Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)Giáo án tổng hợp lớp 3 chi tiết (dạng 4 cột)
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016 Tiết 1: CHÀO CỜ
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh để học sinh yêu thích môn toán
3 TĐ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác khi làm bài
- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn
- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài )+ Viết số thích hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vở
- Nhận xét bài làm của bạna) 310, 311, 312, 313, 314,
315, 316, 317, 318, 319.b) 400, 399, 398, 397, 396,
Trang 2-Bài yêu cầu gì ?
- Muốn điền dấu >,<,= vào chỗ chấm ta làm thế nào ?
- GV HD HS với trường hợp 30+ 100 131 Điền luôn dấu, giảithích miệng, không phải viết trình bày
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
- Đọc yêu cầu BT
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm bài trên bảng
- Vì sao em chọn số đó là số lớnnhất ?
- Vì sao em chọn số đó là số bé nhất ?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở vàđổi chéo vở kiểm tra và chữa bài
GV nhận xét tiết học Khen những em có ý thức học, làm bài tốt tập
- Nhận xét giờ học
+ Điền dấu >, <, = vào chỗchấm
- Bước1: Thực hiện phép tính
199 < 200 ;243 = 200 + 40 +3
+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số
- HS tự làm bài vào vở
- Số lớn nhất là 735, số bé nhất là 142
- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất
- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất
+ HS đọc yêu cầu BT
- Xếp theo thứ tự từ bé đếnlớn và từ lớn đến bé
- HS tự làm bài vào vởa) Theo thứ tự từ bé đến lớn
162, 241, 425, 519, 537, 830.b) Theo thứ tự từ lớn đến b830, 537, 519, 425, 241, 162
Trang 3- Đọc đúng ,rành mạch ,biết nghỉ hơi hợp lí sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật ( cậu bé, nhà vua )
- Hiểu ND bài ca ngợi sự thông minh, tài chí của cậu bé
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trụi chảy cả bài, đọc đỳng cỏc tiếng khú.
+ Nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ Bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phự hợp với nội dung của từng đoạn truyện và tỡnh cảm của nhõn vật trong lời đối thoại
- Tăng cường tiếng việt cho học sinh
B Kể chuyện
1 KT:
- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
2 KN:
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND
- Nghe: Nhận xột, đỏnh giỏ, lời kể của bạn
- Tăng cường tiếng việt cho học sinh
3 TĐ: GD học sinh cú ý thức tự giỏc học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : - Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
HS : SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- GV treo tranh minh hoạ - giới thiệu bài
* GV đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV HD HS giọng đọc
* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu
- Kết hợp HD HS đọc đúng các từ ngữ : hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ
b Đọc từng đoạn trớc lớp+ GV HD HS nghỉ hơi đúng các câu sau :
- Ngày xa, / có một ông vua muốn tìm ngời tài ra giúp n-
ớc // Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ / nộp một con gà trồng biết đẻ trứng, / nếu không có/ thì cả làng phải chịu tội // ( giọng chậm
rãi )
- Cậu bé kia, sao dám đến
đây làm ầm ĩ ?
( Giọng oai nghiêm )
- Thằng bé này láo, dám đùa
- Cả lớp mở mục lục SGK
- 1, 2 HS đọc tên 8 chủ điểm+ HS quan sát tranh
Trang 4tức )+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài
c Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV theo dõi HD các em
đọc đúng
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của nhà vua ?
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô
- GV và cả lớp nhận xét, bìnhchọn cá nhân và nhóm
đọc tốt
- QS 3 tranh minh hoạ 3 đoạntruyện, tập kể lại từng đoạn của câu chuyện
- GV treo tranh minh hoạ
- Nếu HS lúng túng GV đặt câu hỏi gợi ý
+ Tranh 1
- Quân lính đang làm gì ?- - -Thái độ của dân làng ra sao khi nghe lệnh này
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ trứng
đợc+ HS đọc thầm đoạn 2
- thảo luận nhóm
- Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô lí ( bố đẻ em
bé )+ HS đọc thầm đoạn 3
- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc vua khônglàm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua
+ HS đọc thầm cả bài
- Câu chuyện ca ngợi tài chí của cậu bé
+ HS theo dõi+ HS chia thành các nhóm, mỗi nhóm 3 em ( HS mỗi nhóm tự phân vai : ngời dẫn chuyện, cậu bé, vua )
- Tổ chức 2 nhóm thi đọc
Kể chuyện theo vai + HS QS lần lợt 3 tranh minh hoạ, nhẩm kể chuyện
- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh
và kể lại 3 đoạn câu chuyện
- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộpmột con gà trống biết đẻ trứng
- Lo sợ
- Khóc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không đợc nên bị bố đuổi đi
- Nhà vua giận dữ quát vì cho
là cậu bé láo, dám đùa với vua
Trang 5
5’
C Củng cố dặn dũ:
nào ?+ Tranh 3
- Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì ?
- Thái độ của nhà vua thay
đổi ra sao ?
- Sau mỗi lần 1 HS kể cả lớp
và GV nhận xét về ND về cách diễn đạt, về
cách thể hiện
- Trong cõu chuyện em thớch nhõn vật nào? Vỡ sao?
