trong cuộc sống?
D/ Củng cố ’dặn dò và bài tập
Trang 19+ Trả lời câu hỏi 1-4 SGK tr 87
+Nắm đợc khái niệm về chuyển động cơ học
+Các khái niệm về hệ quy chiếu, chất điểm, thời điểm và thời gian
+Vận dụng giải những bài tập cơ bản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, hình vẽ minh hoạ cho bài học
chiêc ôtô đang chuyển
động Vậy Ngời này
đang đứng yên hay đang
chuyển động?
*Nghiên cứu SGK và trả
lời câu hỏi của thầy
* HS nghiên cứu thảoluận nhóm sau đó phátbiểu ý kiến
+Khái niệm: Chuyển động cơ là sự dời
chỗ của vật theo thời gian
Trang 20Hoạt động của thầy Họat động của trò Nội dung ghi bảng TG
* Quỹ đạo: Khi chuyển động, chất
điểm vạch ra một đờng trong không gian gọi là quỹ đạo
3 Xác định vị trí của một chất điểm
* Làm thế nào để xác
định vị trí của một chất
điểm ?
* Toạ độ của chất điểm
có phụ thuộc vào gốc toạ
độ đã chọn không?
* Học sinh thảo luận và
đa ra cách để xácđịnh vịtrí của chất điểm?
* Học sinh trả lời câu hỏi
toạ độ này
4 xác định thời gian
* Lấy một vài ví dụ để
Hệ quy chiếu= Hệ toạ độ gắn với vật làm móc + đồng hồ và gốc thời gian
6 chuyển động tịnh tiến
Lấy một vài ví dụ để học
sinh nhận biết thế nào là
chuyển động tịnh tién
Trả lời câu hỏi C4 Khái niệm: Khi vật chuyển động tịnh
tiến, mọi điểm tren vật có quỹ đạo giống hệt nhau, có thể chồng khít lên nhau
Ví dụ: SGK
Trang 21+Nắm đợc các khái niệm độ dời,
+Các khái niệm về vận tốc trung bình, vận tốc tức thời và phân biệt với tốc độ trung bình
+Vận dụng giải những bài tập cơ bản
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, hình vẽ minh hoạ cho bài học
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: khái niệm chuyển động cơ,
Câu hỏi 2: Khái niệm chất điểm ,quỹ đạo của chất điẻm, chuyển động tịnh tiến
Trang 222 độ dời và quãng đ ờng
Vậy độ dời của chất
điểm có bằng quãng
đ-ờng mà chất điểm đi đợc
không?
Quan sát thí nghiệmH2.2 SGK và trả lời câu
hỏi C3
* Khi chất điểm chuyển động, quãng
đờng nó đi đợc có thể không trùng với
độ dời
* Nếu chất điểm chuyển động thẳngtheo một chiều và lấy chiều đó làmchiều dơng của trục toạ độ thì
độ dời trùng với quãng đờng đi
x x
1 2
Vận tốc
Độ dời Thời gian thực hiện độ dời
Tốc độ trung bình = Quãng đờng Khoảng thời
Trang 23Hoạt động của thầy Họat động của trò Nội dung ghi bảng TG
* Nêu đặc điểm của véc
tơ vận tốc trung bình?
Khái niệm:
t
M M
t
x t t
x x
1 2
* Nêu cách vẽ đồ thị củahàm số bậc nhất
Trang 24+Nắm đợc cách làm thí nghiệm, làm quen với một số thiết bị thí nghiệm
+ Biết cách ghi két quả thí nghiệm để từ đó biểu diễn chúng bằng đồ thị
+ Rèn kĩ năng thực hành thí nghiệm
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, các thiết bị thí nghiệm H3.1
* Trò : Đọc trớc SGK
III/ Ph ơng pháp
+ Vấn đáp
+ Nêu vấn đề, làm thí nghiệm thực hành , báo cáo kết quả thí nghiệm
IV/ Tiến trình giảng dạy:
A ổn định và kiểm tra sĩ số:
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu và phân biệt các khái niệm vận tốc tức thời và vận tốc trung bình
Câu hỏi 2: Các khgái niệm chuyển động thẳng đều
+ Khoảng cách giữa hai chấm liên tiếp trên băng giấy là độ dời của xe sau những khoảng thời gian đều đặn
+ Bằng cách nh vậy, ta xác định đợc toạ độ của xe tại các thời điểm cách đều nhau
V>0
Giáo án vật lí 10- nâng cao
Trang 25b) Tính vận tốc trung bình trong các thời 0,1 s liên tiếp từ 0s c) Tính vận tốc tc thời
AB
=
3 / 1
12
= 36km/h+ Trên đoạn đờng BC:
vBC=
BC t
BC
=
2 / 1
12
= 24km/h+ Trên đoạn đờng CD:
vCD=
CD t
CD
=
3 / 1
12
= 36km/h+ Trên đoạn đờng AD:
vAD=
AD t
AD
=
6 / 7
36
= 216/7km/hb) Không thể biết chắc chắn sau 40 phút xe
đang ở vị trí nào kể từ lúc xe xuát phát từ A
Trang 26Trờng THPT: Nguyễn Du Giáo viên: Lê Văn An
+ Vận dụng để giải các bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biếnđổi đều
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, các hình biểu diễn minh hoạ trong SGK
* Trò : Đọc trớc SGK
III/ Ph ơng pháp
+ Vấn đáp
+ Nêu vấn đề, làm thí nghiệm thực hành , báo cáo kết quả thí nghiệm
IV/ Tiến trình giảng dạy:
A ổn định và kiểm tra sĩ số:
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu và phân biệt các khái niệm vận tốc tức thời và vận tốc trung bình
Câu hỏi 2: Các khgái niệm chuyển động thẳng đều
C Bài giảng:
1 Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
Gia tốc là đại lợng vật lí đặc trng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
a) Gia tốc trung bình:
t
v t
t
v v
1 2
Trang 27động của vật + Giá trị đại số:
t
v t t
v v
1 2
+ Đơn vị: m/s2
ý nghiã của gia tốc tức thời?
