Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết Giáo án lớp 5 tổng hợp đầy đủ chi tiết
Trang 1-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài :Hôm nay các em sẽ ôn tập “
khái niệm về phân số”
b/ ôn tập
- Ôn tập khái niệm ban đầu về phâp số:
-Cho HS quan sát từng tấm bìa và nêu tên gọi
từng phâp số tự viết phân số đó và đọc phân số
- GV ghi lên bảng 32;105 ; 43 ;10040
-Gọi HS nhắc lại
-Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách
viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
-Cho HS viết các phép chia:
1: 3 ; 4: 10 ; 9: 2 dưới dạng phân số như 1: 3=
-Nghe giới thiệu
-HS quan sát từng tấm bìa rối nêu:
-Vài HS nhắc lại
-HS lần lược nêu các phép chia còn lại
-HSthực hiện như hướng dẫn
Trang 2- Dặn về xem lại các bài tập và xem trước bài “
các tính chất cơ bản của phân số"
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ ôn ta6p4
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện lại
* Yêu cầu HS làm bài tập 1
Trang 3-Gọi 1 HS lên qui đồng
- Gv nhận xét và gọi hS nhắc lại cách qui đồng
-Gọi HS nhắc lại 2 tính chất cơ bảng của phân số
-Dặn HS về học bài và xem trước bài “ so sánh
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
-Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự
- Làm được BT1, 2
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng học nhóm cho HS
III / Các hoạt động dạy và học:
1/ ổn định:
2/ kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm BT3 và nêu lại các tính chất
về qui đồng mẫu số và rút gọn phân số
-Gv nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em ôn tập về so
sánh hai phân số
-Ghi bảng
b/ Ôn tập cách so sánh hai phân số
*Hỏi: Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu số ta
-Hát vui
-3 hs thực hiện yêu cầu
-Nghe giới thiệu
Trang 4- Gọi 1 hs thực hiện và nêu cách tính
-Gv nhận xét chốt lại
-Gọi hs nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số khác
mẫu số
c/ Thực hành:
*Bài 1: cho hs tự làm bài và chữa bài
- Gọi 4 hs lên bảng làm và giải thích cách tính
8
;18 17
7
5, lớp nhận xét
- Vài hs nhắc lại qui tắt
-HS nêu qui đồng mẫu số rồi so sánh tử số
-1 HS lên thực hiện so sánh.lớp nhận xét
- Vài HS nhắc lại
-HS tự làm bài
-4 HS lên bảng làm và nêu
- HS lên bảng làm, lớp nhận xét chữa bài
-vài HS nhắc lại
- Nghe nhận xét dặn dò
Trang 5
Phiếu học nhóm cho các bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 / ổn định:
2 / kiểm tra:
- Gọi HS nhắc lại cách so sánh hai phân số
-3 hs lên bảng làm lại bài tập 2b
- Nhận xét
3/ Dạy bài mới :
A / Giới thiệu bài:Hôm nay các em sẽ học tiếp
tục bài so sánh hai phân số
B/ Thực hành:
Bài 1: Cho hs làm bài
-Gọi HS sữa bài và nêu nhận xet1cua3 phân số
-HS tự làm bài, và nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số-2 hs lên bảng thực hiện4
Trang 62/ Kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm bài 3 phần b và nhắc lại
cách so sánh hai phân số
- Gv nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu: Hôm nay các em học bài” phân
-Hỏi: Các phân số này có mẫu số là mấy ?
-Giới thiệu các mẫu số 10, 100, 1000 gơi là
các phân số thập phân
-Ghi phân số 53
-Yêu cầu HS tìm phân số thập phân
-GV ghi các phân số 74 ;12520 Hướng dẫn hs
làm tương tự
c/ Thực hành:
* Bài 1,2 Cho hs tự làm bài
-Gọi hs đứng lên và nêu
không phải là phân số thập phân?