- Động viờn khen những em học tốt
- Khuyến khớch HS về nhà kểlại chuyện cho người
thõn nghe
- Về tâu với Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim
- Vua biết đã tìm đợc ngời tài,nên trọng thởng cho cậu bé, gửi cậu vào trờng học để rèn luyện
- Thớch cậu bộ vỡ cậu thụng minh, làm cho nhà vua phải thỏn phục
- Rốn kĩ năng tớnh toỏn cho học sinh để học sinh yờu thớch mụn toỏn
3 TĐ: Giỏo dục học sinh cú ý thức tự giỏc khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 6- GV nhận xét bài làm củaHS
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS tự đặt tính rồighi kết quả
- 1 HS làm bài trên bảng cảlớp làm bài vào vở
- GV nhận xét bài làm củaHS
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV theo dõi, nhận xét bàilàm của HS
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thứchọc tốt
- HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở
352 732 418 395+ - + -
416 511 201 44
768 221 619 315
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài làm của nhau
- Tự chữa bài nếu sai
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- Bài toán cho biết khối lớp 1 có
245 HS, khối lớp hai ít hơn khốilớp một 32 HS
- Khối lớp hai có bao nhiêu HS
Tóm tắt Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một : 32 HS
Khối lớp hai có HS ?
Bài giải Khối lớp hai có số HS là
245 - 32 = 213 ( HS ) Đáp số : 213 HS
Trang 7I MỤC TIấU:
1 KT: - Chép lại chính xác và trình bày đúng quy định bài cính tả ,không mắc quá 5
lỗi, trong bài chữ viết rõ ràng tơng đối đều và thẳng hàng
2 KN: Rốn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc bài Làm đúng BT2 a/b,điền đúng 10
chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
3 TĐ: GD học sinh ý thức chịu khú rốn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép, ND BT 2
Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
đoạn chép + GV HD HS nhận xét
- Đoạn này chép từ bài nào ?
- Tên bài viết ở vị trí nào ?
- Đoạn chép có mấy câu ?
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào ?
+ HD HS tập viết bảng con
b HS chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm, chữa bài
- Chữa bài : 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Đọc yêu cầu BT2a
- Viết hoa+ HS viết : chim sẻ, kim khâu,sắc, xẻ thịt
- HS mở SGK, nhìn sách chépbài
+ HS tự chữa lỗi bằng bút chì vào cuối bài chép
+ Điền vào chỗ trống l / n
- HS làm bài vào bảng con
- HS đọc thành tiếng bài làm của mình
- HS viết lời giải đúng vào VBT
( hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ )
- 1 HS làm mẫu
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc
10 chữ và tên chữ
- HS học thuộc thứ tự của 10 chữ và tên chữ tại lớp
Trang 8Tiết 4: ĐẠO ĐỨC
- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh để học sinh yêu thích môn toán
3 TĐ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác khi làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV nêu và ghi tên bài
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp
Trang 9- Nêu tên gọi thành phần vàkết quả của phép tính X +
125 = 266
- Muốn tìm SH ta làm thế nào ?
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài toán vào vở
- GV nhận xét tiết học
- GV khen những em có ý thức học tốt
- Đội đồng diễn có 285 người, trong đó có 140 nam
- Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu người
Tóm tắtĐội đồng diễn có : 285 ngườiTrong đó : 140 nam
Đội đồng diễn thể dục đó có người ?
Bài giảiĐội đồng diễn đó có số người
là :
285 - 140 = 145 ( người ) Đáp số : 145 người
Trang 10- Đọc đúng rành mạch ,trôi chảy , biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ, tốc độ đọc 55 tiếng / phút
- Hiểu ND : Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu (trả lời các câu hỏi trong SG ).thuộc lòng 2-3 khổ thơ trong bài
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trụi chảy rừ ràng, rành mạch cả bài, đọc ngắt nghỉ
đỳng nhịp thơ Bước đầu biết đọc bài với giọng thể hiện tỡnh cảm nhẹ nhàng, tha thiết
- Học thuộc lũng khổ thơ yờu thớch
3 TĐ: GD học sinh cú ý thức tự giỏc, tớch cực.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Cậu bé đã làm cách nào để nhàvua thấy lệnh của ngài là vô lí ?
- Câu chuyện này nói lên điều gì
?
- Nhận xột
- GV nêu và ghi tên bài
a GV đọc bài thơ( giọng vui tơi,dịu dàng, tình cảm
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- Từ ngữ khó : nằm ngủ, cạnh lòng,
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp+ GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúngTay em đánh răng / Răng trắng hoa nhài //
Tay em chải tóc / Tóc ngời ánh mai //
+ Giải nghĩa các từ chú giải cuốibài
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3
đoạn câu chuyện Cậu bé thông minh
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
+ Cả lớp đọc với giọng vừa phải
+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Đợc so sánh với những nụ hoa hồng, ngón tay xinh nh những cánh hoa
- Buổi tối hoa ngủ cùng bé, hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng
Trang 11- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ, đọc thuộc lòng cho ngời thân nghe
- Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc
- Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy
- Những khi một mình, bé thủthỉ tâm sự với đôi bàn tay nh với bạn
- HS phát biểu+ HS thi học thuộc lòng theo nhiều hình thức :
- Hai tổ thi đọc tiếp sức
- Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa
- 2, 3 HS thi đọc thuộc cả bài thơ
2 KN: Rốn luyện cho hs cỏch viết viết chữ hoa A thụng qua cỏc bài tập ứng dụng
Chữ viết rừ ràng, tương đối đều ,và thẳng hàng ,bước đầu bết nối nột giữa cỏc chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
3 TĐ: GD học sinh tớnh cẩn thận, kiờn trỡ, luyện viết chữ đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Mẫu chữ viết hoa A, tờn riờng Vừ A Dớnh và cõu tục ngữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Trang 12- GV nêu yêu cầu của tiết TV
- GV nêu yêu cầu, mục đíchcủa tiết học
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong tênriêng
c Luyện viết câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu câu tục ngữ
- GV nêu yêu cầu viết
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng
tư thế
d chữa bài, nhận xét 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- HS nghe
- A, V, D
- HS quan sátGồm 3 nét , 2 nét lượn tráisang phải (1 nét lượn từ dướilên ,1 nét lượn trên xuống
- Gồm 3 nét ,nét 1 là nét congtrái và nét lượn ngang , nét 2
là nét lượn dọc , nét 3 là nétmóc xuôi phải
- Chữ D được viết liền mạch
từ 2 nét cơ bản nét lượn đứng
và nét cong phải nối liền nhautạo nên nét thắt nhỏ ở chânchữ
- HS viết từng chữ V, A, Dtrên bảng con
- HS tập viết trên bảng con :Anh, Rách
- HS viết bài vào vở
- Viết 1 dòng chữ A D V
- Tên riêng : Vừa A Dính
- Câu ứng dụng ; Anh …
Trang 13III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
435 + 127 = ?
