1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tổng hợp

149 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 811 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợpGiáo án lớp 1 tổng hợp

Trang 1

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

*Hoạt *Hướng dẫn HS sử dụng sách Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Yêu cầu HS thực hành

Hướng dẫn HS cách giữ gìn sách

*Hướng dẫn HS làm quen với một số hoạt động học tập toán

ở lớp 1.

Yêu cầu HS mở ra bài "Tiết học đầu tiên” Hướng dẫn HS quan sát

Lớp 1 thường có những hoạt động nào, bằng cách nào, sử dụng những dụng cụ học tập nào trong các tiết học toán ?Giáo viên tổng kết lại: Tranh1

GV phải giới thiệu, giải thích

học cá nhân là quan trọng nhất,

HS mở sách đến trang có “ù tiết học đầu tiên”

HS quan sát

HS gấp sách, mở sách

HS quan sát,lắng nghe

HS mở sách , quan sát

* HS phải dùng que tính để đếm,các hình bằng bìa, đo độ dài bằng thước, học số, học theo nhóm, cả lớp

HS lắng nghe giáo viên nói

Nhắc lại ý bên

Trang 2

học sinh nên tự học, tự làm bài,

tự kiểm tra kết quả theo hướng

dẫn của GV

*Giới thiệu các yêu cầu cần

đạt sau khi học toán.

Học toán các em sẽ biết :

Đếm các số từ 1 -> 100, đọc

các số, viết các số, so sánh giữa

2 số, làm tính, giải toán , biết

đo độ dài ,biết xem lịch

Muốn học giỏi toán các em phải

đi học đều, học thuộc bài, làm

bài đầy đủ,chú ý nghe giảng

*Giới thiệu bộ đồ dùng học

toán 1.

Yêu cầu HS lấy bộ đồ dùng

GV lấy mẫu , gọi tên đồ dùng

đó Nói về công dụng của từng

loại đồ dùng đó : que tính

thường dùng khi học toán, các

hình dùng để nhận biết hình,học

làm tính

Hướng dẫn cách cất, đậy hộp,

giữ gìn cẩn thận

-Gọi HS nêu 1 số đồ dùng học

toán và nêu công dụng

Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ khi

học toán

HS lấy bộ đồ dùng để lên bàn và mở ra

HS lấy theo giáo viên và đọc tên

HS nhắc lại từng loại đồ dùng để làm

gì, sử dụng khi giáo viên yêu cầu

HS nêu lại cách bảo quản giữ gìn bộ đồ dùng toán



Trang 3

Tiết 3: TOÁN NHIỀU HƠN – ÍT HƠN I/MỤC TIÊU

- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật, biết sử dụng từ nhiều hơn ,ít hơn để

so sánh các nhóm đồ vật

II/ CHUẨN BỊ

- Giáo viên : tranh trong SGK và 1 số nhóm đồ vật cụ thể

- Học sinh : Sách, bộ học toán

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm

*So sánh số lượng.

GV lấy 5 cái cốc và nói :”Có 1 số cốc”,Lấy 4 cái thìa và nói:”Có 1 số thìa”

Yêu cầu HS lên đặt 1 thìa vào1 cốc

Khi đặt 1 thìa vào 1 cốc em có nhận xét gì?

Giảng: Ta nói “Số cốc nhiều hơn số thìa”

Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa thì có còn thìa để đặt vào cốc còn lại không?

Giảng: Ta nói “Số thìa ít hơn số cốc”

Hướng dẫn HS nhắc lại

*Yêu cầu HS lấy 3 hình vuông, 4 hình tròn

Cho HS ghép đôi mỗi hình vuông

Nhắc đề bài

“Số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa

ít hơn số cốc”

*HS tự lấy trong bộ học toán

3 hình vuông để ở trên, 4 hình tròn để ở dưới

HS ghép 1 hình vuông với 1 hình tròn Nhận xét: Còn thừa 1 hình

Trang 4

với 1 hình tròn và nhận xét Vậy

ta nói như thế nào?

Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép 1 hình tam giác và 1 hình chữ nhật

Số hình tam giác như thế nào so với HCN? Số hình chữ nhật như thế nào so với hình tam giác ?

*Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh số lượng 2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 , nhóm nào có đối tượng bị thừa nhóm đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơnYêu cầu HS nhận xét từng bức tranh trong sách

* Chơi trò chơi “Nhiều hơn, ít hơn”

Gọi 1 nhóm 5 HS nam và 1 nhóm

4 HS nữ Yêu cầu 1 HS nam đứng với 1 HS nữ Sau đó HS tự nhận xét “Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn số bạn nam”

* Dặn HS về tập so sánh: Nhiều hơn, ít hơn

Nhận xét tiết học

* HS quan sát và nhận xét:

Số nút nhiều hơn số chai, số chai

ít hơn số nút

Số thỏ nhiều hơn số cà rốt, số cà rốt ít hơn số thỏ

Số nồi ít hơn số nắp, số nắp nhiều hơn số nồi

Số nồi, đèn, ấm và bàn ủi ít hơn số ổ cắm điện, số ổ cắm điện nhiều hơn số đồ điện



Tiết 1: TOÁN

Trang 5

HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU :

- Nhận biết được hình vuông, hình tròn nói đúng tên của hình

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Các hình vuông, hình tròn có màu sắc, kích thước khác nhau, sách,

1 số hình vuông, hình tròn được áp dụng trong thực tế

-Học sinh: Sách toán, bộ đồ dùng học toán

III/

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

Bài : hình vuông, hình tròn

Giáo viên ghi đề

*Gắn 1 số hình vuông lên bảng và nói: Đây là hình vuông.4 cạnh của hình vuông như thế nào với nhau?

Yêu cầu HS lấy hình vuông trong bộ đồ dùng

Kể tên những vật có hình vuông

*Gắn lần lượt 1 số hình tròn lên bảng và nói: Đây là hình tròn

Yêu cầu HS lấy hình tròn trong bộ đồ dùng

Kể tên 1 số vật có dạng hình tròn

* Bài 1: Cho HS tô màu các hình

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

4 cạnh bằng nhau

Lấy hình vuông để lên bàn và đọc: hình vuông

Khăn mùi xoa, gạch bông ở nền nhà, ô cửa sổ

*Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy hình tròn và đọc: hình tròn

Đĩa, chén, mâm

HS mở sách toán

*HS lấy chì tô màu hình vuông

*HS lấy chì tô màu hình tròn

*HS lấy màu khác nhau để tô hình khác nhau

HS nhận xét bài của bạn

Trang 6

-GV nhận xét tiết học

hơn số hình vuông

HS lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật

Số hình tam giác nhiều hơn số hình chữ nhật, số hình chữ nhật ít hơn số hình tam giác



Trang 7

Tiết 3: TOÁN HÌNH TAM GIÁC I/

MỤC TIÊU :

-Nhận biết được hình tam giác và nói đúng tên

II/

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên :Một số hình tam giác bằng bìa

- Học sinh : Bộ học toán,SGK

III/

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Vẽ hình tam giác.

GV vẽ hình tam giác và hướng dẫn cách vẽ

*Hướng dẫn HS dùng các hình tam giác, hình vuông xếp thành các hình( như 1 số mẫu trong SGK toán )

-Mỗi nhóm lên chọn một loại hình để gắn cho nhóm mình

-Cả lớp tuyên dương nhóm gắn nhiều hình và nhanh nhất

Vẽ hình tam giác lên bảng con

*Thực hành : dùng hình tam giác, hình vuông xếp thành cái nhà, thuyền, chong chóng, nhà có cây, con cá

Trang 9

Tiết 3 :TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

KT vở bài tập của các em

GV nhận xét

HS nêu một số vật

HS dưới lớp nhận xét bạn

* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

HD HS dùng chì màu để tô hìnhLưu ý hình vuông tô một màu, hình tròn tô một màu, hình tam giác tô một màu

GV uốn nắn HS chậm

*Cho HS thực hành ghép hìnhGhép theo mẫu trong sgkCho HS dùng que tính để xếp hình theo ý thích của mình

HS tô màu vào BT 1

HS lấy hình ra để ghép

HS lấy que tính ra xếp hình

3.Trò chơi

10’ *Cho HS chơi trò chơi để khắc sâu biểu tượng về hình tròn HS thực hành chơi trò

