- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành.. - Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống... - Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả
Trang 1ĐỒ ÁN MÔN HỌC: THI CÔNG XÂY DỰNG
TỔ CHỨC THI CÔNG BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI I.Số liệu thiết kế.
5.00 8.20 11.40 14.60 17.80
C1-25x40
C1-25x40
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
D1-25x45 D1-25x45 D1-25x45
MẶT CẮT CÔNG TRÌNH
Trang 2
Chi tiết móng M1 và M2
Trang 5
PHẦN I: CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT
Khu vực đào móng có kích thước 105.5x21.9 với mặt bằng móng đính kèm
I Chọn phương án thi công đào móng:
-Phương án: Đào móng độc lập
+ Chọn hệ số mái dốc m=0.65
+ Chọn khoảng lưu không thi công Bthi công = 0.5m
+ Chiều sâu đào móng Hm =h + hbtl= 1.5+0.1=1.6m
Trang 6II Khối lượng thi công đào hố móng
Thể tích đất phải đào lên của móng tính theo công thức sau:
Vây tổng khối lượng đào đất V2 = 42.85x 24 = 1028.4 (m3)
Tổng khối lượng đào đất là :
V = V1 + V2 = 2108.16 + 1028.4 = 3136.56 (m3)
Thiết bị thi công đào đất hố móng chọn thiết bị cơ giới là chủ yếu
+Khối lượng thiết bị cơ giới đào đất hố móng: 90%khối lượng
Trang 7Thi công hệ thống thoát nước mặt để đảm bảo mặt bằng thi công không bị đọng nước, không bị úngngập trong suốt thời gian thi công công trình.
c Chuẩn bị vị trí đổ đất khi đào móng
Xác định chất lượng loại đất đào lên để có thể sử dụng nó vào các công tác thích hợp , xác định lượngđất cần lấp trở lại vào công trình, lượng đất thừa cần chở ra khỏi công trường
V Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
1 Thi công bằng cơ giới.
a.Chọn máy thi công:
Chiều sâu hố móng H=1.6 nên chỉ cần chia thành 1 tầng đào
* Chọn máy đào:
Chọn máy đào gầu nghịch EO-3322B1 có các thông số kỹ thuật sau:
+ Dung tích gầu: q = 0.5 m3
+ Bán kính đào lớn nhất: Rmax = 7.5 m
+ Chiều sâu đào lớn nhất: Hmax = 4.2 m
+ Chiều cao đổ lớn nhất: hmax = 4.8 m
+ Trọng lượng máy: 14.5(T)
+ Chu kỳ kỹ thuật: tck =17 giây
+ Hệ số đầy gầu kđ = 0.9
+ Hệ số qui đổi về đất nguyên thổ :k1 = 0.9/1.15 = 0.78
* Tính năng suất của máy đào:
Wca = t × q × nck × k1 × ktg (m3/ca)
Trong đó:
- t: là thời gian làm việc của 1ca ( = 7h )
- q: dung tích đầy gàu q = 0.5 m3
- nck: số chu kỳ đào trong 1giờ, nck = t ck d
3600
- t ck d = tck × kvt × kϕ
+ kvt:Hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ, đổ lên xe kvt = 1.1;đổ tại chỗ kvt = 1
+ kϕ = 1 (góc quay tay cần 900): Hệ số phụ thuộc vào góc quay tay cần
+ Khi đào đổ lên xe với góc quay khi đổ ϕ=900 : t ck d = 17 × 1.1 × 1= 18.7s
+ Khi đào đổ tại chỗ với góc quay khi đổ ϕ=900 : t ck d = 17 × 1 × 1= 17s
