1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề bồi dưỡng HSG toán

11 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 347 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu:-Học sinh nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau biết vận dụng làm bài tập.. -Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày các bài toán về tính chất dãy tỉ số bằng nhau.. -Rèn cho học s

Trang 1

I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau biết vận dụng làm bài tập

-Rèn cho học sinh kỹ năng trình bày các bài toán về tính chất dãy tỉ số bằng nhau

-Rèn cho học sinh có t duy sáng tạo trong giải toán

-Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, và biết vận dụng các kiến thức toán học vào gải các bài toán trong thực tế

II.Trọng tâm:

Hai tiết đầu: hai dạng toán đầu

III.Chuẩn bị:

- Giáo viên: chọn lọc phân laọi bài tập, soạn bài bằng văn bản và GAĐT, máy chiếu, máy tính

-Học sinh: học thuộc tính chất của tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số bằng nhau

IV.Ho ạ t động dạyhọc:

A.Lý thuyết:

* Các tính chất của tỉ lệ thức:

d

c b

a = ⇔ =

+ Nếu a,b,c,d ≠ 0 thì :

ad bc

* Về tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

+ Từ dãy tỉ số

d

c b

a

= hoặc b a = d c = e f Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

*

d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

=

=

= + +

+ +

=

=

=

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

Trang 2

B.Các dạng toán:

Dạng 1: Tìm các số khi biết tổng (hoặc tớch) và tỷ số của chỳng.

VD1: Tìm x,y,z biết:

a)

4 3 2

z y

x = = và x+y+z= 18; b)

4 3 2

z y

x = = và xyz= 15

Giải:

a) Cỏch 1: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:



=

=

=

=

=

=

=

= + +

+ +

=

=

=

8 4 2

6 3 2

4 2 2 2

9

18 4 3 2 4 3

2

z y

x z

y x z y

x

Cỏch 2: Đặt tỷ số bằng k rỳt x,y,z theo k

2

3 (1)

2 3 4

4

x k

x y z

z k

x y z k k k k

=

 =

Theo (1) ta cú: x = 4; y = 6; z = 8

Cỏch 3: Rỳt x, y theo z.

1 2 3

2 3 4

4

18

8; 4; 6

x z

x y z

y z

x y z z z z z

 =



 =



b)



=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

12 4 3

9 3 3

6 2 3 3

5

15 4 3 2 4 3 2

z y

x z

y x z y x

VD2: Tìm x, y,z biết:

a)

5 4 3

z y

x = = và x+ 2y+ 4z = − 93; b)

5 4 3

z y

x = = và − 2x+y− 3z= 34

Trang 3

Giải:

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

a)



=

=

=

=

=

=

=

= + +

+ +

=

=

=

=

=

15 5 3

12 4 3

9 3 3 3

31

93 20

8 3

4 2 20

4 8

2 5 4 3

z y

x z

y x z y z y x

b)



=

=

=

=

=

=

=

=

− +

− +

=

=

=

=

=

10 5 2

8 4 2

6 3 2 2

17

34 15

4 6

3 2

15

3 6

2 5 4 3

z y

x z

y x z

x z y x

VD3: Tìm x, y,z biết: 2x 3y 4z= =

3 4 5 và x+2y+4z=220;

Giải:

15 16 18 5

4 4

3 3

=

=

=

=

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:



=

=

=

=

=

=

=

= + +

+ +

=

=

=

30 15 2

32 16 2

36 18 2 2

110

220 60 32 18

4 2 15

16 18

z y

x z

y x z y x

VD 4: Tìm x, y biết:

a) 5x 7= yx+ 2y= 51; b) a.x=b.y(a≠ 0 ,b≠ 0 ,ba)và xy=ba

Giải:

a) Từ

5 7 7

5x= yx = y

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

=

=

=

= +

+

=

=

15

21 3

17

51 10 7

2 5

x y

x y

x

b) Từ

a

y b

x y b x

a = ⇒ =

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

=

=

=

=

=

=

a y

b x a

b

a b a b

y x a

y

b

x

1

Trang 4

VD5: Tớnh cỏc gúc của tam giỏc ABC biết 2A=B; 3B=Cà à à à

Giải:

Từ: à à à à à à

à à à à à à à

0 0

C A B C A B C 180

A 20 ; B 40 ;C 120

+ +

Tổng quát :

Tìm x,y,z biết x y z= =

a b cmx+ny+pz=d

Với a, b, c, d là các số cho trớc và m,n,p≠ 0 Phơng pháp giải là: ta chỉ cần áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để để tạo ra

tỷ số là hằng số

Cụ thể:

Từ x y z mx ny pz= = = = =

a b c ma nb pc

mx ny pz d

ma nb pc ma nb pc

+ +

VD6: Tìm x,y,z biết:

a)

3

2

y

x = và xy= 24; b)

4 3 2

z y

x = = và xyz= 24

Giải:

a) Cỏch 1:

24

2

x

x

   

= ⇒ ữ  ữ= = = = =

   

⇒ = ± ⇒ = ±

Với x = 4 ⇒ y = 6

Với x = - 4 ⇒ y = - 6

Cỏch 2: Đặt x y k x 2k;y 3k

3

(*)

Trang 5

Thay x= 2k;y = 3k vào xy= 24 ta đợc:

2 4

24 6

3

.