Trang 10

Chuẩn bị: mỗi em 4 hình bán nguyệt và 4 hình bằng một nửa hình bán nguyệt Cách chơi: hai em ngồi cạnh nhau “ oản tù tì” xem ai được đi trước Người đi trước bí mật chọn một hình trong bộ bài của mình Người đi sau cũng vậy nếu hai hình ghép lại thành một hình tròn thì hai quân bài đó được úp xuống Nếu hai quân bài đó ghép lại không thành hình tròn thì người đi trước phải cầm quân bài đó lên và mất quyền đi trước Trò chơi cứ tiếp tục Nếu ai hết bài trước thì người đó thắng chơi

C/Củng cố, dặn dò 3’

GV tuyên dương người thắng cuộc

HD HS làm bài và tập ghép hình ở nhà Nhận xét tiết học, tuyên dương HS lắng nghe



Trang 11

Tiết 3: TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3

I MỤC TIÊU

-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc, viết được các

số 1, 2, 3

-Biết đếm xuôi 1, 2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1

-Biết thứ tự của các số 1, 2, 3 trong bộ phận dãy số tự nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3bông hoa, 3 hình vuông, 3 tờ bìa

- HS : một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

III

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A- Kiểm tra

bài cũ

3’

*GV yêu cầu HS xếp hình và nêu tên hình ( nêu rõ cần những hình nào để xếp )

HD HS nhận ra những đặc điểm chung của các nhóm đồ vật ( tất cả, mỗi thứ đều có một )

HS chú ý lắng nghe và nhận xét

Trang 12

Cho HS đọc số 1

*Cách tiến hành tương tự như số 1Cho HS đọc số 2 và số 3

HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngược lại từ 3 đến 1

HS quan sát số 1

HS đọc cá nhân, nhóm

HS đọc cá nhân, nhóm

Cho HS viết các số 1, 2, 3

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

HS thực hành viết, GV sửa sai

*1 HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn cách làm

HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

*GV hướng dẫn cách làmCho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

*GV cho HS đếm bằng que tính từ

1 đến 3 và ngược lại từ 3 đến 1Cho HS tập viết số 1, 2, 3

GV uốn nắn khi HS viết

HS viết số 1, 2, 3 vào vở

HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới

HS làm bài theo nhóm

HS lấy que tính ra đếmLấy vở ra viết số vào vở

C/Củng cố,

dặn dò 3’

Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà-GV nhận xét tiết học

HS đọc CN, ĐT



Trang 13

Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2013

Tiết 1 : TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết ,đếm các số 1, 2, 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: bảng phụ

-HS : bộ đồ dùng học toán, sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hôm nay ta học bài : Luyện tập

* GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

*GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ

ở bài tập 1 trong sgk Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình

HS chú ý lắng nghe

HS làm BT 1

Trang 14

*Bài 2

HS làm bài và sửa bài

GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình

GV nhận xét cho điểm

*Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô trống

Cả lớp làm bàiCho HS sửa bài 2

GV cho HS đọc từng dãy số sau đó đọc cả 2 dãy số để củng cố và nắm chắc thuật ngữ “ đếm xuôi, đếm ngược"

Cả lớp theo dõi và sửa bài

HS làm bài 2 làm theo nhóm

HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1

GV tuyên dương người thắng cuộc

HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương

HS thực hành chơi trò chơi

HS trả lời câu hỏi nhanh

HS lắng nghe



Trang 15

Tiết 3: TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

I MỤC TIÊU

-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5

-Biết đọc và viết các số 4, 5

-Đếm được các số từ 1 đến 5 và và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1-Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật Các số 1, 2, 3, 4, 5 trên tấm bìa

-HS : bộ đồ dùng học toán, sgk

III

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

bài cũ

3’

*GV đưa ra các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật và yêu cầu HS viết số tương ứng vào bảng con

HS đếm xuôi từ 1 đến 3 , ngược từ 3 đến 1

Trang 16

GV giới thiệu tranh và hỏi:

-Hình vẽ trên có bao nhiêu bạn?

-Hình vẽ có mấy chiếc kèn?

-Hình vẽ có mấy chấm tròn?

GV cho HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn trong bộ đồ dùng học toán ra

?Tất cả chấm tròn, que tính, hình tam giác vv… mỗi thứ đều có số lượng là mấy?

*GV giới thiệu chữ số 4 in và chữ số 4 viết

Cho HS đọc số 4Hướng dẫn HS viết số 4

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

Cho HS viết số 4 vào bảng con

*GV giới thiệu số 5Cách tiến hành tương tự như số 4

*Cho HS quan sát các cột hình vuông ( quan sát bên trái trước) và nêu số ô vuông trong mỗi cột

HS đọc liền mạch các số dưới mỗi cột của ô vuông

Làm tương tự với cụm cột ở bên phải

Gợi ý: Trước khi đếm số 2 ta phải đếm số mấy trước? Sau số 2 là những số nào?

