TiÕt 35 ĐƯỜNG TRÒN... 1.Phương trình đường tròna... Phương trình đường tròn a.
Trang 1M
.
.
Trang 2Gọi (C) là đường tròn tâm I(a;b) bán kính R
I
M
O
y
a
b
x
Ta cã:
M(x;y) (C)
(x- a) 2 + (y-b) 2 = R 2
∈
⇔ΙΜ = R
⇔
⇔ (x- a) 2 + (y-b) 2 = R 2
Trang 3TiÕt 35 ĐƯỜNG TRÒN
Trang 41.Phương trình đường tròn
a Đường trũn tõm I(a;b) bỏn kớnh R
Gọi (C) là đường trũn tõm I(a;b) bỏn kớnh R
I M
O
y
a
b
x
Ta có: M(x;y) (C)
( x- a ) 2 + (y-b) 2 = R 2
∈
⇔ΙΜ = R
⇔
⇔ ( x- a ) 2 + (y-b) 2 = R 2
* Khi I trựng với gốc tọa độ O(0;0) đường trũn cú
phương trỡnh: ( ) : C x2 + y2 = R2
Trang 5VÝ dô
B¸n kÝnh T©m
PT ®êng trßn
R = 2
I(2;3) (x-2)2 + (y-3)2 = 4
R = 3
I(2; -3) (x-2)2 + (y+3)2=9
R = 5
I(-1;-3) (x+1)2 + (y+3)2 =25
Trang 6x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0
⇔ (x2 + 2Ax + A2) + (y2 +2By +B2)-A2-B2+C=0
⇔ (x+A)2 + (y+B)2 = A2 + B2 – C
⇔ [x-(-A)]2 + [y-(-B)]2 = A2 + B2 – C
§Æt -A = a; -B = b; A2 + B2 – C = R2 *
* ⇔ (x-a)2 + (y-b)2 = R2
* Ngoài ra, phương trình đường tròn còn được viết ở một dạng khác:
2 2
( ) : C x + y + 2 Ax + 2 By C + = 0 Víi A2 + B2 – C > 0
T©m I(-A; -B); B¸n kÝnh R = A2+B2 - C
Trang 71 Phương trình đường tròn
a phương trỡnh đường trũn tõm I(a;b), bỏn kớnh R:
( ): C x y + + 2 Ax By C + 2 + = 0
2 2
) (
: ) ( C x − a + y − b = R
* Khi I trựng với gốc tọa độ O(0;0) đường trũn cú phương trỡnh:
b Ngoài ra, phương trỡnh đường trũn cũn được viết ở một dạng khỏc :
I M
O
y
a
b
x
O
y
x
V ới A2 + B2 – C > 0 Tâm I(-A; -B); Bán kính R = A2+B2 - C
Trang 8Bài tập
4 8
2
2 4
2
=
⇒
=
−
=
⇒
−
=
B B
A A
Nhóm 1:
Viết PT
đường tròn tâm
I(-1;2)
bán kính R = 9
Nhóm 2:
Tìm tâm và bán kính Của đường tròn (C)
x 2 + y 2 – 4x + 8y – 5 = 0
Nhóm 3 :
Trong các phương trình Sau: PT nào là phương Trình đường tròn
A x2 + y2- 4x + 2y -1 =0
B x 2 + y 2 - 5x - 7y +30 =0
C x 2 + y 2 - 4x + 2y +6 =0
D x 2 + y 2 - 4x + 8y +21 =0
Nhóm 4:
Viết PT đường tròn đường kính AB
Với A(2;3) B(-4;1)
(x + 1) 2 + (y-2) 2 = 81 Cách 1:
(x-2)2 + (y+4)2 = 25 Cách 2:
I(2;-4)
5
25 =
=
R
y
I
M
B
x o
Tâm I là trung điểm của AB Bán kính R = AB/2
A x 2 + y 2 - 4x + 2y -1 =0
Trang 9O
y
-A
-B
x
.M0
2
2 0 )
/(
0 IM R
PM C = −
C By
Ax y
x
C B
A B
y A
x
R IM
PM c
o
+ +
+ +
=
+
−
− +
+ +
=
−
=
0 0
2 0
2
0
2 2
2 0
2 0
2
2 0 )
/(
2 2
) (
) (
.
(C): x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 T©m I(-A; -B)
B¸n kÝnh R = A2 + B2 - C
Vµ ®iÓm M0(x0, y0)
Trang 102 Phương tích của một điểm đối với một đường tròn
Cho đường trũn (C) cú phương trỡnh:
Khi đú: phương tớch của điểm M0(x0;y0) đối với đường trũn (C) được tớnh theo cụng thức:
0 2
2 :
)
0
M C
P = x + y + A + By + C
I
0 )
/(
0 )
/(
0 )
/(
0 0 0
0 0 0
M P
M P
M P
C M
C M
C M
⇒
<
⇒
=
⇒
Nằm trong đường tròn (c) Nằm trên đường tròn (c)
Trang 11x2 + y2 +2x - 2y -1 = 0
Nhãm
1
2
3
x2 + y2 -2x + y -11 = 0
x2 + y2 -2x -2y -10 = 0
PT ®êng trßn (C)
§iÓm M
M(1;1)
M(1;3)
0 -12
PM/C
Trang 12.
Trang 133 Trục đẳng phương của hai đường tròn
Cho hai đường trũn khụng đồng tõm:
0 2
2 :
) (
0 2
2 :
) (
2 2
2
2 2
2
1 1
1
2 2
1
= +
+ +
+
= +
+ +
+
C y
B x
A y
x C
C y
B x
A y
x C
A A x B B y C C
Điểm M(x;y) cú cựng phương tớch đối với hai đường trũn khi và chỉ khi:
(*) là phương trỡnh trục đẳng phương của hai đường trũn (C1) và (C2).
Trang 14x2 + y2 +2x - 2y -1 = 0
3
x2 + y2 +2x - 2y -1 = x2 + y2 -3x + 4y -8