1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)

82 537 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Sức chịu tải của nhóm cọc: Do sự ảnh hưởng lẫn nhau của các cọc trong nhóm nên sức chịu tải của cọctrong nhóm sẽ khác với cọc đơn.. Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng c

Trang 1

PH N I THI T K MÓNG BĂNG Ầ Ế Ế

A- SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

I MÔ TẢ CÁC LỚP ĐẤT

- CH1: Đất sét màu xám đến nâu đen, trạng thái dẻo mềm

- CH2: Lớp đất bùn sét, màu xám xanh, trạng thái nhão

Trang 2

II TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC LỚP ĐẤT.

Trọng lượng riêng ướt 1.747 1.535 1.860 1.859 1.859

Trang 3

2 Mặt cắt địa chất.

Hình 2.1.Mặt cắt địa chất.

3

CH1 CH2

Trang 4

B - THIẾT KẾ

Thông số thiết kế móng băng

- Thép A-II: Ra= 210 Mpa

Trang 5

Móng chịu tác dụng dưới chân cột C2, C6, C6, C2

Trang 6

= 1.(0,1936x1,2x7,47 + 1,7748x1,2x17,47 + 4,217x27,5)

= 154,9 (KN/m2)

 Ptc < Rtc (thỏa)

3 Kiểm tra độ lún tại tâm móng

Ứng suất ( áp lực) gây lún tại đáy móng

Trang 7

 S= 0,854cm  Sgh=8cm ( thỏa điều kiện độ lún tại tâm móng).

Trang 8

Biểu đồ Momen Móng băng trục 1

Suy ra: A

s1 =0,7*A

s =0,7*12,73 =8,9 (cm

2)Chọn 5ϕ16a200 có As = 10,05 cm2

+ Thép trong bản cách móng

Còn 30% còn lại ta đặt theo cấu tạo ϕ12a200 để đặt trong cánh móng

- Tính cốt thép theo phương ngang (B), xem như ngàm tại mép cột, tính trên1

mét dài

- Pnet =∑Ntt/F =

Trang 10

3 Kiểm tra độ lún tại tâm móng

- Ứng suất ( áp lực) gây lún tại đáy móng

CH1 0,48 1,44 1,2 0,477 3,32 3,26 3,01 6,9 0,8661 0,8458 0,0053

0,06 1,5 1,25 0,419 2,90 3,31 3,29 6,4 0,8645 0,8482 0,00052

Bảng tính lún móng băng trục 2

Trang 12

Biểu đồ Momen.Móng băng trục 2

Suy ra: A

s1 =0,7*A

s =0,7*15,98 =11,18 (cm

2)Chọn 5ϕ18a có As = 12,72 cm2

+ Thép trong bản cách móng

Còn 30% còn lại ta đặt theo cấu tạo ϕ12a200 để đặt trong cánh móng

- Tính cốt thép theo phương ngang (B), xem như ngàm tại mép cột, tính trên1

mét dài

- Pnet =∑Ntt/F =-

Trang 13

- Vậy ta chọn thép theo cấu tạo ϕ12a200 đặt ở trong móng theo phương dọc của móng Do diện tích cốt thép quá nhỏ.

Trang 14

3 Kiểm tra độ lún tại tâm móng

- Ứng suất ( áp lực) gây lún tại đáy móng

Trang 16

Biểu đồ Momen.Móng băng trục 3

Suy ra: A

s1 =0,7*A

s =0,7*17,13 =11,991 (cm

2)Chọn 5ϕ18a200 có As = 12,72 cm2

+ Thép trong bản cách móng

Còn 30% còn lại ta đặt theo cấu tạo ϕ12a200 để đặt trong cánh móng

- Tính cốt thép theo phương ngang (B), xem như ngàm tại mép cột, tính trên 1 mét dài

- Pnet =∑Ntt/F =-

- Vậy ta chọn thép theo cấu tạo ϕ12a200 đặt ở trong móng theo phương dọc của móng Do diện tích cốt thép quá nhỏ (4)

Trang 17

PH N II THI T K MÓNG C C ÉP Ầ Ế Ế Ọ

I TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CHO CỌC ĐƠN

1 Thông số thiết kế cọc

- Bê tông B30: Rb = 170 (kG/cm2), Rbt = 12 (kG/cm2);