* Bài 4: Cho hs lên bảng điền ý a,c
-Gv nhận xét
4/ Củng cố -Dặn dò:
- Gọi hs nhắc lại các phân số có mẫu số là mấy
thì gọi là phân số thập phân?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về chuẩn bị bài “ Luyện tập”
-Hát vui
-3 HS làm lớp nhận xét bổ sung
-Nghe giới thiệu
-HS nêu : 10,100,1000-Vài hs nhắc lại
-HS tìm và nêu lên 53=53x x22 =10
6
-Hs thực hiện tương tự
-Hs tự làm và nêu lên
Trang 7- Biết đọc viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân
2/ Kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm bài 4 câu b,d
- Gv nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu: Hôm nay các em làm luyện tập
- Gọi hs chữa bài và nêu cách chuyển từng
phân số thành phân số thập phân
-1hs lên bảng viết-Lớp nhận xét
-Lớp làm bài
- 3 hs lên bảng làm Nêu cách chuyển
- Lớp nhận xét
-HS thực hiện như bài 2
- vài hs nêu
Trang 8- Dặn về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài
“ôn tập phép cộng và trừ hai phân số”
2/ Kiểm tra:
-Gọi 3 hs lên bảng làm bài 3
- Gv nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu:Hôm nay các em tiếp tục ôn tập”
- Gọi vài hs nhắc lại cách thực hiện
* Ôn tập cộng, trừ hai phân số khác mẫu số:
+ Muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số ta
làm như thế nào?
+ Ghi bảng các phân số:
-Hát vui
-3 hs lên bảng làm, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu
-HS nêu,
-2 HS thực hiện, lớp làm vào nháp
-Vài hs nhắc lại cách thực hiện.-hs nêu
Trang 9- GV yêu cầu hs nêu cách thực hiện
- GV nhận xét và yêu cầu hs nêu lại cách thực
-HS nhắc lại cách thực hiện
-HS tự làm bài
- 4hS lên bảng làm,lớp nhận xét
-HS làm bài
- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
-1HS đọc đề toán, lớp theo dõi SGK,
-Nghe hướng dẫn
- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét
-Nghe nhận xét dặn dò
Tiết 8
ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ I/ Yêu cầu cần đạt:
Trang 10- Biết thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số.
- Làm được các bài tập 1 (cột 1,2 ), bài tập 2( a,b,c ), bài 3
-Gọi hs nhắc lại qui tắt cộng , trừ hai phân số
-Gọi 1 hs lên bảng làm lại bài tập 3
- Nhận xét
3 / Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Hôm nay các em sẽ tiếp tục ôn
tập về phép nhân và phép chia hai phân số
b/ ôn tập:
*ôn tập về phép nhân hai phân số:
- Hỏi muốn nhân hai phân số ta làm như thế nào?
-GV ghi ví dụ 72 x95
- Gọi 1 hs thực hiện và nêu cách tính
-Gv nhận xét chốt lại cách nhân hai phân số
*ôn phép chia hai phân số
- Hướng dẫn hs thực hiện như phép nhân
2 3
-HS làm bài
-4 hs lên bảng thực hiện.lớp nhận xét
-HS tự làm bài
- 3 hs lên bảng làm, lớp nhận xét chữa bài
- 1 hs đọc đề toán
- Nghe hướng dẫn-HS làm bài, 1hs lên bảng giải Giải
Diện tích hình chữ nhật là:
Trang 11- Biết đọc , viết hỗn số, biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số.