HS quan sát và trả lời

- 4 bạn

- 4 chiếc kèn

- 4 chấm tròn

HS lấy theo hướng dẫn của GV

HS đọc cá nhân, nhóm

HS đọc cá nhân, nhóm

HS theo dõi

HS viết số

HS đếm số

Trang 17

HS thực hành viết, GV sửa sai

*1 HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn cách làm: quan sát tranh từ trái qua phải, từ trên xuống dưới để việc làm bài được thống nhất

HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

*HS nêu yêu cầu bài 3

GV hướng dẫn cách làmCho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

HS viết số 4, 5 vào vở

HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới

HS làm bài theo nhómCả lớp sửa bài

Lấy vở ra viết số vào vở

HS thực hành đếm bằng que tínhLớp quan sát nhận xét



TUẦN 3Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết các số trong phạm vi 5

-Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 mẫu

-HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

bài cũ

*GV đưa ra các tấm bìa có ghi số 1, 2,

3, 4, 5 xếp không theo thứ tự Yêu cầu HS đọc số

Trang 18

3 – 5’ HS lên xếp lại cho đúng theo thứ tự từ

trong dãy số

GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk

*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập 1 trong sgk Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình

HS làm bài và sửa bài

GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình

GV nhận xét cho điểm

*Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2:

Cách làm như bài 1Cả lớp làm bài Cho HS sửa bài 2

*1 HS nêu yêu cầu bài 3

HS nêu cách làm bài

HS làm bài và sửa bài

HS làm BT 1

Cả lớp theo dõi và sửa bài

HS làm bài 2 làm theo nhóm

HS tự làm bài và tự sửa bài của mình

Trang 19

Tiết 3: TOÁN BÉ HƠN - DẤU <

I MỤC TIÊU:

-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ “ bé hơn”, dấu < để so sánh các số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ bé hơn Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu <

- HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 20

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

bài cũ

3 – 5’

*GV đưa ra các nhóm mẫu vật và yêu cầu HS viết số tương ứng vào bảng con

HS đếm xuôi từ 1 đến 5, ngược từ 5 đến 1

HS viết số vào bảng con

Hôm trước ta học đến số mấy rồi?

Hôm nay ta sẽ so sánh các nhóm đồ vật với nhau

*GV giới thiệu tranh và hỏi:

• Bên trái có mấy ô tô?

• Bên phải có mấy ô tô?

• Bên nào có số ô tô ít hơn?

Vài HS nhắc lại “ 1 ô tô ít hôn 2 ô tô”

GV treo tranh hình vuông lên và hỏi tương tự như trên để HS so sánh

GV cho vài em nhắc lại “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”

GV giới thiệu: “1 ô tô ít hơn 2 ô tô”,

“ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”

Ta nói “ 1 bé hơn 2” và viết như sau:

GV viết lên bảng: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4,

4 < 5 rồi gọi HS đọcCho HS viết dấu < vào bảng con

GV uốn nắn sửa sai cho HSLưu ý : khi viết dấu < giữa hai số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ về số bé

HS chú ý lắng nghe và nhận xét

HS quan sát tranh và nhận xét

HS nhắc lại

HS đọc cá nhân, nhóm

HS đọc cá nhân, nhóm

HS viết dấu < vào bảng con

Trang 21

hơn3.Thực

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

HS thực hành viết, GV sửa sai

*HS nêu yêu cầu bài 3Cho HS quan sát tranh và viết kết quả so sánh vào ô trống phía dướiCho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

*HS nêu yêu cầu bài 4

HS làm bài và sửa bài

HS viết dấu < vào vở

HS nhìn tranh để so sánh, làm bài

HS làm xong thì sửa bài

HS làm bài cá nhân

C/Củng cố,

dặn dò 2’

*Hôm nay học bài gì?

Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhàNhận xét tiết học

HS lắng nghe



Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013

Tiết 3: TOÁN LỚN HƠN - DẤU >

I MỤC TIÊU

-Bước đầu biết so sánh số lượng;biết sử dụng từ “ lớn hơn”, dấu > khi so sánh

các số

Trang 22

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: tranh trong sgk, các nhóm đồ vật phục vụ cho việc dạy quan hệ lớn hơn Các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5, và dấu >

-HS : bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

bài cũ

3 – 5’

*Gọi HS lên bảng làm Điền dấu thích hợp vào ơ trống

*Hôm trước ta học về bé hơn và dấu <

Hôm nay ta sẽ học về lớn hơn và dấu >

GV giới thiệu tranh và hỏi:

• Bên trái có mấy con bướm?

• Bên phải có mấy con bướm?

• Bên nào có số bướm nhiều hơn?

Gọi HS nhắc lại "2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm"

GV treo tranh hình tròn lên và hỏi tương tự như trên để HS so sánh

GV cho vài em nhắc lại “ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”

GV giới thiệu: “2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm”, “ 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn” Ta nói “2 lớn hơn 1” và viết như sau: 2 > 1

GV chỉ vào 2 > 1 và cho HS đọc “hai lớn hơn một”

GV làm tương tự như trên để rút ra nhận xét “ ba lớn hơn hai”

*GV giới thiệu 4 > 3 và 5 > 4

GV viết lên bảng: 3 > 1, 3 > 2, 4 > 2, 5 > 3

… rồi gọi HS đọcDấu < và dấu > có gì khác nhau?

Lưu ý : khác tên gọi, cách viết Khi viết

HS chú ý lắng nghe và nhận xét

HS quan sát tranh và nhận xét

Vài HS nhắc lại

HS đọc cá nhân, nhóm

HS đọc cá nhân, nhóm

Trang 23

dấu < , > đầu nhọn luôn hướng về số nhỏ hơn

Phân biệt dấu lớn và dấu bé HS phân biệt <, >3.Thực hành

GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết

HS thực hành viết, GV sửa sai

*HS quan sát tranh và so sánh số đồ vật bên trái với số đồ vật bên phải trong một hình rồi viết kết quả vào ô trống phía dưới

HS làm xong thì sửa bài

*HS nêu yêu cầu bài 3

GV hướng dẫn cách làm tương tự như bài 2Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai

*HS nêu yêu cầu bài 4

HS làm bài và sửa bài

HS viết bảng con

HS viết dấu > vào vở

HS nhìn tranh để so sánh, làm bài

HS làm bài cá nhân

C/Củng cố,

dặn dò

2’

Hôm nay học bài gì?

Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhàNhận xét tiết học

HS lắng nghe

HS làm miệng



Tiết 3: TOÁN

Trang 24

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Biết sử dụng các dấu < , > và các từ bé hơn, lớn hơn khi so sánh hai số

-Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh theo quan hệ bé hơn và lớn hơn( có 2 < 3 thì có

3 > 2)

-HS có thái độ nhường nhịn, giúp đỡ những em nhỏ hơn mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

• GV: bảng phụ Phiếu bài tập để kiểm tra bài cũ

• HS: bộ đồ dùng học toán, sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểmtra

bài cũ

3 – 5’

*GV phát phiếu bài tập cho HSĐiền số ( hoặc dấu ) thích hợp vào chỗ chấm

Cho 1 HS lên bảng làm bài

GV nhận xét

HS làm phiếu bài tập

HS dưới lớp nhận xét bạn

*Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

HS làm bài và sửa bài

Em có nhận xét gì về kết quả so sánh ở cột thứ nhất: 3 < 4 và 4 > 3Số 3 luôn bé hơn số 4 và số 4 luôn lớn hơn số 3 Vậy với hai số bất kì khác nhau thì luôn tìm được một số nhỏ hơn và một số lớn hơnHãy so sánh từng cặp số sau đây với nhau:

5 và 3 5 và 1 5 và 4 4 và 3

GV nhận xét cho điểm

*Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2:

HS chú ý lắng nghe

Điền dấu vào chỗ trống

HS làm BT 1

HS so sánh từng cặp số

HS làm bài 2 làm theo nhóm

Trang 25

GV hướng dẫn cách làmCả lớp làm bài

Cho HS sửa bài 2 HS làm bài dưới hình thức trò chơi

C/Củng cố

dặn dò 2’

*Hôm nay học bài gì?

Trong số các em đã học số nào bé nhất?

Số nào lớn nhất?

