Định nghĩa thấu kính là gì 1/ Định nghĩa: Thấu kính là một khối chất trong suốt thủy tinh, nhựa, … giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng.. - Thấu kính lồi là
Trang 1Giáo viên : Lê Khánh Thanh Phong
Khối 11 CB – Cần Thơ
Trang 31 Định nghĩa thấu kính là gì
1/ Định nghĩa:
Thấu kính là một khối chất trong suốt ( thủy tinh, nhựa, …) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng.
2 Hãy cho biết thấu kính nào là thấu kính hội tụ
Trang 4- Thấu kính lồi là thấu kính hội tụ
- Thấu kính lõm là thấu kính phân kì
Trang 5Thấu kính hội tụ Thấu kính phân kì
Kí hiệu:
Trang 6Nhắc lại : THẤU KÍNH HỘI TỤ
O
Trục phụ
Trục chính
* O : quang tâm của thấu kính
* Trục chính: đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt thấu kính
* Trục phụ: các đường thẳng khác đi qua O
* Tia tới qua quang tâm O truyền thẳng
Trang 7• Khi chiếu tới thấu kính một chùm tia tới song song thì chùm tia ló cắt nhau ( hội tụ ) tại tiêu điểm ảnh của thấu kính.
Trang 8Tiêu điểm vật chính F
Tiêu điểm vật phụ F
F’
O F
F’1
O
F1
• Trên mỗi trục của thấu kính hội tụ, chùm tia tới xuất phát
từ tiêu điểm vật sẽ cho chùm tia ló song song.
Trang 9Nhắc lại : THẤU KÍNH PHÂN KÌ
_ Quang tâm của thấu kính phân kì có cùng tính chất như quang tâm của thấu kính hội tụ.
O
Trục phụ
Trục chính
Trang 10_ Các tiêu điểm và tiêu diện (ảnh và vật) cũng được xác định tương tự như thấu kính hội tụ Điểm khác biệt là : tất cả chúng đều ảo (được tạo bởi đường kéo dài của tia sáng )
Trang 11IV SỰ TẠO ẢNH BỞI THẤU KÍNH
1. KHÁI NIỆM ẢNH VÀ VẬT TRONG QUANG HỌC
- Là điểm đồng quy của chùm tia ló hay đường kéo dài
của chúng
- Ảnh điểm là:
+ Thật nếu chùm tia ló hội tụ
+ Ảo nếu chùm tia ló phân kỳ
- Là điểm đồng quy của chùm tia tới hay đường kéo dài
của chúng
- Vật điểm là:
+ Thật nếu chùm tia tới phân kỳ
+ Ảo nếu chùm tia tới hội tụ
Trang 122 Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
Trang 13Vẽ 2 trong 3 tia sau : a) Tia sáng qua quang tâm O, truyền
thẳngB
O F
F’
B
O F’
F
Trang 14b) Tia tới song song trục chính, tia ló ( hoặc đường kéo dài ) qua tiêu điểm ảnh chính F’
B
O F
F’
B
O F’
F
Trang 15c) Tia tới ( hoặc đường kéo dài ) qua tiêu điểm vật chính F, tia
ló song song trục chính
B
O F
F’
B
O F’
Trang 16O F
F’
S
O F’
Trang 172) Vật có dạng một đọan thẳng nhỏ với trục chính :
B
O F
F’
B
O F’
F
B’
B’
Vẽ ảnh B’ của B, hạ B’A’ trục chính ảnh A’B’ của AB
A
A A’
A’
Trang 183.Các trường hợp ảnh tạo bởi thấu kính
Xác định đặc điểm về ảnh của một thấu
kính :
* Tính chất : thât hay ảo
* Chiều : cùng hay ngược chiều
* Độ lớn của ảnh so với vật
Chúng ta hãy xem bảng tóm tắt
Trang 19d d
F B’
A A’
B
O F
F’
B’ A
A’
Trang 20• Vật thật (trước TK) : d > 0 ; Vật ảo (sau TK) : d < 0
• Ảnh thật (sau TK) : d’ > 0 ; Ảnh ảo (trước TK) : d’ < 0
• A’B’ cùng chiều AB thì cùng dấu
• A’B’ ngược chiều AB thì trái dấu
Trang 21B’
I
Trang 22V CÔNG THỨC THẤU KÍNH:
2) Công thức thấu kính: B
O F
A
B’
Chia 2 vế cho dd’f :
Trang 23V CÔNG THỨC THẤU KÍNH:
3) Độ phóng đại :
B
O F
Trang 24VI CÔNG DỤNG THẤU KÍNH
Trang 26CỦNG CỐ:
Câu 2 : Tia tới ( hoặc đường kéo dài ) qua , tia
ló ra khỏi thấu kính sẽ đi song song với trục chính
Trang 27CỦNG CỐ:
Câu 3 : Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20
cm Một vật sáng AB đặt trước thấu kính và cách thấu kính 60 cm Xác định vị trí , tính chất của
ảnh A’B’ cho bởi thấu kính trên :
Trang 28CHÀO TẠM BIỆT ! CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!