Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS tt Bước 3: Xác định vị trí cưc và zero của khâu hiệu chỉnh Bươc 3: Xac định vị trí cực va zero cua khau hiệu chỉnh Vẽ 2 nữa đường t
Trang 1Môn học
CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Biên so n: TS Hu nh Thái Hồng
B mơn đi u khi n t đ ng Khoa i n – i n T
i h c Bách Khoa TPHCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: www4.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Gi ng viên: HTHồng, NVH o, N Hồng, BTHuy n, HHPh ng, HMTrí
Trang 2Chöông 6
THIEÁT KEÁ HEÄ THOÁNG ÑIEÀU KHIEÅN LIEÂN TUÏC
Trang 3 Thiết kế hệ thống dùng phương pháp QĐNS
Thiết kế hệ thống dùng phương pháp biểu đồ Bode
Thiết kế bộ điều khiển PID
Thiết kế hệ thống dùng phương pháp phân bố cực
Thiết kế bộ ước lượng trạng thái
Trang 4Khái niệm
Trang 5 Thiết kế là toàn bộ quá trình bổ sung các thiết bị phần cứng
Khái niệm
Thiet ke la toan bộ qua trình bo sung cac thiet bị phan cưng
cũng như thuật toán phần mềm vào hệ cho trước để được hệmới thỏa mãn yêu cầu về tính ổn định, độ chính xác, đáp ứngy ị , ä , p gquá độ,…
Trang 6 Bộ điều khiển nối tiếp với hàm truyền của hệ hở
Hiệu chỉnh nối tiếp
Bộ đieu khien noi tiep vơi ham truyen cua hệ hơ
R (s)
G (s) +
Phương pháp thiết kế: QĐNS biểu đồ Bode
Phương phap thiet ke: QĐNS, bieu đo Bode
Trang 7Điều khiển hồi tiếp trạng thái
( )
Trang 8Ảnh hưởng của các khâu Anh hương cua cac khau hiệu chỉnh đến chất lượng của hệ thống
Trang 9 Khi thêm 1 cưc có phần thưc âm vào hàm truyền hệ hở thì
Ảnh hưởng của cực
Khi them 1 cực co phan thực am vao ham truyen hệ hơ thìQĐNS của hệ kín có xu hướng tiến về phía trục ảo, hệ thống sẽkém ổn định hơn, độ dư trữ biên và độ dư trữ pha giảm, độ votị , ä ï ä ï p g , ä ïlố tăng
Trang 10 Khi thêm 1 zero có phần thưc âm vào hàm truyền hệ hở thì
Ảnh hưởng của zero
Khi them 1 zero co phan thực am vao ham truyen hệ hơ thìQĐNS của hệ kín có xu hướng tiến xa trục ảo, do đó hệ thốngsẽ ổn định hơn, độ dư trữ biên và độ dư trữ pha tăng, độ vot lốị , ä ï ä ï p g, ä ïgiảm
Trang 11Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh sớm pha
Hàm truyền:
) 1 (
1
1 )
(
Tj
1
Khâu sớm pha cải thiện đáp ứngp p g
quá độ (POT, tqđ, )
Trang 12Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh trể pha
Hàm truyền:
) 1 (
1
1 )
(
Tj
1
Khâu trể pha làm giảm saip g
số xác lập
Trang 13Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh sớm trể pha
1 )
2
2 2 1
s T s
T
s
T K
s
Hàm truyền:
Biểu đồ Bode:
Khâu sớm trể pha cải thiện đáp ứng quá độ, giảm sai số xác lập
Trang 14Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh tỉ lệ (P)
chỉnh nối tiếp dùng
bộ điều khiển tỉ lệ
với hàm truyền đối
tượng là:
10)
(s
G
)3)(
2(
)(
s s
s
G
Trang 15Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ (PD)
Biểu đồ Bode
Ham truyen:
)1
()
G C P D P D
Khâu hiệu chỉnh PD là một
trường hợp riêng của khâu hiệu
chỉnh sớm pha trong đó độ
lệch pha cực đại giữa tín hiệu
ra và tín hiệu vào là max=90 0 ,
tương ứng với tần số max=+
Kh â hi ä hỉ h PD l ø h h
Khâu hiệu chỉnh PD làm nhanh
đáp ứng của hệ thống, tuy
nhiên cũng làm cho hệ thống g ä g
rất nhạy với nhiễu tần số cao
Trang 16Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ (PD)
Ch ù ù Th øi h è i h â ø l ù đ ù ù ø h h
Chú ý: Thời hằng vi phân càng lớn đáp ứng càng nhanh
y (t)
y( )