HD HS làm bài và tập ở nhàNhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt

HS trả lời

HS lắng nghe



Trang 26

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2013 Tiết 1: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

Tiết 3 : TOÁN BẰNG NHAU – DẤU = I/

MỤC TIÊU :

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3 = 3, 4 = 4 )

-Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Sách, số 1, 2, 3, 4, 5, = Các nhóm mẫu vật

- Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm

tra bài cũ

GV nhận xét

-Gọi 3 HS nam và 3 HS nữ lên bảng

Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn

Yêu cầu HS ghép 1 hình tam giác với 1 hình tròn

-Ta nói 3 bằng 3

-Viết 3 = 3

-Giới thiệu dấu =

-Cho HS lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn

-Yêu cầu HS gắn số và dấu

-HS gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn số và dấu

H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?

G: Mỗi số = chính số đó và ngược

2 HS lên làm

Cả lớp nhận xét số học sinh nam

= số học sinh nữ

Số hình tam giác = số hình tròn.Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn

Đọc cá nhân, đồng thanh

HS gắn dấu = và đọc

HS gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba

HS gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn

HS gắn 4 = 4 và đọc

HS gắn 2 = 2 và đọc

Dấu = vào giữa 2 số giống nhau

Trang 27

Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài.

*Hướng dẫn HS viết dấu = Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau

*Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài

*Hướng dẫn HS nêu cách làm

- HS làm bài

-Hướng dẫn HS sửa bài

-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra.

-Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh học bài ở nhà

HS gắn 1 = 1 và đọc

Viết dấu

HS làm bài vào vở

HS nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình

Trang 28

Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:

-Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn

-Học sinh: Sách, vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

GV nhận xét

Ghi bảng: Luyện tập.

-Hướng dẫn HS làm bài

GV nêu yêu cầu của bài 1

H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?

H: Điền dấu = khi nào?

*Gọi HS nêu cách làm

-GV treo tranh Cho học sinh nhận xét

H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở

2HS lên bảng làm

HS nhắc lại

*HS nhắc lại

- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn

- Điền dấu = khi 2 số giống nhau

HS làm từng cột và đọc kết quả

Trang 29

-Dặn học sinh làm bài tập.

GV nhận xét tiết học

So sánh số áo với số quần: 3 = 3

So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5

HS đổi bài, nhận xét

HS quan sát bài mẫu



Trang 30

Thứ năm ngày 3 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU

- Biết sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau”để so sánh các số trong phạm vi 5

- Giáo dục HS ham học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Sách, tranh bài tập

- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng toán

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra

Luyện tập chung

-Hướng dẫn HS vận dụng thực hành

Hướng dẫn HS làm phần a

H: Ở bình hoa bên trái có mấy hoa? Bên phải có mấy hoa?

H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng nhau, ta phải làm gì?

-Bài này yêu cầu ta vẽ thêm

H: Vậy phải vẽ thêm hoa vào bình nào?

-Phần b: Yêu cầu ta gạch bớt

2 HS lên bảng làm

Vẽ thêm hoặc gạch bớt

Vẽ thêm vào bình phía tay phải

HS vẽ 1 hoa vào bình tay phải

Trang 31

*Nối  với số thích hợp Mỗi ô có thể nối với nhiều số.

H: Ở  thứ nhất nối với số mấy?

Vì sao?

-Các số khác ta nối tương tự

-Gọi HS đọc lại từng bài cho cả lớp theo dõi và điền Đ vào câu đúng, S vào câu sai

Nối  với số thích hợp

-Gọi HS nêu cách làm

-Thu, nhận xét, sửa bài

*Nhận xét tiết học

-Dặn học sinh về làm bài tập ở nhà

Gạch bớt ở hình phía bên trái

HS tự gạch bớt 1 con kiến

HS tự làm: Thêm hoặc bớt

2 em cạnh nhau đổi bài kiểm tra.Quan sát

Nối với số 1 vì 1 < 2

HS tự làm bài

Theo dõi, sửa bài

Thi nối nhanh



Trang 32

Tiết 3 : TOÁN SỐ 6

I/ MỤC TIÊU:

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6

-So sánh các số trong phạm vi 6; Biết vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.