- Làm được bài tập 1,2 (a)
-Gọi hs nhắc lại cách chia , nhân hai phân số
-Gọi hs lên bảng làm lại bài tập 2 cột 3,4
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:
A/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học baì
* HDHS nhận biết cấu tạo hỗn số:
Số 2 cho ta biết điều gì? Ba phần tư cho ta biết
- Hát vui
-2 hs nhắc lại
- 3 hs lên bảng làm, lớp nhận xét
-Nghe giới thiệu
-Hs thao tác theo
-Có hai hình tròn và ba phần tư hình tròn
-HS tập đọc và viết hỗn số hai
và ba phần tư theo hướng dẫn gv
- HS theo dõi
Trang 12- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gọi 1 hs lên bảng vẽ tia số
-Gọi 1 hs lên bảng điền các tia số còn lại
-Vài hs nhắc lại
-phần phân số luôn bé hơn 1
-1 hs đọc lớp theo dõi
- hs tự làm bài.3 hs lên bảng làm, lớp nhận xét
-Vài hs nhắc lại
-1 hs đọc lớp theo dõi
- 1hs lên bảng vẽ tia số
- 1hs lên bảng điền, lớp nhận xét
Trang 133 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài:Hôm nay các em học bài hỗn
-Cho hs tự làm bài và chữa bài
- Gv nhận xét tuyên dương cho điểm
* Bài 3: Hướng dẫn hs làm theo mẫu
4/ Củng cố - Dặn dò:
-Muốn chuyển hỗn số thành phân số ta làm như
thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và xem trước bài “ Luyện Tập”
-Nghe giới thiệu
-Yêu cầu hs thực hiện theo thaotác của gv
-Có hai hình vuông và năm phần tám hình vuông
- Hs viết và đọc
- Hs tự giải quyết vấn đề 2 85
=2+85=2x885=218
- Vài hs nhắc đọc lai5cang1 viết hỗn số thành phân số như sgk
-hs làm bài-3em chữa bài và nêu cách chuyển như bài học trong sgk
I / Yêu cầu cần đạt :
Trang 14-Làm được bài tập , bài 1 (2 ý đầu) , bài 2(a,d) , bài 3
II/ Đồ dùng dạy học
Phiếu học nhóm hs
III/ Các hoạt động dạy và học
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS1/ ổn định:
2 / kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm bài 3
- Nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ làm
luyện tập
b/ Luyện tập
Bài 1
-Gọi hs đọc yêu cầu
-Cho hs tự làm bài 2 ý đầu
-Gọi 2 hs lên bảng sữa bài
- Dặn về xem lại bài- xem lại bảng đơn vị đo độ
dài để tiết sau làm luyện tập
-Hát vui-2hs lên bảng làm bài
-Nghe giới thiệu
Trang 15+ Số đo từ đợn vị bé ra đơn vị lớn , số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị
_ Làm được các bài tập : Bài 1, Bài 2(hai hỗn số đầu), Bài 3, Bài 4
- Gọi hs nhắc lại bảng đơn vị đo độ dài
Hỏi: Hai đơn vị liền kề hơn kém nhau bao
nhiêu lần?
-Cho hs làm bài
- Gọi hs lên bảng làm
-Gv nhận xét
- Gọi vài hs đọc lại
* Bài 4: Hướng dẫn bài mẫu
- Gọi hs chữa bài
-Nghe giới thiệu
-Lớp làm bài
- 3 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
Trang 16- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có tên một đơn vị đo.
-Giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
- Làm được các bài tập 1,2( a, b) bài 4 ( 3 số đo: 1, 3, 4), bài 5
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu:Luyện tập chung
b/ Luyện tập:
*Bài 1:Cho hs tự làm bài
- Gọi hs chữa bài
* Bài 5:Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Cho hs quan sát sơ đồ đoạn thẳng để tóm tắt bài
-Hát vui
-1 hs lên bảng làm
- Lớp theo dõi nhận xét-Nghe giới thiệu
-2 hs lên bảng làm bài Lớp nhận xét
Trang 17-Nhân , chia hai phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo
2 Kiểm tra:
- Gọi hs lên bảng chữa bài tập 1,2 ( câu c)
-Kiểm tra vở HS
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu: Hôm nay các em làm luyện tập
- Cho hs suy nghĩ làm bài
- Gọi hs chữa bài
-GV nhận xét
* Bài 3:
- Hướng dẫn hs làm mẫu
- Cho hs suy nghĩ tự làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
-Quan sát mẫu
- HS làm bài
- 3 HS lên bảng làm.Lớp theodõi nhận xét
Trang 184/ Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Dặn HS( khá, giỏi) làm thêm bài tập 4
- Về xem trước bài “Ôn tập về giải toán”
2/ Kiểm tra:
-Kiểm tra vở HS
- GV nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ ôn tập về
giải toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của
hai số đó
b/ Hướng dẫn ôn tập:
*GV nêu bài toán 1:
- Hướng dẫn hs vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán
- HS vẽ sơ đồ tóm tắt
- 11 phần
- 1 hs lên bảng làm Lớp làm vào nháp
-1 hs đọc Lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
- HS theo dõi sách giáo khoa
- 1 hs lên bảng thực hiện Lớplàm vào nháp
-Lớp đọc thầm và làm bài
- 2 hs lên bảng: 1 em vẽ sơ
đồ, 1 em giải
Trang 19-GV nhận xét
* Bài 2:( HS ( khá , giỏi)
- Gọi hs đọc đề toán
-Cho hs suy nghĩ và làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
-GV nhận xét chữa bài
-Cho hs suy nghĩ làm bài
- Gọi hs lên bảng làm bài
-GV nhận xét chữa bài
4/ Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
- Dặn về xem lại bài tập 2, 3
- Xem trước bài “ Ôn tập bổ sung về giải toán”
3/ Dạy bài mới:
* Giới thiệu: Hôm nay các em ôn tập và bổ sung
Nhận xét-Nghe giới thiệu
-HS quan sát và nhận xét: khi quãng đường tăng lên bao nhiêu lần thì thời gian cũng
Trang 20b/ Giới thiệu bài toán và cách giải:
-Gọi hs nêu bài toán
- Hướng dẫn hs tóm tắt bài toán
Hỏi: Một giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
-Hướng dẫn hs giải theo hai cách như sách
giáokhoa
c/ Thực hành:
*Bài 1:
- Gọi hs đọc yêu cầu đề bài
- Hướng dẫn hs cách đổi về đơn vị
- Gọi hs lên bảng giải
- Xem trước bài: Luyện tập
gấp lên bấy nhiêu lần
- Lớp nhận xét
- Theo dõi kết quả và sửa bài
Tiết 17:
LUYỆN TẬPI/ Yêu cầu vần đạt:
-Biết giải bài toán có liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách” Rút về đơn vị”hoặc “ Tìm tỉ số”
- Làm đúng các bài tập 1, 3, 4
II/ Đồ dùng dạy – học:
Phiếu học nhóm HS
Trang 21III/ Các hoạt động dạy – học:
1/ Ổn định:
2/ kiểm tra:
-Gọi hs ( khá , giỏi ) lên bảng làm bài
- GV nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em làm luyện tập
Gọi hs chữa bài
GV nhận xét chữa bài cho điểm
-HS đọc đề toán tự làm tóm tắt và giải ( 1 em tóm tắt , 1
em giải)Lớp nhận xét
-1hs đọc , lớp theo dõi sgk
- HS tự làm bài
- 1 hs sửa bài Lớp nhận xét-1 hs đọc đề toán
-HS tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm Lớp nhậnxét
Tiết 18:
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN ( TT)
I/ Yêu cầu cần đạt:
Trang 22-Biết một dạng quan hệ tỉ lệ ( đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đại lượng tương ứng cũng giảm đi bấy nhiêu lần).
- Biết giải bài toán liên đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách” Rút về đơn vị” hoặc “ Tìm tỉ số”
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu: Hôm nay các em tiếp tục ôn tập về
giải toán tiếp theo
*Giới thiệu về quan hệ tỉ lệ:
- GV lần lượt ghi vào bảng
Hỏi: khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao gấp lên
bao nhiêu lần thì số bao như thế nào?
-Gọi hs đọc nhận xét
* Giới thiệu bài toán và cách giải:
- Gọi hs đọc bài toán
- GV ghi bài toán lên bảng
Hỏi: Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày thì cần
bao nhiêu người?
