bài tập trác nghiệm mặt cầu trong không gian với các dạng toán từ đơn giản đến phức tạp và được soạn thảo theo phương pháp trác nghiệm phục vụ cho kì thi trung học phổ thông quốc gia, tất cả các bài tập đều có đáp án và hướng dẫn giải cụ thể chính xác
Trang 1Bài 2 MẶT CẦU
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, tọa độ tâm và bán kính của đường tròn giao tuyến của mặt
phẳng
2x−2y z− + =9 0
và mặt cầu
x +y + −z x+ y− −z =
là:
A
( 1;2;3)
I −
và r=8
B
(1; 2;3)
I
và r=4
C
(1; 2;3)
I −
và r=2
D
(1; 2; 3)
và r=9
Hướng dẫn giải
Do bốn đáp án là khác nhau về bán kính nên ta chỉ tính bán kính cho đơn giản.
Mặt cầu có tâm
( 3; 2;1)
O= −
, bán kính là R=10 Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng là :
( ) ( ) ( )2 2 2
2 3 2 2 1 9
6
Vậy bán kính đường tròn giao tuyến là :
r= R −d =
Chọn A
Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+ +z2 4x−2y− =21 0
và (1;2; 4)
Tiếp diện của
( )S tại M có phương trình là:
A
3x y+ −4z−21 0=
B
3x y+ +4z−21 0=
C
3x y− −4z−21 0=
D
3x y+ −4z+21 0=
Hướng dẫn giải
Mặt cầu
( )S
có tâm là
( 2;1;0)
I −
Tiếp diện của
( )S
tại Mcó một véctơ pháp tuyến là
(3;1; 4)
IM = −
uuur
Phương trình tiếp diện là :
3 x− + − −1 y 2 4 z+ =4 0
Hay
3x y+ −4z−21 0=
ChọnA
Trang 2Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho đường thẳng (Δ) là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P : 2x+4y z− − =7 0
,
( )Q : 4x+5y z+ − =14 0
và hai mặt phẳng
( )α :x+2y−2z− =2 0;
( )β :x+2y− + =2z 4 0
Mặt cầu có tâm thuộc (Δ) và tiếp xúc với
( )α
và
( )β
có phương trình là:
A
( ) (2 ) (2 )2
x− + y− + −z =
B
( ) (2 ) (2 )2
x+ + y− + −z =
C
( ) (2 ) (2 )2
x+ + y+ + −z =
D
x+ + y+ + +z =
Hướng dẫn giải
Giả sử tâm mặt cầu là
( ; ; )
I x y z
, do I cách đều hai mặt phẳng
( )α
và ( )β
Khi đó ta có
⇔ + − = −
Lại có I thuộc giao tuyến của
( )P
và
( )Q
nên tọa độ I là nghiệm của hệ
x y z
x y z
+ − = ⇔ = − = =
+ + =
Chọn B
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+ −z2 2mx+2my−4mz+ =3 0
và
mặt phẳng
( )α :x+2y− + =4z 3 0
Với giá trị nào của m thì
( )α
tiếp xúc với
( )S
?
A
4 2
5
m=- Ú =m
B m=2
C m=3
D m= Ú =2 m 3
Hướng dẫn giải
Mặt cầu có tâm
( ; ; 2 )
I m −m m
, bán kính
( )α
tiếp xúc với
( )S ⇔d I( ,( )α ) =r
2
Trang 3( )
2 2
2 2
m
+ + −
2
2
3 9
21
2
5
m
m
m
m
−
= −
=
Chọn A
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2 : −3 + +2 + −1 =100
và mặt
phẳng
( )α : 2x−2y z− + =9 0
Tâm I của đường tròn giao tuyến của
( )S
và
( )α
nằm trên đường thẳng nào sau đây?
