1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 1

19 480 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bộ điều khiển sớm pha GC(z) sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh có cặp nghiệm có ε=10 rads ω=0,5 Biết rằng nghiệm có dạng: z_1,2=r.e(±jφ) Với: r=e(T.ω.ε) Ghi chú: k ở đây là số thứ tự của nhóm. Xác định chất lượng của hệ trước và sau khi có bộ điều khiển GC(z) Nếu như thay bộ điều khiển sớm pha G¬C(z) bằng bộ điều khiển PID số thì hãy so sánh đáp ứng của hệ đối với 2 bộ điều khiển này (tính toán tham số PID và nhận xét về đáp ứng của hệ)

Trang 1

Câu 1 Hãy thiết kế bộ điều khiển cho hệ sau đây:

Biết:

( )

( )

1 Thiết kế bộ điều khiển sớm pha GC(z) sao cho hệ thống sau khi hiệu chỉnh có cặp nghiệm có

Biết rằng nghiệm có dạng:

Với:

Ghi chú: k ở đây là số thứ tự của nhóm

2 Xác định chất lượng của hệ trước và sau khi có bộ điều khiển GC(z)

3 Nếu như thay bộ điều khiển sớm pha GC(z) bằng bộ điều khiển PID số thì hãy so sánh đáp ứng của hệ đối với 2 bộ điều khiển này (tính toán tham số PID

và nhận xét về đáp ứng của hệ)

Bài làm

( k = 21)

1

Phương trình đặc tính của hệ trước khi hiệu chỉnh:

1 + G(Z )= 0

Ta có: G(Z) = Ƶ{GZOH(s)G(s)} = Ƶ,

( )

= 8(1–z-1)Ƶ,( ) - = 8(1–z-1)Ƶ, ( )-

Trang 2

= 8( ) (

G(Z) = 8*

( )

( )+

=> G(Z) =

( )( ) Cặp cực quyết định mong muốn:

z*1,2 = r Trong đó: r = = = 0,951

√ = 0,01.10√ = 0,087

=>z*1,2 = 0,951 = 0,951[( ( ) ( )]

=>z*1,2 = 0,951 = 0,947

Góc pha cần bù:

= –180+ 1+ 2 – 3

1

Im z

Re z

0,947 + 0,083j

𝛽

1

𝛽

P

A -P c

0

Trang 3

Ta có: *

= –180 + arg(0,947 + 0,083j – 1) + arg(0,947 + 0,083j – 0,81) –

arg(0,947 + 0,083j + 1)

= –180 + arctan( ) + arctan( ) – arctan( ) = – 180 + 122,56 + 211,2– 2,44 = 151

Chọn cực và zero của khâu hiệu chỉnh bằng phương pháp triệt tiêu nghiệm:

<=> –zc = 0,81 => zc = –0,81

Tính cực của khâu hiệu chỉnh

Áp dụng định lý sin trong tam giác PAB có:

=

̂

<=> AB = PB ( )

̂

Mà: PB = √( ) = 0,16

̂ = 211,1 151 = 60,2

<=>AB = 0,15

<=> PC = OA = OB – AB = 0,81 0,15 = 0,66

=> PC = 0,66

<=> GC (z) = KC

Tính KC từ điều kiện:

| ( ) ( )| z=z* = 1 = |

( )( )|z=0,947+0,083j = 1

| [ ( ) ]

( )( )|

Trang 4

=> = 42

=> (z) = 42

2.  Hệ trước khi có GC(z): W(z) = ( ) ( ) =

( )( )

( )( ) =

( )( )

=

Vậy phương trình đặc tính là: 441z2 798,05z+357,37= 0 {

Do có | |<1 nên hệ thống ổn định Ta có sai số xác lập: = ( ) ( )

Với E(z) = R(z) Y(z) = R(z) W(z) R(z) R(t) = 1(t) => R(z) = E(z) =

=> = ( ) (

)

=

(

) = 0

Trang 5

 Hệ sau khi có GC(z):

Ta có: W(z) = ( ) ( )

( ) ( )=

( )( )

( )( )

=

Phương trình đặc tính: 441z2 725,34z+297,78 = 0

{

Do có | |<1 nên hệ thống ổn định

Ta có sai số xác lập của hệ:

= ( ) ( )

Với E(z) = R(z) Y(z) = R(z) W(z) R(z)

E(z) =

( )

R(t) = 1(t) => R(z) =

=> = ( ) (

( ) )

=

( ( )

) = 0

Trang 6

Sơ đồ khối của hệ thống sau khi thay bộ điều khiển sớm pha GC(z) bằng bộ điều khiển PID số:

_

Ta có:

+ Bộ điều khiển PID là:

WPID(z) = KP +

+ Lại có:

Ƶ{GZOH(s)G(s)} = Ƶ,

( )-=

( ) ( )

Nếu thay bộ điều khiển sớm pha GC(z) bằng bộ điều khiển PID số thì ta có phương trình đặc tính của hệ là:

1+ WPID(z) Ƶ{GZOH(s)G(s)}=0

<=> 1+(

) (

( )( )) = 0

<=> 1+( ( ) ( ) )( )

<=> ( ) ( ) ( ( ) ( ) )( )

<=> 4,41z4+( )z3+(11,55+1,6 KI 0,16KD)z2+ +( )z+0,16KD = 0 (1)

Từ ý 1 ta có nghiệm của phương trình đặc tính mong muốn là :

z*1,2 = 0,951 = 0,947

R(s)

T

Trang 7

Giả thiếtz1,z2,a,b là nghiệm của phương trình đặc tính

Ta có phương trình đặc tính mong muốn là:

[ ( )][ ( )](z )(z b) = 0

<=>[ ][ ][z2 (a+b)z+ab] = 0

<=>[(z 0,947)2 (j0,083)2

] [z2 (a+b)z+ab] = 0

<=>z4+[ 1,894 (a+b)]z3

+[0,904+1,894(a+b)+ab]z2+[ 0,904(a+b) 1,89ab]z

+0,904ab=0 (2)

Đồng nhất (1) và (2) ta được: {

( )

( )

( )

<=> {

( )

( )

Chọn a=b=1 =>{

Vậy ( ) cần tìm:

Trang 8

Câu 2 Cho hệ thống giảm sóc lò xo như sau:

Biết rằng:

M = 1000 kg: khối lượng tác động lên bánh xe

B = 2: hệ số ma sát K: độ cứng lò xo f(t): lực do xóc nảy trong quá trình chạy

y(t): độ dịch chuyển của thân xe khi bị xóc nảy

Lưu ý: k là số thứ tự của nhóm

1 Hãy xác định hàm truyền của hệ thống

2 Nếu đặt vào đây một bộ điều khiển PID vòng kín thì hãy xác định các thông số của bộ điều khiển này khi yêu cầu hệ sau khi có PID đạt chất lượng:

+ hệ số vận tốc (dao động bánh xe) < 50

+ hệ không phải khâu dao động (không có nghiệm phức – xe không bị xóc nảy liên tục)

3 Nếu yêu cầu hệ có nghiệm chính xác là -2 và -3; hãy tính các giá trị của PID và đáp ứng của hệ sau trước và sau khi có bộ điều khiển PID

Bài Làm

(k=21)

1

Áp dụng định luật 2 NEWTON:

M

= ∑ = F(t) Fms Flx

Lực giảm chấn: Fms = B

Lực lò xo: Flx = k.y(t)

=> (M.s2 + B.s +k).Y(s) = F(s)

F(t)

+

Trang 9

Vậy hàm truyền của hệ thống là:

W(s) = ( )

( ) =

=

2

Hệ số vận tốc của hệ sau hiệu chỉnh:

KV = [ ( ) ( )]

= * ( )

+

=

Ta có: KV <50

=> <1050

Phương trình đặc tính sau hiệu chỉnh:

1 + GC(s) G(s) = 0

<=> 1+ ( ) (

) = 0

<=> 1 +

( ) = 0

<=> s(1000s2 + 2s + 21) + KP + KI + KD s2

= 0 <=> 1000s3 + 2s2 + 21s + KP s + KI + KD s2 = 0

<=> s3 +

= 0 (1) Giả sử a,b,c là nghiệm của phương trình đặc tính

Phương trình đặc tính mong muốn là: (s )(s )(s ) = 0

<=> [ ( ) ]( ) = 0

<=> s3 (a+b+c)s2 + (ab+ac+bc)s – abc = 0 (2)

Trang 10

{ ( )

<=> { ( )

( )

Ta có: <1050 Chọn = 1050

Chọn a=b=1 => c= =>{

Vậy PID cần tìm : ( )=

3 R(t)

Ta có: WPID = KP + + KDs Khi đó: W(S) =

=

=

Trang 11

=> Phương trình đặc trưng:

1000s3 + (2 + KD)s2 + (KP + 21)s + KI = 0

<=> s3 +

s2 +

s +

= 0 (3) Nhận xét: Phương trình có 3 nghệm cực: s1 , s2 , s3

Giả sử s1 = 2; s2 = 3; s3 =

Phương trình đặc trưng mong muốn:

(s + 2)(s + 3)(s + ) = 0

<=> (s2 + 5s + 6)(s + ) = 0

<=> s3 + 5s2 + 6s + s2 + s + 6 = 0

<=> s3 + ( +5)s2 + (6 + )s + 6 = 0 (4) Cân bằng hệ số của phương trình (3) và (4) ta có :

{

<=> {

Chọn =>{

Trang 12

Đồ thị hàm đầu ra scope khi có PID : (chọn α =1)

Trang 13

Câu 3: Cho sơ đồ khối của hệ điều khiển trên hình vẽ

) 5 (

10

s s

E(s)

)

(s

G d

10

5

s s

N(s)

Với N(s) là tín hiệu nhiễu Hàm truyền Gd(s) được dùng để làm triệt tiêu ảnh hưởng của N(s) lên đầu ra C(s)

a) Tìm hàm truyền | 0

) (

) (

R

s N

s C

? b) Xác định Gd (s) để thỏa mãn bù nhiễu N(s)?