435 + 127 562
256 + 162 = ?
256 +
162 418
+ HS đặt tính
- Nhiều HS nhắc lại cách tính 6 cộng 2 bằng 8, viết 8 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1 2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng4, viết 4
Trang 14- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS đặt tính cho thẳnghàng trăm, hàng chục, hàng đơnvị
- Gọi HS nêu cách tính
- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS
GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Tính độ dài đường gấp khúclàm thế nào ?
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học tốt
+ Tính
- HS vận dụng cách tính phần lýthuyết dể tính kết quả vào vở
HS làm cột 1,2,3,+ Tính
- Tương tự bài 1, HS tự làm vào
vở cột 1,2,3,
- Đổi vở cho bạn, nhận xét
+ Đặt tính rồi tính
- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào vở cột a
- HS nhận xét và sửa sai
+ Tính độ dài đường gấp khúc ABC
Trang 15TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- GV nêu và ghi tên bài
- Đọc yêu cầu của bài
- GV nêu và ghi tên bài
- Cả lớp và GV nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
+ GV kết hợp đặt câu hỏi để
HS hiểu
- Vì sao hai bàn tay em đợc
so sánh với hoa đầu cành ?
- Vì sao nói mặt biển nh một tấm thảm khổng lồ ? Mặt biển và tấm thảm có gì
giống nhau ?
- Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu á ?
- Vì sao dấu hỏi đợc so sánhvới vành tai nhỏ ?
- Đọc yêu cầu BT
Em thích hình ảnh so sánh avì sao ?
-Vì sao em thích hình ảnh b?
Vì sao em thích hình ảnh c?
- GV nhận xét
- QS những vật xung quanh xem có thể so sánh chúng với những gì
- GV nhận xét tiết học, tuyên dơng những HS học tốt
- HS theo dõi
- HS ghi vở
+ Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
- 1 HS lên bảng làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào VBT
- 3, 4 HS lên bảng gạch chân dới từ ngữ chỉ sự vật trong khổthơ
Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai+ Tìm từ chỉ sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn
- 1 HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài
- 3 HS lên bảng gạch dới những sự vật đợc so sánh với nhau trong csác câu thơ câu văn
- HS nêu
a, Hai bàn tay - hoa đầu cành
b ,Mặt biển – tấm thảm khổng lồ
c, Cánh diều – dấu á
d, dấu hỏi - vành tai thỏ +Tìm những hình ảnh so sánh
ở BT2, Em thích hình ảnh nào ? Vì sao ?
- HS nối tiếp nhau phát biểu
- hai bàn tay em đợc ví nh những bông hoa là rất đúng
- Cảnh biển đẹp và êm nh một tấm thảm khổng lồ
- Cánh diều giống hệt nh dấu á
Trang 1610’
5’
Tiết 3: CHÍNH TẢ ( nghe viết)
- Chữ đầu mỗi dòng thơ
Hoạt động của trò
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- 2 HS lên bảng
- Nhận xét bạn
- HS ghi vào vở
- 1 HS đọc lại, cả lớp đọc thầm theo
+ HS đọc thầm khổ thơ 1
- Khổ thơ tả các bạn đang chơi chuyền
+ HS đọc thầm khổ thơ 2
- Chơi chuyền giúp các bạn tinhmắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai
để mai lớn lên làm tốt công việctrong dây chuyền nhà máy
- 3 chữ
Trang 17b Hớng dẫn t thế ngồi viết, cách trình bày bài thơ
- Đọc yêu cầu BT phần a
- GV nhận xét tiết học
- Khen những HS có ý thức học tốt
- Viết hoa
- Đặt trong ngoặc kép vì đó là những câu các bạn nói khi chơi trò chơi này
- Viết vào giữa trang+ HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS soát lỗi, đổi vở kiểm tra lỗicho nhau
- Điền vào chỗ trống ao hay oao
- 2 HS lên bảng thi điền vần nhanh
- Cả lớp làm vào VBT : ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán
+ Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l / n
- Cả lớp làm bài vào bảng con
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- HS làm bài vào VBT
-Tiết 4: TỰ NHIấN XÃ HỘI
Bài 1: HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN Hễ HẤP
I MỤC TIấU:
1 KT: Sau bài học:
+ HS nờu được tờn cỏc bộ phận và chức năng của cơ quan hụ hấp
2 KN: + Chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan hụ hấp trờn tranh vẽ.
3 TĐ: HS cú ý thức giữ gỡn, vệ sinh cơ quan hụ hấp và năng tập thể dục để hớt thở
khụng khớ trong lành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 3’ A Kiểm tra - Kiểm tra đồ dựng của HS
Trang 18+ Yêu cầu cả lớp thực hành
và TLCH: Các em có cảmgiác như thế nào?