A
−
C
−
Lời giải
Mặt cầu
( ) có tâm (3; 2;1)
bán kính 10
−
H S
R
,
( )α
có VTPT
(2; 2; 1)
= − −
r
n
;
Ta có
( )α
⊥
IH
tại H
3 2
1 1
= +
= −
¢
z t ⇒I(3 2 ; 2 2 ;1+ t − − t −t)
; Mặt khác
( )α 2 ( 1; 2;3)
; Chọn đáp án A
Câu 2 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+ −z2 2x+4 - 4 0y =
và đường
thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng
( )
( ) :P x y+ =0, Q x: +2z=0
Viết phương trìnhmặt
phẳng
( )α
chứa dvà cắt
( )S
theo một đường tròn có bán kính là 2 2
Trang 4x y z
x y z
C
x y z
D
x y z
Lời giải
Mặt cầu
( ) có tâm (1; 2;0)
bán kính 3
−
I S
R
;
Mặt phẳng
( )α
có dạng:
,m≠0
;
Ta có:
; ( ) :α 2 2 0
Chọn đáp án A
Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho đường thẳng
( ) ( )
= ∩
với
( )P x z: + − =1 0,( )Q y: − =2 0
và mặt phẳng
( )α :y z− =0
Viết phương trình
( )S
là mặt cầu có
tâm thuộc đường thẳng d, cách
( )α
một khoảng bằng 2 và cắt
( )α
theo đường tròn giao tuyến
có bán kính bằng 4,
(x I >0)
A
C
Lời giải
Gọi
( ) có tâm
bán kính
I S
R
;
Ta có
1 0
2 0
1
=
+ − =
x t
x z
y
;
Ta có
( ; 2;1 )
I d I t t
;
4
Trang 5( )
2
;
( ) ( ) (2 )2 2
; Chọn đáp án A
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( ) ( ) (2 ) (2 )2 : −1 + −3 + −2 =1
và hai mặt
phẳng
( )P x y z: − + − =1 0,( )Q x y z: + − − =3 0
Viết phương trìnhmặt phẳng
( )α
chứa giao
tuyến của hai mặt phẳng
( )P
và
( )Q
đồng thời tiếp xúc với
( )S
A x− =2 0
2 0
− − =
x y
2x y− + =1 0
x y
Lời giải
Mặt cầu
( ) có tâm (1;3; 2)
bán kính 1
I S
R
;
Mặt phẳng
( )α
chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
( )P
và
( )Q
( ) : (α 1) ( 1) (1 ) 1 3 0
;
Mặt phẳng
( )α
tiếp xúc với
( )S
( 1).1 ( 1).3 (1 ).2 1 3
( 1) ( 1) (1 )
; ( ) :α 2 0
; Chọn đáp án A
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( )S x: 2 +y2 + −z2 2z m− 2 =0
và mặt phẳng
( )α : 3x+6y−2z− =2 0
Với giá trị nào của m thì
( )α
cắt
( )S
theo giao tuyến là đường tròn có diện tích bằng 2π
?
A
65 7
= ±
m
65 7
= −
m
65 7
=
m
Trang 6
Lời giải
Mặt cầu
( ) có tâm (0;0;1) 2
bán kính 1
= +
I S
Gọi
( )C
là đường tròn giao tuyếncủa
( )α
và
( )S
có bán kính r
Diện tích hình tròn
( )C
là 2π ⇒ =r 2
Ta có
Chọn đáp án A
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho đường thẳng
1
2
= − +
= −
= − +
và hai mặt phẳng
( )α :x−2y z− + =3 0, ( )β : 2x y+ −2z− =1 0
Viết phương trình mặt cầu
( )S
có tâm I là giao
điểm của d và
( )α
đồng thời
( )β
cắt
( )S
theo đường tròn có chu vi là 2π
A
2+ −2 + +1 =2
( ) (2 )2
2+ +1 + +1 =4
C
( ) (2 )2
2+ −1 + −1 =2
2+ +2 + +1 =9
Lời giải
Gọi
( ) có tâm
bán kính
I S
R
Ta có I là giao điểm của d và
( )α
