1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý *8

58 118 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 403,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ - Nhắc lại và nhấn mạnh về vật mốc - Ô tô: Đứng yên so với ngời lái xe, chuyển động so với ngời đứng bên đ-ờng, và cột điệ

Trang 1

- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày.

- Nêu đợc những ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên đặc

biệt biết xác định trạng thái của vật đối những vật đợc chọn làm mốc

- Nêu đợc ví dụ các chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng,

cong, tròn

II, Chuẩn bi.

- Tranh vẽ hình 1.1; 1.2;1.3

III, Các hoạt động dạy và học.

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập

* Giới thiệu CTVL8: - Gồm 2 chơng: Cơ học, nhiệt học

- Nêu mục tiêu của chơng

* Tổ chức THHT: Mặt trời mọc đằng nào? lặn đằng nào? vậy mặt trời

chuyển động hay đứng yên? và trái đất chuyển động hay đứng yên ( cho học sinh quan sát tranh, hình 1.1)

Hoạt động 2: Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên

Y/c học sinh thảo luận: Làm thế nào

để biết 1 vật đứng yên hay chuyển

động để trả lời câu hỏi 1

-Động viên khuyến khích học sinh

nêu từ các cách khác nhau, từ khái

niệm đã có

-(Lấy ví dụ cụ thể phân tích)

-Yêu cầu trả lời câu hỏi 1

- Cho học sinh đọc thông tin SGK

- Thông báo: Để nhận biết 1 vật

chuyển động hay đứng yên ngời ta

dựa vào vị trí của vật đó so với vật

khác đợc chọn làm mốc

Cho học sinh độc phần in đậm SGK

- Thảo luận về câu hỏi của giáo viên

- Trên cơ sở nhận thức về cách nhận biết để trả lời câu hỏi và tìm ví dụ về vật đứng yên, vật chuyển động so với mốc

- Trả lời câu hỏi 1: So sánh vị trí của ô tô, thuyền, đám mây với 1 vật nào đó

đứng yên bên đờng, bên bờ sông

- Đọc SGK  ghi vở

Đọc SGK  ghi vở

Trang 2

- Trả lời câu2, câu3

Hoạt động 3: Tính tơng đối của chuyển động và đứng yên

- Cho học sinh quan sát hình 1.2

- Yêu cầu học sinh trả lời C 4, C5

-Gọi học sinh trả lời câu 4, câu 5

- Chú y cho học sinh: Đối với từng

tr-ờng hợp khi nhận xét 1 vật chuyển

động hay đứng yên nhất thiết phải chỉ

rõ nó chuyển động so với vật nào hay

đứng yên so với vật nào?

- Cho học sinh thảo luận câu 6 và trả

lời

- Gọi học sinh trả lời câu 6

Gọi học sinh nhắc lại và lấy ví dụ(câu

7)

Cho học sinh đọc thông báo SGK

Yêu cấu học sinh trả lời câu 8

Quan sát tranh vẽ 1.2 thảo luận và trả lời câu hỏi:

- Thảo luận để điền từ thích hợp C6: (1) đối với vật này; (2) đứng yên lấy ví dụ

Đọc thông tin SGK và ghi vở:Chuyển

động hay đứng yên chỉ có tính tơng

đốiTrả lời câu 8

Hoạt động 4: Một số chuyển động thờng gặp

- Cho học sinh đọc thông tin SGK và

treo tranh hình 1.3 a,b,c

- Yêu cầu học sinh lấy ví dụ thực tế về

các loại chuyển động thẳng, cong,

tròn

Lấy 1 vài ví dụ khác cho học sinh rõ

- Đọc thông tin SGK và quan sát tranh vẽ

- Trả lời câu 9

- Chuyển động thẳng: mũi tên, đạn, máy bay

- Chuyển động cong: bóng bàn, cầu lông

- Chuyển động tròn: cánh quạt, kim

đồng hồ

Hoạt đông 5: Vận dụng- củng cố

Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi câu

Câu 10

Trang 3

Hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi

- Yêu cầu học sinh đọc ghi nhớ

- Nhắc lại và nhấn mạnh về vật mốc

- Ô tô: Đứng yên so với ngời lái xe, chuyển động so với ngời đứng bên đ-ờng, và cột điện

- Ngời lái xe: Đứng yên so với ô tô, chuyển động so với ngời đứng bên đ-ờng, và cột điện

- Ngời đứng bên đờng: Đứng yên so với cột điện, chuyển động so với ô tô

và ngời lái xe

- Cột điện: Đứng yên so với ngời đứng bên đờng, chuyển động so với ô tô và ngời lái xe

Câu 11: Không phải lúc nào cũng

III, Các hoạt động dạy và học.