- Gọi 3 HS lên bảng thở sâu
- Nhận xét sự thay đổi củalồng ngực khi hít thở?
- So sánh lồng ngực khi hítvào thở ra?
- Gọi 3 cặp HS lên hỏi và trảlời
+ Cơ quan hô hấp là gì?
Chức năng của từng bộ
- HS theo dõi, nhắc lại đề bài
- HS TH thở sâu và NB sựthay đổi lồng ngực khi ta hítvào thật sâu và thở ra hết sức
- HS thực hiên ĐT “bịt mũinín thở” Nhận xét: Thở gấphơn và sâu hơn bình thường
- 3 HS lên bảng thở sâu nhưhình 1 trang 4 để cả lớp quansát
- Cả lớp đứng tại chỗ đặt taylên ngực và thực hiện hít vàothật sâu và thở ra hết sức
- Lồng ngực phồng lên, nẹpxuống đều đặn đó là cử động
hô hấp: hít, thở
- Khi hít vào lồng ngực phồnglên vì phổi nhận nhiều khôngkhí nên phổi căng lên Khithở ra hế sức lông ngực xẹpxuống vì đã đưa hết không khí
- Cơ quan hô hấp là cơ quanthực hiện sự trao đổi khí giữa
cơ thể và môi trường bênngoài
- Cơ quan hô hấp gồm: Mũi,phế quản, khí quản và hai láphổi Mũi, phế quản là đườngdẫn khí Hai lá phổi có chứcnăng trao đổi khí
Trang 192 KN: Rèn cho hs nắm được cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ
một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) Áp dụng làm bài tập
- Ghi đầu bài lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
Hoạt động của thầy
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS ghi vở
+ Tính
- HS tự tính kết quả mỗi phéptính
367 487 85 + + +
120 302 72
Trang 20số là số cú ba chữ số )
- Gọi HS đọc yờu cầu BT
- GV nhận xột
- GV treo bảng phụ viết túm tắt bài toỏn
- Muốn tỡm cả hai thựng cú bao nhiờu lớt dầu làm phộp tớnh gỡ ?
- Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
- GV theo dừi nhận xột
- Gọi HS đọc yờu cầu bài tập
- GV nhận xột tiết Khen cỏc em học tốt
487 789 157 Đổi chộo vở để chữa từng bài + Đặt tớnh rồi tớnh
- HS tự làm như bài 1
2 HS làm trờn bảng và nhận xột
- HS tớnh nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phộp tớnh
- Điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách (BT2)
2 KN: Rốn cho hs biết trình bày đợc một số thông tin về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền
phong Hồ Chí Minh Biờ́t điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách Áp dụng làm bài tập
Trang 213 TĐ: Học sinh cú tớnh tự giỏc, tớch cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
đến 9 tuổi - sinh hoạt trongcác Sao Nhi đồng ) lẫn thiếuniên ( 9 đến 14 tuổi - sinhhoạt trong các chi đội Thiếuniên Tiền phong
- Đội thành lập ngày nào ? ở
đâu ?
- Những đội viên đầu tiêncủa Đội là ai ?
- Đội đợc mang tên Bác Hồkhi nào ?
- Đọc yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Một HS làm bài vào bảngphụ
- GV theo dõi, nhận xét
- GV nhận xột giờ học
- HS nghe
- HS ghi vở
- Nói những điều em biết về
Đội Thiếu niên tiền phong HồChí Minh
- HS trao đổi nhóm để trả lời
- Đại diện nhóm nói về tổ chức
Đội Thiếu niên Tiền phong HồChí Minh
- Ngày 15 / 5 / 1941tại pắc BóCao Bằng , lúc đầu gọi là Độinhi đồng Cứu quốc
- Nông Văn Dền,( Bí danh làKim Đồng): Nông Văn Thàn(Bídanh là Cao Sơn);Lý VănTịnh(Bí danh là Thanh Minh) ; LýThị Mì (Bí danh là Thuỷ Tiên) ;
Lí Thị Xậu (Bí danh là ThanhThuỷ)
- Đội đợc mang tên Bác Hồ vàongày 30/1/1970
- Nhận xét bạn+ Chép mẫu đơn, điền các NDcần thiết vào chỗ trống
- HS làm bài vào vở ô ly
- 2, 3 HS đọc lại bài viết củamình
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 22
3’
-Tiết 3: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài 2: NÊN THỞ NHƯ THẾ NÀO?
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Quan sát tổng hợp thông tin khi thở
bằng mũi, vệ sinh mũi
- Phân tích đối chiếu để biết được vì sao nên thở bằng mũi mà không nên thở bằngmiệng
3 TĐ:
+ HS có ý thức thực hiện nên hít thở không khí trong lành để có sức khỏe tốt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Các bức tranh trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Tiết trước ta học bài gì?
