1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hoc ki 1 lop 12

13 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,06 MB
File đính kèm on tap hoc ki 1 lop 12.rar (868 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

115 câu hỏi trác nghiệm lớp 12 môn toán gồm tất cả các kiến thức học kì 1 lớp 12 và các bài toán ứng dụng thực tế, các bài toán khảo sát hàm số, bài toán và logarit; bài toán về thể tích, bài toán về các khôi nón, khối trụ, khối cầu

Trang 1

Câu 1. Hàm số y= − −x4 2x2+1 đồng biến trên

A (−∞ −; 1) và (0;1) B.(−∞;0) C (0;+∞) D Không có.

Câu 2. Hàm số y x= + −3 3x 1 đồng biến trên

Câu 3. Hàm số

2

x y x

=

A đồng biến trên từng khoảng xác định B nghịch biến trên ¡

C đồng biến trên (2;+∞) D. nghịch biến trên (−∞;2).

Câu 4. Hàm số y=2x3−3(m+1)x−2m2− −m 1 đồng biến trên ¡ khi và chỉ khi

A.− ≤ ≤1 m 1 B.m≥ −1 C.m≤ −1 D.m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 1] [1; ).

Câu 5. Hàm số

6 2

mx y

x m

=

− Giá trị của m để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định là

A.m∈ −∞ −( ; 3) (∪ 3 ;+∞)

B.− 3< <m 3

C.− 3≤ ≤m 3 D.m∈ −∞ −( ; 3  ∪ 3 ;+∞)

Câu 6. Cho bốn phát biểu:

(1): Hàm số y= f x( ) đạt cực đại tại x khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua 0 x0 (2): Hàm số y= f x( ) đạt cực trị tại x khi và chỉ khi 0 x là nghiệm của đạo hàm.0

(3): Nếu '( ) 0f x o = và f ''( )x0 =0 thì x không phải là cực trị của hàm số 0 y= f x( )đã cho. (4): Nếu '( ) 0f x o = và f ''( )x0 >0 thì hàm số đạt cực đại tại x 0

Các phát biểu đúng?

Câu 7. Cho hàm số y x= +3 3x2−9x+2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đạt cực đại tại x= −3 và đạt cực tiểu tại x=1.

B Hàm số có hai cực trị.

C Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là ( 3; 29)− và (1; 3).−

D Hàm số đạt cực tiểu tại x= −3 và đạt cực đại tại x=1.

Câu 8. Hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?

A.y=2x4+4x2+1 B.y x= 4+2x2−1 C.y x= −4 2x2−1 D.y= − −x4 2x2−1

Câu 9. Hàm số

1

3

y= xmx − +x

có 2 điểm cực trị x x thỏa 1; 2 x1+2x2 =0 thì giá trị của m là ?

Câu 10.Hàm số y x= −3 3x2+mx đạt cực tiểu tại x = 2 khi

Câu 11.Hàm số y x= −3 mx+1 có hai cực trị khi

ÔN TẬP TOÁN HỌC KỲ I, KHỐI 12

Phần: TỔNG ÔN TẬP

Trang 2

Câu 12.Cho hàm số y x= +3 3x2+m , với m là tham số Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số

có 2 điểm cực trị A, B sao cho góc ·AOB=600, trong đó O là gốc tọa độ.

A.

12 12 3

m= − +

12 12 3

m= − +

D.m= −1 33

Câu 13.Cho hàm số y= f x( ) xác định trên [ ]a b; và hàm số y= f x( ) đồng biến trên [ ]a b; Chọn phát

biểu đúng

A. [ ] ( )

;

max

a b

y= f a

và [ ] ( )

;

min

a b

y= f b

;

max

a b

y= f b

và [ ] ( )

;

min

a b

y= f a

C. [ ] ( )

;

max

a b

y= f b

và không tồn tại [ ];

min

a b

y

;

min

a b

y= f a

và không tồn tại [ ];

max

a b

y

Câu 14.Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= −3 3x2 trên [ ]1;3

A. [ ]1;3

miny= −4

B. [ ]1;3

miny= −2

C. [ ]1;3

miny=0

D. [ ]1;3 miny= −5

Câu 15.Giá trị lớn nhất của hàm số 2

x y x

= + trên nửa khoảng(−2; 4] là:

2

Câu 16.Tìm tất cả các giá trịcủa m để hàm số

2mx 1

y

m x

+

=

− đạt giá tị lớn nhất trên đoạn [ ]2;3 là −13

Câu 17.Một công ty chuyên sản xuất container muốn thiết kế các thùng gỗ đừng hàng bên trong dạng

hình hộp chữ nhật không nắp, đáy là hình vuông, có thể tích là 62,5m Hỏi các cạnh hình hộp và3

cạnh đáy là bao nhiêu để tổng diện tích xung quanh và diện tích mặt đáy là nhỏ nhất

A. Cạnh bên 2,5m, cạnh đáy 5m B Cạnh bên 4m, cạnh đáy

5 10

4 m

C Cạnh bên 3m, cạnh đáy

5 30

6 m. D Cạnh bên 5m,cạnh đáy

5 2

2 m.

Câu 18.Cho hàm số

x y x

+

=

có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

1 2

x= −

và tiệm cận ngang y=1.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận ngang

1 2

y=

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

1 2

x=

và tiệm cận ngang y=2.

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

1 2

x=

và tiệm cận ngang y=1.

Câu 19.Cho hàm số

1 2

y x

=

có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A ( )C chỉ có một tiệm cận đứng x=2.

B ( )C chỉ có một tiệm cận ngang y=0.

C.( )C có tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=0.

D ( )C không có tiệm cận.

Trang 3

Câu 20.Đồ thị của hàm số 2

1

x y

x x

=

− − có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 21.Xác định m để đồ thị hàm số 2 ( ) 2

1

x y

+

= + − + − có đúng hai tiệm cận đứng.

A

3 2

m>

3 2

m<

m≠1

C

2 3

m<

m≠ −1 D m> − 3 vàm≠ 0

Câu 22.Cho hàm số

2

2

x x y

− −

=

− − Tìm m để đồ thị hàm số có nhiều tiệm cận nhất

A.m>0 B.m< −1 C.m<0 D.− < <1 m 0

Câu 23.Cho hàm số y ax= 4+bx2+c a ( ≠0), có đồ thị là một trong bốn hình được liệt kê dưới đây Hỏi

đó là hình nào ?

Câu 24.Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D Đó là đồ thị

của hàm số nào?

A.

3

y= xx+ B.y= − + −x3 3x 1

C.

y= xx + D.y x= − +3 3x 1

Câu 25.

x O

y

2

1

Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?

A y= − +x3 3x2+1 B.y x= −3 3x2+ +3x 1

C y x= −3 3x +1 D y= − −x3 3x2−1

Câu 26.Hàm số y ax= 4+bx2+c đạt cực đại tại (0; 3)A − và đạt cực tiểu tại ( 1; 5)B − − .Khi đó giá trị của

a, b, c lần lượt là

Trang 4

A 3, 1, 5− − − B 2, 4, 3C 2, 4, 3− − D.2, 4, 3−

Câu 27.Cho hàm sốy x= − +3 5x 2có đồ thị (C) và đường thẳng : d y=2 Trong các điểm

(0; 2), 5; 2 , 5; 2

, điểm nào là giao điểm của (C) và d?

A.M N, B.M P, C , N P D.M N P , ,

Trang 5

Câu 28.Đồ thị hàm số y x= −3 3x cắt trục Ox tại mấy giao điểm?

Câu 29.Tìm m để đồ thị hàm số y= +(x 1) (x2+2mx m+ 2−2m+2)

cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

A.m>1 B.1< <m 3 C.m>1, m≠3 D.m>0

Câu 30.Phương trình tiếp tuyến với đồ thì hàm số

1

x y x

+

= + tại điểm M( )1; 2

A.y x= +1 B.y= − −x 1 C.y= 12x−32 D.y=12x+32

Câu 31.Tìm m để đồ thị hàm số

2 1

x m y

x

+

=

− cắt đường thẳng :d y x= +1tại hai điểm phân biệt.

A.m≥ −2 B.m> −2 C.m>2 D.m> −2;m= −1

Câu 32.Giá trị của

3 2 2 23

3 3 3

A=

bằng

A.

1 2 3 2

 

 ÷

1 2 3 2

 

 ÷

7 2 3 2

 

 ÷

5 18 3 2

 

 ÷

 

Câu 33.Tập xác định của hàm sốy= − − −( x2 3x 2)−e

A.( 2; 1)− − B ( 1;− +∞) C.[− −2; 1] D (−∞ −; 2)

Câu 34.Cho hàm số y x= α Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số không có tiệm cận nếu α >0 và có hai tiệm cận nếu α <0.