Trang 17Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ (PI)
Hàm truyền: Biểu đồ Bode
Ham truyen:
)
11
()
(
s T
K s
K K
s
G
I P
I P
Bieu đo Bode
Khâu hiệu chỉnh PI là một
trường hợp riêng của khâu hiệu
chỉnh trể pha trong đó độ lệch
pha cực tiểu giữa tín hiệu ra và
tín hiệu vào là min=90 0 ,
tương ứng với tần số min=0
Kh â hi ä hỉ h PI l ø ê
Khâu hiệu chỉnh PI làm tăng
bậc vô sai của hệ thống, tuy
nhiên cũng làm cho hệ thống g ä g có
vọt lố, thời gian quá độ tăng lên
Trang 18Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ (PI)
Chú ý: Thời hằng tích phân càng nhỏ độ vot lố càng cao
Chu y: Thơi hang tích phan cang nho độ vọt lo cang cao
y (t)
Trang 19Ảnh hưởng của khâu hiệu chỉnh vi tích phân tỉ lệ (PID)
K K
( )
s T
K s
K s
Khâu hiệu chỉnh PID:
làm nhanh đáp ứng
quá độ
tăng bậc vô sai của
áhệ thống
Trang 20So sánh các khâu hiệu chỉnh PD PI PID
(t) y(t)
Trang 21Thiết kế hệ thống điều khiển liên tuc Thiet ke hệ thong đieu khien lien tục dùng phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Trang 22Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS dùng QĐNS
)/
1(
T
s
)1(
)
/1(
)/
1
()
T
s K s
Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế
Bước 1: Xác định cặp cưc quyết định từ yêu cầu thiết kế về chất
trên QĐNS của hệ thống sau khi hiệu chỉnh bằng công thức:s1,2
)arg(
i
p
1
1 1
180 góc từ các cưc của G s đến cưc s
180 goc tư cac cực cua G(s) đen cực s1
góc từ các zero của đến cực *
Trang 23Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)
Bước 3: Xác định vị trí cưc và zero của khâu hiệu chỉnh
Bươc 3: Xac định vị trí cực va zero cua khau hiệu chỉnh
Vẽ 2 nữa đường thẳng bất kỳ xuất phát từ cực quyết định saocho 2 nữa đường thẳng này tạo với nhau một góc bằng * Giao
* 1
s
điểm của hai nữa đường thẳng này với trục thực là vị trí cực vàzero của khâu hiệu chỉnh
Có hai cách vẽ thường dùng:
PP đường phân giác (để cực và zero của khâu H/C gần nhau)
PP triệt tiêu nghiệm (để ha bậc của hệ thống)
Bước 4: Tính hệ số khuếch đại K C bằng cách áp dụng công thức:
1)
()
1
s s
C s G s G
Trang 24Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS
50
s s
Yêu cầu: e ca : thiết kế khâu hiệu chỉnhä G G C C (s) (s) để đáp ứng quá độ củap g q ähệ thống sau khi hiệu chỉnh thỏa: POT<20%; tqđ < 0,5 sec (tiêuchuẩn 2%)
Giải:
Vì yêu cầu thiết kế cải thiện đáp ứng quá độ nên khâu hiệu chỉnh
)1(
)/
1
()
/1(
)(
s
C C
Trang 25Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)
á
Bước 1: Xác định cặp cực quyết định
2
0 1
* 2 ,
, 10
* 2 ,
Trang 26Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)
5 ,
10 arctan
5 , 10
5 ,
10 arctan
1800
) 6 , 117 135
) 6 117 135
10,5
Trang 27Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)
Bước 3: Xác định cưc và zero của khâu sớm pha
Bươc 3: Xac định cực va zero cua khau sơm pha
(pp đường phân giác)
s * P x
28 ˆ
2 2
ˆ sin
ˆ sin
OC
, 2
2
ˆ sin
2 2
ˆ sin
OP OC
8 )
s
K s
Trang 28Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng QĐNS (tt)
Bước 4: Xác định hệ số khuếch đại
1)
()( s*
s
C s G s G
1)
55
105
10)(
5105
10(
50
285
105
10
85
,105
,10
j
j
K C
)55
,105
,10)(
5,105
,10(
285
,105
,
185
1115
4120
5079
,10
K C
85,1115
41,
C
7,6
K C
28
87
,6)
Trang 29QĐNS của hệ thống sau khi hiệu chỉnh sớm pha
QĐNS trước khi hiệu chỉnh QĐNS sau khi hiệu chỉnh
Trang 30Đáp ứng của hệ thống sau khi hiệu chỉnh sớm pha
