Xác định chất lượng của hệ trước và sau khi có bộ điều khiển GCz 3.. Nếu như thay bộ điều khiển sớm pha GCz bằng bộ điều khiển PID số thì hãy so sánh đáp ứng của hệ đối với 2 bộ điều khi
Trang 1Câu 1 Hãy thiết kế bộ điều khiển cho hệ sau đây:
Biết:
8 ( )
G s
s s
0,01
T s
1 Thiết kế bộ điều khiển sớm pha GC(z) sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh
có cặp nghiệm có
10rad
s
0,5
Biết rằng nghiệm có dạng:
1,2
j
z re
Với:
T
re
2 Xác định chất lượng của hệ trước và sau khi có bộ điều khiển GC(z)
3 Nếu như thay bộ điều khiển sớm pha GC(z) bằng bộ điều khiển PID số thì hãy so sánh đáp ứng của hệ đối với 2 bộ điều khiển này (tính toán tham số PID và nhận xét về đáp ứng của hệ)
Bài Làm
Trang 21,
C
z z
G z k
z z
Phương trình đặc tính của hệ trước khi hiệu chỉnh : 1G z( )0
Trong đó :
Ts ZOH
s s s
0,046 0,042
128( 1)( 0,726)
z
Cặp cực quyết định mong muốn : z1,2 rej
Trong đó : 0.01 0.5 10
0,951
T
re e
T 12 0,01 10 1 0,5 2 0,087
z1,2 0,947 j0,083
Góc cần bù
*
Trang 3
In z
Re z
*
arg (0.947 0.083) 1 arg (0,947 0,083) 0,726
arg (0,947 j0,083) ( 0,749)
180
749)
o
* 180o 122.6o 200,6o 2,8o
*
140.4o
+j 0,947+j0,083
1
3
0 p c 0,726
-0,913
-j
Trang 4Chọn cực và zero của khâu hiệu chỉnh bằng phương pháp triệt tiêu nghiệm
0,726
C
z
z C 0.726
Tính cực của khâu hiệu chỉnh
Ta có
*
sin sin
AB PB
PAB
PB (0,9470,726)2 0,0832 0,236
PAB 2 * 200,6o 140,4o 60,2o
sin140, 4
sin 60, 2
o o AB
0,726 0,173 0,553
C
0,553
C
p
0,726 ( )
0,553
z
G z k
z
Tính k C từ điiều kiện
G z G z C( ) ( )z0,947j0,083 1
128(0,947 0,083 0,553)(0,947 0,083 1)
C
j k
128 0,403 0,099
C
k
k C 42,9
Vậy ( ) 42,9 0,726
0,553
C
z
G z
z
Trang 52,
Trước khi có bộ điều khiển GC(z)
( ) k( ) ( )
C z G z R z
(128 220,882z 92,44z ) ( )C z (0,046z 0,042z ) ( )R z
128 ( )c k 220,882 (c k 1) 92,44 (c k 2) 0,046 (r k 1) 0,042 (r k 2)
( ) 1,726 ( 1) 0,722 ( 2) 0,359 10 ( 1) 0,328 10 ( 2)
Với điều kiện đầu bài : ( 1) ( 2) 0
( 1) ( 2) 0
Thay vào công thức trên ta được :
c(k)= 0; 0,359 10 3; 9,786 10 4; 2,117 10 3; 3, 489 10 3; 5,181 10 3;…
ax
m
Gía trị xác lập của đáp ứng quá độ là
1
2 1
0,046 0,042
128 220,882 92, 244
xl z
z
1
128 220,882 92, 244 1
z
z z
2
0,046 0,042
( )
0,046 0,042
128( 1)( 0,726)
k
z
G z
z
Trang 62
1
0,046 0,042
z
z
-Độ vọt lố
xl
POP
c
-Sai số xác lập e xl r xl c xl 1 1 0
Sau khi có bộ điều khiển GC(z)
-Đáp ứng của hệ
( ) k( ) ( )
C z G z R z
0 0,726 42,9
( )
0,726
0,
C
k
C
z z
z
z z
z
z
G z G
z
2
128 289,739z 215,537z 52,786z C z( ) 1,973z 0,369z 1,33z R z( )
128 ( )c k 289,739 (c k 1) 215,537 (c k 2) 52,786 (c k 3) 1,973 (r k 1)
0,369 (r k 2) 1,33 (r k 3)
( ) 2,264 ( 1) 1,684 ( 2) 0,412 ( 3) 0,015 ( 1)
3
2,882 10 r k( 2) 0,01 (r k 3)
2
1,973 0,369 1,33 ( )
k
G z
Trang 7Với điều kiện đầu ( 1) ( 2) 0
( 1) ( 2) 0
Thay vào công thức trên ta được
c(k)= 0; 0,015; 0,052; 0,1; 0,153; 0,207; 0,26;…
ax
m
Giá trị xác lập của đáp ứng quá độ là
( )
l
52
,786
xl z
R z
1 1
li
z
z
1
z
-Độ vọt lố
xl
POP
c
-Sai số xác lâ ̣p e xl r xl c xl 1 1 0