Vậy muốn đắp xong trong 4 ngày thì cần bao
-HS đọc
-1 hs đọc lớp theo dõi sgk-HS trả lời
-1 hs lên bảng giải Một ngày cần số người là:
12 x 2 = 24 ( người ) Bốn ngày cần số người là:
24 : 4 = 6 ( người )
HS thực hiện như sgk
Trang 23-Hướng dẫn hs thực hiện cách 2 rút về đơn vị như
Dặn hs ( khá , giỏi ) về xem bài tập 2, 3
- Xem trước bài luyện tập
-1 HS đọc, lớp theo dõi
Trang 241500 đồng / 1 quyển : ? quyển
- Gọi 1 hs lên bảng giải
-Nhận xét bài trên bảng của hs
- Dặn về xem trước bài luyện tập chung
- Dặn hs khá , giỏi về làm thêm các bài 3,4
-1 hs lên bảng làm , lớp làmvào vở
Giải
3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là:
3000 : 1500= 2 ( lần)Nếu mua vở giá 1500 đồng thì mua được là:
25 x 2 = 50 ( quyển) Đáp số ; 50 quyển
-1 HS đọc lớp theo dõi
- nghe hướng dẫn-HS làm bài
- 1hs lên bảng làm
- lớp nhận xét bài làm của trên bảng
3 Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài ;Hôm nay các em sẽ học bài
luyện tập chung:
b/ Hướng dẫn hs làm bài tập:
Bài 1
-Gọi 1 hs đọc lại bài toán
-Gợi ý hs giải bài toán theo cách “ tìm hai số khi
-Nghe giới thiệu
-1Hs đọc, lớp theo dõi-Nghe hướng dẫn-HS tóm tắt
Trang 25- Cho hs đọc bài và làm bài
- Gọi hs chữa bài
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn về xem lại bài và xem trước bài “ ôn tập
bảng đơn vị đo độ dài”
- HS làm bài
- 1 hs lên bảng làmGiải
Theo sơ đồ số hs nam là:
28 : ( 2 + 5 ) x 2 = 8 ( học sinh )
Số học sinh nữ là:
28 - 8 = 20 ( học sinh) Đáp số : 20 học sinh nữ
8 học sinh nam
-1 HS đọc lớp theo dõi
- Nghe hướng dẫn
- hS làm bài 1 hs lên bảng làm, kết quả là:
GiảiChiều rộng hình chữ nhật là:
15 : ( 2- 1) x 1 = 15( m)Chiều dài hình chữ nhật là:
15 + 15 = 30 (m )Chu vi hình chữ nhật là:
( 30 + 15) x 2 = 90 (m) Đáp số : 90 m
-HS đọc bài và suy nghĩ làm bài
- 1 HS lên bảng làm, lớp nhận xét bỗ sung
-Nghe nhận xét dặn dò _
TUẦN 5 Tiết 21
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I/ Yêu cầu cần đạt
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ các đơn vị đo độ dài thông dụng
-Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.-Làm được ác bài tập 1, bài 2 câu a, c bài 3
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ kẻ bảng đơn vị đo độ dài
- Phiếu học nhóm bài tập 2 câu a, c
III/ Các hoạt động dạy và học
Trang 26HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS1/ ổn định :
2/ kiểm tra:
-Gọi hs lên bảng làm bài 3
- Nhận xét và
3/ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài :Hôm nay các em học bài Ôn tập bảng đơn vị
1dam
=10m
=101 hm
1m
=10dm
=101 dam
1dm
=10cm
=10
1dm
1mm
=101 cm
-Gọi 1hs lên bảng điền cho đầy dủ vào bảng đơn vị đo độ dài
-Hỏi : Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?
- Đơn vị bé bằng 1 phần mấy đơn vị lớn ?