y(t)
Đáp ứng của hệ thốngĐap ưng cua hệ thong
Trang 31Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha
Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng QĐNS dùng QĐNS
)/
1(
T
s
)1(
)
/1(
)/
1
()
T
s K s
Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế
Bước 1: Xác định từ yêu cầu về sai số xác lập
Bươc 1: Xac định tư yeu cau ve sai so xac lập
Bước 2: Chon zero của khâu hiệu chỉnh: 1 Re(s1*2)
Bươc 3: Tính cực cua khau hiệu chỉnh:
Bước 4: Tính K thỏa mãn điều kiện biên độ: G (s)G(s) 1
Bươc 4: Tính K C thoa man đieu kiện bien độ: ( ) ( ) * 1
2 ,
1
s s
C s G s G
Trang 32Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng QĐNS
3(
10
s s
Yêu cầu: e ca : thiết kế khâu hiệu chỉnhä G G C C (s) (s) sao cho hệ thống sau khiä ghiệu chỉnh có sai số đối với tín hiệu vào là hàm dốc là 0,02 vàđáp ứng quá độ thay đổi không đáng kể
Giải:
Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế là khâu trể pha:
)1(
)
/1(
)/
1
()
T
T
s K s
Khau hiệu chỉnh can thiet ke la khau tre pha:
)
()
/1(
)(
T s
C C
Trang 33Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng QĐNS (tt)
Bước 1: Xác định
Hệ số vận tốc trước khi hiệu chỉnh:
83
0)
4)(
3(
10lim
)(
V
5002
Hệ số vận tốc mong muốn:
02,0
0,017
Trang 34Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng QĐNS (tt)
Bướ 2 Ch û kh â t å h
Bươc 2: Chọn zero cua khau tre pha
Cực của hệ thống trước khi hiệu chỉnh là nghiệm của phương trình:
0)
(
)4)(
3(
101
3
2 , 1
s
j s
Cư át đị h û h ä th á t ướ khi hi ä hỉ h l ø 1 j
Cực quyết định của hệ thống trước khi hiệu chỉnh là: s1,2 1 j
1Re
017,
0(
11
0)
s G
K s
Trang 35Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng QĐNS (tt)
Bước 4: Xác định hệ số khuếch đại
1)
()( s*
s
C s G s G
1)
4)(
3(
10
0017,
0
1,
0
C
s s
s s
s K
10)
101
( j
j s
s1*,2 1,2 1Để đáp ứng quá độ không thay đổi đáng kể:
1)
41
)(
31
)(
1(
10
)0017,
01
(
)1,01
j j
j
K C
10042
0)
( s
s G
0017,
0
)(
Trang 36QĐNS của hệ thống sau khi hiệu chỉnh trể pha
QĐNS trước khi hiệu chỉnh QĐNS sau khi hiệu chỉnh
Trang 37Đáp ứng của hệ thống sau khi hiệu chỉnh trể pha
( )
y (t)
Đáp ứng của hệ thống
Trang 38Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS
Kh â hi ä hỉ h à thi át k á
)()
()
(s G 1 s G 2 s
G C C C
Khau hiệu chỉnh can thiet ke
sớm pha trể pha
Bước 1: Thiết kế khâu sớm pha G C1(s) để thỏa mãn yêu cầu vềđáp ứng quá độ
Bước 2: Đặt G1(s)= G (s) G C1(s)
Thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha G (s) mắc nối tiếp vào G (s)
Thiet ke khau hiệu chỉnh tre pha G C2(s) mac noi tiep vao G1(s)
để thỏa mãn yêu cầu về sai số xác lập mà không thay đổi đángkể đáp ứng quá độ của hệ thống sau khi đã hiệu chỉnh sớm pha
Trang 39Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha
Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNSdùng QĐNS
4
s s
Yêu cầu: e ca : thiết kế khâu hiệu chỉnhä G G C C (s) (s) sao cho hệ thống sau khiä ghiệu chỉnh có cặp cực phức với = 0.5, n =5 (rad/sec) và hệ sốvận tốc K V =80
Giải:
Vì yêu cầu thiết kế cải thiện đáp ứng quá độ và sai số xác lập
)()
()
()
(s G 1 s G 2 s
Trang 40Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
á á
Bước 1: Thiết kế khâu sớm pha G C1(s)
Cặp cực quyết định:
2 2
* 2 ,
1 j 1 0 , 5 5 j5 1 0 , 5
33 4 5
)115120
Trang 41Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