- Tả lại hoạt động của lồngngực khi hít vào thở ra?
- Nhận xét đánh giá HS
- Tại sao ta phải tập thể dụcvào buổi sáng? Thở như thếnào là hợp vệ sinh? Đó là nộidung buổi học hôm nay
- Ghi đầu bài lên bảng
* Tại sao ta nên thở bằng mũi
mà không nên thở bằngmiệng?
- GV cho HS hoạt động cánhân
- GV Hướng dẫn HS lấygương ra soi
- GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS
- Hoạt động thở và cơ quan
hô hấp
- 2 HS trả lời
- Vì ta hít được không khítrong lành
Trang 23
C.Củng cố,
trả lời+ Các em nhìn thấy gì trongmũi?
+ Khi bị sổ mũi em thấy có gìtrong mũi chảy ra?
+ Hằng ngày dùng khăn laumũi em quan sát trên khăn có
+ Khi được thở không khítrong lành bạn cảm thấy nhưthế nào?
+ Nêu cảm giác khi phải thởkhông khí nhiều khói bụi?
- GV yêu cầu HS đại dịênnhóm trình bày kết quả
- GV yêu cầu HS TLCH:
+ Thở không khí trong lành
có ích lợi gì?
+ Thở không khí có nhiềukhói bụi có hại như thế nào?
ở mũi có các mạch máu nhỏ li
ti làm ấm không khí khi vàophổi Có nhiều tuyến nhầygiúp cản bụi diệt vi khuẩn,tạo độ ẩm cho không khí vàophổi
- Thở bằng mũi là hợp vệsinh, có lợi cho sức khoẻ vìvậy chúng ta nên thở bằngmũi
- HS quan sát hình 3, 4, 5 vàtrả lời:
- Bức tranh 3 vẽ không khítrong lành, tranh 4, 5 vẽkhông khí nhiều khói bụi
- Thấy khoan khoái, khoẻmanh, dễ chịu
- Ngột ngạt, khó thở, khóchịu,
- HS cử đại diện nhóm trìnhbày kết quả thảo luận trướclớp
- HS trả lời câu hỏi:
- Giúp chúng ta khỏe mạnh
- Có hại cho sức khoẻ, mệtmỏi, bệnh tật,
- HS nhắc lại
Trang 24III Các hoạt động dạy học :
theo dõi việc thực hiện nề nếphọc tập, kỉ luật của tuần
- Quản lí chặt chẽ giờ truy bài
GV yêu cầu HS nhắc lại một
số việc mà GV đã triển khai trong buổi sinh hoạt tập thể
- Dặn HS làm đúng và làm tốtnhững việc đó
HS hát tập thể
- Các tổ trởng báo cáo về tình hình của tổ
- Lớp trởng tổng hợp chung vềtình hình của lớp
- HS bình bầu tổ, các nhân xuất sắc, cắm cờ thi đua
Trang 25TUẦN 2 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016
Tiết 1: CHÀO CỜ
-Tiết 2: TOÁN
TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần)(Tiết 6)
I MỤC TIÊU:
1 KT: Giúp HS:
+ Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàngtrăm)
+ Vận dụng vào giải toán có lời văn và phép trừ
2 KN: Hs thực hiện tính trừ các số có ba chữ số và giải toán có lời văn thành thạo,
Tiến hành như trên )Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm
- 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432 - 215
217
- 1HS nêu cách tính phép trừ 627 - 143
Trang 26- Gọi HS đọc đề bài -Yêu cầu HS làm cột 1,2,3,-Yêu cầu HS tự làm , từng emnêu cách tính , cả lớp nhận xét
- HS đọc đề bài
- Bài cho biết gì ? hỏi gì
- Bình và Nga : 335 tem Bình: 128 tem Nga : ? tem
-Yêu cầu HS làm vào vở
- GV thu bài chấm
- GV nêu luật chơi
- GV theo dõi nhận xét và tuyên dương
335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem
- HS thi điền vào bảng phụ
1 KT:- Đọc đúng: Khuỷu, nguệch, Cô-rét-ti, En-ri-cô.
+ Hiểu nghĩa của các từ mới: Kiêu căng, hối hận, can đảm
+ Hiểu ý nghĩa: phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, phải biết nhẫn lại khi trót
cư xử không tốt với bạn
Trang 272.KN: Rốn cho hs kĩ năng đọc trụi chảy cả bài, đọc đỳng cỏc tiếng khú, tiếng phiờn
õm nước ngoài
+ Nghỉ hơi đỳng, đọc phõn biệt lời nhõn vật
B- Kể chuyện:
1.KT:- HS dựa vào trớ nhớ và tranh để kể lại từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện bằng
lời kể của mỡnh
2 KN: Rốn cho hs kĩ năng kể kết hợp với điệu bộ, cử chỉ, nột mặt, thay đổi giọng
- Nghe: Nhận xột, đỏnh giỏ, lời kể của bạn
3 TĐ: GD học sinh phải biết nhường nhịn, tha thứ cho bạn bố.khi cú lỗi cần dũng
cảm nhận lỗi và khụng nghĩ xấu cho bạn bố
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III CA ́C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- GV nêu và ghi tên bài + GV đọc bài văn
- HD HS giọng đọc+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV viết : Cô - rét - ti, En - ri
- cô
- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai : nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa,
+ HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
- En - ri - cô và Cô - rét - ti
- Cô - rét - ti vô ý chạm khuỷu tay vào En - ri - cô làm En - ri - cô viết hỏng
En - ri - cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô - rét - ti, làm hỏng hết trang viết của Cô -rét - ti
+ Đọc thầm đoạn 3
- Sau cơn giận, En - ri - cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô -
Trang 28- Theo em mỗi bạn có điểm gì
đáng khen ?