Bài Làm

a

Sơ đồ thay thế:

(s)

( )

+

Trang 14

Ta có:

W11(s)=

( )

( )

=

( )

( )

=

W12(s)= ( )

Gd(s) =>W1(s) = W11(s) W12(s)

= (

) ( ( )

( ))

= ( ) ( )

b

Khi N(s) = 0, R(s) ta có:

( )

( )

( )

C(s) R(s)

Trang 15

Hàm truyền của hệ: W2(s) =

( )

( )

Mặt khác:

W1(s) = *(

) ( ( )

( )) + = ( )

( )

=>C1(s) = *( ) ( ( ) ( )) + N1(s)

W2(s) =

= ( )

( )

=>C2(s) =

R2(s)

Từ đó ta được :

W(s) = W1(s) + W2(s) =>C(s) = C1(s) + C2(s)

*( ) ( ( ) ( )) + N1(s) + R2(s)

Để thỏa mãn bù nhiễu thì hệ số của tín hiệu nhiễu bằng 0:

=> ( ) ( ( ) ( )) = 0

<=> Gd(s) = ( )

Trang 16

Bài 4:

Cho phương trình mô tả quá trình động học trong hệ điều khiển motor

)]

( ) ( [ ) ( );

( )

(

) ( )

( );

( )

( )

( )

(

) ( )

( )

(

2 2

t t

K t e t e K t

e

t i K t T t K dt

t d B dt

t d J t

T

dt

t d K dt

t di L i R t

e

m r

s a

a a

a i m

m m

m m

m b a

a a a a

a) Đặt biến trạng thái : 1( ) ( ); 2( ) ( );x3(t) i (t)

dt

t d t x t t

Viết phương trình trạng thái với c(t)  m(t) Vẽ sơ đồ hệ thống?

b) Tìm hàm truyền G(s)=

) (

) (

s E

s

m

khi đường phản hồi từ m (s) đến E(s) bị ngắt

Tìm M(s)= ?

) (

) (

s

s r

m

Bài làm

Ta có: Tm(t) = J ( )

+ B ( )

+ K m(t)

=>Tm(s) = J s2 m(s) + sB m(s) + K m(s)

Mà Tm(t) = Ki ia(t) => Tm(s)=Ki Ia(s)

=>Ki Ia(s) = (Js2 +Bs +K) m(s)

=> a(s) m(s) hay m(s) =

a(s)

Ea(t) = Ra Ia(t) + Kb

( ) + La

( )

=>Ea(s) = Ra Ia(s) + s La Ia(s) + s Kb m(s)

=>Ea(s) = ( Ra +sLa) Ia(s) +s Kb m(s) (1)

=>Ea(s) = ( Ra +sLa)( ) m(s) +s Kb m(s)

=>Ea(s) =[( ) ( ) ] m(s) (2)

Trang 17

=>Ki Ea(s) =La Js3 m(s) + ( Ra J + B La)s2 m(s) + (RaB + K La +Kb)s m(s) + + RaK m(s)

Biến về dạng thời gian ta có :

=>Ki ea(t) = La J ( )

+ ( Ra J + B La) ( )

+ (RaB + K La +Kb) ( )

+

RaK m(t)

Đặt: x1= (t)

̇ = x2

x1 +

ea

̇ = x3

̇ =

=>Phương trình trạng thái:

[

] =

[

.[ ] + [ ].e(t)

Y(t)= [ ] x(t)

Sơ đồ khối:

_

X2 (s)

Ka

S

Ia(s)

X3(s)

Tm(s)

ea(t)

Trang 18

b, Do vòng phản hồi ngắt dựa vào sơ đồ ta có : hàm truyền hệ thống

G(s) = ( )

( )( )

Cần tìm : M(s) = ( )

( )

Do Ea(s) = Ks [ ( ) ( ) ]

( ) ( ) + ( )

từ (2) kết hợp ta có :

( ) ( )

m(s) + m(s)

( ) [ ( )

] m(s)

( ) = ( ) ( )

=>M(s) = ( )

( )( )

Ngày đăng: 03/04/2017, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối của hệ thống sau khi thay bộ điều khiển sớm pha G C (z) bằng bộ điều  khiển PID số: - ĐỒ ÁN LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 1
Sơ đồ kh ối của hệ thống sau khi thay bộ điều khiển sớm pha G C (z) bằng bộ điều khiển PID số: (Trang 6)
Đồ thị hàm đầu ra scope khi có PID : (chọn α =1) - ĐỒ ÁN LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 1
th ị hàm đầu ra scope khi có PID : (chọn α =1) (Trang 12)
Sơ đồ thay thế: - ĐỒ ÁN LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 1
Sơ đồ thay thế: (Trang 13)
Sơ đồ khối: - ĐỒ ÁN LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG 1
Sơ đồ kh ối: (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w