Bài 1: Viết chương trình nhập vào một xâu từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu đó bởi việc loại bỏ các dấu cách nếu có.. Xâu b không chứa dấu cách... Bài 2: Nhập vào một xâu từ bàn phím..
Trang 1Bài tập
Kiến thức trọng tâm:
* Cú pháp khai báo: VAR <tên biến>: String;
* Cách tham chiếu đến từng phần tử của xâu:
Tênbiến[chỉ số];
* Cú pháp các hàm xử lý xâu
+ Hàm Length(s) + Hàm Copy(S,Vt, n)
+ Hàm Pos(S1,S2) + Hàm Upcase(Ch)
+ Thủ tục Delete(S,Vt,n)
+ Thủ tục Insert(S1,S2,Vt)
Trang 2Bài 1: Viết chương trình nhập vào một xâu từ bàn phím và đư
a ra màn hình xâu đó bởi việc loại bỏ các dấu cách nếu có
+ Input:
* Xác định bài toán
+ Output:
Xâu a
Xâu b không chứa dấu cách
* Dàn ý:
Begin {Nhập vào xâu a}
{Khởi tạo xâu b} b:=‘’;
For i:=1 to length(a) do
If a[i]<>’ ‘ then b:=b+a[i]; Writeln(b);
End
Trang 3Bài 2: Nhập vào một xâu từ bàn phím Kiểm tra xâu đó có phải lài xâu đối xứng hay không
+ Input:
* Xác định bài toán
+ Output:
Xâu a
‘Phải’ hay ‘không phải’
* Dàn ý:
Begin
{Nhập vào xâu a}
{Khởi tạo xâu p} p:=‘’; n:=length(a);
For i:=n downto 1 do p:=p+a[i];
If a=p then Writeln(‘Day la xau doi xung’)
else Writeln(‘Day khong phai la xau doi xung’);
End
Trang 4Bài 3: Nhập vào từ bàn phím một xâu Thay thế tất cảc các cụm từ ‘anh’ bằng cụm từ ‘em’
+ Input:
* Xác định bài toán
+ Output:
Xâu s
Xâu không chứa cụm từ ‘anh’
* Dàn ý:
Begin {Nhập vào xâu s}
While pos(‘anh’,s)<>0 do Begin
d:=pos(‘anh’,s);
Delete(S,d,3);
Insert(‘em’,s,d);
End;
Writeln(‘xau thu duoc la’,s);
End
Trang 5Bài 4: Viết chương trình nhập vào một xâu và thông báo
ra màn hình số lần xuất hiện của mỗi chữ cái Tiếng Anh, không phân biệt chữ hoa chữ thường
* Xác định bài toán
+ Input:
+ Output:
Xâu S
Số lần xuất hiện của mỗi chữ cái Tiếng Anh
Trang 6* Dµn ý
Begin
{NhËp vµo x©u S1}
S2:=‘’; n:= length(S1);
For i:=1 to n do S2:= S2+Upcase(S1[i]);
{ So s¸nh chØ sè cña m¶ng C víi tõng kÝ tù cã trong x©u S2}
{Th«ng b¸o sè lÇn}
End
Khai b¸o mét biÕn m¶ng C nh sau:
C: Array[‘A’ ’Z’] of Char;