Trang 8Câu 2 Cho hệ thống giảm sóc lò xo như sau:
Biết rằng:
M = 1000 kg: khối lượng tác động lên bánh xe
B = 2: hệ số ma sát K: độ cứng lò xo f(t): lực do xóc nảy trong quá trình chạy y(t): độ dịch chuyển của thân xe khi bị xóc nảy
Lưu ý: k là số thứ tự của nhóm
1 Hãy xác định hàm truyền của hệ thống
2 Nếu đặt vào đây một bộ điều khiển PID vòng kín thì hãy xác định các thông số của bộ điều khiển này khi yêu cầu hệ sau khi có PID đạt chất lượng:
+ hệ số vận tốc (dao động bánh xe) < 50
+ hệ không phải khâu dao động (không có nghiệm phức – xe không bị xóc nảy liên tục)
3 Nếu yêu cầu hệ có nghiệm chính xác là -2 và -3; hãy tính các giá trị của PID và đáp ứng của hệ trước và sau khi có bộ điều khiển PID
Bài Làm
Ta có sơ đồ lực:
Trang 9
Tín hiệu vào : lực ( )f t tác dụng từ bên ngoài, [N]
Tín hiệu ra: lượng di động y(t) của khối lượngM ,[m]
Giả sử tại t = 0 hệ đang ở trạng thái cân bằng và không tính đến lực trọng trường Theo định luật II Newton ta có:
2 2
( )
i
trong đó : M : khối lượng , [kg]
B : hệ số ma sát , [N.s/m]
K : độ cứng lò xo [N/m]
2 2
( )
d dy t M
dt : lực quán tính [N]
Ky t : lực lò xo ,[N] ( )
Phương trình vi phân mô tả quan hệ vào ra là :
( )
F t
( )
ms
F
lx
F
Trang 10
2 2
( )
( ) ( )
d y t dy
Biến đổi Laplace với điều kiện đầu bài bằng 0 và lập tỉ số tín hiệu ra trên tín hiệu vào ta có hàm truyền đạt :
(Ms2 BsK Y s) ( )F s( )
( )
Y s
W s
Với M 1000kg B, 2,K 32
2,
Hàm truyền bộ điều khiển PID cần thiết kế :
( ) I
K
s
Hệ số vận tốc của hệ sau khi hiệu chỉnh :
0 0
1 lim ( ) ( ) lim (
100
)
(
2) 3
s
I
K
s
K
32
I V
K K
Theo yêu cầu đề bài: K V<50 K I<1600
Phương trình đặc tính của hệ sau khi hiệu chỉnh là:
2
1
1000s 2s32
( )
C s
( )
R s
( )
PID
Trang 111G s G s C( ) ( )0
I
K
0
s s s K sK K s
1000s (2 K D)s (32K s p) K I 0(*)
Hệ không phải khâu dao động (không có nghiệm phức-xe không bị xóc nảy liên tục )
Hệ bậc ba có ba nghiệm cực : s1,s2,s3
Giả sửs1 a a( 0),s2 b b( 0),s3 c c( 0)
Phương trình đặc trưng mong muốn :
(sa s)( b s)( c) 0
s3(a b c s) 2 (ab bc ac s) abc0(**)
Cân bằng các hệ số ở 2 phương trình (*) vs (**) ta được thông số bộ điều khiển PID :
Với (𝑎, 𝑏, 𝑐) > 0𝐾
𝐼 < 1600 => Chọn {0 < (a,b,c) < 1,6}
Chọn a=b=1 c=1
998 2968 1000
P I D
K K K
Vậy hàm truyền của khâu hiệu chỉnh PID cần thiết kế là:
Trang 12C
s
3,Giả thiết hệ có nghiệm chính xác là :s1 2,s2 3.Gỉả sử s3 - ( 0)
Phương trình đặc trưng mong muốn :
(s2)(s3)(s)0
1000s (2 K D)s (32K s p) K I 0(*)
s s s
Cân bằng các hệ số của hai phương trình (*) và (***), suy ra:
Với 𝐾𝐼 < 1600 => α < 0.267 Chọn α = 0.25 ta có:
5248
7218
1500
D
P
I
K
K
K
Vậy hàm truyền của khâu hiệu chỉnh PID cần thiết kế là:
1500
C
s
Đáp ứng của hệ thống trước khi có bộ điều khiển PID
Trang 13Đáp ứng của hệ thống sau khi có bộ điều khiển PID
Trang 14
Bài 3: Cho sơ đồ khối của hệ điều khiển trên hình vẽ
Với N(s) là tín hiệu nhiễu Hàm truyền Gd(s) được dùng để làm triệt tiêu ảnh hưởng của N(s) lên đầu ra C(s)
a) Tìm hàm truyền | 0
) (
) (
R
s N
s C
? b) Xác định Gd (s) để thỏa mãn bù nhiễu N(s)?