, tọa độ điểm I thỏa
1 3 2
= − +
= −
= − +
− − + =
x y z ⇒I(0; 2; 1)−
Gọi
( )C
là đường tròn giao tuyếncủa
( )β
và
( )S
có bán kính r
Chu vi đường tròn
( )C
là 2π ⇒ =r 1
Ta có
2 [ ;( )]β 1 1 2
6
Trang 7( ) 2 ( ) (2 )2
Chọn đáp án A
Câu 7 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,viết phương trìnhmặt cầu
( )S
có tâm thuộc mặt phẳng
(Oxy)
và đi qua ba điểm
(1; 2; 4 ,− ) (1; 3;1 ,− )
A
2+ 2+ +2 4 −2 − =21 0
C
2+ 2+ −2 4 +2 − =21 0
Lời giải
Ta có
( )S
là mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng
(Oxy) ( )⇒ S
có tâm
( ; ;0)
I a b
Suy ra
( )S
có dạng:
2+ 2+ −2 2 −2 + =0
x y z ax by c
Ta có
21 2;2;3
− ∈
c
⇒ S x +y + +z x− y− =
Chọn đáp án A
Câu 8 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,viết phương trìnhmặt cầu
( )S
có tâm
(4; 2; 1− )
I
và tiếp xúc
với đường thẳng d:
A ( ) (2 ) (2 )2
C
Lời giải
Gọi
( )S
có bán kính R
Ta có d qua
(2; 1;1)−
A
, có VTCP
(2;1; 2)
=
uur
d u
Trang 8
( )S
tiếp xúc với đường thẳngd
( ; ) ; 4
uur uur uurd
d
IA u
R d I d
u
Chọn đáp án A
Câu 9 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
,cho mặt cầu
( )S :x2+y2+ −z2 2x−4y−6z=0
và đường
thẳngd:
1
2 2 0
= +
= −
=
z
Đường thẳng d cắt
( )S
tại hai điểm A, B Tính độ dài đoạn AB? A
2 5
5
3
2 3
Lời giải
Mặt cầu
( ) có tâm (1;2;3)
bán kính 14
=
I S
R
Đường thẳng d cắt
( )S
tại hai điểm
,
A B
, khi đó tọa độ điểm
,
A B
thỏa
1
2 2
0 4 (2;0;0), (0; 4;0) 2 5 0
= +
= −
+ + − − − =
z
Chọn đáp án A
Câu 10 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )α :x y z+ + + =3 0
, gọi
( )C
là đường
tròn giao tuyến của mặt cầu
2+ 2+ −2 4 +6 +6 + =17 0
và mặt phẳng
x y z
Gọi
( )S
là mặt cầu có tâm I thuộc
( )α
và chứa
( )C
Phương trình của
( )S
là:
A
B
2+ 2+ +2 6 +10 +2 + =15 0
C
( ) (2 ) (2 )2
D
( ) (2 ) (2 )2
Lời giải
8
Trang 9Câu 60: Vì mặt cầu
( )S
có tâm I thuộc mặt phẳng
( )α
nên tọa độ điểm I phải thỏa mãn phương trình
( )α
Lần lượt thử tọa độ tâm I vào 4 phương án, ta được
Phương án A: tâm
(3; 5; 1),− −
I
khi đó
( ) ( )
3+ − + − + = ⇒5 1 3 0
chọn
Phương án B: tâm
( 3; 5; 1),− − −
I
khi đó
( ) ( ) ( )− + − + − + ≠ ⇒3 5 1 3 0
loại
Phương án C: tâm
( 3;5;1),−
I
khi đó
( )− + + + ≠ ⇒3 5 1 3 0
loại
Phương án D: tâm
(3; 5;1),−
I
khi đó
( )
3+ − + + ≠ ⇒5 1 3 0
loại
Chọn đáp án A
Câu 11 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai
điểm
(3;1;0 ,) (5;5;0)
là:
A
B
C
D
Lời giải
Lần lượt thế tọa độ điểm
,
A B
vào 4 phương án Chỉ có phương án A thỏa vì
3 10− + +1 0 =50
và
5 10− + +5 0 =50
Chọn đáp án A
Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, có hai mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng
( )α : 2x+2y z+ + =3 0
tại điểm
(3;1;1)
M
và có bán kính R=3
Khoảng cách giữa hai tâm của hai mặt cầu đó là:
7
D 3
Trang 10Lời giải
Vì hai mặt cầu
( )S1 (có tâm 1
I
) và
( )S2 (có tâm 2
I
) cùng tiếp xúc với mặt phẳng
( )α
tại điểm M
nên
1 =3,
I M I M2 =3
và
1, , 2
I M I
thẳng hàng (do
1 / / 2
I M I M
) nên
1 2 = 1 + 2 =6
I I I M I M
Chọn đáp án A
Câu 13 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+ +z2 2x−4y−6z+ =5 0
và mặt
phẳng
( )α : 2x y− −2z+ =1 0
Mặt phẳng
( )α
tiếp xúc với mặt cầu
( )S
tại điểm M có tọa độ là:
A
(1;1;1 )
B
(1;2;3 )
C
(3;3; 3 − )
D
(−2;1;0 )
Lời giải
Mặt phẳng
( )α
tiếp xúc với mặt cầu
( )S
tại điểm M ⇒
tọa độ M thỏa
( )α
và
( )S
Lần lượt thế tọa độ M ở 4 phương án vào
( )α
và
( )S
thì chỉ có phương án A thỏa vì 2.1 1 2.1 1 0− − + =
và
1 + + +1 1 2.1 4.1 6.1 5 0.− − + =
Chọn đáp án A
Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
1
− và hai điểm (2;1;0 ,)
A B(−2; 3; 2)
Viết phương trình mặt cầu đi qua , A B và có tâm I thuộc đường thẳng d
A ( ) (2 ) (2 )2
x+ + +y + −z =
B.( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + +z =
C ( ) (2 ) (2 )2
x− + −y + +z =
D.( ) (2 ) (2 )2
x+ + +y + −z =
Lời giải
Phương trình tham số đường thẳng
2 :
1 2
y t
d
= +
=
= −
10
Trang 11Ta có:
(1 2 ; ; 2 ) ( ( 1 2 ; 1; 2 ) )
3 2 ; 3; 2 2
= − + − −
∈ ⇒ + − ⇒
= + − − −
uur uur
Vì mặt cầu ( )S
đi qua hai điểm ,A B nên: R IA IB= = ⇔ IA2 =IB2
⇔ − + + − + − = + + − + − −
⇔ + = ⇔ = − ⇒ − − ⇒ = =
Phương trình mặt cầu ( )S cần tìm là: ( ) (2 ) (2 )2
x+ + +y + −z =
Chọn đáp án A
Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
( )d1 :
1 0 5
= +
=
= − +
y
và
( )d2 : 0
4 2 '
5 3 '
=
= −
= +
x
Mặt cầu nhận đoạn vuông góc chung của
( )d1
và
( )d2 làm đường kính có phương trình là:
A
B
C
D
Lời giải
( )d1
có vtcp
1 = 1;0;1
ur
u
( )d2
có vtcp
2 = 0; 2;3 −
uur
u
( )1 (1 ;0; 5 )
( )2 (0;4 2 ';5 3 ')
( 1 , 4 2 ',10 3 ' )
uuur
Trang 12là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng
( )d1
và
( )d2
1
1
1 10 3 ' 0
2 4 2 ' 3 10 3 ' 0 3 13 ' 22 ' 1
uuur ur
AB u
Khi đó:
(4;0; 2 , − ) (0;6;2 )
Mặt cầu đường kính AB có tâm
(2;3;0)
I
và bán kính
17 2
R
có phương trình:
Chọn đáp án A
Câu 16 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
: + + −2 +6 +2 + =8 0
và
đường thẳng (Δ):
4 4
1 3 1
= +
= +
= +
Mặt phẳng
( )α
chứa
( )∆
và tiếp xúc với
( )S
có phương trình là: A
2 0
− − − =
x y z
B
2 0
+ + − =
x y z
C
2x y z− − + =2 0
D
2x y z+ − =0
Lời giải
( )∆
có vtcp
(4;3;1 )
=
r
u
Vì mặt phẳng
( )α
chứa
( )∆ nên vectơ pháp tuyến
r
n
của
( )α
vuông góc với .
