1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)

88 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.Kiểm tra : - Nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại nét chưa đúng - Nhận xét Hoạt động 2.Bài mới: * H

Trang 1

Tuần 1

Ngày dạy: 25-08-2010

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản

- Giúp HS viết đúng cỡ

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các nét cơ bản

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra :

- GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS: vở,

bút chì, bảng con

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Hướng dẫn viết

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ Nét ngang: —

- Nét ngang cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3 viết

nét ngang

+ Nét thẳng đứng: I

- Nét thẳng đứng cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 5 viết nét

thẳng, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

+ Nét xiên trái: /

- Nét xiên trái cao 1 đơn vị

Trang 2

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

xiên trái, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét xiên phải: \

- Nét xiên phải cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

xiên phải, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét móc ngược:

-Nét móc ngược cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

móc ngược, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

- Cho HS xem bảng viết mẫu - viết vào bảng

+ Nét móc xuôi:

-Nét móc xuôi cao 1 đơn vị

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét

móc xuôi, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét móc 2 đầu:

- Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết nét

móc 2 đầu điểm kết thúc ở đường kẻ 2

+ Nét cong hở phải:

- Nét cong hở phải cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét cong hở phải, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

+ Nét cong hở trái:

- Nét cong hở trái cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

nét cong hở trái, điểm kết thúc trên đường kẻ 1

+ Nét cong kín:

- Nét cong kín cao 1 đơn vị

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3 viết nét

cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

- Quan sát-Viết bảng:

Trang 3

+ Nét khuyết trên:

- Nét khuyết trên cao 2 đơn vị rưỡi

- GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 viết

nét khuyết trên, điểm kết thúc ở đường kẻ 1

+ Nét khuyết dưới:

- Nét khuyết dưới cao 2 đơn vị rưỡi

- GV viết mẫu: Đặt bút ở đường keơ’ viết nét

khuyết dưới, điểm kết thúc ở đường kẻ 2

Hoạt động 3: Viết vào vở

- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách

đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4 Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của

HS

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài:

- Quan sát

- Viết bảng:

-Quan sát-Viết bảng:

-Quan sát-Viết bảng:

- HS viết vào vỡ

- HS theo dõi

Trang 4

Tuần 2

Ngày dạy: 01-09-2010

I MỤC TIÊU:

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các con chữ

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các con chữ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh Hoạt động 1.Kiểm tra :

- Nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Hướng dẫn viết

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ e

- Chữ e được tạo bởi nét xiên phải

liền cong trái ( nét khuyến liền) cao 2 ô li

(1 dòng)

- HS viết vào bảng

-Viết bảng:

Trang 5

+ b

- Chữ b cao 2 đơn vị rưỡi (cao 5 ô li)

- Chữ ghi âm b: gồm nét khuyết trên

liền với nét thắt đầu

- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào

bảng

+ GV gắn chữ :

- Chữ be : b + e + dấu sắc trên âm e

- Cho HS xem bảng mẫu- viết vào

bảng

Hoạt động 3: Viết vào vở

- GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

- Cho HS viết từng dòng vào vở

Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò :

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Viết bảng:

- Viết bảng:

- Viết vào vỡ

- Theo dõi

Trang 6

- Chuẩn bị bài: lễ, cọ, bờ, hổ

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hồ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ:

- Tuần trước các em tập viết các nét và

chữ gì?

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ.

- HS nhắc lại 6-8 em

- HS ghi bảng

Trang 7

2 Nội dung

*Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : lễ, cọ, bờ,

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ lễ: l (2,5 dòng) liền e (1 dòng) bởi

nét liền bút thuận chiều ở cuối chữ l

đầu e, dấu ^ trên e, dấu ngã ~ đặt trên

dấu ^ ( có một điểm đặt bút)

- Cho HS xem bảng mẫu

+ coï: c ( 1 dòng ) nối với o (1 dòng)dấu,

ở dưới o có 2 điểm đặt bút và đường bút

- Cho HS xem bảng mẫu

+ ø: b liền ô bởi nối ảo tiếp điểm do

mối b với o

- Cho HS xem bảng mẫu

+ hổ: có 2 điểm đặt bút và đường bút

như chữ bờ

- Cho HS xem bảng mẫu

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: Gv hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ

Trang 8

bằng chứ viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và

gọi một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ

bảng cho lớp xem

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi

dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

- HS viết vào vỡ

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: mơ, do, ta, thơ

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 9

- Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ mơ,

do, ta, thơ

- Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ

- Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: mơ, do, ta, thơ

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

mơ, do, ta, thơ GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : mơ, do, ta,

- HS nộp vỡ

- HS đọc

Trang 10

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ : m liền ở cao ( 1 dòng) chú ý rê bút

ở chứ m

- Cho HS xem bảng mẫu

+ do: d (2 dòng) liền o (1 dòng) bởi nét

nối o có điểm cuối d với o

+ ta: ta (1,5 dòng) có hai điểm đặt bút

liền a ( 1 dòng) bởi nét nối ảo t

- Cho HS xem bảng mẫu

+ thơ : t ( 1,5 dòng) liền h (2,5 dòng) bởi

nối thuận chiều có đường doãng rộng th ở

chỗ bắt đầu kết thúc chữ ghi tiếng

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ lễ, cọ, bờ, hồ

bằng chữ viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và gọi

một số em viết đẹp, đúng mẫu - giơ bảng

cho lớp xem

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 11

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi

dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ số,

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 12

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài: cử

tạ, thợ xẻ, chữ số

GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- HS nộp vỡ

- HS đọc

Trang 13

- GV đọc lại các chữ mẫu : cử tạ, thợ

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ cử tạ: gồm 2 tiếng, cử cao 1 dòng, tạ

chữ t cao 1,5 dòng liền a (1 dòng) nối t với

a, dấu nặng đặt dưới a

+ thợ xẻ: khoảng cách giữa chữ a với chữ

thợ và xẻ là ½ dòng ( tương ứng 2 ô li chiều

dọc)

+ chữ số tương tự chữ thợ xẻ

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ cử tạ, thợ xẻ,

chữ số bằng chữù viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 14

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú

ý

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 15

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

- HS nộp vỡ

Trang 16

nho khô, nghé ọ, chú ý

GV viết lên bảng

* Nội dung

*Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : nho khô,

nghé ọ, chú ý

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ nho khô: nho chữ nh nối với o, khô:

chữ kh nối với ô

+ nghé nghọ: âm ngh (kép) nối với o

thêm vào dấu sắc trên âm e, ọ: âm o thêm

dấu nặng đặt dưới o

+ chú ý tương tự chữ nho khô

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ nho khô,

nghé ọ, chú ý bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 17

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài: xưa kia, mùa dưa,

ngà voi

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 18

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

* Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài:

xưa kia, mùa dưa, ngà voi

GV viết lên bảng

- HS nộp vỡ

Trang 19

* Nội dung

* Gọi tên các chữ

- GV đọc lại các chữ mẫu : xưa kia,

mùa dưa, ngà voi

- Yêu cầu HS nhắc lại

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

- GV nhận xét, bổ sung và lưu ý ở những

điểm nối nét giữa 2 chữ ghi âm trong tiếng và

vị trí các thanh

* Hướng dẫn viết

- Gv ghi mẫu ở dòng kẻ bảng lớp vừa ghi

vừa nói qui trình viết cho HS nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ xưa kia, mùa

dưa, ngà voi bằng chữù viết thường

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 20

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi dừng

lại để GV kiểm tra uốn nắm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị bài đồ chơi, tươi cười,

ngày hội,

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 21

- Bảng con được viết sẵn các chữ

- Chữ viết mẫu các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội

- Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu càu HS nhắc lại các chữ đã

viết ở tiết trước và nhắc lại cấu tạo các chữ

viết

- Nhận xét

Hoạt động 2.Bài mới:

- Gv cho HS quan sát và đọc các từ

- HS trả lời

Trang 22

tương ứng với nội dung viết hôm nay: đồ

chơi, tươi cười, ngày hội

* Nhận diện chữ

- Yêu cầu HS xác định kích cỡ, qui trình

các chữ trên

- GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

- GV nhận xét, bổ sung và lưu ý ở những

điểm nối nét giữa 2 chữ ghi âm trong tiếng

và vị trí các thanh

* Hướng dẫn viết

- Gv ghi mẫu ở dòng kẻ bảng lớp vừa

ghi vừa nói qui trình viết cho HS nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

1 Hướng dẫn viết bảng: GV hướng dẫn

HS viết ở bảng lớp các chữ đồ chơi, tươi

cười, ngày hội bằng chữù viết thường.