* Bài 2:
- Cho HS làm bài 2 cột a, c
- HS tự làm bài , 2 HS làm vào phiếu
- Gọi hs chữa bài
-Gọi hs đọc lại bảng đơn vị đo độ dài
- Dặn hs về học bài và làm bài 2 câu b
- Dặn về xem trước bài “ ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng”
- Nhận xét tiết học
- Hát vui :
-1HS lên bảng làm , lớp nhận xét chữa bài
- Nghe giới thiệu
- HS tự làm, 1hs lên bảng điền trên bảng
-hs trả lời
-HS tự làm bài
- 2 HS trình bày bài làm trên bảng
a/135 m =…m
324 dm = ….cm
15 cm = … mmc/ 1mm =….cm 1cm =……m 1m =…… km
-HS tự làm bài-1 HS lên bảng làm4km 37 m = ….m8m 12cm =…… cm354dm=….m…….dm
3040m = …km….m
Vài hs đọc lại-Nghe nhận xét dặn dò
Trang 27
Tiết 22
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
I/ Yêu cầu cần đạt
-Biết tên gọi , kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng
-Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em ôn tập bài
các đơn vị đo khối lượng
- H ỏi : Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?
- Đơn vị bé bằng 1 phần mấy đơn vị lớn?
- Vái hs nhắc lại
- HS nhắc lại
- HS tự làm bài , 4hs làm vào phiếu học nhóm
- 4 HS trình bày bài làm của
Trang 28- Gọi hs nhắc lại bảng đơn vị đo khối lượng
-Dặn hs về xem trước bài luyện tập và làm thêm
- Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông
- Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài,khối lượng
3/ Dạy bài mới
a/ Giới thiệubài:Hôm nay các em làm luyện tập
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc , lớp theo dõi
- HS thực hành đổi-HS làm bài, 1HS lên bảng làm
Trang 29-Gv và hs nhận chữa bài trên bảng của bạn
- GV chốt lại cho điểm
- Gv và hs nhận xét bài trên bảng của bạn
- GV chốt lại cho điểm
4/ Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
Dặn hs khá, giòi về làm tiếp bài 2 và xem trước
bài ĐỀ -CA – MÉT VUÔNG- HÉC- TÔ MÉT VUÔNG
-1hs đọc , lớp theo dõi
- Nghe hướng dẫn
-hs tự làm bài, 1 HS lên bảng làm
GiảiDiện tích hình chữ nhật ABCD là:
14 x 6 =84 (m2
)Diện tích hình vuông CEMN là
7 x 7 = 49 ( m2)Diện tích hai hình là:
84 + 49 =133 ( m2)Đáp số : 133 m2
-Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam, 1hm mô hình thu nhỏ
III Các hoạt động dạy và học
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học
bài Đề - ca – mét vuông Héc – tô – mét
- Hát vui-1HS lên bảng làm
-Nghe giới tiệu
Trang 30b/ Giới thiệu đơn vị đo đề - ca- mét vuông
-Gọi hs nhắc lại tên các đơn vị đo diên tích
-Hỏi Đề -ca-mét vuông là diện tích hình
vuông có cạnh dài là bao nhiêu?
- HDHS : Đề -ca-mét vuông viết tắt là :
dam2
- Mỗi ô vuông là một mét vuông Hỏi có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Hỏi Vậy một đề -ca –mét vuông bằng bao
nhiêu mét vuông?
GV ghi bảng : 1dam 2 = 100 m2
- Gọi vài hs đọc lại
c/ Giới thiệu về diện tích Héc- tô-mét
- Dặn hs về xem lại bài và chuẩn bị trước
bài Mi-li-mét vuông.Bảng đơn vị đo diện
-HS lần lược nêu-Lớp quan sát
-Có cạnh là 1dam
-Có 100 ô vuông
-Một đề -ca-mét vuông bằng một trăm mét vuông
-HS tiếp nối nhau đọc lại-Thực hiện tương tự
-4 hs lên bảng làm -HS lần lược đọc lại
-Lớp ghi vào bảng con Xong ghi vào tập
Trang 31- Hình vẽ biễu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm
- Bảng phụ có kẻ sẵn các dòng, các cột của bảng đơn vị đo diện tích
III/ Các hoạt động dạy – học:
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài
Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích
* Giới thiệu Mi-li-mét vuông
-Gọi hs kể lại những đơn vị đo diện tích đã học
-Để đo diện tích rất bé người ta dùng đơn vị
mi-li-mét vuông
Hỏi Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông có
cạnh dài bao nhiêu mét vuông ?