r
u
Tìm tích .
r r
n u
ở 4 phương án chỉ có phương án A là r rn u. =1.4 1.3 1.1 0.− − =
Chọn đáp án A
Câu 17 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
(6;3; 4− )
I
tiếp xúc với trục Oxcó bán kính là:
5
Lời giải
12
Trang 13Gọi H là điểm tiếp xúc của mặt cầu tâm I với trục Ox.
( ;0;0 )
∈ ⇒
⊥ ⇒uuurr= ⇒ − = ⇒ =
Vậy mặt cầu có bán kính bằng 6
Chọn đáp án A
Câu 18 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho đường thẳng
( )∆ :
1 3 2
= − +
= −
= − +
và hai mặt phẳng
( )α :x−2y z− + =3 0,( )β : 2x y+ −2z− =1 0
Gọi
( )S
là mặt cầu có tâm I là giao điểm của
( )∆
và
( )α
đồng thời
( )β
cắt
( )S
theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 2π Phương trình của
( )S
là:
A
2+ −2 + +1 =2
B
2+ +2 + +1 =4
C
( ) (2 ) (2 )2
D
( ) (2 ) (2 )2
Lời giải
Tâm I là giao điểm của
( )∆
và
( )α
nên tọa độ I là nghiệm của hệ:
0; 2; 1
I
Chọn đáp án A
Câu 19 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2- 2 - 2 - 2 -1 0x y z =
và mặt
phẳng
( )α :x+2y+2z+ =4 0
Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm M thuộc
( )S
đến
( )α
là:
Trang 14Lời giải
( )S
có tâm
(1;1;1 ,)
I
bán kính R=2.
Ta có
( )
( ; ) 1 2.1 2.1 4 3
1 4 4
+ +
d I
Suy ra
( )S
và
( )α
không có điểm chung
Khi đó để khoảng cách M thuộc
( )S
đến
( )α
là ngắn nhất thì M nằm trên đường thẳng d qua I và
vuông góc với
( )α
và khoảng cách đó bằng
( )
( ; α )− = − =3 2 1
Chọn đáp án A
Câu 20 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, với giá trị nào của m thì phương trình
2+ 2+ −2 2 +2 −1 +4 +5 =0
là phương trình mặt cầu ?
A
5 1
2
< ∨ >
B
5 1
2
C m≥3
D Một đáp số khác
Lời giải Câu 70: Phương trình đã cho là phương trình mặt cầu khi
2
<
>
m
m
Chọn đáp án A
Câu 21 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
( )S
là mặt cầu tâm
(2;1; 1− )
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P : 2x−2y z− + =3 0
bán kính
( )S
là:
2 3
C
4 3
D
2 9
Lời giải
14
Trang 15Câu 71:
( )
( ; ) 2.2 2.1 ( )1 3 2
4 4 1
+ +
R d I P
Chọn đáp án A
Câu 22 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD với
(1;0;0 ,)
A
(0;1;0 ,) (0;0;1 ,) (1;1;1)
có bán kính là:
A
3 2
3
D
3 4
Lời giải Câu 72: Gọi phương trình mặt cầu
( )S
ngoại tiếp tứ diện ABCD có dạng:
2+ 2+ −2 2 −2 −2 + =0
0
+ + − >
a b c d
Vì
(1;0;0 ,)
A B(0;1;0 ,) (C 0;0;1 ,) (D 1;1;1)
thuộc mặt cầu
( )S
nên ta có hệ phương trình:
1 2
1
2
0
=
=
=
a
c d
c
a b c d
d
= ÷ ÷ ÷+ + =
R
Chọn đáp án A
Câu 23 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, mặt cầu tâm
(−1; 2;0)
I
đường kính bằng 10 có phương trình là:
A
(x+1) + −(y 2) + =z 25
B
(x+1) + −(y 2) + =z 100