B Hàm số không có tiệm cận nếu α >0 và có hai tiệm cận nếu α <0.

C Hàm số không có tiệm cận.

D Hàm số luôn có hai tiệm cận.

Câu 35.Hàm số y = ( )3

2 5

4−x

có tập xác định là

A. (−2; 2) B. (−∞ − ∪; 2) (2;+∞) C. ¡ D ¡ \{ }±2

Câu 36.Tập xác định của hàm số ( 2 ) 2

4 3 −

là:

A. ¡ \ 1;3{ } B. ¡ C.( )1;3

D (1;+∞)

Câu 37.Tập xác định của hàm số y=(x3−8)π3

C.(−∞; 2) D (2;+∞)

Câu 38.Tập xác định của hàm số y=(x2+ −x 6)−14

A. ¡ B. (−3; 2) C. ¡ \{−3; 2} D (−∞ − ∪; 3) (2;+∞)

Câu 39.Đạo hàm của hàm số ( )3

2 1 2

y x

ta được kết quả nào sau đây

2 2 3

1 2

y′ = x +

2 2 3

1 2

x

y′ = x +

C. y′ =3x x( 2+1)12

y′ = x x +

Câu 40.Đạo hàm của hàm số: y=(x2 +x)α là

A.y′ =2 (α x2+x)α−1 B.y′ =α(x2+x) (2α+ 1 x+1)

C.y′ =α(x2+x)α−1 D.y′ =α(x2+x) (2α− 1 x+1)

Trang 6

Câu 41.So sánhM = a2+3a b4 2 + b2+3 a b2 4 với ( )3

3 2 3 2

N = a + b

Trang 7

Câu 42.Đạo hàm của hàm số y=2x

A.

2

1

2 ln 2x

C.2 ln 2x D.2x Câu 43.Cho hàm số

sin

ln 2 2

x y

 

 ÷

 

= .Khi đó, đạo hàm của hàm số đã cho là

A.

sin 1

ln 2

ln 2

x x

y

 −

 ÷

 

   

=  ÷− 

 

sin

ln 2

ln 2

x x

y

 

 ÷

 

 

 

C.

sin

ln 2

x

y

 

 ÷

 

 

sin

ln 2

ln 2

x x

y

 

 ÷

 

 

Câu 44.Cho loga b>0 Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng

A , a b là các số thực cùng lớn hơn 1

B , a b là các số thực cùng nhỏ hơn 1

C.a b là các số thực cùng lớn hơn 1 hoặc cùng thuộc khoảng (0,1),

D a là số lớn hơn 1 và b là số thuộc khoảng (0,1)

Câu 45.Choa=log2m(với m>0, m≠1) và A=log (8 )m m Khi đó :

A.A= +(3 a a). B.A=3 a+a C.A=3 aa D.A= −(3 a a)

Câu 46.Cho loga b=2. Giá trị của log a

b

a b

bằng

1

2

1 4

Câu 47.Hàm số

4 ln( 2)

x y

x

=

− có tập xác định là

A.(2; 4] \{3} B.( )2;4 C.[ ]2; 4 D.(3; 4]

Câu 48.Cholog 5 a3 = Khi đó, log 4575

được biểu diễn theo a như thế nào?

A.

2 2

2

a a

+

2 4 2

a a

2 4 2

a a

+

2 2 2

a a

− +

Câu 49.Cho log 20 a= Tính P=log12+log23+log34+ + log3940 theo a.

A. P= − +1 2a B. P= − −1 2a C. P= −1 2a D P=2a

Câu 50.Cho a b, là hai số thực dương thỏa a2+4b2 =5ab Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A. 2log2(a+2b) =log2a+log2b B. 2log2 log2 log2

3

a b

2

3

+

2

3

Câu 51.Đặt a=log 6,12 b=log 712 Khi đó, log 7 tính theo a và b bằng2

a

b a

a

a

a

Câu 52.Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2 ( ) ln

f x = x+ x +e

trên [0,e] là

Trang 8

1

Câu 53.Phương trình log2x+log4x+log8x=11 có nghiệm là

Câu 54.Tập nghiệm của bất phương trình

x x

  = 

 ÷  ÷

    là

A.

1

; 3

−∞ 

  B.[− +∞1; ) C.13;+∞÷ D.(−∞ −; 1]

Câu 55.Tập nghiệm của bấtp hương trình log0,5(2x− ≥5) 0

A.(−∞;3] B.[3;+∞) C.114 ;+∞÷ D.