-Mi-li- mét vuông viết tắt như thế nào?
- Cho hs quan sát hình vuông có cạnh 1cm được
chia thành các hình vuông nhỏ.Hỏi có bao nhiêu
hình vuông một mi-li=mét vuông?
-Vậy 1xa8ng-ti-mét vuông bằng bao nhiêu
Mi-li-mét vuông? Một Mi-li- Mi-li-mét vuông bằng bao nhiêu
xăng –ti-mét vuông?
- Gọi hs nhắc lại
-Hát vui-hs nêu
Nghe giới thiệu
Trang 32* Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích
- Gọi hs nêu các đơn vị đo diện tích theo thứ tự từ
lớn đến bé , từ bé đến lớn
-GV nhận xét
Gọi hs lên bảng điền
-Gọi vài hs đọc lại
Hỏi: Hai đơn vị tiếp liền nhau thì hơn kém nhau
- Cho hs tự làm bài 2 hs làm vào phiếu học nhóm
- Gọi 2hs trình bày bài làm lên bảng
- Gv nhận xét chữa bài
* Bài 3 Cho hs làm bài
Gọi hs chữa bài
-GV nhận xét
4/ Củng cố -Dặn dò
-Gọi hs nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích
- HDHS khá, giỏi làm bài 2 câu b
- Biết được tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyể đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán cóliên quan
- Làm được các bài tập bài 1a 2 câu đầu bài 1b 2 số đầu bài 2, bài 3 cột 1 bài 4
II/ Đồ dùng dạy học
- Nội dung bài dạy
III/ Các hoạt động dạy và học
Trang 333/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ làm luyện
tập để củng cố về bảng đơn vị đo diện tích
* Bài 2 : Cho hs tính và ghi kết quả đúng vào
bảng con và đưa lên
-Yêu cầu hs đọc bài toán, tự giải
-Cho hs làm bài, 1hs lên bảng làm
Diện tích của viên gạch lát nền là:
40 x 40 = 1600 ( cm2)Diện tích căn phòng là:
Trang 34Tiết 27 HÉC- TA I/ Yêu cầu cần đạt
- Biết gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích Héc –ta
- Biết quan hệ giữa héc –ta và mét vuông
- Biết chuyển các đơn vị đo diện tích( trong quan hệ với héc-ta)
- Làm được các bài tập Bài 1a,b 2 dòng đầu Bài 2
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ học bài Héc –
ta
-Để đo diện tích thửa ruộng hay khu rùng người ta
thường dùng đơn vị đo là Héc-ta
- 1hec –ta bằng 1 héc –tô-mét vuông
- Câu b : 60000 m2 =…………ha
800000 m 2=…………ha
-Hát vui-2 HS lên bảng làm
-Nghe giới thiệu :
-bằng một nghìn mét vuông
- Bằng một nghìn mét vuông
-Hs làm bài
-HS lên bảng làm
Trang 35- Một héc-ta bằng bao nhiêu đề -ca mét vuông?
-Một héc ta bằng bao nhiêu mét vuông?