So ánh gia tốc tức thời và gia tốc trung bình?
a) Gia tốc tức thời
t
v t
t
v v
1 2
Với ∆t rất nhỏ Véctơ gia tốc tức thời có:
+ Phơng: Trùng với quỹ đạo chuyển
động của vật + Giá trị đại số:
t
v t t
v v
1 2
Với ∆t rất nhỏ
2 chuyển động thẳng biến đổi đều
a) ví dụ về chuyển động thẳng biến đổi đều Hớng dẫn học sinh tham khảo SGK
b) Định nghĩa Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó gia tốc tức thời không đổi
3 sự biến đổi của vận tốc theo thời gian
a) Chuyển động thẳng nhanh dần đều:
Là chuyển động có giá trị của vận tốc tăng theo thời gian
a,v cùng dấu dơng
Trang 28t t
v v a
−
−
=
Trả lời câu hỏi C1 ’
SGK- tr23?
D/ Củng cố kiến thức:
Bài1: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
Chất điểm chuyển động theo một quỹ đạo thẳng theo một chiều với gia tốc a= 4m/s2
A Lúc đầu vận tốc của chất điểm bằng 0 thì sau 1s vận tốc của nó là 4m/s
B Lúc đầu vận tốc của chất điểm bằng 2m/s thì sau 1s vận tốc của nó là 6m/s
C Lúc đầu vận tốc của chất điểm bằng 2ms thì sau 2s vận tốc của nó là 8m/s
D Lúc đầu vận tốc của chất điểm bằng 4m/s thì sau 2s vận tốc của nó là 12m/s
Bai2: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
Khi một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó
A Có gia tốc không đổi
B Có gia tốc trung bình không đổi
C Chỉ có thể chuyển động thẳng nhanh dần đều hay chuyển động thẳng chậm dần đều
D Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều sau đó chuyển động nhanh dần đều
E/ Bài tập về nhà:
Làm các bài tập SGK và các bài tập SBT vật lí 10
Đồ thị vận tốc – thờigian trong trờng hợp chuyển động thẳng nhanh dần đều
a<0 và v>0
Đồ thị vận tốc – thờigian trong trờng hợp chuyển động thẳng nhanh dần đều
v<0 và a>0
Trang 29+Thiết lập phơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều
+ Vễ và phân biệt các đồ thị toạ độ – thời gian của các loại chuyển động biến đổi
+ Mối liên hệ giữa toạ độ- thời gian và vận tốc
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, các hình biểu diễn minh hoạ trong SGK
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu và phân biệt các khái niệm gia tốc tức thời và gia tốc trung bình
Câu hỏi 2: Nêu đặc điểm của chuyển động thảng nhanh dần đều và chuyển động thnẳg chậm
C Bài giảng:
1 Ph ơng trình chuyển động thẳng biến đổi đều
Trang 30x x v v t
2
0 0
0 v t t x
Gọi là phơng trình chuyển động
thẳng biến đổi đều Chú ý khi sử dụng dấu của v 0 và a
? Hãy cho biết dạng của
đồ thị toạ độ- thời gian
b) Đồ thị toạ độ của chuyển động
thẳng biến đổi đều
Từ Phơng trình chuyểnđộng:
2 2 0
0 v t t x
Cho một số giá trị của t>=0 tìm giá trị
t-ơng ứng của x rồi hoàn thành đồ thị
Hớng dẫn học sinh đọc
động thẳng biến đổi đều bằng đồ thị
vận tốc- thời gian
2 Công thức liên hệ độ dời, vận tốc và gia tốc
a) Công thức liên hệ:
x a v
v − 2 = 2 ∆
0 2
b) Tr ờng hợp v 0 = 0 Khi đó v= a.t không đổi dấu:
2
2
1
t a
Trang 31+Hiểu thế nào là rơi tự do
+ Nắm đợc tính chất của rơi tự do
+ Các phơng trình của sự rơi tự do
+ Vận dụng để giải các bài tập đơn giản về rơi tự do và tơng tự rơi tự do
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
* Thầy: Chuẩn bị các kiến thức liên quan, các hình biểu diễn minh hoạ trong SGK
* Trò : Đọc trớc SGK
III/ Ph ơng pháp
+ Vấn đáp
+ Nêu vấn đề, làm thí nghiệm, thảo luận nhóm và rút nhận xét trong nhóm
IV/ Tiến trình giảng dạy:
A ổn định và kiểm tra sĩ số:
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu khái niệm chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu hỏi 2: Nêu đặc điểm của chuyển động thảng nhanh dần đều và chuyển động thăng chậm
Các vật rơi nhanh chậm thế nào?
Các vật rơi nhanh chậm thế nào?
a) Nhận xét: Khi không có sức cản của
không khí các vật có hình dạng và kích thớc khác nhau đều rơi nh nhau