⇒ Khi đổ l: Khi đổ lên xe: nck = 3600/18.7 = 192.5
Khi đổ tại chỗ: nck = 3600/17 =211.76
+ k1: Hệ số qui đổi đất nguyên thổ, k1 = kd/kt = 1.1/1.2 = 0.92
kđ : hệ số đầy gàu, kđ = 1.1(đối với đất cấp I khô)
kt : hệ số tơi của đất, kt = 1.2(đối với đất dính)
+Thời gian đào đất bằng máy :
- Đào đổ lên xe: 6.07 ca Chọn tdx =7 ca
Trang 8EO-3322B1 kaMAZ
0.00
1080
- 1.60
b Chọn xe phối hợp với máy để vận chuyển đất đi đổ:
- Khoảng cách vận chuyển đất trong phạm vi công trình nên cự li vận chuyển lấy trung bình l = 100m, vận tốctrung bình vtb = 25km/giờ, thời gian đổ đất tại bãi và dừng tránh lấy: td +t0 = 2 + 5 = 7 phút
-Thời gian xe hoạt động độc lập:tx = 2×l/vtb + td + t0 = 2×0.1×60/25 + 7 = 7.48 phút
- Để bảo đảm cho máy đào hoạt động liên tục ta chọn cùng một lúc nhiều xe vận chuyển theo điều kiện : ckm
chx m
x
t
t N
N
=
Trong đó : + Nx, Nm: tương ứng là số xe và số máy của tổ hợp
+ tckx, tckm: tương ứng là chu kỳ làm việc của xe và máy
- Chọn xe KAMAZ có trọng tải P = 7T, chiều cao thùng xe = 2.1m thoã mãn yêu cầu về chiều cao đổ đất củamáy đào hmax= 4.8m Hệ số sử dụng trọng tải sẽ là:kp=1.06
- Số gàu đất đổ đầy một chuyến xe: n =
892.05.082.1
- Thời gian đổ đất đầy 1chuyến:tb = n × t ck d = 8 × 18.7 = 149.6(giây) = 2.5 (phút)
- Chu kỳ hoạt động của xe: tckx = tx + tb = 7.48 + 2.5 = 9.98 (phút);
- Chu kỳ hoạt động của máy đào, chính là thời gian đổ đất đầy một chuyến xe:
+ tckm = tb = 2.5 (phút)
- Chọn số máy đào là: Nm = 1 (máy)
- Số xe cần phải huy động: Nx = 9.98 /2.5 = 4 (chiếc)
Vậy ta chọn số xe vận chuyển đất là 4 chiếc
- Số chuyến xe hoạt động trong 1 ca:
+ n = 4× 9.98 126.2(
75.0607460
chuyến); lấy chẵn 126 chuyến
- Năng suất ca vận chuyển của xe :
(m3)
- Thời gian yêu cầu để vận chuyển hết khối lượng 2822.9 m3 là:
+ T = =5.5 Chọn chẵn 6 ngày
2 Thi công công tác đất bằng thủ công :
Đất đào ở đây là đất cấp II, cơ cấu tổ thợ thi công đất gồm 3 thợ (1 bậc 1; 1 bậc 2;1 bậc 3 )
Theo định mức dự toán công trình 2012, 1001/QĐ-BXD Ngày 26/12/2011 với móng cột, đất cấp II, hốđào rộng hơn 1m, sâu hơn 1m hao phí lao động 1.04 (công/m3) - Số hiệu định mức AB.11442
Sơ bộ chọn một tổ thợ thi công đào đất
Trang 9+ Chọn 20 tổ thợ thi công đào đất, thời gian đào đất thủ công yêu cầu:
Trang 105.00 8.20 11.40 14.60 17.80
D1-25x45 D2-20x40 D-20x40 D-20x40 D-20x40 D-20x40
C1-25x40
C1-25x40
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
C1-25x40
C1-25x40 C1-25x40 C2-20x30 C2-20x30
D1-25x45 D1-25x45 D1-25x45 D1-25x45 D1-25x45
Trang 11L
Trang 122/ Tính ván khuôn và gông cổ móng :
Trang 13Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0.75 m nên Hmax = 0.75 m.