* HS khá , giỏi còn thời gian làm thêm bài 4
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về xem lại bài và xem trước bài luyện
tập
-hs tự làm bài, 1hs lên bảng làm
-HS nêu
-hs khá, giỏisuy nghĩ nêu lết quả
- Nghe nhận xét dặn dò
_
Tiết 28 LUYỆ TẬP
I Yêu cầu cần đạt
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích
-Biết giải các bài toan1co1 liên quan đến số đo diện tích
- Làm được các bài tập bài 1a,b Bài 2 Bài 3
II Đồ dùng dạy học
Phiếu học nhóm
III/ Các hoạt động dạy-học
1/ ổn định
2/ kiểm tra
-Gọi hs lên bảng làm bài 1 câu a
- Nhận xét
3/ Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài luyện
Trang 36-GV nhận xét – Gọi hs đọc lại
* Bài 2:
- Hướng dẩn hs cần phải đổi ở hai vế cho cùng
1đơn vị sau đó rồi so sánh
2 hs đọc
- Cho hs tự làm bài Lớp nhận xét
Tiết 29:
LUYỆN TẬP CHUNG I/ Yêu cầu cần đạt:
3/ Dạy bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay các em học tiết luyện
-Nghe giới thiệu
-2 hs đọc lớp theo dõi-Hs làm bài
- Nghe hướng dẫn-HS làm bài , 1HS lên bảng làm
Trang 37a/ chiều rộng của thửa ruộng là:
80 : 2 = 40 (m)Diện tích của thửa ruộng là :
80 x 40 = 3200 (m2 )b/ 3200 m2 gấp 100 m2 số lần là:
3200 : 100 = 32 ( lần)
Số thóc thu hoạch được là:
50 x 32 = 1600 ( kg ) Đáp số: 1600 kg = 16 tạ
- Nghe nhận xét dặn dò
Tiết 30 LUYỆN TẬP CHUNG I/ Yêu cầu cần đạt:
-So sánh các phân số, tính giá trị biểu thức với phân số
- Giải bài toán Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
3 / Dạy bài mới :
a/ giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài luyện
tập chung
b/ Luyện tập
-Hát vui
HS ghi kết quả vào bảng con
-Nghe giới thiệu
Trang 38-Cho hs làm bài , 2hs làm vào phiếu
- Gọi hs chửa bài
28
;3531;3532 :;b/ 121 ;32 43 ;6
5
-Hs làm bài , 2hs làm vào phiếu
-2 Hs trình bày bài làm lên bảng
-1 HS đọc , lớp theo dõi
-HS làm bài 1 hs lên bảng làm Giải
5 ha = 50000 m2
Diện tích hồ nước là50,000 x 3 : 10 = 15000 m
- Biết được mối quan hệ giữa: 1 và 101 ;101 và 1001 ;1001 và 10001
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số
- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng
Trang 391/ ổn định:
2 / kiểm tra:
- Gọi 2hs lên bảng làm lại bài 2 câu b.c
- Nhận xét
3/ Dạy bài mới:
a/ giới thiệu bài :hôm nay các em học bài luyện
-Nghe giới thiệu
Giải Trung bình mỗi giờ nước đó chảy vào bể là :
( 15
2 +5
1) : 2 =
6
1( bể ) Đáp số : 61 ( bể )
Trang 403/ Dạy bài mới:
-Giới thiệu bài : Hôm nay các em sẽ học chương
về số thập phân Tiết học này các em sẽ làm quen
với khái niệm số thập phân đơn giản và biết đọc,
viết
b/ Giới thiệu khái niệm STP
-GV ghi bảng 0 m 1dm
- Hỏi :0 m 1dm tức là mấy dm?
- Vậy 1dm bằng bao nhiêu mét ?
- Gv giới thiệu 1dm hay101 m còn được viết
- Cho hs quan sát tia sô trên bảng
-Gọi hs đọc phân số thập phân và số thập phân ở
- Gọi hs đọc lại các phân số ở bài tập 1
- Dặn về nhà xem lại bài và xem trước bài :
Khái niệm số thập phân ( tiếp theo)
- * HS khá giỏi làm bài 3 và nêu kết quả
-HS quan sát mẫu
-HS lần lược lên bảng làm
-Vài hs đọc lạiNghe nhận xét dặn dò