2k k = k2 = ⇒k2 = ⇒k= ±

-Với k = 2 ⇒x= 4 ;y= 6

-Với k = − 2 ⇒ x= − 4 ;y = − 6

b) Đặt x y z k x 2k;y 3k;z 4k

4 3

Thay x= 2k;y = 3k;z = 4k vào xyz= 24 ta đợc:



=

=

=

=

=

=

=

4 3

2 1

1 24

24 4 3

.

z y

x k

k k

k k

k

VD7: Tìm x, y,z biết:

a)

5

4

3

z

y

x = = và x2 + 2y2 + 4z2 = 141

b)

5

4

3

z

y

x = = và − 2x2 +y2 − 3z2 = − 77

Giải:

a) Từ 2 2 2

(1)

3 4 5

9 16 25

x y z

x y z

= =

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

2

9 16 25 32 100 9 32 100 141

+ +

kết hợp với (1)



=

=

=

5 4 3

z y

x

hoặc



=

=

=

5 4 3

z y x

b) Từ

25 16 9 ) 1 ( 5 4 3

2 2

x z

y

Trang 6

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

2

9 16 25 18 75 18 16 75 77

kết hợp với (1)



=

=

=

5 4 3

z y

x

hoặc



=

=

=

5 4 3

z y x

Tổng quát :

Tìm x,y,z biết

c

z b

y a

x = = mx k +ny k + pz k =d

Với a,b,c,d,m,n,p,d,klà các số khác 0 kN*

Phơng pháp giải nh sau:

k k

k k

k

pc

pz nb

ny ma

mx c

z b

y a

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau cho dãy tỉ số k

k k

k k

k

pc

pz nb

ny ma

mx = = ta đợc:

k k k k k k k k k k k k k k k

pc nb ma

d pc

nb ma

pz ny mx pc

pz nb

ny ma

mx

+ +

= + +

+ +

=

=

=

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức từ một hệ thức cho trớc.

VD1: Cho tỉ lệ thức: (a,b,c,d 0 ;a b;c d)

d

c b

Chứng minh rằng:

a)

d c

d c b a

b a

+

=

+ = +

Giải:

a) Cỏch 1: Áp dụng tớnh chất dóy tỷ số bằng nhau.

Từ

d

b c

a d

c b

a = ⇒ = áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

d c

b a d c

b a d

b c

a

= +

+

=

=

Trang 7

do :

d c

d c b a

b a d c

b a d c

b a

+

=

+

= + +

Cỏch 2: Đặt tỷ số bằng k rỳt tử theo k và mẫu:

Đặt

1 1 1 1

a b kb b k

a kb

k

c kd c d kd d k

b d

c d kd d k

=

 Vậy:

d c

d c b a

b a

+

=

− +

Cỏch 3: Áp dụng tớnh chất của tỷ lệ thức.

b)do: b a+b= a+b c+d=

d c+d ⇒ b d

Cỏch 2: Đặt tỷ số bằng k rỳt tử theo k và mẫu:

Cỏch 3: Áp dụng tớnh chất của tỷ lệ thức.

Cỏch 4: a c a 1 c 1 a b c d

VD2: Cho tỉ lệ thức:a c=

b dChứng minh rằng:

a)

2a+3b 2c+3d 3a +5ab 3c +5cd

2a-3b 2c-3d 7a -10b 7c -10d

Giải:

a) Cỏch 1: Áp dụng tớnh chất dóy tỷ số bằng nhau.

do:

d

b c

a d

c b

a = ⇒ = áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

a b 2a 3b 2a+3b 2a-3b= = = = =

c d 2c 3d 2c+3d 2c-3d

từ : 2a+3b 2a-3b= 2a+3b 2c+3d=

2c+3d 2c-3d ⇒ 2a-3b 2c-3d

Cỏch 2: Đặt tỷ số bằng k rỳt tử theo k và mẫu:

Đặt

2a+3b 2kb+3b 2k+3

a=kb

= =k

c=kd 2c+3d 2kd+3d 3k+3

b d

2c-3d 2kd-3d 2k-3



Trang 8

Vậy: 2a+3b 2c+3d=

2a-3b 2c-3d

Cỏch 3: Áp dụng tớnh chất của tỷ lệ thức.

b) Cỏch 1: Áp dụng tớnh chất dóy tỷ số bằng nhau.

do:

d

b c

a d

c b

a = ⇒ = áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta đợc:

3a 7a 10b 5ab 3a +5ab 7a -10b

3c 7c 10d 5cd 3c +5cd 7c -10d 3a +5ab 3c +5cd

= 7a -10b 7c -10d

   

   

từ 3a +5ab 7a -10b22 = 22 22 3a +5ab22 2= 3c +5cd22 2

3c +5cd 7c -10d ⇒ 7a -10b 7c -10d

Cỏch 2: Đặt tỷ số bằng k rỳt tử theo k và mẫu:

Cỏch 3: Áp dụng tớnh chất của tỷ lệ thức.