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
)/(7504.075.02500
) / ( 975 3 1 750 1
q tt = tc = =
Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
) / ( 80 4 0 200
q tc = =
) / ( 104 3 1 80 2
q tt = tc = =
Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(83080750
l q
max
.1010
54 10
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
f = ≤ => ≤
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
9012
3.4012
400
J
Trang 14Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0.7 m= 70cm Chiều dài ván khuôn cổ móng là 0.9 m Ta bốtrí 2 gông trên toàn bộ chiều dài cổ móng Khoảng cách giữa 2 gông là 70cm Các gông được chế tạo theođịnh hình
)/(5.4873.1375
)/(1303.1100
l q
max
.1010
=> =
=
3 2
2
756
3.506
Trang 15Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0.75 m nên Hmax = 0.75 m.
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
qtc1 = 0.75×2500x0.25 = 468.75 (kG/m)
qtt1 = 1.2×468.75 = 562.5 (kG/m)
Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
Hoạt tải sinh ra do quá trình đầm bêtông và đổ bê tông(không đồng thời)
qtc2 = 200x0.25=50 (kG/m)
qtt2 = n2 qtc2 = 1.3×50 = 65(kG/m)
Tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng:
qtc = qtc1 + qtc2 =468.75+ 50= 518.75 kG/m
Trang 16l q
max
.1010
=> =
=
3 2
2
606
3.406
54 10
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Xem ván khuôn cột làm việc như 1 dầm liên tục đặt trên các gối tựa là các gông cột
Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0.75 m nên Hmax = 0.75 m
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
= 375(kG/m)
= 487.5(kG/m)Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
0.2= 40 (kG/m)
= 52(kG/m) Tải trọng tiêu chuẩn:
(kG/m)
Tải trọng tính toán:
(kG/m)
* Khoảng cách giữa các gông cột :
- Theo điều kiện cường độ :
Trang 17tt
tt
q
M l
l q
max
.1010
2
456
3.306
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
f = ≤ => ≤
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
5,6712
3.3012
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm chính :
Trang 181 2
3 4
VÁN KHUÔN DẦM 6
7 CON BỌ 8
9 CHỐNG XIÊN NẸP ĐỨNG THÀNH DẦM
CỘT CHỐNG XÀ GỒ ĐỠ VÁN KHUÔN SÀN CỘT CHỐNG VÁN KHUÔN DẦM
NẸP GIỮ CHÂN VÁN THÀNH DẦM
b Sơ đồ tính:
- Tiết diện dầm D1: 250450 mm
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống
- Hoạt tải sinh ra do quá trình đầm bêtơng và đổ bê tơng, hoạt tải do người và dụng cụ thi cơng ( nhân với
hệ số 0.9 do xét đến sự xảy ra khơng đồng thời )
q = (150 + 200) × 0.9 × 0.25 =78.75 (kG/m)
Trang 19Trong đó hoạt tải tiêu chuẩn do đổ và đầm bê tông lấy là 200kG/m2
Vậy : Tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván đáy:
l q
max
.1010
=> =
=
3 2
2
5.376
3.256
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
f = ≤ => ≤
Với : E = 105 kg/cm2
3 3
25.5612
3.2512
cm h
b h F
J
=127<[]=150
Trang 20(µ = 1 là hệ số kể đến uốn dọc phụ thuộc 2 đầu liên kết cột).
