1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T 10d 08

3 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 390,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT – BẬC HAII... Khi đó hãy tìm một hệ thức giữa 2 nghiệm độc lập đối với m... PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÂT – BẬC HAI Phương trình chứ

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT – BẬC HAI

I GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH CÓ DẠNG ax + b = 0

Nếu a 0: (1) có nghiệm duy nhất x = b

a

Nếu a = 0 và b 0: phương trình (1) vô nghiệm

a = 0 và b = 0: phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x ∈ 

Ví dụ 1:Giải và biện luận phương trình: m2x + 2 = 4x + m (1)

Ví dụ 2:Cho phương trình: m(mx – 2) = x + 2 () Tìm m sao cho:

a) phương trình () vô nghiệm

b) phương trình () thỏa  x  

c) phương trình () có nghiệm

Ví dụ 3:Giải và biện luận pt sau: 2m 1 m 1

x 2

Ví dụ 4:Định m để phương trình: m(x 1) 2x 2 ( )

x 1

II GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax 2 + bx + c = 0

a = 0: ta giải phương trình bx + c = 0

a 0: ta tính Δ = b2 – 4ac (Δ’ = b’2 – ac)

 > 0: (1) có 2 nghiệm phân biệtx1,2 b

2a

  

 = 0: (1) có 1 nghiệm (kép) x b

2a

 

 < 0: (1) vô nghiệm

Ví dụ 5:Giải và biện luận phương trình: (m+1)x2 – (2m+1)x + m–1 = 0

Ví dụ 6:Định m để phương trình (m2 – 5m – 36)x2 – 2(m + 4)x + 1 = 0

có nghiệm duy nhất

Trang 2

III ĐỊNH LÍ VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG

Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1) có hai nghiệm x1, x2 thì:

a

    và P x x1 2 c

a

Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai

Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu  P < 0

Phương trình (1) có 2 nghiệm dương (0 < x1 ≤ x2) 

0

P 0

S 0

 

 

 

Phương trình (1) có 2 nghiệm âm (x1 ≤ x2 < 0) 

0

P 0

S 0

 

 

 

Nếu 2 số u và v có tổng bằng S và tích bằng P thì u và v là 2 nghiệm của phương trình

X2 – SX + P = 0

Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) có 2 nghiệm x1 và x2

thì nó có thể phân tích thành nhân tử: ax2 + bx + c = a(x – x1)(x – x2)

Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm của phương trình bậc hai

x x  x x 2x x S 2P

x x  x x 3x x (x x ) S 3PS

x x  x x 2x x (S 2P) 2P

1 1 S (x , x 0)

Ví dụ 7:Tìm m để x2– 2(m + 1)x + m2 + 1 = 0 có hai nghiệm thỏa x12 + x22 = 27

Ví dụ 8:Cho phương trình x2 – (3m + 2)x + m2 = 0 () Tìm m để phương trình

có hai nghiệm phân biệt thỏa x1 = 9x2

Ví dụ 9:Cho phương trình mx2 – (2m – 1)x + m + 2 = 0 Xác định m để

phương trình có 2 nghiệm Khi đó hãy tìm một hệ thức giữa 2 nghiệm độc lập đối với m

Trang 3

IV PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHÂT – BẬC HAI

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

Phương trình chứa ẩn trong dấu trị tuyệt đối, phương trình chứa ẩn trong căn

A B

A  B A B

B 0

A 0 (hay B 0)

A B

2





Phương pháp tổng quát

điều kiện căn bậc hai có nghĩa

Đặt

Đặt điều kiện 2 vế cùng dấu Bình phương 2 vế ta được phương trình

dễ hơn hoặc có công thức

Nếu điều kiện phức tạp, ta có thể bình phương 2 vế để đưa về

phương trình hệ quả Giải xong nhớ thử lại

Phương pháp đặt ẩn phụ

Ví dụ 10:Giải phương trình:

a) |2x – 5| = x – 1 b) x 1  x2 x 7

Ví dụ 11: Giải phương trình sau:

a) 3x 1 x 1   b) 3x 7+ - x 1+ = 2

Ví dụ 12:Giải phương trình sau:

a)4x2-12x 2 4x+ 2-12x 10 7 0+ + 

b) 3x2-2x 15+ + 3x2-2x 8+ =7

Ngày đăng: 25/12/2016, 19:58

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w