hai mặt phẳng song song2T A-mục tiêu • Kiến thức:+ Khái niệm hai mặt phẳng song song, + Dấu hiệu nhận biết hai mặt phẳng song song, + Dấu hiệu nhận biết hai đơng thẳng song song, + Định
Trang 1Ngày soạn 07/09/2007
Ngày giảng:
Bài 4 hai mặt phẳng song song(2T)
A-mục tiêu
• Kiến thức:+) Khái niệm hai mặt phẳng song song,
+) Dấu hiệu nhận biết hai mặt phẳng song song,
+) Dấu hiệu nhận biết hai đơng thẳng song song, +) Định lí Ta-let trong không gian
+) ĐN hình lăng tru & hình hộp Một số tính chất
• Kĩ năng : +) Biết cách chứng minh hai mặt phẳng, hai đờng thẳng song song,
+) ạp dụng định lí Ta-let vào làm bài tập
B- các bớc tiến hành
I ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: ĐN hai đờng thẳng song song?
Câu hỏi 2: Các cách chứng minh a // (P) ?
III Bài mới
1.vị trí tơng đối giữa hai mặt phẳng
hoạt động 1
Câu hỏi 1: ( ) & ( )P Q phân biệt liệucó thể có 3
điểm chung không thẳng hàng hay không?
Câu hỏi 2: ( ) & ( )P Q phân biệt có 1 điểm chung
thì chúng còn có nhng điểm chung khác hay
không?, nếu có thì các điểm chung nay có đặc
điểm gì?
Câu hỏi 3: Chỉ ra các trờng hợp có thể xảy ra
giữa ( ) & ( )P Q
Câu hỏi 4: ĐN Hai đờng thẳng song song?
Câu hỏi 5: Hãy chỉ ra các cặp mặt phẳng song
song trong hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’?
Câu hỏi 6: Hãy so sánh giữ ĐN 2 mp song
song và ĐN 2 đờng thẳng song song?
Không thể vì khi đó ta sẽ có ( )P ( )Q
Có một một đờng thẳng chung duy nhất.(t/c thừa nhận)
+)( ) & ( )P Q có điểm chung ( gọi ( )P cắt( )Q ) +) ( ) & ( )P Q không có điểm chung (gọi
( ) //( )P Q )
SGK
B C
A D
B’ C’
A’ D’
(ABCD)//(A’B’C’D’),(ABB’A’)//(DCC’D’) (BCC’B’)//(AD’D’A’)
Hai đờng thẳng song song thì yêu cầu phải
đồng phẳng
* GV : ( ) //( )P Q ( )P ( )Q
Tuy nhiên khi chi ra ( )P ( )Q không hề đơn giản Vậy liệu có dấu hiệu nao khác để chứng minh ( ) //( )P Q ? Đó chínhlà nội dung của mục 2
2.điều kiện để hai mặt phẳng song song
1
Trang 2hoạt động 2
Câu hỏi 1:
Khẳng định sau đúng hay sai?
( ) //( ) //( )
( )
P Q
a P
a Q
Câu hỏi 2:
Khẳnh định sau đúng hay sai?
( ) ( ) //( )
//( )
a P
P Q
a Q
Câu hỏi 3:
Khẳng định sau đúng hay sai ?
& ( ) //( ), //( ) ( ) //( )
a b P
a Q b Q P Q
a b A
Câu hỏi 4: Phát biểu Nd định lí 2(trang61)
( ) //( )P Q ( )P ( )Q a ( )Q a//( )P
G/S: ( )P ( )Q ( )P ( )Q a' a'//( )Q
Mâu thuẫn Suy ra ( ) //( )P Q
+) (P) và (Q) phải phân biệt
+) G/S: ( ) ( ) //
a c a b
P Q c
b c a b
mâu thuẫn
Suy ra (P)//(Q).
SGK
* Bài tập áp dụng:
GT Tứdiện ABCD: M,N,P lần lợt thuộc các cạnh AB,AC,AD và
AM=3MB, AN=3NC, AP=3PD
KL (BCD)//(MNP)
Ta có:
A MPMN,
MP//(BCD), (Ta-let)
MN//(BCD) (Ta-let)
Suy ra (MNP)//(BCD)
M P
B N D
C
3 tính chất
Hoạt động 3
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Câu hỏi 1:
A ( )Q có tồn tai hay không một mặt
phẳng (P) qua A và //(Q)?
Câu hỏi 2:
(P) có phải là duy nhất hay không?
Câu hỏi 3:
Phát biểu tính chất1
Lấy a’,b’ ( )Q và cắt nhau, qua A kẻ a//a’, b//b’ Suy ra (P)(a,b)
G/S: cũng có (P') qua A và //(Q)
( ') // 'P a ( ')P a
, tơng tự ta cũng có ( ')P b
suy ra (P') ( )P
2
Trang 3Câu hỏi 4;
Hãy nêu 2 hệ quả
Chứng minh xem nh bài về nhà
Cau hỏi 5:
Khẳng định sau đúng hay sai?