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuơn dầm phụ :
9
7 6
NẸP GIỮ CHÂN VÁN THÀNH DẦM
CỘT CHỐNG VÁN KHUÔN DẦM CỘT CHỐNG XÀ GỒ ĐỠ VÁN KHUÔN SÀN
NẸP ĐỨNG THÀNH DẦM
THANH CHỐNG 9
8 THANH ĐỠ XÀ GỒ 7
6 VÁN KHUÔN DẦM
1
VÁN SÀN XÀ GỒ ĐỠ VÁN SÀN
2 3 4 5
b Sơ đồ tính:
Tiết diện dầm phụ sàn tầng và dầm phụ dầm mái như nhau và bằng : 200400 mm
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống
Trang 21Hoạt tải thi công:
Hoạt tải sinh ra do quá trình đầm bêtông và đổ bê tông, hoạt tải do người và dụng cụ thi công ( nhân với hệ số 0.9 do xét đến sự xảy ra không đồng thời )
qtc3 = (150 + 200) × 0.9 × 0.2 =63 (kG/m)
qtt3 = n2 ptc3 = 1.3 ×63 = 81.9 (kG/m)
Trong đó hoạt tải tiêu chuẩn do đổ và đầm bê tông lấy là 200kG/m2
Vậy : Tổng tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên ván đáy:
qtc= qtc1 + qtc2 + qtc3 =200 + 3.6 +63 = 266.6(kG/m)
Tổng tải trọng tính toán là:
qtt = qtt1+qtt2 +qtt3= 240+ 4.32+81.9 = 326.22 (kG/m)
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện cường độ : Mmax /W ≤ [σ]
tt
tt
q
M l
l q
max
.1010
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
f = ≤ => ≤
Trang 23a Sơ đồ cấu tạo:
Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải trọng phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván sàn cho ôsàn điển hình Cấu tạo một ô sàn cho như sau:
Ván sàn sẽ được bố trí theo phương cạnh ngắn của ô sàn ,xà gồ ván khuôn lớp 1 sẽ được bố trí theophương vuông góc tức là bố trí theo phương cạnh dài của ô sàn, xà gồ ván khuôn lớp 2 sẽ được bố trí theophương vuông xà gồ ván khuôn lớp 1
b Sơ đồ tính:
- Sơ đồ làm việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa gối tựa là xà gồ lớp 1
- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ
- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính
q tt = tc = × =
Trọng lượng của ván khuôn:
)/(18103.0600
) / ( 8 19 1 1 18 1
q tt = tc = × =
Hoạt tải thi công khi đổ thủ công:
)/(2001200
Trang 24l q
max
.1010
=> =
=
3 2
2
1506
3.1006
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
22512
3.10012
cm h
* Kiểm tra khả năng chịu lực xà gồ lớp 1:
Chọn xà gồ lớp 1 có tiết diện 3x6cm, khoảng cách giữa các xà gồ là 40cm
- Theo điều kiện cường độ :
] [ max
σ = ≤
W M
= 9.27(kg.m)
3 2
2
186
6.36
tc
400
1J
.128
6.312
cm h
b
Trang 25[ ] 40 0 1 ( )
400
1 400
1
cm l
Chọn xà gồ lớp 1 có tiết diện 4x8cm, khoảng cách giữa các xà gồ là 80cm
- Theo điều kiện cường độ :
] [ max
σ = ≤
W M
= 37.1(kg.m)
3 2
2
67.426
8.46
tc
400
1J
.128
8.412.h3 3 cm4
1
cm l
) ( 85 0 1 1 768 0 4
2
33.836
10.56
b.h
[σ] = 90 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ
Trang 26= 84(kg/cm2)<[σ]=90 (kg/cm2) thỏa mãn
- Theo điều kiện về độ võng:
[ ]f l a
l E
a q f
tt
400
1)
43(J.24
3
66.41612
10.512
cm h
1
cm l
Vậy tiết diện xà gồ lớp 2 và khoảng cách cột chống đã chọn hợp lý
4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là 612 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,
Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm
Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:
Chiều cao của cột chống: vì độ cao của các tầng khác nhau nên tính cho tầng có chiều cao lớn hơn
l = 5-0.08-0.03-0.1-0.1= 4.97 m.(chiều cao tầng trừ dày sàn, ván khuôn , xà gồ và nêm )
J
Trang 27=135.39<[]=150(µ = 1 là hệ số kể đến uốn dọc).