Trang 4

hiểu và yêu cầu học sinh xếp hạng

- Gọi học sinh trả lời

- Uốn nắn cho học sinh dùng từ đúng

- Thông báo công thức tính vận tốc và

giải thích các đại lợng trong CT

- Câu 1: cùng chạy 1 quãng đờng 60m

nh nhau bạn nào mất ít thời gian hơn

- Thông báo đơn vị vận tốc phụ thuộc

vào đợn vị chiều dài và đợn vị thời

- Dụng cụ đo vận tốc là tốc kế

- Cho học sinh quan sát tranh vẽ tốc

- Lắng nghe, ghi vởV= s/t

trong đó: v: vận tốc s: quãng đờng đi đợc t: thời gian đi quãng đờng đó

Biến đổi

Đọc thông tin SGKLắng nghe giáo viên thông báo

Điền vào bảng 2.2Lắng nghe, ghi vởQuan sát tranh1km/h = 1000m/3600s=0.28m/s

Hoạt động 3: Vận dụng củng cố

- Yêu cầu học sinh đọc và suy nghĩ để

trả lời câu hỏi câu 5,6,7,8

- Hớng dẫn học sinh trả lời

- Vận tốc cho biết điều gì?

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

- Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- Trả lời câu hỏi

- Đọc SGK

Trang 5

- Còn thời gian cho học sinh đọc “có

- Phát hiện đợc định nghĩa chuyển động đều và nêu đợc VD về chuyển động đều

- Nêu đợc những VD về chuyển động không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên 1 đoạn đờng

- Mô tả đợc thí nghiệm 3.1 SGK và dựa vào dữ liệu trong bảng 3.1 để trả lời câu hỏi trong bài

II, Chuẩn bị.

Tranh vẽ 3.1, máng nghiêng, bánh xe, đồng hồ bấm giây

III, Các hoạt động dạy và học.

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT

* KT: Vận tốc là gì? Công thức tính vận tốc nh thế nào? Đơn vị vận tốc là gì?

* Tổ chức: Cung cấp thông tin về dấu hiệu của chuyển động đều, chuyển động

không đều để học sinh rút ra đủ về mỗi loại

Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động đều và chuyển động không đều

- Yêu cầu đọc thông tin SGK về

chuyển động đều và chuyển động

không đều

- Yêu cầu học sinh đọc SGK và

nghiên cứu câu 1, câu2 để trả lời

? Trên quãng đờng nào trục bánh xe

chuyển động đều, quãng đờng nào

chuyển động không đều trong thí

nghiệm

? Trong câu 2 chuyển động nào là

chuyển động đêu, chuyển động nào

không đều

- Đọc thông tin SGK và ghi vở

- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển

động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

- Làm thí nghiệm 2 theo nhóm và trả

lời câu 1, câu 2

Trang 6

? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều? Nêu công thức tính vận tốc trung bình

Nhấn mạnh lại chú ý

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

- Cho học sinh trả lời câu hỏi câu 4, câu 5, câu 6

- Yêu cầu học sinh tự trả lời câu hỏi

Hoạt động3: Tìm hiểu về vận tốc trung bình của chuyển động không đều

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK

- Yêu cầu học sinh tính vận tốc của

bánh xe trong các đoạn AB, BC, CD

- Tổ chức cho học sinh tính toán ghi

kết quả và giải đáp câu 3

trên đoạn AD trục bánh xe chuyển

động nh thế nào, chuyển động này là

chuyển động đều hay không đều

- Nêu rõ khái niệm vận tốc trung

bình: Trong chuyển động không đều

trung bình mỗi giây vật chuyển động

đợc bao nhiêu mét thì ta nói vận tốc

trung bình chuyển động này là bấy

nhiêu m/s

- Chú ý cho học sinh vận tốc trung

bình trên quãng đờng chuyển động

không đều thờng khác nhau Vận tốc

trung bình trên cả đoạn đờng thờng

khác trung bình cộng của các vận tốc

trung bình trên các quãng đờng liên

tiếp của cả đoạn đờng đó

Hoạt động 4: Vận dụng - củng cố

Trang 7

Tiết 4

Ngày soạn:

Biểu diễn lực

I, Mục tiêu

- Nêu đợc thí dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ Biểu diễn vectơ lực

II, Chuẩn bị

Xe lăn, nam châm thẳng, giá thí nghiệm, kẹp vạn năng, vật nặng ( thép )

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT

* KT: - Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều

- Công thức tính v TB

* Tổ chức: Nh đầu bài: Lực có thể làm biến đổi chuyển động và vận tốc xác

định sự nhanh chậm và cả hớng chuyển động Vậy lực và vận tốc có liên quan nào không?

Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận tốc

- Yêu cầu nhắc lại kiến thức khái

- Thảo luận và đa ra ví dụ

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

và mô tả

- Hình 4.1: Lực hút của nam châm lên miếng théplàm tăng vận tốc của xe lăn nên x lăn chuyển động nhanh hơn

- Hình 4.2: Lực tác dụng của vật lên quả bóng làm quả bóng biến dạng và lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt

bị biến dạng

Hoạt động 3: Thông báo đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng

Trang 8

véc tơ

- Thông báo lực là 1 đại lợng vectơ

- Lấy VD về 1 vật khi có lực tác dụng

và cho học sinh chỉ ra phơng, chiều và

- Lắng nghe, ghi vở

- Để biểu diễn vectơ lực ngời ta dùng

1 mũi tên có:

+ Điểm đặt lực+ Phơng và chiều của lực+ Độ dài của mũi tên biểu diễn cờng

độ của lực theo tỷ xích cho trớc

- Véctơ lực ky hiệu: F

- Độ lớn của lực: F

Hoạt động 4: Củng cố- vận dụng

- Cùng học sinh tóm tắt lại nội dung

- Yêu cầu học sinh trả lời câu2, câu 3

- Hớng dẫn học sinh trả lời

- Hợp thức hoá câu trả lời của học

sinh

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

- Vận dụng trả lời câu2, câu3+ Câu 2: 5kg = 50N

- Máy Atút, xe lăn, 1 quả pin tiểu

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT

* KT: Nêu cách biểu diễn lực, vận dụng biểu diễn trọng lực của vật có độ lớn

Trang 9

100N tỉ xích 1cm ứng 20N

* Tổ chức: Dựa vào hình 5.2 SGK nhận xét đặc điểm của 2 lực P , Q khi vật

đứng yên từ đó đặt vấn đề: Lực tác dụng cân bằng lên vật đứng yên thì vật sẽ

đứng yên Vậy nếu 1 vật chuyển động và chịu tác dụng của 2 lực cân bằng vật sẽ

qua 3 giai đoạn: 5.3a,b,c

- Cho học sinh nhận xét về kết quả

(vận tốc của chúnh nh thế nào qua 3

kết quả)

- Vậy 1 vật chuyển động có V

không đổi gọi là chuyển động gì?

-Vậy 1 vật đang chuyển độngmà chịu

tác dụng của 2 lực cân bằng thì vật sẽ

nh thế nào?

- Giáo viên nhắc lại

- Đọc SGK và quan sát tranh vẽ 5.2 để trả lời câu 1

+ Câu 1: a, P và Q

b, P và T

c, P và Q

* Nhận xét: Cặp lực này là 2 lực cân bằng chúng cùng phơng, ngợc chiều cùng điểm đặt và cùng độ lớn

- Nêu dự đoán

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

- Theo dõi suy nghĩ trả lời câu2, 3, 4

- Điền bảng và làm câu 5

tính vận tốc qua 3 lần đo

Thời gian t(s)

Quãng

đờng đI S(cm)

Vận tốc cm/s

Trang 10

- Đa ra 1 số hiện tợng về quán tính mà

học sinh thờng gặp

- Hớng cho học sinh đi đến nhận xét

khi có lực tác dụng mọi vật không thể

- Kết luận những chính của bài

- Cho học sinh lấy 1 vài VD khác

- Cho học sinh làm câu hỏi câu 6,7,8 SGK

- Hớng dẫn và cùng học sinh thảo luận câu trả lời

- Kể và phân tích đợc 1 số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống, kỹ thuật Nêu

đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng đợc lợi ích của lực này

II, Chuẩn bị

Lực kế, miếng gỗ, quả cân, xe lăn, viên bi

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT

* KT: - Thế nào là 2 lực cân bằng Khi 2 lực cân bằng tác dụng lên 1 vật thì

vật đó sẽ nh thế nào?

- Tại sao mọi vật không thể thay đổi vận tốc 1 cách đột ngột đợc

* Tổ chức: Lấy 1 VD về vật đang chuyển động sau đó rồi chậm dần và dừng

lại cho học sinh dự đoán nguyên nhận

Hoạt động 2: Tìm hiểu về lực ma sát

- Thông qua VD thực tế về lực cản trở

chuyển động để học sinh nhận biết

đặc điểm của lực ma sát trợt

- Yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK

và sau đó cho học sinh lấy VD thực tế - Đọc thông tin SGK- Kể ra 1 số VD về ma sát trợt

Trang 11

- Cho 1 viên bi lăn trên mặt bàn yêu

cầu học sinh quan sát và nhận xét về

chuyển động của viên bi

? Vận tốc của viên bi thay đổi nh thế

nào?

? Khi nào vận tốc của vật thay đổi?

Thông báo lực ngăn cản chuyển động

lăn của viên bi gọi là lực ma sát lăn

- Yêu cầu HS lấy VD để trả lời câu2

- Tiếp tục cho học sinh trả lời câu 3

Từ đó cho học sinh nhận xét về cờng

sự suất hiện đặc điểm của lực ma sát

nghỉ: + Cờng độ lực v tuỳ theo lực tác

- Viên bi lăn chậm dần rồi dừng lại

do lực tác dụng của mặt bàn lên viên bi

- Ghi vở

- Lấy VD thực tế

- Nhận xét đợc lực ma sát trợt, lực ma sát lăn

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệmTrả lời câu 4

- Từ những hình 6.3 a,b,c gợi mở cho

học sinh phát hiện những tác hại và

nêu biện pháp làm giảm tác hại của

ma sát

- Trong mỗi hình yêu cầu học sinh kể

tên lực ma sát và cách khắc phục

- Tiếp tục cho học sinh quan sát hình

6.4 a,b,c giúp học sinh biết 1 số VD

- Yêu cầu học sinh trả lời câu8, câu 9

- Nêu câu hỏi gợi mở để học sinh nêu đợc 3 loại lực ma sát

- Yêu cầu học sinh nêu đợc tác hại của lực ma sát, và lợi ích

- Cho học sinh đọc mục “có thể em cha biết”

Trang 12

Tiết 7

Ngày soạn:

kiểm tra 1 tiết

đề bàiI/ khoanh tròn câu nói đúng

đúng?