Trang 16(x−1) + +(y 2) + =z 25
D
(x−1) + +(y 2) + =z 100
Lời giải Câu 73: Mặt cầu tâm
(−1;2;0)
I
đường kính bằng 10 nên có bán kính R=5
có phương trình:
(x+1) + −(y 2) + =z 25
Chọn đáp án A
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, mặt cầu
( )S
có tâm
(−1;2;1)
I
và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) :P x−2y−2z− =2 0
có phương trình:
A
( ) (2 ) (2 )2
B
( ) (2 ) (2 )2
C
( ) (2 ) (2 )2
D
( ) (2 ) (2 )2
Lời giải Câu 74: Mặt cầu
( )S
có tâm
(−1; 2;1)
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( ) :P x−2y−2z− =2 0
nên có bán kính
1 2.2 2.1 2
3
1 4 4
+ +
R
có phương trình:
( ) (2 ) (2 )2
Chọn đáp án B
Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt cầu tâm
(4; 2; 2− )
I
bán kính R tiếp xúc với mặt
phẳng
( )P :12x− − =5z 19 0
Bán kính R của mặt cầu bằng:
39 13
Lời giải Câu 75: Mặt cầu
( )S
có tâm
(−1; 2;1)
I
và tiếp xúc với mặt phẳng
( )P :12x− − =5z 19 0
nên có bán kính
( )
( )2
2 2
12.4 5 2 19
3
+ + −
R
16
Trang 17Chọn đáp án B.
Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, bán kính của mặt cầu tâm
(1;3;5)
I
và tiếp xúc với đường
thẳng
12
-x t
=
=
=
là :
7
D 7
Hướng dẫn giải:
0 0
0; 1; 2 ; 1; 1; 1
, 1; 4;3
1; 1; 1
M I a
M I
d I d
a a
= − −
uur uuuur uur uuuur
uur uur
Chọn A
Câu 27 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho
(2;0;0 ,) (0; 2;0 ,) (0;0;2 ,) (2;2; 2)
Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:
3
C
3 2
D
2 3
Hướng dẫn giải:
Giả sử mặt cầu có dạng:
( )S x: 2+ + +y2 z2 2ax+2by+2cz d+ =0 ( )*
Thay
(2;0;0 ,) (0;2;0 ,) (0;0; 2 ,) (2; 2; 2)
vào
( )*
ta được:
Vậy
Chọn B
Trang 18Câu 28 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )α : 4x+3y−12z+ =10 0
và mặt cầu
S x +y + −z x− y− z− =
Mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
( )S
và song song với
( )α
có phương trình là:
A
4x+3y−12z+78 0=
B
4x+3y−12z−26 0=
C
+ − + =
D
+ − − =
Hướng dẫn giải:
Gọi
( )β
là mặt phẳng cần tìm Phương trình
( )β
là:
( )β : 4x+3y−12z d+ =0
( )S x: 2+y2+ −z2 2x−4y−6z− = ⇒2 0 I(1;2;3 ;) R=4
( )
( ) ( )
1
2
78 4.1 3.2 12.3 26
26 13
169 : 4 3 12 78 0 : 4 3 12 26 0
d
d
β β β
=
Chọn D
Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, bán kính của mặt cầu tâm
(3;3; 4)
và tiếp xúc với trục
Oy
bằng:
5
D
5 2
Hướng dẫn giải:
Gọi I′
là hình chiếu của I lên
Oy
(0;3;0)
R II′
⇒ = uur = + − =
Chọn A
Câu 30 Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz
, cho bốn điểm
(1;1;1 ,) (1;2;1 ,) (1;1; 2 ,)
Tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có toạ độ là:
A
3 3 3
; ;
2 2 2
−
B
3 3 3
; ;
2 2 2
C
(3;3;3)
D
(3; 3;3− )
Hướng dẫn giải:
18