1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình

11 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm các khu vực địa hình
Trường học Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 18,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũHãy chọn đáp án đúng cho những câu sau: Câu 1: Các dạng địa hỡnh cơ bản th ờng thấy ở Việt Nam là: a/ địa hình đồng bằng phù sa trẻ b/ địa hình Caxtơ, địa hình cao nguyên

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Hãy chọn đáp án đúng cho nhng câu sau:

Câu 1: Các dạng địa hỡnh cơ bản th ờng thấy ở Việt Nam là:

a/ địa hình đồng bằng phù sa trẻ

b/ địa hình Caxtơ, địa hình cao nguyên ba dan

c/ địa hình nhân tạo (đ ờng xá, đê điều, hồ đập …) ) d/ Tất cả đều đúng

d

Trang 2

Câu 2: đ ịa hình n ớc ta có hai h ớng chính là: a/ đông Bắc- Tây Nam và h ớng vòng cung b/ Bắc Nam và h ớng vòng cung

c/ Tây Bắc- đông Nam và h ớng vòng cung d/ Tây Nam- đ ông Bắc và h ớng vòng cung

Trang 3

Tiết 35

đặc điểm các khu vực địa hình

SGK và bản đồ treo t ờng các

nhóm thảo luận và hoàn

thiện những nội dung sau:

đông Bắc - Bắc Bộ

Tây Bắc - Bắc Bộ

Tr ờng Sơn Bắc

và CN Tr ờng Sơn Nam, vùng đnb

1 Khu vực đồi núi

Trang 4

Vùng núi đ

Từ dãy Con

Voi đến Quảng

Ninh

Giữa sông Hồng và sông Cả

Từ nam sông Cả đến dãy Bạch Mã

Từ dãy Bạch Mã đến

Là vùng đồi

vôi hiểm trở

Là vùng đồi núi thấp

vĩ ( đNB là vùng

và miền núi)

Gồm nhiều dải

núi hình cánh

cung

Nhiều núi chạy song song h

nhiều nhánh núi nhô

ra biển

1 Khu vực đồi núi

Trang 5

đỉnh phan - xi -păng Vùng đồi Phú Thọ

Trang 6

Tiết 35

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi núi

2 Khu vực đồng bằng

a/ đồng bằng châu thổ hạ l u các sông lớn

- đồng bằng sông Hồng: Diện tích 1.5000 Km2, có hệ thống đê lớn chống lũ vững chắc, cánh đồng trong đê trở thành những ô trũng thấp hơn n ớc sông ngoài đê

- đồng bằng sông Cửu Long: Diện tích 40.000 Km2, cao TB 2-3m so với mực n ớc biển, không có đê lớn ngăn lũ Mùa lũ nhiều vùng bị

ngập sâu trong n ớc

b/ đồng bằng duyên hải Trung Bộ:

- Hẹp và bị chia thành nhiều đồng bằng nhỏ Tổng diện tích khoảng 15.000 Km2

Trang 7

Tiết 35

đặc điểm các khu vực địa hình

Trang 8

Tiết 35

đặc điểm các khu vực địa hình

1 Khu vực đồi núi

2 Khu vực đồng bằng

3 địa hình bờ biển và thềm lục địa

- Bờ biển n ớc ta có hai dạng chính: Bờ biển bồi tụ và bờ biển mài mòn

- Thềm lục địa n ớc ta mở rộng ở vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ

Trang 9

B·i biÓn Nha Trang

VÞnh Cam Ranh

VÞnh H¹ Long

Trang 10

Hoàn thiện sơ đồ sau

Khu vực đồng bằng

Trung

DT: 15.000km2

- Có hệ thống đê

lớn chống lũ,

cánh đồng trong

đê hình thành

nhiều ô trũng…)

DT: 40.000km2

-độ cao TB 2-3m

so với mực n ớc biển Không có

đê lớn ngăn lũ, mùa lũ nhiều vùng bị ngập

DT: khoảng15.000 km2

thành nhiều đồng bằng nhỏ

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w