A Vì Trái Đất quay xung quanh mặt trời

B Vì Mặt Trời đứng yên so với trái đất

C Vì Mặt Trời chuyển động xung quanh trái đất

D Vì Mặt Trời chuyển động ngày càng xa mặt trời

A Chuyển động của ôtô khi khởi hành

B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc

C Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga

D Cả 3 Chuyển động trên đều là những chuyển động không đều

Câu 3/ Trong các trờng hợp sau đây trờng hợp nào áp lực của ngời lên mặt sàn là lớn nhất

A Ngời đứng cả hai chân

B Ngời đứng co một chân

C Ngời đứng cả hai chân nhng tay cầm quả tạ

D Ngời đứng cả hai chân nhng cúi gập ngời xuống

II/ điền từ thích hợp vào chỗ trống

Câu 4/ - Khi thả rơi vật, do lực thì vận tốc của vật

- Khi quả bóng lăn vào bãi cát do lực cát nên vân tốc cuả bóng

- là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật

-Lực và vận tốc là 2 đại lợng

Câu 5/ So sánh áp suất chất lỏng ở 5 điểm A, B, C, D, E —A

trong một bình đựng cùng một chất lỏng ở hình —B

Trang 13

vẽ bên —C —D

—E

Câu 6/ Một ô tô khởi hành từ Hà Nội lúc 8 h đến Hải Phòng lúc 10h Biết rằng quãng đờng

Hà Nội - Hải Phòng dài 100 Km Tính vận tốc của ôtô theo Km/h và m/s

II, Điền từ vào chỗ trống

Câu 5: - hút của trái đất: 0,5 điểm

- tăng : 0,5 điểm

Câu 6 :- cản : 0,5 điểm:

- giảm : 0,5 điểm

câu 7: - lực : 0,5 điểm

Câu 8 - vectơ : 0,5 điểm

III, Trả lời câu hỏi

Trang 14

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực, áp suất

- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên, đơn vị các đại lợng trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để GBT đơn giản về áp lực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suẩttong đời sống và dùng nó để giảI thích đợc 1 số hiện ợng đơn giản thờng gặp

t-II, Chuẩn bị

1 chậu đựng cát nhỏ, 3 khối sắt nh nhau

III, Các hoạt động dạy và học

- Yêu cầu học sinh trả lời câu1

- Cho học sinh lấy 1 vài VD khác

- Lực của mũi đinh tác dụng lên gỗ

Hoạt động 3: Tìm hiểu về áp suất

- Thông báo cho học sinh độ lớn

Quan sát thí nghiệm để điền bảng

áp lực(F) DT bị ép (S) độ lún (h)

F2>F1 S2= S1 h2>h1

F3= F1 S3<S1 h3>h1

- Điều kết luậnTác dụngcủa áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện toán bị ép càng nhỏ

Trang 15

của vật từ tác dụng của áp lực

- Thông báo về áp suất và đa ra

công thức tính áp suất

- Yêu cầu học sinh đọc SGK

- Đề nghị học sinh cho biết đơn vị

các đại lợng trong công thức

- Đọc SGK, ghi vở

P = F/ S P: áp suất F: áp lực S: diện tích bị ép

- Yêu cầu học sinh trả lời câu 4,5

- Trả lời câu hỏi

- Trả lời câu 4, 5+ Câu 4: nguyên tắc để làm áp suất

- Máy kéo nặng hơn ô to nhng lại đi đợc trên đất mền vì áp suất xe tăng nhỏ hơn ô tô

Tiết 9

Ngày soạn:

áp suất chất lỏng – bình thông nhau

I, Mục tiêu

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất chất long, nêu đợc tên và đơn vịo các đại lợng có mặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích 1 số hiện tợng thờng gặp

II, Các hoạt động dạy và học

Trang 16

Trợ giúp của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: KTBC- Tổ chức THHT

* KT: - áp lực là gì? tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?

- Viết công thức tính áp suất đơn vị của áp sất?

* Tổ chức: Ta đã tìm hiểu về áp suất của chất rắn vậy chất lỏng có gây ra áp suất không?