- HS viết nháp ở bảng lớp

- HS viết bảng con vài lượt

- GV theo dõi, nhận xét chỉnh sửa

2 Hướng dẫn viết vào vỡ:

- Yêu cầu HS viết vào vỡ 1 dòng rồi

dừng lại để GV kiểm tra uốn nắm

- HS đọc

- HS quan sát nhắc lại cấu tạo, kích cỡ chữ viết

- HS quan sát cách tạo chữu viết

- HS viết nháp ở bảng lớp 4 - 6 em

- HS viết bảng con vài lượt

- HS viết vào vỡ

Trang 23

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò

- Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

- Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà luyện viết vào bảng con

- Chuẩn bị cái kéo, trái đào, sáo

sậu

- HS nộp bài theo từng dãy bàn

- HS theo dõi

Trang 24

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết

của HS, sau đó cho HS viết

lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới

thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: đồ

chơi, tươi cười, ngày hội,

vui vẻ GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng

dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên

bảng giới thiệu và hướng

dẫn cách viết

+ đồ chơi:

_xưa kia

- đồ chơi

-Chữ đ cao 2 đơn vị; chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; ô, ơ, i cao 1 đơn vị;

Trang 25

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ đồ chơi?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “đồ chơi” ta viết tiếng đồ

trước, đặt bút ở đường kẻ 3

viết chữ đ lia bút viết con

chữ ô điểm kết thúc ở đường

kẻ 3, lia bút viết dấu huyền

trên đầu con chữ ô Muốn

viết tiếp tiếng chơi, nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ ch, lia bút viết vần

ơi, điểm kết thúc trên đường

kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ tươi cười:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “tươi cười”?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong một từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “tươi cười” ta viết tiếng

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-tươi cười

-Chữ t cao 1.25 đơn vị; chữ ư, ơ, I, c cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

Trang 26

tươi trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ t, lia bút

lên viết vần ươi, điểm kết

thúc ở đường kẻ2 Muốn viết

tiếp tiếng cười, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ c, lia bút viết vần

ươi điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, lia bút viết dấu huyền

trên đầu con chữ ơ.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ ngày hội:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “ngày hội” ?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “ngày hội” ta viết chữ

ngày trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết chữ ng, lia

bút viết vần ay, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút

viết dấu huyền trên đầu con

chữ a Muốn viết tiếp tiếng

-Viết bảng:

- ngày hội

-Chữ ng cao 2 đơn vị rưỡi; a, ô, i cao 1 đơn vị; h, y cao 2 đơn vị rưỡi-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- vui vẻ

-Chữ v, u, i, e

Trang 27

hội, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ở

đường kẻ 2 viết con chữ h,

lia bút viết vần ôi, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút

viết dấu nặng ở dưới con

chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ vui vẻ:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “vui vẻ”?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “vui vẻ” ta viết chữ vui

trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ v, lia bút viết vần

ui, điểm kết thúc ở đường kẻ

2 Muốn viết tiếp tiếng vẻ, ta

nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ v, lia bút viết

con chữ e, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu

hỏi trên đầu con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

Trang 28

c) Hoạt động 3: Viết vào

vở

_GV hướng dẫn cho HS

cách cầm bút, cách đặt vở,

tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng

vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và

nhận xét chữ viết của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào

bảng con

_Chuẩn bị bài: cái kéo,

trái đào, sáo sậu, líu lo,

hiểu bài, yêu cầu

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 9: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo,

hiểu bài, yêu cầu

I.MỤC TIÊU:

Trang 29

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết

lại từ chưa đúng

lo, hiểu bài, yêu cầu GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng

Trang 30

bảng giới thiệu và hướng dẫn

cách viết

+ cái kéo:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “cái kéo”?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “cái kéo” ta viết tiếng cái

trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ c lia bút viết vần

ai điểm kết thúc ở đường kẻ

2, lia bút viết dấu sắc trên

đầu con chữ a Muốn viết

tiếp tiếng kéo, nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ở đường kẻ 2 viết

con chữ k, lia bút viết vần

eo, điểm kết thúc trên đường

kẻ 2, lia bút viết dấu sắc trên

đầu con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ trái đào:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “trái đào”?

-Chữ c, a, i, e, o cao 1 đơn vị; chữ k cao 2 đơn vị rưỡi;

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- trái đào

-Chữ tr cao 1 đơn vị rưỡi; chữ a, i,

o cao 1 đơn vị; chữ

đ cao 2 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 31

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong một từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “trái đào” ta viết tiếng trái

trước, đặt bút ở đường kẻ 2

viết con chữ tr, lia bút lên

viết vần ai, điểm kết thúc ở

đường kẻ2, lia bút viết dấu

sắc trên đầu con chữ a

Muốn viết tiếp tiếng đào, ta

nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 3

viết con chữ đ, lia bút viết

vần ao điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu

huyền trên đầu con chữ a.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ sáo sậu:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “sáo sậu” ?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “sáo sậu” ta viết chữ sáo

trước, đặt bút ở đường kẻ 3

viết chữ s, lia bút viết vần ao,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu sắc trên đầu

-Viết bảng:

- sáo sậu

-Chữ s cao 1.25 đơn vị; a, o, â, u cao

1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 32

con chữ a Muốn viết tiếp

tiếng sậu, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ở đường kẻ 1 viết

con chữ s lia bút viết vần âu,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu nặng ở dưới

con chữ â

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ líu lo:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “líu lo”?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “líu lo” ta viết chữ líu

trước, đặt bút ở đường kẻ 2

viết chữ l, lia bút viết vần iu,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu sắc trên đầu

con chữ i Muốn viết tiếp

tiếng lo, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ở

đường kẻ 2 viết con chữ l, lia

bút viết con chữ o, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

- líu lo

-Chữ l cao 2 đơn

vị rưỡi; chữ i, u, o cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- hiểu bài

-Chữ h, b cao 2 đơn vị rưỡi; chữ i, ê,

u, a, cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 33

-Độ cao của các con chữ

trong từ “hiểu bài”?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong một từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “hiểu bài” ta viết tiếng

hiểu trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ h, lia bút

lên viết vần iêu, điểm kết

thúc ở đường kẻ2, lia bút viết

dấu hỏi trên đầu con chữ ê

Muốn viết tiếp tiếng bài, ta

nhấc bút khoảng cách 1 con

chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2

viết con chữ b, lia bút viết

vần ai điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, lia bút viết dấu huyền

trên đầu con chữ a.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ yêu cầu:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “yêu cầu” ?

-Khoảng cách giữa các

-Viết bảng:

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 34

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “yêu cầu” ta viết chữ yêu

trước, đặt bút ở đường kẻ 2

viết vần yêu, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2 Muốn viết tiếp

tiếng cầu, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ c lia bút viết vần âu,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu huyền ở trên

đầu con chữ â

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào

vở

_GV hướng dẫn cho HS

cách cầm bút, cách đặt vở,

tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng

vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và

nhận xét chữ viết của HS

_Nhận xét tiết học

Trang 35

định kì

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 10: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ

chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: chú cừu, rau non, thợ hàn, dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Trang 36