- Cốt thép chịu lực ( thép dọc) loại AII: Rs = 2800 (kG/cm2);

- Cốt đai (thép ngang) loại AI: Rsw = 1750 (kG/cm2);

- Theo tài liệu thống kê địa chất công trình dự kiến đặt cọc vào lớp đất CH3 là lớp đấtsét màu xám nâu đến nâu vàng, trạng thái nửa cứng, có chiều dày 12.5m, vị trí xuất hiện

ở độ sâu -19m ÷ -31.5m

- Dự kiến:

+ Sử dụng cọc BTCT: (30x30)cm;

+ Chiều dài cọc : 21m ( gồm 2 đoạn cọc: L = 11,7m(có mũi cọc) và L = 9,3m);

+ Chiều sâu đặt đài tại cao trình : -1,5m

+ Cột (40 x50)cm

- Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi ép để tínhcốt thép trong cọc Tải trọng tác dụng lên cọc chủ yếu là trọng lượng bản thân cọc

17

Trang 18

* Tải tác dụng lên cọc:

Trong đó:

Qtt là tải trọng tính toán tác dụng lên cọc

Fbt là diện tích tiết diện ngang của cọc

Giá trị moment tại gối

Hình 2.1: Biểu đồ moment khi cẩu cọc

 Khi lắp cọc

Giá trị moment

Trang 19

Hình 2.2: Biểu đồ moment khi lắp cọc

Để đảm bảo khả năng chịu lực của cọc trong quá trình cẩu lắp

Giá trị moment tại gối

Hình 2.1: Biểu đồ moment khi cẩu cọc

 Khi lắp cọc

Giá trị moment

19

Trang 20

Hình 2.2: Biểu đồ moment khi lắp cọc

Để đảm bảo khả năng chịu lực của cọc trong quá trình cẩu lắp

Trang 21

 min <  < max (thỏa yêu cầu về hàm lượng)

* Khi M = 1.37 (T.m)

Thoả điều kiện bố trí cốt đơn

* Diện tích cốt thép

(cm2) Chọn thép 2Φ22 (As = 7.6 cm2)

* Kiểm tra hàm lượng cốt thép

Chọn móc cẩu có đường kính Φ16, thép CII, As = 2.01 cm2

* Tính toán chiều dài đoạn neo của móc cẩu

Lực kéo mà một thanh thép phải chịu là:

T = = 2164 (kG) = 2.164 (T)

- Chiều dài đoạn neo:

21

Trang 22

lneo = (cm)

lneo ≥ 30Φ = 30 x 1.6 = 48 (cm) Chọn lneo = 50 (cm)

 Đoạn cọc dài 9.3m

Trọng lượng cọc: P = Qtt x L = 0.37 x 9.3 = 3.441 (T) = 3441 (kG)Lực kéo tối đa mà cốt thép móc cẩu chịu được phải lớn hơn P

Chọn móc cẩu có đường kính Φ14, thép CII, As = 1.54 (cm2)

* Tính toán chiều dài đoạn neo của móc cẩu

Lực kéo mà một thanh thép phải chịu là:

T = = 1720 (kG) = 1.72 (T)

- Chiều dài đoạn neo:

lneo ≥ 30Φ = 30 x 1.6 = 48 (cm) Chọn lneo = 50 (cm)

3 Tính toán sức chịu tải của cọc

Cọc bê tông cốt thép chế tạo sẵn tiết diện đặc sức chịu tải của cọc theovật liệu được tính theo công thức sau:

P vl = (R n A p + R a A a )

Trong đó:

Ap=30x30=900cm2: diện tích tiết diện ngang của cọc

Trang 23

Aa= 7.63x2=15.26: diện tích tiết diện ngang cốt thép trong cọc

Rn= 17(kG/cm2): cường độ chịu nén cho phép của bê tông

Ra= (2800kG/cm2): cường độ chịu nén hay kéo cho phép của thép

 : hệ số ảnh hưởng của uốn dọc phụ thuộc vào độ mảnh

r : bán kính của cọc tròn hoặc cạnh cọc vuông,

d : bề rộng của tiết diện chữ nhật,

l0 = v.l :chiều dài tính toán của cọc, l là chiều dài thực của cọc và v là hệ số

phụ thuộc liên kết của hai đầu cọc lấy theo hình sau:

v=2 : Đầu cọc ngàm trong đài và mũi cọc nằm trong đất mềm

v=0,7: Đầu cọc ngàm trong đài và mũi cọc tựa trong đất cứng hoặc đá

v=0,5 : Đầu cọc ngàm trong đài và mũi cọc ngàm trong đá

Ta chọn =0,7 = 0.7x 21 = 14.7m = 49 =0.86

 P vl = (R n A p + R a A a )