( ) //( )
P Q
R P a a b
R Q b
Câu hỏi 6:
Hãy nêu tính chất 2
( Đó cũng là một dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thắng song song trong không gian)
SGK SGK
Ta có:
a và b đồng phẳng,
a b
Suy ra a// b
SGK
Tiết 2
4.Định lí Ta_lét
Định lí 2( Định lí Ta-let)
( ) //( ) //( )
P Q R
AB BC AC
a P A a Q B a R C
A B B C A C
b P A b Q B b R C
Hớng dẫn: Gọi B1 là giao điểm của AC'& ( )Q Khi đó, mặt phẳng (AC,C’) cắt hai mặt phẳng song song theo giao tuyến là BB CC1, ' suy ra BB CC1// ' áp dụng định lí Ta-let trong mặt phẳng (AC,C’) Định lí 3( Định lí Ta-let đảo)
Giả sử trên hai đờng thẳng cháo nhau a và a’ lần lợt lấy các điểm A,B,C,A’,B’,C’ sao cho:
AB BC AC
A B B C A C Khi đó, ba đờng thẳng AA’,BB’,CC’ cùng song song với một mặt phẳng.
* Chú ý: Trong định lí trên yêu câu là phải có a và a’ là hai đờng thẳng chéo nhau
Ví dụ (SGK)
5.hình lăng trụ và hình hộp
a) Hình lăng trụ
Cho hai mặt phẳng song song (P), (P’) Trên mặt phẳng (P) lấy ngũ giác A A A A A1 2 3 4 5 , qua các
đỉnh A A A A A1, 2, ,3 4, 5 ta dựng các đờng thẳng song song với nhau và lần lợt cắt (P’) tại ' ' ' ' '
1 , 2 , , 3 4 , 5
A A A A A
Hoạt động 4 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng
Câu hỏi 1: Nhận xét gì về các Là hình bình hành *ĐN: Hình hợp bởi các hình
3
Trang 4tứ giác ' '
1 2 2 1
A A A A,
Câu hỏi 2: Một cách tổng quát
bình hành ' '
A A A A , và hai ngũ giác A A A A A1 2 3 4 5,
1 ' 2 ' 3 ' 4 ' 5 '
A A A A A đợc gọi là hình lăng trụ ngũ giác, và kí hiệu là
1 2 3 4 5 ' 1 2 ' 3 ' 4 ' 5 '
A A A A A A A A A A
+) Mặt bên: là các hình bình hành ' '
1 2 2 1
A A A A,
+) Mặt đáy: là hai ngũ giác giác A A A A A1 2 3 4 5, A A A A A1' 2' 3' 4' 5'
+) Cạnh đáy: là các cạnh của
đa giác đáy +) Cạnh bên: là các đoạn '
1 1 ,
A A
+) Đỉnh của lăng trụ: là các
định của đa giác
*ĐN tổng quát(SGK)
* GV: Cách vẽ hình lăng trụ
b) Hình hộp
*ĐN: Hình hộp là hình lăng trụ với đáy là hình bình hành
+) Hai mặt đối diện : là hai mặt song song với nhau
+) Hai đỉnh đối diện: là hai đỉnh mà không cùng lằm trong một mặt nào
+) Hai cạnh đối : là hai cạnh song song nhng không cùng thuộc cùng một mặt nào
+) Đờng chéo: là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối diện
+) Tâm : là giao điểm của các đờng chéo
6 Hình chóp cụt
hoạt động 5 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung ghi bảng
4
Trang 5* ĐN SGK +) Đáy lớn +) Đáy nhỏ +) Mặt bên
* Tính chất: SGK
Tiết 3
Bài tập
Hoạt động 1
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Bài 31: Chứng minh rằng có đúng duy nhất 1
cặp mặt phẳng đi qua hai đờng thẳng song song
Bài 32: Chứng minh rằng qua một điểm nằm
ngoài hai đờng thẳng chéo nhau kẻ đợc duy
nhất một đờng thẳng cắt cả hai đờng thẳng cháo
nhau đó
+) Qua a có duy nhất một mặt phẳng song song
với đờng thẳng b + Sự tồn tại là hiển nhiên + Sự duy nhất: Giả sử có (P’) chứa avà cũng song song với b, suy ra a là giao tuyến của hai mặt phẳng(P) và (P’) , suy ra b//a điều này mâu thuân với giả thiết
+) Qua b cũng tôn tại duy nhất một mặt phẳng(Q) //a
đpcm
+) Sự tồn tại: mp(M,a)mp(M,b) là đờng thẳng cần tìm
+) Sự duy nhất: G/s có c’ thảo mãn yêu cầu bài toán, gọi A’,B’ lag gioa điểm của c’ với a, b Suy ra a,b đồng phẳng( mâu thuẫn)
5
Trang 6Hoạt động 2 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Bài 36: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ Gọi H
là trung điểm của A’B’
a) CMR: CB’//(AHC’)
b) CMR: d//(BB’CC’), với d là giao tuyến
của hai mặt phẳng (AB’C) và (A’BC)
Xcá định thiết diện của hình lăng trụ với mặt
phẳng (H,d)
Bài 37: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Chứng
minh rằng:
a) (BDA’)//(B’D’C)
b) AC’ đi qua trọng tâm G G1, 2của hai tam
giác BDA’,B’D’C
c) AG1G G1 2 G C2 '
d) Các trung điểm của sáu cạnh
BC,CD,DD’,D’A’,A’B’,B’B
a) CB’//HF, suy ra CB’//(AHC’) b) dEF
c) HMNP
a) b) (ACC’A’) giao với (BDA’) theo giao tuyến A’M, suy ra G1'thuộc A’M, tơng tự ta cung chứng minh đợc '
1
G thuộc các đờng trung tuyến còn lại của tam giác A’BD Suy ra G1' G1
c) Dễ thấy d) Dễ thấy
6
Trang 74 Củng cố:
+) Cách chứng minh hai mặt phẳng song song +) Xác định thiết diện
5 Bài tập về nhà:
7