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết

lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài:

chú cừu, rau non, thợ hàn,

dặn dò, khôn lớn, cơn mưa

GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng

-Độ cao của các con chữ

trong từ “chú cừu”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “chú cừu” ta viết tiếng

chú trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết chữ ch lia

_sáo sậu

- chú cừu

-Chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; u, c, ư cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 37

thúc ở đường kẻ 2, lia bút

viết dấu sắc trên đầu con

chữ u Muốn viết tiếp tiếng

cừu, nhấc bút khoảng cách 1

con chữ o, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết con chữ c, lia

bút viết vần ưu, điểm kết

thúc trên đường kẻ 2, lia bút

viết dấu huyền trên đầu con

chữ ư

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ rau non:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “rau non”?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong một từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “rau non” ta viết tiếng rau

trước, đặt bút ở đường kẻ 1

viết con chữ r, lia bút lên viết

vần au, điểm kết thúc ở

đường kẻ2 Muốn viết tiếp

tiếng non, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ n, lia bút viết vần on

điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Viết bảng:

- rau non

-Chữ r cao 1.25 đơn vị; chữ a, u, n, o cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- thợ hàn

-Chữ th, h cao 2 đơn vị rưỡi; ơ, a, n cao 1 đơn vị

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 38

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ thợ hàn:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “thợ hàn” ?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “thợ hàn” ta viết chữ thợ

trước, đặt bút ở đường kẻ 2

viết chữ th, lia bút viết con

chữ ơ, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu

nặng dưới con chữ ơ Muốn

viết tiếp tiếng hàn, ta nhấc

bút khoảng cách 1 con chữ

o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết

con chữ h lia bút viết vần an,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu huyền trên

đầu con chữ a

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ dặn dò:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- dặn dò

-Chữ d cao 2 đơn vị; chữ ă, n, o cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng con

Trang 39

trong từ “dặn dò”?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “dặn dò” ta viết chữ dặn

trước, đặt bút ở đường kẻ 3

viết chữ d, lia bút viết vần

ăn, điểm kết thúc ở đường

kẻ 2, lia bút viết dấu nặng

dưới con chữ ă Muốn viết

tiếp tiếng dò, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ở đường kẻ 3 viết

con chữ d, lia bút viết con

chữ o, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2, lia bút viết dấu

huyền trên đầu con chữ o

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ khôn lớn:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “khôn lớn”?

-Khoảng cách giữa các

tiếng trong một từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “khôn lớn” ta viết tiếng

khôn trước, đặt bút ở đường

kẻ 2 viết con chữ kh, lia bút

-Viết bảng:

- khôn lớn

-Chữ kh, l cao 2 đơn vị rưỡi; chữ ô, n,

ơ cao 1 đơn vị-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

- cơn mưa

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 40

1’

1’

lên viết vần ôn, điểm kết

thúc ở đường kẻ2 Muốn viết

tiếp tiếng lớn, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ở đường kẻ 2 viết

con chữ l, lia bút viết vần ơn

điểm kết thúc ở đường kẻ 2,

lia bút viết dấu sắc trên đầu

con chữ ơ.

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ cơn mưa:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ

trong từ “cơn mưa” ?

-Khoảng cách giữa các

con chữ trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết

từ “cơn mưa” ta viết chữ cơn

trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ c lia bút viết

vần ơn, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2 Muốn viết tiếp

tiếng mưa, ta nhấc bút

khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút dưới đường kẻ 3 viết

con chữ m lia bút viết vần ưa,

điểm kết thúc ở đường kẻ 2

-Chữ c,ơ, n, m, a cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Vở tập viết

Ngày đăng: 22/12/2016, 22:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cho lớp xem - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng cho lớp xem (Trang 8)
Bảng   giới   thiệu   và   hướng - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
ng giới thiệu và hướng (Trang 24)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 28)
Bảng giới thiệu và hướng dẫn - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng gi ới thiệu và hướng dẫn (Trang 30)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 34)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 41)
Bảng   giới   thiệu   và   hướng - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
ng giới thiệu và hướng (Trang 43)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 47)
Bảng   giới   thiệu   và   hướng - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
ng giới thiệu và hướng (Trang 49)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 53)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 67)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 74)
Bảng giới thiệu và hướng dẫn - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng gi ới thiệu và hướng dẫn (Trang 83)
Bảng con - Giáo án tập viết lớp 1cả năm (4)
Bảng con (Trang 87)
w