Hoạt động 2: Tìm hiểu áp suất lên đáy bình và thành bình

câu 1: màng cao su biến dạng điều đó chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên

đáy bình và thành bìnhCâu 2; chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phơng

Hoạt động 3: Tìm hiểu về áp suất chất lỏng tác dụng lên các vật ở trong

lòng chất lỏng

? Chất lỏng có gây ra áp suất ở trong

lòng nó không?

- Làm thí nghiệm cho học sinh quan

sát và yêu cầu học sinh trả lời câu 3

- Qua thí nghiệm 1 và 2 yêu cầu học

sinh rút ra kết luận

- Treo bảng phụ và gọi học sinh lên

bảng điền vào chỗ trống

- Gọi 1, 2 học sinh nhân xét câu trả lời

- Cho học sinh thảo luận về câu trả lời

- Nghiên cứu câu 4 và trả lời

- Nhận xét

- Tham gia thảo luận chung

Hoạt động 4: Xây dựng công thức tính áp suất chất lỏng

- Có thể chứng minh

Trang 17

P = d.V= F

P= d.V/S = d.S.h/S=d.h

Hoạt động 5: Tìm hiểu nguyên tắc bình thông nhau

- Giới thiệu về bình thông nhau và cho

học sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh đọc câu 5 và dự

đoán

- Làm thí nghiệm cho học sinh quan

sát và yêu cầu học sinh điền kết luận

G: treo bảng phụ cho học sinh điền

- Đọc thông tin SGK

- Dự đoán và thảo luận

- Quan sát thí nghiệm và thảo luận

Tham gia thảo luận chung

Hoạt động 6; vận dụng- củng cố

- cho học sinh trả lời câu 6,7,8,9 SGK Nừu hết thời gian thì cho về nhà

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

- Yêu cầu học sinh về nhà chuẩn bị bài

Tiết 10

Ngày soạn:

áp suất khí quyển

I, Mục tiêu

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển

- Giải thích đợc thí nghiệm Torixenli và 1 số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Hiểu đợc vì sao độ lớn của áp suất khí quyển thờng đợc tính theo đọ cao cột thuỷ ngân và biết cách biết đổi từ đơn vị mmHg sang N/m2

II, Chuẩn bị

Vỏ chai nhựa mỏng, ống thuỷ tinh dài 15cm, S = 2mm2, 1 cốc nớc

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC- Tổ chức THHT

* KT: - Chất lỏng gây ra áp suất nh thế nào?

- Công thức tính áp suất chất lỏng là gỉ? Giải thích các đại lợng

* Tổ chức: Giới thiệu nh mở bài SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu về sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Giới thiệu về lớp khí quyển của trái

nghiệm 1 và sau đó giáo vciên tiến

hành theo yêu cầu của SGK cho học

- Lắng nghe phần trình bày của giáo viên

- Giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Đọc SGK

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

- GiảI thích câu 1

- Khi không khí trong vỏ hộp đợc hút

Trang 18

sinh quan sát hiện tợng và giải thích

- Gọi học sinh giải thích

- Làm tiếp thí nghiệm 2 cho học sinh

quan sát và trả lời câu 2

- Gợi y cho học sinh

- Nếu thêm cột nớc càng cao không

quá 10,33m

- Thả ngón tay cột đầu trên của ống

Yêu cầu học sinh quan sát hiện tợng

trong ống và trả lời câu 3

- Vẽ hình minh học

P + P k2 > P k2

- Mô tả thí nghiệm và yêu cầu học

sinh giả thích hiện tợng

- Làm thí nghiệm minh hoạ cho học

sinh quan sát

? Khi chúng hết k2 thì áp suất trong đó

bằng bao nhiêu

? áp suất khí quyển tác dụng lên quả

cầu từ những phía nào?

ra thì áp suất ở không khí trong hộp nhỏ hơn áp suất bên ngoài vỏ hộp nên

vỏ hộp chọn tác dụng của áp suất kk

từ ngoài vào làm vỏ hộp bị bẹp theo mọi phơng

- Câu 2; nớc không chảy ra khỏi ống vì áp lực của kk tác dụng vào nớc từ dới lên > trọng lợng của cột nớc

- Câu 3; nếu bỏ ngón tay bịt ống ra thì nớc sẽ chảy ra khỏi ống vì khi đó K2trong ống thông với khí quyển, áp suất khí trong ống

- Với cột nớc > áp suất khí quyển nên nớc chảy ra

- Lắng nghe thí nghiệm và quan sát

- Giải thíchCâu 4; Khi hút hết không khí trong quả cầu ra thì áp suất trong quả

cầu = 0 trong khi đó vỏ quả cầu chịu tác dụng của áp suất khí quyển từ mọi phía làm vỏ nó ép với nhau

Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của áp suất khí quyển

- Mô tả thí nghiệm Torixenli

- Hớng cho học sinh : cột thuỷ ngân

trong ống đứng cân bằng ở độ cao

76cm và phía trên ống là chân không

- Yêu cầu học sinh dựa vào thí

nghiệm tính độ lớn của áp suất khí

quyển

- Yêu cầu học sinh trả lời câu 5,6,7

- Gợi y cho học sinh câu7:

- Giải thích ý nghĩa cách nói áp suất

F = d.h= 0.76.136.000= 103360 N

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò

Trang 19

- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- Có thể cho học sinh đọc mục “có thể em cha biết”

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại củ lực đẩy Acsimét chỉ rõ các đặc điểm của lực này

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác si mét, nêu tên các đại lợng và đơn vị đo các

đại lợng có trong công thức

- Giải thích đợc các hiện tợng đơn giản thờng gặp có liên quan

- Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimét đẻ giải các bài tập đơn giản

II, Chuẩn bị

Lực kế, , , cốc treo

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Tổ chức THHT

Khi kéo nớc từ giếng lên ta thấy khi gáo nớc còn ngập dới nớc nhẹ hơn khi đã

lên khỏi mặt nớc tại sao?

Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm trong

? Lực đẩy này hớng từ đâu đến đâu

- Gọi học sinh trả lời và nhận xét

- Lắng nghe giáo viên giới thiệu dụng

cụ thí nghiệm

- Quan sát giáo viên tiến hành và đọc kết quả thí nghiệm

- Trả lời câu1,2Câu 1: P1<P chứng tỏ chất lỏng đã tác dụng vào vật nặng 1 lực đẩy hớng từ dới lên

Câu2: h… ớng từ dới lên theo phơng thẳng đứng

Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn lực đẩy Acsimét

- Kể cho học sinh nghe về truyền

thuyết của ác si mét và nói rõ Acsimét

đã dự đoán độ lớn của lực đẩy

Trang 20

- Yêu cầu học sinh mô tả thí nghiệm

kiểm chứng dự đoán của Acsimét

- Cho học sinh đọc thông tin SGK

Sau đó yêu cầu viết công thức tính độ

lớn lực đẩy Acsimét và nêu tên các

đơn vị đo các đại lợng có mặt trong

công thức

- Viết công thức lên bảng

- Mô tả thí nghiệm

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

và trả lời câu hỏi của giáo viên

- Đọc chỉ số P1

- Đọc chỉ số P2

- Đọc chỉ số lực kế

- So sánh số chỉ của lực kế ở lần 1 và lần 3

- Trả lời câu 3

Viết công thức

FA = d.V

V: thể tích chất lỏng bị vật chiếm chỗ (m3)

d: TLR của chất lỏng (N/m3)

Hoạt động 4: Củng cố - nhận xét

- Yêu cầu học sinh nêu lại các kết luận về tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng chìm nó

- Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimét

- Cho học sinh đọc mục ghi nhớ SGK

- Hớng dẫn học sinh trả lời và thảo luận các câu hỏi câu 4,5,6

- Nếu còn thời gian cho học sinh đọc phần “ có thể em cha biết”

Trang 21

- Viết đợc công thức tính độ lớn lực đẩy ác si mét, nêu đợc đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức.

- Tập đề suất phơng án thí nghiệm trên cơ sở những dụng cụ đã có

- Sử dụng đợc học kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy

Acsimét

II, Chuẩn bị

Lực kế, vật nặng, bình chia độ, giá đỡ, bình nớc

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC và chuẩn bị của học sinh

KT:- Viết công thức tính lực đẩy ác si mét, giải thích viết tên các đơn vị của

đại lợng có mặt trong công thức

KT chuẩn bị:

- Yêu cầu học sinh nêu sự chuẩn bị

báo cáo thí nghiệm của mình

- Gọi học sinh trả lời câu 4, 5

- Nêu rõ mục tiêu của bài thực hành

và giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm

- Yêu cầu học sinh nêu phơng án thí

nghiệm kiểm chứng

- Trình bày và trả lời câu 4,5

- Nêu phơng án

Hoạt động 2: Làm thí nghiệm kiểm chứng

- Phát dụng cụ cho các nhóm

- Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

theo phơng án đã cho

- Yêu cầu học sinh tự làm thí nghiệm

theo SGK và lần lợt trả lời các câu hỏi

và mẫu báo cáo

- Theo dõi các nhóm học sinh làm thí

nghiệm

- Giúp đỡ các nhóm làm

- Nhắc nhở học sinh trả lời đầy đủ các

câu hỏi theo yêu cầu của báo cáo

- Nhận dụng cụ thí nghiệm

- Quan sát giáo viên làmLàm thí nghiệm quan sát và trả lời câu hỏi

Tiến hành thí nghiệm

Trang 22

Hoạt động 3 : Thu báo cáo- nhận xét

- Yêu cầu các nhóm học sinh nộp bài báo cáo

- Nhận xét các nhóm học sinh về sự chuẩn bị và y thức làm thí nghiệm thực hành

- Nhắc nhở học sinh về nhà chuẩn bị bài sau:

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật rõ hớng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

Trang 23

- Giải thích đợc 1 số hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

II, Chuẩn bị

- Cốc thuỷ tinh to không quai, 1 chiếc đinh, 1 miếng gỗ nhỏ, ống nghiệm nhỏ đựng cát có

n-ớc đậy kín

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: Tổ chức THHT

- Thả 1 miếng gỗ và 1 miếng thép vào nớc miếng nào nổi, miếng nào chìm? tại

sao miếng gỗ nổi, sắt chìm

Hoạt động 2: Tìm hiểu khi nào vật nổi, khi nào vật chìm

- Yêu cầu học sinh đọc và nghiên cứu

? Khi vật nổi, vật chìm tác dụng của

những lực nào? phơng chiều của

chúng nh thế nào? độ lớn của chúng

nh thế nào?