= 0.86(170x900 + 2800x15.26) =168326 (kG) = 168,4 (T)

4 Sức chịu tải dọc trục của cọc theo đất nền

4.1 Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo chỉ tiêu cơ lí đất nền ( TCXD 205 -1998)

23

Trang 24

m =1: hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất

mR = 0,7 (bảng A.3 trang 75-GT.NMCT-ThS Phan Quốc Cường)

mf = 0,9 (bảng A.3 trang 75-GT.NMCT-ThS Phan Quốc Cường)

qp=886,9 (T/m2): sức chống của đất ở mũi cọc (tra bảng A.1 trang 73) ( lớpCH3 đất sét có độ sệt IL=0,095 và độ sâu mũi cọc 21,6m)

Ap=0,3 x 0,3 = 0,9 (m2): diện tích tiết diện ngang của cọc

Trang 25

FSs : hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên; 1,5  2,0 (lấy=2)

FSp hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc; 2,0  3,0 (lấy=3)

As: Diện tích xung quanh cọc nằm trong đấtAp: Diện tích mũi cọc

Thành phần chịu tải do ma sát xung quanh cọc Q s

Trang 26

*Lớp CH1 :(l i = 1,5m) tại đáy đài so với mặt đất tự nhiên

Trang 27

Ap là diện tích mặt cắt ngang của mũi cọc (m2)

qp là cường độ của đất dưới mũi cọc (T/m2)

Trong đó:

c: lực dính đơn vị của lớp đất chứa mũi cọc (T/m2)

: ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương đứng (T/m2)

dp: cạnh cọc ( đường kính cọc)

: trọng lượng thể tích của đất ở độ sâu mũi cọc (T/m3)

Nc, Nq, Nγ : hệ số chịu tải phụ thuộc vào góc ma sát trong của lớp đất dưới mũi cọc, tra bảng 1.22 “giá trị các hệ số sức chịu tải của Vesic (1973)” trang 67 Sách Nền Móng của Châu Ngọc Ẩn, ta đươc:

Theo vesic các hệ số sức chịu tải tra bảng ta có:

Trang 28

4 Chọn sức chịu tải thiết kế cọc đơn

Sức chịu tải thiết kế của cọc đơn được chọn như sau:

Trang 29

n = 1,1: hệ số vượt tải.

γtb = 2,2 T/m2: trọng lượng riêng trung bình giữa đất và móng

h = 1,5m : độ sâu chôn đài

Qa : Sức chịu tải cho phép của một cọc ( Qa = 69,2 T)

ΣNtt: Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại đáy đài cọc (T)

- Khoảng cách từ tâm cọc biên đến mép đài d=0,3m

29

Trang 30

+ Sức chịu tải của nhóm cọc:

Do sự ảnh hưởng lẫn nhau của các cọc trong nhóm nên sức chịu tải của cọctrong nhóm sẽ khác với cọc đơn

Công thức Converse - Labarre:

Trang 31

Qnhóm = .n.Qtk=0,727 x 6 x 69,2=302T

Trong đó:

 –Hệ số nhóm;

n – Số lượng cọc trong đài;

Qtk – Sức chịu tải thiết kế;

 Q nhóm  N tt  302 (T) > 250,6 (T)

 Thỏa điều kiện sức chịu tải của nhóm

2 Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng cọc.