Tổng quát :

Nếu: a c=

b d thỡ:

ma+nb mc+nd ma +nb +kab mc +nd +kac

m'a+n'b m'c+n'd m'a +n'b +k'ab m'c +n'd +kcd

Nhận xột: Hầu hết cỏc bài tập trong hai dạng toỏn trờn đều cú thể giải bằng nhiều

cỏch tuy nhiờn ở mỗi bài ta nờn chọn c ỏch giải hợp lý nhất.

VD 3: Cho tỉ lệ thức:

d c

d c b a

b a

+

=

+ Chứng minh rằng: a c

Giải:

Dạng 3: Tớnh giỏ trị của một biểu thức

Trang 9

Ví dụ: Cho :a b c= =

b c a hãy tính giá trị của biểu thức M=a +b +c2

(a+b+c)

Gi¶i:

a b c a+b+c

= = = =1 a = b = c

b c a a+b+c

a +b +c a +a +a 3a 3a 1

(a+b+c) (a+a+a) (3a) 9a 3

Trang 10

C.Bµi tËp vËn dông

Bµi 1: T×m hai sè x vµ y biÕt:

a) xy =73 vµ 5x – 2y = 87; b) x y

19 = 21 vµ 2x – y = 34;

Bµi 2: T×m c¸c sè a, b, c biÕt r»ng: 2a = 3b; 5b = 7c vµ 3a + 5c – 7b = 30.

Bµi 3: T×m c¸c sè x; y; z biÕt r»ng:

a) x y z

10 = = 6 24 vµ 5x + y – 2z = 28; b) x y

3 = 4; y z

5 = 7 vµ 2x + 3y – z = 186; c) 3x = 2y; 7y = 5z vµ x – y + z = 32;d) 2x 3y 4z

3 = 4 = 5 vµ x + y + z = 49;

e) x 1 y 2 z 3

− = − = − vµ 2x + 3y – z = 50;

Bµi 4: T×m c¸c sè x; y; z biÕt r»ng:

a) x y z

2 = = 3 5 vµ xyz = 810; b) x3 y3 z3

8 = 64 = 216 vµ x2 + y2 + z2 = 14

Bµi 5: T×m c¸c sè x; y; z biÕt r»ng:

a) y z 1 x z 2+ +x = + +y = x y 3+ −z = x y z+ +1 ;

b) 1 2y 1 4y 1 6y

; c) 2x 1 3y 2 2x 3y 1

B i 6 à : Ba người cùng góp vốn kinh doanh được tổng số tiền là 180 triệu đồng Biết

rằng 3 lần số vốn của người thứ nhất bằng 2 lần số vốn của người thứ hai và 4 lần số vốn của người thứ hai bằng 3 lần vốn của người thứ 3 Tính số vốn mà từng người đã góp

Bµi 7: Cho tØ lÖ thøc: ab =dc ; Chøng minh r»ng:

+ = +

− − ; b) 7a22 3ab2 7c22 3cd2

11a 8b 11c 8d

Bµi 8: Cho tØ lÖ thøc: 2a 13b3a+7b =2c 13d3c 7d+

− − Chøng minh r»ng: a c

Bµi 9: Cho d·y tØ sè : bza−cy =cxb−az =ay−cbx Chøng minh r»ng: x y z

a = = b c

Bµi 10: Cho 4 sè a1; a2; a3; a4 tho¶ m·n: a22 = a1.a3 vµ a32 = a2.a4

Chøng minh r»ng:

a a a a

a a a a

Bµi 11*: Cho tØ lÖ thøc : a22 b22 ab

+ = + Chøng minh r»ng: a c

b = d

Trang 11

Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

b c c a a b + + + Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?

Bài 13: Cho a, b, c là các số hữu tỉ khác 0 sao cho:

a+b-c a-b+c -a+b+c= =

Tìm giá bằng số của biểu thức: M (a+b)(b+c)(c+a)

abc

=

Bài 14: Cho biểu thức: P=x+y y+z+ + z+t + t+x

z+t t+x x+y z+y Tìm giá tri của biểu thức P biêt rằng:

x y z t

y+z+t = z+t+x = t+x+y = x+y+z

Bài 15: Cho 2008 số thoả món a1+a2+ +a2008 ≠ 0 và 1 2 2007 2008

a a

= = = =

Hóy tớnh giỏ trị của biểu thức:

2

a +a + a +a N=

(a +a + +a +a )

B i 16: à Cho

2

ax + bx + c

a x + b x + c Chứng minh rằng nếu

a b c

= =

a b c

Thỡ giỏ trị của P khụng phụ thuộc vào giỏ trị của x

Ngày đăng: 17/12/2016, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w