5

;3 2

Câu 56.Số nghiệm của phương trình log (32 − +x) log (12 − =x) 3 là

Câu 57.Nghiệm của phương trình 9x−1− =3 0 là

A

3 2

x=

2 3

x=

Câu 58.Phương trình

2 1 lg( 4 1) lg8 lg 4

có tập nghiệm

A.{−1,5} B.{ }5

C.{1, 2+ 5}

D.{ }1,5

Câu 59.Giải bất phương trình 72x−7x+1+ >6 0 được tập nghiệm là

A.(0;log 67 )

B.(−∞;0) (∪ log 6;7 +∞).

C (−∞;0) (∪ log 7;6 +∞). D (0;log 76 ).

Câu 60.Tập nghiệm của bất phương trình 4 14

log (3 1) log

x

x− − ≤

A.(0;1] [2;∪ +∞) B (0;1] C.[2;+∞) D.[1; 2]

Câu 61.Tìm m để phương trình sau có đúng 4 nghiệm: 4x2 −2x2+2+ =6 m

A.2< <m 3 B.m>3 C.m=2 D.m=3

Câu 62.Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB=a 2, AC=a 3, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA = Thể tích của khối chóp S.ABC bằng: a

A 6

3 3

a

B

3 6 6

a

C 6

2 3

a

D 12

2 3

a

Câu 63.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy Góc giữa SB

với mặt đáy bằng 450 Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

A

3 6

a

B

3 2 3

a

C

3 2 6

a

D

3 3

a

Câu 64.Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh bằng a, SB vuông góc với đáy và

6

SB=a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

A

3 2 4

a

B

3 3 8

a

C

3 6 6

a

D

3 18 4

a

Trang 9

Câu 65.Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB=a 2, AC=a 3, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SB = a 3 Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

A 6

3a3

B 8

3a3

C 6

2a3

D 12

2a3

Câu 66.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, cạnh bên SA vuông góc với

mặtphẳng đáy và SC = a 5.Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A 3

3a3

B 3

5

2 a3

C 3

4a3

D 3

2a3

Câu 67.Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = a, ·ACB=600, cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy và SB tạo với mặt đáy một góc bằng 450 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A 16

3a3

B 18

3a3

C 6

2a3

D 12

2a3

Câu 68.Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a; góc giữa cạnh bên và đáy là 60 Thể tích0

S.ABCD khối chóp theo a bằng :

A 6

6 3

a

B 6

3 3

a

C 6

2 3

a

D 12

3 3

a

Câu 69.Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tạiB,

AB=a AC= a , góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy (ABC) bằng 60 Thể tích khối chóp0

S.ABCbằng:

A 33

3a3

B 3

3a3

C 2

2a3

D 2

3a3

Câu 70.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AB = 2a, SA vuông góc với

mặtphẳng (ABC), cạnh SB tạo với đáy một góc 300 Gọi M là trung điểm SB Thể tích khối chóp

M.ABC bằng:

A 6

3 3

a

B 9

3 3

a

C 9

2 3

a

D 12

3 3

a

Câu 71.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AC = a 3, hai mặt bên

(SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và SA = a 2 Thể tích của khối chóp

S.ABC bằng:

A 4

3

a

B 3

3a3

C 3

3

a

D 3

2a3

Câu 72.Cho hìnhchóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D với AD=CD=a, AB=3a

Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với đáy một góc 450 Tính thể tích khối

chóp S.ABCD theo a.

A 3

2

2 3

a

B 5

3

2 3

a

C 6

2 3

a

D 3

3

2 3

a

Câu 73.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có đường chéo bằng 10 2 cm , SA vuông

góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=15 cm Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A V =150 2 (cm3) B V =250 2 (cm3) C V =500 2 (cm3) D V =500 (cm3)

Câu 74.Cho tứ diện ABCD có diện tích tam giác ABD bằng 4 3cm và thể tích bằng 2 3

8 3cm Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (ABD) bằng:

Trang 10

Câu 75.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; hình chiếu vuông góc của S trên (ABC)

là trung điểm cạnh AB; góc hợp bởi SC với (ABC) bằng 300 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

A

3 3

3 3

3 3

3 2

8 a

Câu 76.Cho một khối chóp có thể tích bằng 8 3 dm và diện tích mặt đáy bằng 6 3 dm2 Chiều cao của

khối chóp trên bằng:

Câu 77.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA a= và SA vuông

góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối tứ diện SBCD bằng:

A

3 4

a

B

3 8

a

C

3 3

a

D

3 6

a

Câu 78.Cho hình chóp S.ABC Gọi A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA và SB Khi đó, tỉ số thể tích của

hai khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng:

A

1

1

1

2 5

Câu 79.Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a Diện tích xung quanh của hình chóp gấp

đôi diện tích đáy Khi đó, thể tích của khối chóp S.ABCD bằng:

A

3 3 3

a

B

3 3 2

a

C.