Trang 32

xmax: Khoảng cách từ trục chính y đến trục của cọc chịu nén ngoài cùng

xmin: Khoảng cách từ trục chính y đến trục của cọc chịu kéo ngoài cùng

Kiểm tra với lực N tt = 240 T; M tt = 15 Tm; H tt = 5 T

Trang 33

- Trọng lượng thực tế của đài cọc và đất trên đài (gồm cả lớp đất đắp)

Ndtt = nxFdhγtb = 1,1x(2,4x1,5)x1,5x2,2= 13,068 T

- Tổng tải trọng công trình tác dụng tại trọng tâm hệ thống cọc

ΣN = Ntt + Ndtt = 240 + 13,068 = 253,068T

- Số lượng cọc trong đài: n = 6

- Tổng moment tính toán đối với trục chính y đi qua trọng tâm của hệ thống cọc:

- Chiều cao đài cọc Hđài = 0,8m và lực dọc tại trọng tâm hệ thống cọc nên:

=> Thỏa điều kiện an toàn cho các cọc trong móng cọc.

Pmin =36,9 (T) > 0 => không có cọc nào trong hệ thống chịu kéo => khôngcần kiểm tra điều kiện cọc bị nhổ

3 Tính toán đài cọc

+ Kiểm tra móng cọc đài thấp

33

Trang 34

Móng cọc được xem là móng cọc đài thấp khi tải trọng ngang hoàn toàn do các lớp đất từ đáy đài trở lên tiếp nhận (tức là tổng lực ngang nhỏ hơn trị số áp lực đất bị động

Ep), vì vậy điều kiện để tính toán theo sơ đồ móng cọc đài thấp: h ≥ 0.7hmin

Chọn chiều cao đài hđ =0.8h0=hđ-a=0,8-0,1=0,7 sau đó kiểm tra

Theo điều kiện chọc thủng

Pxt  Pcx

- Pxt=Pi=253,14T (Lực chọc thủng, tổng phản lực các cọc nằm ngoài tháp chọc thủng)

Trang 35

Pxt =  phản lực của những cọc nằm ngoài tháp xuyên thủng.

Pcx = 0,75 Rk Stháp xuyên ; (Rk – cường độ chịu kéo của bê tông.)

35

Trang 36

4 5

Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;

ri – Khỏang cách từ mặt ngàm I-I đến tim cọc thứ i;

- Mô ment quay quanh mặt ngàm II-II:

MII = Pi.r’i

M(4,5,6)=(47,5+42,17+36,9).0,25=31,6 (T.m)

Chọn 16a175 (9c)

Trang 37

Trong đó:

Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;

r’i – Khỏang cách từ mặt ngàm II-II đến tim cọc thứ i;

5 Tính lún cho móng cọc

a Xác định móng khối qui ước

Để kiểm tra cường độ đất nền tại mũi cọc, ta xem đài cọc, cọc và phần đất giữa các cọc là một khối móng quy ước Móng khối quy ước này có chiều sâu đặt móng bằng khoãng cách từ mặt đất đến cao trình mũi cọc

Df: Chiều sâu chôn đài

α: góc mở rộng so với trục thẳng đứng kể từ mép ngoài của hàng cọc biên, theo quy định

37

Trang 38

Fqu: diện tích móng khối quy ước

Rtc: áp lực tiêu chuẩn nền tại đáy móng quy ước

σmax,σmin: ứng suất dưới đáy móng quy ước

Kiểm tra đối với nội lực N tt = 240T, M tt = =15T.m, H tt = 5 T

- Trọng lượng đài cọc và đất trên đài (kể cả lớp đất đắp)

= Fqu.Df.γtb = 18,24 x 1,5 x 2,2 = 60,2 T

- Trọng lượng đất từ cao trình đáy đài đến mũi cọc:

= (Fqu – n.Fc)Σγihi = (18,24 – 6 x 0,32)x(0,561 x 7,1 + 0,919 x 10,4+0,908 x 2,6)

Trang 39

= 281,4T

- Trọng lượng cọc mà trong các lớp cọc đi qua

= n.Fc.L.γbt = 6 x (0,3 x 0,3) x 20,1 x 2,5 = 27,2T

- Trọng lượng móng khối quy ước

- Tổng tải trọng tác dụng tại cao trình đáy móng quy ước

- Tổng moment tác dụng tại trọng tâm đáy khối móng quy ước

Trang 40

σmin = 22,7 T/m2 < RII = 64,3 T/m2  (Thỏa điều kiện).

c Kiểm tra độ lún của đất nền dưới mũi cọc:

- Độ lún của móng được tính giống như độ lún của đất nền bình thường đặt trênnền đất tự nhiên nhưng áp lực gây lún được tính từ mặt phẳng đáy móng quy ước

-Điều kiện phải thỏa mãn: S ≤ Sgh

Trang 41

đường quan hệ: e-p của thí nghiệm cố kết.