? Khi vật chìm thì vật nh thế nào(nt)

Gợi y cho học sinh

? Khi vật đứng yên vật chịu tác dụng

của những lực nào? phơng chiều và độ

lớn của chúng nh thế nào?

- Biểu diễn bằng mũi tên trên hình vẽ

- Đọc câu 1 để trả lời Một vật nằm trong chất lỏng chịu tác dụng của trọng lực P và lực đẩy Acsimét FA 2 lực này cùng phơng ng-

ợc chiều Trọng lực P hớng từ trên xuống, lực đẩy FA hớng từ dới lên

- Thảo luận để có câu trả lời

- Khi vật nổi P = FA trong đó

FA= d.V và V là thể tích phần chìm

- Khi vật cìm vật chịu tác dụng của những lực P, Q, FA khi đó P = Q + FA

Trang 24

- Điều kiện để vật nổi, vật chìm là gì?

- Độ lớn của lực đẩy F A khi vật nổi trên

mặt thoáng của đất là bao nhiêu?

- Nhắc lại

- Yêu cầu học sinh trả lời câu 6,7,8

- Trả lời câu hỏi

Trả lời câu hỏiCâu 6: Ta có F= dV * V1

FA= dl*V2Khi nhúng vật đặc vào chất lỏng thì ta có V1= V2 mà:

- Khi vật nổi F< FA dV<d1

- Khi vật lơ lửng P= FA dV= d1

- Khi vật chìm P> FA dV> d1

Hoạt động 3: Xác định độ lớn lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt

thoáng của chất lỏng

- Làm thí nghiệm: thả 1 miếng gỗ vào

trong nớc, nhấn cho miếng gỗ chìm

xuống rồi thả tay ra

- Yêu cầu học sinh quan sát và nhận

xét kết quả sau đó lần lợt trả lời câu

hỏi câu 3,4,5

- Gọi học sinh trả lời

- Gợi y khi cho dần vào nớc thì chất

nào nổi lên? vì sao?

? Khi vật đứng yên thì vật chịu tác

dụng của những kực náo? lực này có

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

- Nêu kết quả và trả lời các câu hỏi câu 3,4,5

Câu 3: Miếng gỗ thả vào nớc nổi vì TLR của gỗ nhỏ hơn trọng lợng riêng của nớc

Câu 4: Khi miếng gỗ nổi trên mặt nớc trọng lợng của nó và lực đẩy Acsimét cân bằng nhau Vì vật đứng yên thì 2 lực này là cân bằng

Câu 5: Câu B

Hoạt động 4: Củng cố - vận dụng

Trang 25

Tiết 14

Ngày soạn:

Công cơ học

I.Mục tiêu

-Nêu đợc các thí dụ khác SGK vê các trờng hợp có công cơ học và không có công cơ học, chỉ

ra đợc sự khác biệt giữa 2 trờng hợp đó

- Phát biểu đợc công thức tính công, nêu đợc tên đơn vị các đại lợng

- Biết vận dụng công thức công thức A = F * s để tính công trong trờng hợp phơng của lực trùng với phơng của vật chuyển dời

II, Chuẩn bị

Tranh vẽ hình 13.1,13.2

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 1: KTBC- tổ chức THHT

* KT: - Điều kiện vật nổi, vật chìm là gì?

- Khi vật nổi trên bề mặt chất lỏng thì độ lớn lực đẩy Acsimét đợc tính

nh thế nào?

* Tổ chức : Giáo viên đa vấn đề đa ra ở đầu bài

Hoạt động 2: Hình thành khái niệm công cơ học

- Treo tranh vẽ có con bò kéo xe, vận

động viên nâng tạ ở t thế thẳng đứng

để học sing quan sát

- Nói rõ cho học sinh: + Con bò đang

kéo xe đI đợc 1 quãng đờng

+ Còn ngời lực sĩ đỡ quả tạ ở t thế

thẳng đứng

- Nếu không trả lời đợc yêu cầu học

sinh đọc phần 1 nhận xét để thu thập

thông tin từ đó trả lời câu 1

- Gợi y cho học sinh trả lời câu 1

- Câu 1: Khi có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời thì có công cơ học