Bài làm
Hệ thống có hai tín hiệu vào là : tín hiệu đặt R(s) ,tín hiệu nhiễu N(s) Đây là
hệ thống tuyến tính nên để xác định tính hiệu ra C(s) ta áp dụng nguyên lý xếp chồng :
a, Xét ( )R s 0,N s( )0 ta có sơ đồ sau:
) 5 (
10
s s
E(s)
)
(s
G d
10
5
s s
N(s)
( 5) 10
s s 10
5
s s
10 5
s s
( )
10
s s
10 ( 5)
s s
( )
d
G s
Trang 15Hàm truyền đạt :
2 2
D
s
s
D
b,Xét ( )R s 0,N s( )0 ta có sơ đồ khối sau :
10
( )
1
R
s
W s
( ) ( ) ( ) 2 10 ( )
C s( ) C s R( ) C N( )s
2
D
Ta thấy muốn thỏa mãn bù nhiễu N s tức là ( )( ) C s chỉ phụ thuộc ( ) R s không phụ
thuộc vào N s thì hệ số thứ hai phải bằng không ( )
2 2
0
D
( )
E s
( )
C s
( )
10
s s
10 ( 5)
s s
Trang 16 s2 10s10G s D( )0
2
10 ( )
10
D
G s
Trang 17Bài 4:
Cho phương trình mô tả quá trình động học trong hệ điều khiển motor
2 2
( )
a) Đặt biến trạng thái : 1( ) ( ); 2( ) m( ); 3( ) ( )
d t
dt
Viết phương trình trạng thái với c t( )m( )t Vẽ sơ đồ hệ thống?
b) Tìm hàm truyền G(s)= ( )
( )
m s
E s
khi đường phản hồi từ m( )s đến E(s) bị ngắt
Tìm M(s)= ( )?
( )
m r
s s
Bài Làm
a,
Ta có :
2 2
T s Js s Bs s K s
Mà T t m( )K i t i a( )T s m( )K I s i a( )
2
K i s Js Bs K s
2
i
K
Js Bs K
E s R L s I s K s s
Trang 18i
2
i
Js Bs K
Với c t( )m( )t
Hệ phương trình trạng thái mô tả hệ thống là: Ax+Be
X
c t Cx t
Trong đó :
A
R K R B L K K K R J L B
0 0
i a a
B
K K
L J
, C1 0 0
Theo giả thiết : X s1( )m( )s
Trang 19X s2( )sm( )s
X s3( )I s a( )
Sơ đồ hệ thống :
_
X2 (s)
b, khi đường phản hồi từ m( )s đến E(s) bị ngắt dựa vào sơ đồ ta có : hàm truyền
hệ thống
K K
G s
Cần tìm : ( ) ( )
( )
m r
s
M s
s
Do E s a( )K sr( )s m( )s
( )
s
E s
K
Từ (2) kết hợp ta có :
2
i
s
K
K
( )
c t
( )
m
T s
2
1
Js BsK
Ka
3( )
X s
1
R sL
( )
a
I s
S
b
K
i
K
Trang 20i s
K K
2
( ) ( )
M s
s R L s Js Bs K K K s