S = ∑Si Với:

CH3 0.6 1.8 1.2 0,3814 5,17 19,62 19,35 25,9 0,689 0,678 0,0039

0.6 2.4 1.6 0,2578 3,5 20,16 19,89 24,23 0,688 0,681 0,00250.6 3 2 0,1826 2,47 20,7 20,43 23,42 0,687 0,686 0,00035

Trang 42

γtb = 2,2 T/m2: trọng lượng riêng trung bình giữa đất và móng.

h = 1,5m : độ sâu chôn đài

Qa : Sức chịu tải cho phép của một cọc ( Qa = 69,2 T)

ΣNtt: Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại đáy đài cọc (T)

ΣNtt = N0tt + Ndtt= 248+10,9=258,9 T

Ndtt = n.Fđ.h.γtb =1,1 x 3,03 x 1,5 x 2,2 =10,9 (T) (Trọng lượng của đài cọc và đấttrên đài (gồm cả lớp đất đắp))

Trang 43

- Khoảng cách từ tâm cọc biên đến mép đài d=0,3m

+ Sức chịu tải của nhóm cọc:

Do sự ảnh hưởng lẫn nhau của các cọc trong nhóm nên sức chịu tải của cọctrong nhóm sẽ khác với cọc đơn

Công thức Converse - Labarre:

Trang 44

s =3d=3 x0,3=0,9m– Khỏang cách giữa 2 cọc tính từ tâm

n – Số lượng cọc trong đài;

Qtk – Sức chịu tải thiết kế;

 Q nhóm  N tt  302 (T) > 258,9 (T)

 Thỏa điều kiện sức chịu tải của nhóm

2 Kiểm tra tải trọng tác động lên các cọc trong móng cọc.

Trang 45

Bảng tính sức chịu tải của từng cọc

Trang 46

- Điều kiện an toàn cho các cọc trong móng cọc như sau

xmax: Khoảng cách từ trục chính y đến trục của cọc chịu nén ngoài cùng

xmin: Khoảng cách từ trục chính y đến trục của cọc chịu kéo ngoài cùng

Kiểm tra với lực N tt = 248 T; M tt = 20 Tm; H tt = 6 T

- Trọng lượng thực tế của đài cọc và đất trên đài (gồm cả lớp đất đắp)

Ndtt = nxFdhγtb = 1,1x(2,4x1,5)x1,5x2,2= 13,068 T

- Tổng tải trọng công trình tác dụng tại trọng tâm hệ thống cọc

Trang 47

ΣN = N + Nd = 248 + 13,068 = 261,068T

- Số lượng cọc trong đài: n = 6

- Tổng moment tính toán đối với trục chính y đi qua trọng tâm của hệ thống cọc:

- Chiều cao đài cọc Hđài = 0,8m và lực dọc tại trọng tâm hệ thống cọc nên:

=> Thỏa điều kiện an toàn cho các cọc trong móng cọc.

Pmin =36,6 (T) > 0 => không có cọc nào trong hệ thống chịu kéo => khôngcần kiểm tra điều kiện cọc bị nhổ

3 Tính toán đài cọc

+ Kiểm tra móng cọc đài thấp

Móng cọc được xem là móng cọc đài thấp khi tải trọng ngang hoàn toàn do các lớp đất từ đáy đài trở lên tiếp nhận (tức là tổng lực ngang nhỏ hơn trị số áp lực đất bị động

Ep), vì vậy điều kiện để tính toán theo sơ đồ móng cọc đài thấp: h ≥ 0.7hmin

47

Trang 48

Chọn chiều cao đài hđ =0.8h0=hđ-a=0,8-0,1=0,7 sau đó kiểm tra.

Theo điều kiện chọc thủng

Pxt  Pcx

Pxt=Pi=261T ( 6 cọc nằm ngoài tháp xuyên thủng)

Trang 49

Pxt =  phản lực của những cọc nằm ngoài tháp xuyên thủng.

Pcx = 0,75 Rk Stháp xuyên ; (Rk – cường độ chịu kéo của bê tông.)