- GV HD HS cách ngắt nghỉ một số câu
- Cả lớp và GV nhận xét
rét - ti không cố ý chạm vàokhuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng muốn xin lỗi bạn nh-
ng không đủ can đảm.+ 1 HS đọc lại đoạn 4
- Tan học, thấy Cô - rét - ti
đi theo mình, En - ri - cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thớc cầm tay Nhng Cô - rét - ti cời hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau nh trớc đi ! " khiến En - ri - cô ngạc nhiên, rồi vui mừng
ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 5
- Bố mắng En - ri - cô là ngời có lỗi, đã không chủ
động xin lỗi bạn lại giơ
th-ớc doạ đánh bạn
- Lời trách mắng của bố rất
đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc En - ri - cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn
- HS thảo luận, trả lời+ HS luyện đọc phân vai
GV nêu nhiệm vụ của tiết học
GV theo dõi và sửa sai -HS theo dõi - Lớp đọc thầm và QS 5
tranh minh hoạ
- Từng HS tập kể cho nhaunghe
Trang 295’ C Củng cố,
dặn dò - Em học đợc điều gì qua câu chuyện này ?
- GV nhận xét tiết học
- 5 HS tiếp nối nhau thi kể
5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ
- Cả lớp bình chọn ngời kểtốt nhất
Thứ ba ngày 13 thỏng 9 năm 2016 Tiết 1: THỂ DỤC
- Vận dụng vào giải toỏn cú lời văn về phộp cộng, phộp trừ
2 KN: Rốn kỹ năng tớnh cộng, trừ cỏc số cú ba chữ số ( cú nhớ một hoặc khụng nhớ)
và giải toỏn cú lời văn
3 TĐ: Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
- Gọi hs nờu y/c bài tập
- Gọi 2 hs lờn bảng làm, lớp làm bài vào vở
- Gọi hs nhận xột
- Gv nhận xột
- Gọi hs nờu y/c bài tập
- Y/c hs làm bài vào bảng con
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
- Gọi hs nờu y/c bài tập
- GV yờu cầu HSTL+ Muốn tỡm số bị trừ ta làm thế nào ?
- 2 HS lờn bảng làm bài
- Lớp nhận xột bài trờn bảng
- HS yờu cầu BT
- HS làm bảng con
- HS yờu cầu BT
Trang 30- Gọi 1 hs lờn bảng làm, lớp làm vào vở
- Gọi hs nhận xột bài của bạn
- Gv nhận xột
- Gọi hs đọc đề toỏn
- Hướng dẫn hs phõn tớch đề toỏn
- Gọi 1 hs lờn bảng làm, lớp làm bai vào vở
- Gọi hs nhận xột bài của bạn
- Hs đọc đề toỏn
- Hs phõn tớch đề toỏn
- 1 hs lờn bảng làm, lớp làm vào vở
- Lớp nhận xột
- Nghe
Tiết 3 : CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
AI Cể Lễ̃I
I MU ̣C TIấU
1.KT: Giỳp hs nghe viết lại đoạn 3 bài “ Ai cú lỗi”, chỳ ý viết đỳng tờn riờng người
nước ngoài
- Tỡm cỏc tiếng chứa vần uych, uyn Nhớ cỏch viết cỏc tiếng cú õm đầu s/x
2 KN: Rốn kĩ năng nghe viết chớnh xỏc, làm bài tập thành thạo.
3 TĐ: GD Học sinh ý thức chịu khú rốn chữ giữ gỡn vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ viết ND BT 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nụ̣i dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết
- Đoạn văn nói điều gì ?
Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên
+ Luyện viết : Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt chỉ,
b Đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi và chữ viết cho
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- HS nghe
- 2, 3 HS đọc lại
- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nh-
ng không đủ can đảm
- Cô - rét - ti
- Viết hoa chữ cái đầu tiên,
đặt dấu gạch nối giữa các chữ
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi ra cuối bài
Trang 31chính tả
+ Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu
- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức
- HS cuối cùng của các nhóm
đọc kết quả
- Nhận xét
- Cả lớp làm bài vào VBT nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác,
khuỷu tay, khuỷu chân, ngãkhuỵu, khúc khuỷu,
+ Chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT
- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn
a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ,
xẻ gỗ, xắn tay áo, củ sắn.b) kiêu căng, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt
1 KT:- Giỳp học sinh: Củng cố cỏc bảng nhõn đó học (bảng nhõn 2, 3, 4, 5)
- Biết nhõn nhẩm với số trũn trăm
- Củng cố cỏch tớnh giỏ trị biểu thức, tớnh chu vi hỡnh tam giỏc và giải toỏn
2 KN: Rốn luyện cho hs tớnh nhẩm và giải toỏn một cỏch thành thạo, chớnh xỏc
3 TĐ: GD học sinh tớnh độc lập trong khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
Trang 32III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Có thể tính bằng mấy cách?
Yêu cầu HS trả lời
nhận xét.