- Tìm từ thích hợp để điền vào câu2

…(1) lực (2) chuyển dời…

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức về công cơ học

- Lần lợt nêu các câu hỏi câu3,4 cho

Trang 26

học sinh thảo luận theo nhóm

- Giáo viên đaị diện học sinh trả lời

- Thảo luận chung cả lớp để đI đến

a, Lực kéo đầu tầu hoả

- Đơn vị công là Jun(J)1J = 1N/m

Hoạt động 5: Vận dụng - củng cố

- Cho học sinh làm các bầi tập câu 5,6

- Gợi y cho học sinh đổi từ m P

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

A = F s = 5000.1000 = 5000000JCâu 6:

m = 2kg  P = 20N

h = 6m GiảiCông của trọng lực

A = F s = 20.6 = 120 J

Tiết 15

Trang 27

III, Các hoạt động dạy và học

Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu để đI đến định luật về công

- Yêu cầu học sinh đọc SGK và quan

sát hình vẽ SGK hình 14.1 a,b

- Tiến hành thí nghiệm cho học sinh

quan sát

- Hớng dẫn học sinh quan sát

- Gọi học sinh đọc số chỉ của lực kế

và quãng đờng đi đợc

- Tiếp tục làm thí nghiệm với ròng rọc

động

- Gọi học sinh lên quan sát và đọc số

chỉ của lực kế

- Cho học sinh điền bảng 14.1

- Từ kết quă bảng 14.1 cho học sinh

nhận xét về lực kéo và quãng đờng

dịch chuyển trong 2 trờng hợp

- Yêu cầu trả lời câu hỏi câu 1,2,3,4

- Gọi học sinh trả lời

- Qua 3 câu trả lời câu 1,2,3 em có rút

ra kết luận gì?

- Đoc SGK và quan sát tranh vẽ

- Quan sát giáo viên làm thí nghiệm

- Đọc chỉ số

- Điền bảng 14.1

- Quan sát và đọc chỉ số và điền bảng 14.1

- Nhận xét và trả lời câu hỏiTrả lời câu 1: F1 = 2 F2 Câu 2:S,2 = 2S1 Câu 3: A1 = A2 Câu 4: (1) lực (2)đờng đi

Trang 28

Hoạt động 4: Vận dụng - củng cố

- Nêu câu hỏi câu 5,6 và yêu cầu học

sinh trả lời

- Cho cả lớp thảo luận về câu trả lời

và hợp thức hoá câu trả lời

- Gợi y cho học sinh

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK

- Nhắc nhở học sinh về nhà học bài và

chuẩn bị bài sau

- Suy nghĩ để trả lời

- Thảo luậnCâu 5:

a, dùng tấm ván 4m ngời ta chỉ dùng lực nhỏ hơn 4 lần

b, cả 2 trờng hợp công nh nhau

c, công của lực kéo cùng hàng theo phơng thẳng đứng bằng công kéo dùng mặt phẳng nghiêng

A = P * h = 500*1 = 500JCâu 6:

F = P/2 = 420/2 = 210N

Độ cao l = 2h h = l/2 = 8/2 = 4mCông nâng vật A = F*s = 420*4 = 1680J

- Hệ thống hoá kiến thức cơ bản từ đầu năm phần cơ học để trả lời 1 số câu hỏi cơ bản

- Vận dụng giải 1 số bài tập

II, Các hoạt động dạy và học

* Câu hỏi ôn tập:

1 Chuyển động cơ học là gì? lấy 2 VD

2 Nêu 1 VD chứng tỏ 1 vật có thể là chuyển động so với vật này nhng chuyển động so với vật khác

3 Độ lớn của vận tốc đặc trng cho tính chất nào của chuyển động? Công thức và đơn vị

4 Thế nào là chuyển động không đều? Viết công thứic tính vận tốc trung bình của chuyển

động không đều

5 Lực có tác dụng nh thế nào đối với vận tôc? Nêu VD minh hoạ

6 Nêu các đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực bằng vectơ

Trang 29

7 Thế nào là 2 lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vật đó sẽ nh thế nào khi

a, Vật đang đứng yên

b, Vật đang chuyển động

8 Lực ma sát suất hiện khi nào? Lấy 2 VD về lực ma sát

9 Nêu 2 VD chứng tỏ vật có quán tính

10 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Công thức và đơn vị áp suất?

11 Một vật nhúng chìm trong chất lỏng vật đó chịu tác dụng của những lực nào? lực đó có phơng chiều nh thề nào?

12 Điều kiện đẻ vật nổi , vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng là gì?

13 Trong khoa học công cơ học đợc dùng trong trờng hợp nào?

14 Viết biểu thức tính công cơ học? Giải thích các đại lợng trong công thức nà nêu đơn vị công?

Ngày đăng: 20/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng điền vào chỗ trống - Giáo án Vật lý *8
ng điền vào chỗ trống (Trang 16)
Hoạt động 2: Hình thàng khái niệm thế năng - Giáo án Vật lý *8
o ạt động 2: Hình thàng khái niệm thế năng (Trang 34)
Hoạt động 3: Hình thành khái niệm động năng - Giáo án Vật lý *8
o ạt động 3: Hình thành khái niệm động năng (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w