49

Trang 50

4 5

Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;

ri – Khỏang cách từ mặt ngàm I-I đến tim cọc thứ i;

- Mô ment quay quanh mặt ngàm II-II:

MII = Pi.r’i

M(4,5,6)=(50,4+43,5+36,6).0,25=32,6 (T.m)

Chọn 16a160 (10c)

Trang 51

Trong đó:

Pi – Phản lực đầu cọc thứ i tác dụng lên đáy đài;

r’i – Khỏang cách từ mặt ngàm II-II đến tim cọc thứ i;

5 Tính lún cho móng cọc

a Xác định móng khối qui ước

Để kiểm tra cường độ đất nền tại mũi cọc, ta xem đài cọc, cọc và phần đất giữa các cọc là một khối móng quy ước Móng khối quy ước này có chiều sâu đặt móng bằng khoãng cách từ mặt đất đến cao trình mũi cọc

Df: Chiều sâu chôn đài

α: góc mở rộng so với trục thẳng đứng kể từ mép ngoài của hàng cọc biên, theo quy định

51

Trang 52

Fqu: diện tích móng khối quy ước

Rtc: áp lực tiêu chuẩn nền tại đáy móng quy ước

σmax,σmin: ứng suất dưới đáy móng quy ước

Kiểm tra đối với nội lực N tt = 240T, M tt = =15T.m, H tt = 5 T

- Trọng lượng đài cọc và đất trên đài (kể cả lớp đất đắp)

= Fqu.Df.γtb = 18,24 x 1,5 x 2,2 = 60,2 T

- Trọng lượng đất từ cao trình đáy đài đến mũi cọc:

= (Fqu – n.Fc)Σγihi = (18,24 – 6 x 0,32)x(0,561 x 7,1 + 0,919 x 10,4+0,908 x 2,6)

= 281,4T

Trang 53

- Trọng lượng cọc mà trong các lớp cọc đi qua

= n.Fc.L.γbt = 6 x (0,3 x 0,3) x 20,1 x 2,5 = 27,2T

- Trọng lượng móng khối quy ước

- Tổng tải trọng tác dụng tại cao trình đáy móng quy ước

- Tổng moment tác dụng tại trọng tâm đáy khối móng quy ước

Trang 54

σmin = 21,4 T/m2 < RII = 64,3 T/m2  (Thỏa điều kiện).

c Kiểm tra độ lún của đất nền dưới mũi cọc:

- Độ lún của móng được tính giống như độ lún của đất nền bình thường đặt trênnền đất tự nhiên nhưng áp lực gây lún được tính từ mặt phẳng đáy móng quy ước

-Điều kiện phải thỏa mãn: S ≤ Sgh

Ngày đăng: 24/05/2016, 09:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Các tính chất đặc trưng của từng lớp đất - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng 2.1. Các tính chất đặc trưng của từng lớp đất (Trang 2)
Bảng tính lún móng băng trục 1 - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính lún móng băng trục 1 (Trang 6)
Bảng tính lún móng băng trục 2 - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính lún móng băng trục 2 (Trang 10)
Bảng tính lún móng băng trục 3 - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính lún móng băng trục 3 (Trang 15)
Hình 2.2: Biểu đồ moment khi lắp cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Hình 2.2 Biểu đồ moment khi lắp cọc (Trang 19)
Hình 2.1: Biểu đồ moment khi cẩu cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Hình 2.1 Biểu đồ moment khi cẩu cọc (Trang 19)
Hình 2.1: Biểu đồ moment khi cẩu cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Hình 2.1 Biểu đồ moment khi cẩu cọc (Trang 20)
Bảng tra hệ số độ mảnh ϕ - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng tra hệ số độ mảnh ϕ (Trang 23)
Bảng tính sức chịu tải của từng cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính sức chịu tải của từng cọc (Trang 32)
Bảng tính sức chịu tải của từng cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính sức chịu tải của từng cọc (Trang 46)
Bảng tính lún của cọc: - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính lún của cọc: (Trang 55)
Bảng tính sức chịu tải của từng cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính sức chịu tải của từng cọc (Trang 58)
Bảng tính lún của cọc: - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính lún của cọc: (Trang 68)
Bảng tính sức chịu tải của từng cọc - DO AN NEN MONG ( MONG COC + MONG BANG)
Bảng t ính sức chịu tải của từng cọc (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w