- Đọc lại bảng nhân 2, 3,
4, 5Nhận xét tiết học
- HS nêu - Làm phiếu HT và làm cột a,c,
4 x 3 + 10 = 12 + 10 = 22
- HS nêu
- HS trả lời Chu vi hình tam giác ABC là:
100 + 100 + 100 = 300(cm)( Hoặc: 100 x 3 = 300(cm)) Đáp số: 300cm
1.KT: Rèn kỹ năng đọc thành tiêng : đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ
tiếng khó trong bài: nón, khoan thai, khúc khích, núng nính, bắt chước
Trang 33- Hiểu nghĩa của cỏc từ ngữ mới : khoan thai, khỳc khớch, tớnh khú, trõm bầu,
nỳng nớnh
- Hiểu nội dung bài : Bài văn tả trũ chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em.Qua trũ chơi này, cú thể trường hiểu cỏc bạn nhỏ yờu cụ giỏo, mơ ước trở thành cụ giỏo
2 KN: Rốn luyện cho hs đọc trụi chảy toàn bài, bước đầu đọc bài với giọng chậm
rói, vui vẻ, thớch thỳ, biết đọc ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ
3 TĐ: giỏo dục học sinh biết yờu quý và tụn trọng cụ giỏo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS : SGK
III CA ́C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nụ̣i dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- HD HS đọc đúng các từ
dễ phát âm sai : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính,
* Đọc từng đoạn trớc lớp+ GV chia bài làm 3 đoạn
- Đ1 : Từ đầu chào cô
- Đ2 : Tiếp đàn em ríu rít đánh vần theo
- Đ3 : Còn lại+ Giúp HS hiểu nghĩa các
từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV HD HS đọc đúng
- Truyện có những nhân vật nào ?
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?
+ HS đọc thầm cả bài văn
- HS phát biểu+ Đọc thầm từ : " Đàn em ríu
Trang 34- GV treo bảng phụ HD các em ngắt nghỉ hơi nhấngiọng đúng ở đoạn 1
Bé kẹp lại tóc, thả ống
quần xuống, lấy cái nón của má đội lên đầu Nó cố
bắt chớc dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô b-
ớc vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám học trò,
đứng cả dậy, khúc khích
cời chào cô
- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không ? Có thích trở thành cô giáo không ?
- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc cha tốt về nhà luyện đọc thêm
rít hết "
- Làm y hệt các học trò thật :
đứng dây khúc khích cời chào cô, ríu rít đánh vần theo cô Mõi ngời một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Thằng Hiển ngọng líu
+ 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọccả bài
1 KT: Củng cố cỏch viết cỏc chữ hoa ă, õ ( viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng
quy định ) thụng qua bài tập ứng dụng
+ Viết tờn riờng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ
+ Viết cõu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cõy / ăn khoai nhớ kẻ cho dõy màtrồng ) bằng chữ cỡ nhỏ
2 KN: Rốn luyện cho hs viết đỳng mẫu, quy trỡnh, viết cỏc nột nối liền và đẹp.
3 TĐ: Hs cú ý thức rốn luyện chữ viết, biết giữ vở sạch chữ đẹp.
- Viết : Vừ A Dính, Anh em
GV nhọ̃n xột
Hoạt động của trũ
- Vừ A Dính, Anh em nh thể chân tay / Rách lành đùm bọc
dở hay đỡ đần
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
Trang 35a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng chữ
b Viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giảng : Âu Lạc là tên nớc ta thời cổ, có vua
An Dơng Vơng đóng đô
ở Cổ Loa ( nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội)
c Viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ
- GV nêu Yêu cầu viết
- GV theo dõi, HD HS viết đúng
- Ă, Â, L
- HS QS
- HS tập viết Ă, Â, L trên bảng con
- Âu Lạc
- HS tập viết vào bảng con :
Âu Lạc
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai nhớ kẻ cho dây màtrồng
- HS viết bảng con : Ăn khoai, Ăn quả
- HS vết bài vào vở TV
Thứ năm ngày 15 thỏng 9 năm 2016
-Tiết 1: TOÁN
ễN TẬP CÁC BẢNG CHIA
I MỤC TIấU:
1 KT: Giỳp HS : ụn tập cỏc bảng chia ( chia cho 2, 3, 4, 5 )
+ Biết tớnh nhẩm thương của cỏc số trũn trăm khi chia cho 2, 3 , 4 ( phộp chia hết )
2 KN: Rốn luyện cho học sinh làm cỏc bài tập đỳng, nhanh, thành thạo.
3 TĐ: GD học sinh ý thức tự giỏc trong khi làm bài.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Trang 36Bài 3: Giải toán
Trò chơi: Thi nối
nhanh
C.Củng cố- Dặn
dò
thuộc lòng bảng chia 2,3,4,5
- Nhận xét quan hệ giữa phép nhân và phép chia?
- Hướng dẫn HS nhẩm ,
GV ghi 200 : 2 = ?Nhẩm : 2 trăm : 2 = 1 00Vậy 200 ; 2 = 100
Nhận xét tiết học Ôn lại bài
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
- Từ 1 phép nhân ta được 2 phép chia tương ứng
- HS nêu 2 trăm chia cho 2 được 1 trăm
Bài giải
Số cốc trong mỗi hộp là:
24 : 6 = 4( cốc) Đáp số: 6 cái cốc
- Hai đội thi nối trên bảng phụ
27 : 3 4 x 5
20
21 9
16 + 4 3x3
1.KT:- Mở rộng vốn từ về gia đình: Tìm các từ chỉ gộp những người trong gia đình;
xếp các câu tục ngữ, thành ngữ cho trước
- Ôn tập kiểu câu: Ai ( cái gì, con gì?)