3 3 12

a

D

3 3 6

a

Câu 80.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ·BAD=600 SA vuông góc với đáy và

=

SA a Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:

A

3 3 4

=a

V

B

3 3 6

=a

V

C

3 3 3

= a

V

D

3 3 2

=a

V

Câu 81.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a; tam giác SAB cân tại S và mặt phẳng

(SAB) vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3 4 3

a

Khi đó, độ dài SC bằng:

Câu 82.Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S; chiều cao bằng h và thể tích bằng V Trong các đẳng

thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng:

A.

3V

h S

=

B.

V h S

=

C.

S h V

=

D. 3

V h S

=

Câu 83.Khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2, AD=3, AA' 4= thì thể tích bằng:

Câu 84.Cho một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có ba kích thước là 2cm; 3cm; 6cm Thể tích khối tứ

diện ACB’D’ là

Câu 85.Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của (H) bằng:

A.

3 2

a

B.

3 3 2

a

C.

3 3 4

a

D.

3 2 3

a

Câu 86.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’cạnh a tâm O Khi đó thể tích khối tứ diện AA’BO là:

A.

3 2 3

a

V =

B.

3 12

a

V =

C.

3 8

a

V =

D.

3 9

a

V =

Câu 87.Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy bằng a Cho góc hợp bởi (A’BC) và mặt đáy là

300 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

Trang 11

3 3 4

V = a

B.

3 3 8

V = a

C.

3 3 12

V = a

D.

3 3 24

V = a

Câu 88.Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy là tam giác ABC có AB a= , AC=2a, góc ·BAC=1200và

góc hợp bởi (A’BC) và (ABC) là 300 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là

A.

3 21 42

V = a

B.

3 21 7

V = a

C.

3 21 14

V = a

D.

3 21 21

V = a

Câu 89.Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích là V Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

Khi đó, thể tích của khối chóp C’AMN là

A 3

V

B 4

V

C 6

V

D.12

V

Câu 90.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước lần lượt là , , a b c thì đường chéo d có độ dài là

d = a + bc

C.d = 2a2+ −b2 c2 D.d = 3a2 +3b2−2c2

Câu 91.Cho hình nón,mặt phẳng qua trục và cắt hình nón tạo ra thiết diện là tam giác đều cạnh 2a Tính

diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón

A.2 aπ 2; 3 aπ 3 B.2 aπ 2;

3 3 3

a

π

C. 6 aπ 2;9 aπ 3 D.πa2;9 aπ 3

Câu 92.Một hình nón có chiều cao h, bán kính đáy r và đường sinh l Phát biểu nào sau đây là sai?

A.

2

Sxq =S tp−πr

B.l= r2+h2

C.Mặt phẳng qua trục và cắt hình nón theo thiết diện là tam giac đều thì l h= =2r

D.Thể tích của khối nón là: Vr h2

Câu 93.Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều cạnh 6a Một mặt phẳng qua đỉnh S của nón và

cắt vòng tròn đáy tại hai điểm A, B Biết ·ASB=300, diện tích tam giác SAB bằng:

Câu 94.Một hình tứ diện đều cạnh a có 1 đỉnh trùng với đỉnh của hình nón tròn xoay, còn 3 đỉnh còn lại

của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón Khi đó, diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay là:

2 1

3

a

C.

2 1

3

a

D.

2 1

2

a

Câu 95.Cho hình trụ có bán kính R a= , mặt phẳng qua trục và cắt hình trụ theo một thiết diện có diện

tích bằng 6a Diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ là:2

A.6 aπ 2; 3

8 aπ ; 3

6 aπ ; 3

6 aπ ; 3

6 aπ

Câu 96.Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a Thể tích

của khối trụ đó là:

A.

3 1 2

V = πa

B.

3 1 4

V = πa

C.

3 1 3

V = πa

D.Va3

Câu 97.Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 6, 8, 24, nội tiếp mặt cầu Khi đó bán kính mặt cầu

bằng

26 3

Ngày đăng: 20/12/2016, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w