-Giáo dục HS ham học toán

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Sách, các số1, 2, 3, 4, 5, 6, và 1 số tranh, mẫu vật

- Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/Kiểm tra bài

-GV gọi HS đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Giới thiệu số 6 -Yêu cầu HS gắn chữ số 6

2 HS lên bảng làm

Nhắc lại

Gắn 6 hình tròn: Đọc cá nhân.Gắn 6 hình tam giác và đọc 6 hình tam giác

Gắn 6 chấm tròn và đọc.Đọc : “ có 6 hình tròn, 6 hình tam giác, 6 chấm tròn”

Là 6

Gắn chữ số 6 Đọc: Cá nhân, đồng thanh

Trang 33

-Trong dãy số 1 -> 6

H: Số 6 đứng liền sau số mấy?

*Hướng dẫn HS mở sách

GV viết mẫu

-Hướng dẫn viết 1 dòng số 6

*GV nêu yêu cầu

- Có mấy chùm nho xanh?

Có mấy chùm nho chín?

Có tất cả mấy chùm nho?

H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1 và mấy?

-Các hình khác làm tương tự

*Hướng dẫn HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống

-Hướng dẫn HS so sánh từng cặp 2 số liên tiếp: 1 < 2, 2 <

-Thu, nhận xét

* Cho HS chơi trò chơi -Dặn học sinh về học bài

- GV nhận xét tiết học

Có1 chùm nho chín

Có tất cả 6 chùm nho

6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5

Trang 34

TuÇn 5 Thứ hai ngày 3 tháng 10 năm 2013

Tiết 1: CHÀO CỜ

Tiết 3: TOÁN SỐ 7 I/ MỤC TIÊU:

-Biết 6 thêm 1 được 7, viết được số 7;

-Đọc, đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7

-Biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

- Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Giáo viên: Sách, các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

- Học sinh: Sách, bộ số

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

*Yêu cầu HS lấy 7 hoa

-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn

-GV gọi HS đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Yêu cầu HS gắn chữ số 7

HS viết bảng số 6

1 - 2 HS đếm

Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân.Gắn 7 chấm tròn

Gắn 7 hoa và đọc

Đọc có 7 chấm tròn

Là 7

Gắn chữ số 7 Đọc: Bảy: Cá nhân, đồng thanh

Trang 35

-Trong dãy số 1 -> 7

H: Số 7 đứng liền sau số mấy?

-Hướng dẫn HS mở sách

Hướng dẫn viết số 7 H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen?

Tất cả có mấy cái?

-Hướng dẫn làm tiếp 5 con bướm xanh 2 con bướm trắng

-Gọi HS đọc cấu tạo số 7 dựa vào từng tranh ở bài 2

*Hướng dẫn HS đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống

-Gọi HS so sánh từng cặp số liên tiếp

H: Số 7 là số như thế nào trong các số đã học?

-Thu chấm, nhận xét

*Chơi trò chơi thi đứng đúng vị trí theo dãy số đếm xuôi, ngược :

GV chọn 7 em ,mỗi em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7

Khi nghe lệnh phải xếp hàng dúng vị trí của mình

Dặn HS về học bài

GV nhận xét tiết học

Gắn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Đọc

7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Đọc.Sau số 6

Viết 1 dòng số 7

Viết số thích hợp vào ô trống

6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen Có tất cả 7 cái HS điền số 7

HS điền số 7

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

*Điền số

1 2 3 4 5 6 7

1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6, 6

< 7Là số lớn nhất trong các số 1, 2,

3, 4, 5, 6

*HS chơi trò chơi

Trang 36

Tiết 3 : TOÁN

SỐ 8 I/ MỤC TIÊU:

-Biết 7 thêm 1 được 8, viết được số 8

-Đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8

-Biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên: Sách, các so á1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 1 số tranh, mẫu vật

- Học sinh: Sách, bộ số

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

H: Có mấy bạn đang chơi?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 8 Ghi đề

*Yêu cầu HS lấy 8 hoa

-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn

-GV gọi HS đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Giới thiệu 8 in, 8 viết

-Yêu cầu HS gắn chữ số 8

Gắn 8 hoa và đọc

Đọc có 8 chấm tròn

Là 8

Gắn chữ số 8 Đọc: Tám: Cá nhân, đồng thanh

Trang 37

-Trong dãy số 1 -> 8

H: Số 8 đứng liền sau số mấy?

*Hướng dẫn HS mở sách

Hướng dẫn viết số

*Ô thứ 1 có mấy chấm xanh? Ô thứ

2 có mấy chấm xanh? Cả 2 ô có mấy chấm xanh?