2 KN:Rèn cho hs kĩ năng tìm từ, đặt câu thành thạo, lưu loát.
3.TĐ: GD học sinh ý thức chịu khó, say mê tìm hiểu về vốn từ và ngôn ngữ VN.
đồng thời các em luôn các tình yêu đối với gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : B¶ng phô viÕt ND BT2, 3
Trang 37III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
- Làm lại BT1 của tiết LT&C tuần trớc
- GV đọc khổ thơ
Sân nhà em sáng quá
Nhờ ánh trăng sáng ngời Trăng tròn nh cái đĩa Lơ lửng mà không rơiTìm sự vật đợc so sánh trong khổ thơ ?
GV nhọ̃n xột
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
- Từng HS làm bài vào VBT
- HS đọc các từ vừa tìm + Tìm các bộ phận của câu
- 1 HS giải câu a để làm mẫu trớc lớp
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT
Thiếu nhi là măng non của
đất nớc Chúng em là HS tiểu học Chích bông là bạn của trẻ em
+ Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm
- HS làm bài ra giấy nháp
- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt
- Cả lớp làm bài vào VBT Cái gì là hình ảnh thân thuộc của ?
Ai là những chủ nhân ? Đội Thiếu niên Tiền làgì ?
Trang 381 KT: Giỳp hs nghe viết đỳng 55 tiếng trong bài “ Cụ giỏo tớ hon” Làm bài
tập phõn biệt õm đầu s/x
2 KN: - Rốn kĩ năng nghe, viết bài chớnh xỏc – Biết phõn biệt õm đầu s/x
thành thạo và đỳng
3 TĐ: GD học sinh ý thức chịu khú rốn chữ, giữ gỡn vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV : Bảng phụ viết ND BT 2
III CA ́C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ đầu các câu viết nh thế nào ?
- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ?
- Tìm tên riêng trong đoạn văn ?
- Cần viết tên riêng nh thế nào ?
+ Tìm từ khó trong bài
b Đọc cho HS viết
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn
c Chấm, chữa bài
- HS nghe
- 1, 2 HS đọc lại đoạn văn
- 5 câu
- Viết hoa chữ cái đầu
- Viết lùi vào 1 chữ
- Bé - tên bạn đóng vai cô giáo
- Viết hoa+ HS nêu + 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
treo nón, trâm bầu, chống tay,ríu rít
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
ra lề vở
+ Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
- 1 HS làm mẫu trên bảng
- Cả lớp làm bài vào VBT
Trang 39- GV khen những HS học tốt, có tiến bộ
- Đổi vở cho bạn, nhận xét xét : xét xử, xem xét, xét duyệt,
sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét
xào : xào rau, rau xào, xào xáo,
sào : sào phơi áo, một sào
-Tiết 4: TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI
Bài 3 : VỆ SINH Hễ HẤP
I MU ̣C TIấU:
1 KT: Sau bài học, hs biết được ớch lợi của việc tập thể dục buổi sỏng và biết được
những việc nờn làm và khụng nờn làm
- Nờu lợi ớch của việc tập thể dục buổi sỏng
2 KN: Kể ra những việc nờn làm và khụng nờn làm để giữ vệ sinh cơ quan hụ hấp.
3 TĐ: HS cú ý thức vệ sinh cơ quan hụ hấp và năng tập thể dục để hớt thở khụng khớ
trong lành
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh vẽ trong SGK trang 8, 9
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 40+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì?
+ Hằng ngày, chúng ta nên làm gì để giữ sạch mũi, họng?
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- Gọi đại diện nhóm trả lời
* Bước 1: Làm việc theo cặp.
+ Chỉ và nói tên các việc nên và không nên để bảo vệ giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
+ Hình vẽ gì?
+ Việc làm của các bạn trong hình đó là
có lợi hay có hại đối với cơ quan hô hấp?
Tại sao?
* Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Gọi học sinh lên trình bày trước lớp
- Gọi học sinh nhận xét, bổ sung
* Liên hệ thực tế: + Kể những việc nên
làm và có thể là được để bảo vệ và giữ vệsinh cơ quan hô hấp?
+ Nêu những việc các em có thể làm ở nhà và xung quanh khu vực nơi các em sống để giữ cho bầu không khí luôn trong lành?
* KL: Không nên ở trong phòng người
hút thuốc lá, thuốc lào (vì trong khóithuốc lá, thuốc lào có nhiều chất độc) vàchơi đùa ở nơi có nhiều khói, bụi, khiquét dọn, làm vệ sinh lớp học, nhà ở cầnphải đeo khẩu trang Luôn quét dọn vàlau sạch đồ đạc cũng như sàn nhà để đảmbảo không khí trong nhà luôn trong sạch,không có nhiều bụi Tham gia tổng vệsinh đường đi, ngõ xóm, không vứt rác
và khạc nhổ bừa bãi
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
hình 1, 2, 3 trong SGK – thảo luận
và trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các cặp quan sát hình ở trong SGK
và trả lời câu hỏi
- HS lên trình bày (mời HS phân tíchmỗi bức tranh)
- Lớp nhận xét,
bổ sung
- Hs liên hệ thực tế
- Hs nghe và ghi nhớ