Cách dùng - 1 hành động đang diễn ra tại hiện tại trong lúc nói, sau câu mệnh lệnh, đề nghị - 1 hành động được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần - 1 hành động nhất thời không ké
Trang 1I CÂU GIẢ ĐỊNH ĐI VỚI ĐỘNG TỪ/ TÍNH TỪ
1 Câu giả định với động từ:
S1+ V1 + THAT + S2 + V(nguyên thể) +…
V1: Advise, demand, prefer, require, ask, insist, propose, stipulate, command, move, recommend, suggest, decree, order, request, urge
2 Câu giả định đối với tính từ:
S1+ ADJ + THAT + S2 + V(nguyên thể) +…
ADJ: Advised, necessary, essential, vital, important, mandatory, imperative…
II ĐỘNG TỪ ĐI VỚI TO V/ VING
1 Động từ + Ving, to V
Sau các động từ sau tất cả động từ đều ở dạng Ving
2 Động từ + To V
Chú ý:
Một số danh từ + to V như:
Ability Decision Failure Opportunit
y
Reluctanc e
Time
Một số tính từ + to V như:
Advisable Difficult Likely Ready Willing
III CÁC THÌ
1.Hiện tại đơn
a Cấu trúc:
- S + V(s,es)
- S + do/does not + V
- Do/ does+ S+ V?
b Cách dùng
- 1 thói quen 1 hành động lặp đi lặp lại
- sự thật lúc nào cũng đúng, 1 chân lý
Trang 2c Nhận dạng: thường đi với các trạng từ always, often, usually, sometimes, seldom, rarely, everyday/week/month
2 Hiện tại tiếp diễn
a Cấu trúc
- S+ am/is/are + Ving
- S + am/is/are not + Ving
- Am/is/are + S+ Ving?
b Cách dùng
- 1 hành động đang diễn ra tại hiện tại trong lúc nói, sau câu mệnh lệnh, đề nghị
- 1 hành động được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần
- 1 hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this
week/month, these day/ month……
c Nhận dạng
Trông câu thường có các trạng từ : now, right now, at the moment, at present
3 Hiện tại hoàn thành
a Cấu trúc
- S + have/has + V 3 /ed
- S + have/has + not + V 3 /ed
- Have/ Has + S+ V 3 /ed?
b Cách dùng
- 1 hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời điểm
- 1 thành động xảy ra trong quá khứ, còn kéo dài đến hiện tại
- 1 hành động vừa mới xảy ra
c Nhận dạng
just, ever, never, since, for, so for, until now, up to now, up to the present, recently, lately
4 Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
a Cấu trúc
- S + have/has+ been+ Ving
- S + have/has +not+ been+ Ving
- Have/has + S+ been +Ving?
b Dùng để
1 Hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài liên tục đến hiện tại và còn tiếp diễn đến tương lai, thường dùng với how long, since và for
5 Quá khứ đơn
a Cấu trúc
- S + V2/ed
- S + did + not + S
- Did + S + V?
b Dùng để
- diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với thời gian được xác định rõ
c Nhận dạng
Thường đi với trạng từ: ago, yesterday, last week/month/year
6 Quá khứ tiếp diễn
Trang 3a Cấu trúc
- S + was/were + Ving
- S + was/were + not+ Ving
- Was/ were + S + Ving
b Cách để
-1 hành động đang xảy ra và kéo dài vào 1 thời điểm hoặc 1 khoảng thời gian trong quá khứ
- 1 hành động đang xảy ra (Ving) ở quá khứ thì có 1 hành động khác xen vào ( V2/ed)
7 Quá khứ hoàn thành
a Cấu trúc
- S + had + V 3 /ed
- S + had + not + V 3 /ed
- Had + S + V 3 /ed ?
b Dùng để
- 1 hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc 1 hành động khác trong quá khứ Hành động trước dùng had + V3/ed, hành động sau dùng V2/ed
- 1 hành động đã xảy ra nhưng chưa hoàn thành tính đến 1 thời điểm nào trong quá khứ
8 Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
a Cấu trúc
- S + had + been+ Ving
- S + had + not+ been + Ving
- Had + S+ been+ not+ Ving?
b Dùng để
- dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động cho đến khi 1 hành động khác xảy ra trong quá khứ
9 Tương lai đơn
a Cấu trúc
- S + will/shall + V
- S +will/shall + not + V
- Will/shall + S+ V?
b Dùng để
- 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- 1 quyết định đưa ra vào lúc nói
- 1 tiên đoán, dự báo trong tương lai
- 1 quyết tâm, lời hứa, đề nghị, yêu cầu
10 Tương lai tiếp diễn
a Cấu trúc
- S + will/shall+ be+Ving
- S + will/shall+ not+ be+Ving
- Will/Shall + S+ be+ Ving?
b Dùng để
dùng để diễn tả 1 hành động sẽ đang diễn ra ở 1 thời điểm hay 1 khoảng thời gian trong tương lai
Trang 411 Tương lai hoàn thành
a Cấu trúc
- S + will/ shall + have + V 3 /ed
- S + will/shall +not+have+V 3 /ed
- Will/shall +S+ have+ V 3 /ed
b Dùng để
-1 hành động sẽ hoàn thành trước 1 thời điểm trong tương lai
- 1 hành động sẽ hoàn thành trước 1 hành động khác trong tương lai
12 Tương lai hoàn thành tiếp diễn
a Cấu trúc
- S+ will/ shall+ have + been+ Ving
- S+ Will/shall+not +have+ been+ Ving
- Will/shall+ S+ have+ been+ Ving?
b Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động so với 1 thời điểm nào đó hoặc hành động khác trong tương lai