-Gọi HS nêu cấu tạo từng hình và điền số

*HS đọc thứ tự dãy số 1 -> 8, 8 -> 1

- GV nhận xét

*Thi làm bảng lớp:

8 > …… 6 < ……

- Dặn học sinh về học bài

- GV nhận xét tiết học

Gắn 1, 2, 3, 4, 5, 6,7, 8 Đọc

8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Đọc.Sau số 7

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 8

Viết số thích hợp vào ô trống

Ô 1 có 7 chấm xanh Ô 2 có 1 chấm xanh Cả hai ô có 8 chấm xanh Viết 8

8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6

8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5

8 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7

*Viết số

HS điền các số còn thiếu vào

1 2 3 4 5 6 7 8

8 7 6 5 4 3 2 12HS thi làm



Trang 38

Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013 Tiết 1: TOÁN

SỐ 9 I/ MỤC TIÊU:

-Biết 8 thêm 1 được 9, viết được số 9;

-Đọc, đếm được từ 1 đến 9; biết so sánh các số trong phạm vi 9

-Biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

- Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9, 1 số tranh, mẫu vật

- HS: Sách, bộ số

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

*Yêu cầu HS lấy 9 hoa

-Yêu cầu gắn 9 chấm tròn

-Giáo viên gọi HS đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Yêu cầu HS gắn chữ số 9

HS viết bảng con

Gắn 9 hoa: Đọc cá nhân.Gắn 9 chấm tròn

Gắn 9 hoa và đọc

Đọc có 9 chấm tròn

Là 9

Gắn chữ số 9 Đọc: Chín: Cá

Trang 39

*Nhận biết thứ tự dãy số: 1 -> 9.

-Yêu cầu HS gắn dãy số 1 -> 9,

9 -> 1

-Trong dãy số 1 -> 9

H: Số 9 đứng liền sau số mấy?

*Hướng dẫn HS mở sách

*Hướng dẫn viết số 9

*Viết số thích hợp vào ô trốngH: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn ủi đen? Tất cả có mấy cái?

-Hướng dẫn làm tiếp 7 con bướm xanh 2 con bướm trắng

-Gọi HS đọc cấu tạo số 9 dựa vào từng tranh ở bài 2

*Viết số thích hợp

-Hướng dẫn HS đếm số ô vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng vào ô trống

-Gọi HS so sánh từng cặp số liên tiếp

H: Số 9 là số như thế nào trong các số đã học?

* Điền dấu thích hợp vào ô trống

-Yêu cầu học sinh điền dấu > <

=-Thu chấm, nhận xét

*Chơi trò chơi : Nối đúng số thích hợp

-Dặn HS về học bài, làm bài tập

ở nhà

-GV nhận xét tiết học

nhân, đồng thanh

Gắn 1, 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9

9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1Sau số 8

Viết 1 dòng số 9

8 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen Có tất cả 9 cái HS điền số 9

HS điền số 9

9 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5

9 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6

9 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7

9 gồm 8 và 1, gồm 1 và 8

Trang 40



Tiết 3: TOÁN

SỐ 0 I/ MỤC TIÊU:

-Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9

- Biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9

- Nhận biết được vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

-Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Giáo viên: Sách, các số từ 0 -> 9, 1 số tranh, mẫu vật

-Học sinh: Sách, 4 que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

ND - TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ Kiểm tra

-Giới thiệu 0 in, 0viết

HS viết bảng con

Lấy 4 que tính, bớt 1 còn 3 0.Gắn chữ số 0 Đọc: Không: Cá nhân, đồng thanh

Ngày đăng: 23/12/2016, 09:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dùng để nhận biết hình,học - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Hình d ùng để nhận biết hình,học (Trang 2)
Hình vuoâng. - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Hình vuo âng (Trang 5)
Bảng cộng   19’ - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng 19’ (Trang 53)
Bảng cộng - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng (Trang 57)
Bảng cộng - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng (Trang 62)
Bảng cộng - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng (Trang 93)
Bảng con - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng con (Trang 98)
Bảng cài - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ài (Trang 103)
Bảng cộng - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng (Trang 106)
Bảng cộng - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ộng (Trang 112)
Bảng cài. - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng c ài (Trang 120)
Bảng trừ - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng tr ừ (Trang 123)
Bảng trừ  trong phạm - Giáo án lớp 1 tổng hợp
Bảng tr ừ trong phạm (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w