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 612 cm) đảm bảo điều kiện ổn định
D Tính ván khuôn dầm bo, dầm công xôn và ván khuôn ô sàn công xôn :
1 Tính ván sàn :
Chọn ván dày 3 (cm) theo qui cách gỗ xẻ Tính hoàn toàn giống ô sàn vì tải trọng tác dụng và sơ đồ tính không đổi
2 Tính xà gồ, cột chống xà gồ :
Xà gồ được kê lên 2 gối đỡ là dầm phụ nên sơ đồ làm việc là dầm kê lên 2 gối tựa
Momen lớn nhất trên xà gồ ( trường hợp không có cột chống)
8
2 max
l q
Nhịp tính toán của xà gồ : lxg = 1.4- 0.15 -0.25/2 = 1.125 m
* Để chọn sơ bộ tiết diện xà gồ ta tính như sau :
Tải trọng tác dụng lên xà gồ (chưa kể đến trọng lượng bản thân xà gồ) :
Nhận xét : tiết diện vừa chọn khá hợp lý nên ta không cần bổ sung cột chống
Vậy tiết diện của xà gồ là 510 cm
* Kiểm tra lại khả năng làm việc của xà gồ :
Trang 28- Kiểm tra theo điều kiện cường độ :
Momen lớn nhất trên xà gồ :
104,43( )
8
125,1.1,6608
100.43,
- Kiểm tra theo điều kiện độ võng :
Điều kiện kiểm tra:
q l l
tc
400
1EJ
.128
5,112.31,5128
3 Tính ván đáy và cột chống dầm bo :
Dầm bo có kích thước 120400 mm
a Tính ván đáy dầm bo :
- Chọn ván gỗ dày 3 cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống
* Tải trọng tác dụng :
+ Trọng lượng BTCT dầm bo : 0.120.402500 = 120 (kg/m)
+ Trọng lượng ván gỗ : (0.030.12 + 0.030.40+0.030.40)600 =16.56 (kg/m)
+ Hoạt tải thi công : (150+200) × 0.9 = 315 (kG/m
Tổng tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm bo :
- Tải trọng tiêu chuẩn : qtc = 120 + 16.56 + 315 = 451.56 (kg/m)
- Tải trọng tính toán : qtt = 1201.2 + 16.561.1 + 3151.3 = 571.7 (kg/m)
* Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
tt
tt
q
M l
l q
max
.1010
Trang 29
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
+ Trọng lượng bê tông sàn : h.b.γ = 0.0812500 = 200 (kg/m)
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống (612 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn tiết diện thanh giằng 38 cm
6 Tính ván đáy và cột chống dầm công xôn :
a Tính ván đáy dầm công xôn :
Trang 30- Tiết diện dầm công xôn : 200400 mm.
- Chọn ván gỗ dày 3 cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các cột chống
* Tải trọng tác dụng :
+ Trọng lượng BTCT dầm công xôn : 0.20.42500 = 200(kg/m)
+ Trọng lượng ván gỗ : (0.030.2 + 20.030.4)600 = 18 (kg/m)
+ Hoạt tải thi công : 2500.2= 50 (kg/m)
Tổng tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm chính :
- Tải trọng tiêu chuẩn : qtc = 200 + 18 + 50 = 268 (kg/m)
- Tải trọng tính toán : qtt = 2001.2 + 181.1 + 501.3 = 324.8 (kg/m)
* Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
tt
tt
q
M l
l q
max
.1010
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Chọn trước tiết diện cột chống gỗ hình chữ nhật 612cm Bố trí hệ giằng dọc theo dầm chính lúc này ta có :
lx = l/2 ; ly = l ( với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp )
Trang 31Điều kiện ổn định :
= 55.7(kg/cm2)< R=150(kg/cm2)
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 612cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiếtdiện 38 cm
II.THỐNG KÊ VẬT LIỆU
BẢNG 1 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN
Tầng
nhà Tên cấu kiện
Kích thước tích vánDiện
khuôn(m2)
Tổng sốcấu kiện
Diện tíchtổngcộng(m2)
Tiếtdiện(m) dài(m)ChiềuMóng
Trang 33BẢNG 2 : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỘT CHỐNG VÀ XÀ GỒ
Tầng Tên cấukiện Kích thước
Tổngsốcấukiện
Khốilượng(m3)
Kích thước Tổng
sốcấukiện
Khốilượng(m3)
Tiếtdiện(m) dài(m)Chiều Tiết diện
Chiềudài
18.254.1
234530
7.710.9
18.254.1
234530
7.710.9Tầng