Chọn zero của khâu sớm pha triệt tiêu cực tại –0.5 của G (s):
5,0
1 5,01
T
5 , 0
OA
*
5
4 60
sin
55
sin 76
4 sin
ˆ sin
A PA
AB
5 , 0
OA
A
B
51
1
OA AB T
–1/ T1
5
5,
0)
K s s
5
s
Trang 42Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
Tính K C1: 1( ) ( ) s* 1
s
C s G s G
1
45
,0
s
)5,0(
.5
,
33 , 4 5 , 2
K
256
K C1 6,25
K
5,
025
,6)
(1
5
25,6)
25)
()()
s
Trang 43Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
T s
T K
)(
)5(
lim)
5
*
V K
Trang 44Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
Xác định zero của khâu trể pha thỏa điều kiện:
5,2)
33,45
,2Re(
)Re(
j
s T
16,0
.(
16
1
1
(162
T
01.0
1
T
Trang 45Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm trể pha dùng QĐNS (tt)
033
45
2
16,033
,45
2
C K
01,033
,45
)16,0
(01,1)
G C
Hàm truyền khâu trể pha:
)16,0)(
5,0
(31,6)
()
()
s G
s G
s
Kết quả:
)(
)01,0)(
5(
31,6)
()
()
s G
s
q
Trang 46Thiết kế hệ thống điều khiển liên tuc Thiet ke hệ thong đieu khien lien tục
dùng phương pháp biểu đồ Bode
Trang 47Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode
1
T
)1(
1
1)
s
Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế
Bước 1: Xác định K C để thỏa mãn yêu cầu về sai số xác lập
Bươc 1: Xac định K C đe thoa man yeu cau ve sai so xac lập
P P
K * / hoặc K C K V* / K V hoặc K C K a* / K a
Bước 2: Đặt G (s) K G(s) Vẽ biểu đồ Bode của G (s)
Bươc 2: Đặt G1(s)=K C G(s).Ve bieu đo Bode cua G1(s)
Bước 3: Xác định tần số cắt biên của G1(s) từ điều kiện:
0)
trươc khi hiệu chỉnh): M 180 1(C )
Bước 5: Xác định góc pha cần bù max M * M
là độ dự trữ pha mong muốn,
Trang 48Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode
trư bien hay khong? Neu khong thoa man thì trơ lại bươc 5
Chú ý: Trong trường hợp hệ thống quá phức tạp khó tìm được lờigiải giải tích thì có thể xác định C (bước 3), M (bước 4) và ’ C
giai giai tích thì co the xac định C (bươc 3), M (bươc 4) va C(bước 7) bằng cách dựa vào biểu đồ Bode
Trang 49Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode dùng biểu đồ Bode
4
s s
Yêu cầu: e ca : thiết kế khâu hiệu chỉnhä G G C C (s) (s) sao cho hệ thống sau khiä ghiệu chỉnh có K V* 20; M * 500; GM * 10dB
Giải:
Hàm truyền khâu hiệu chỉnh sớm pha cần thiết kế là:y ä p
Ts
Ts K
)1(
Trang 50Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Bước 1: Xác định K C
Hệ số vận tốc của hệ sau khi hiệu chỉnh là:
C C
s
C s
s s Ts
Ts sK
s G s sG
)2(
4
1
1lim
)()(
lim
0 0
*
V C
4
10)
()
,0(
20)
Trang 51Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
-20dB/dec 26
Trang 52Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
à á é
Bước 3: Tần số cắt của hệ trước khi hiệu chỉnh
Theo biểu đồ Bode: C 6 (rad/sec)
Bước 4: Độ dự trữ pha của hệ khi chưa hiệu chỉnh
Trang 53Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Bước 6: Tính
0
0 max
37i
1
37sin1
i1
dB
L1( C ) 10 lg 10 lg 4 6Hoành độ giao điểm của đường thẳng nằm ngang có tung độ 6dB
9(
11
9(
Trang 54Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
160
-160
Trang 55Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh sớm pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Bước 9: Kiểm tra lại điều kiện biên độ
Theo biểu đồ Bode sau khi hiệu chỉnh GM* = +, do đó thỏa mãnđiều kiện biên độ đề bài yêu cầu
đieu kiện bien độ đe bai yeu cau
Kết luận: Khâu hiệu chỉnh sớm pha cần thiết kế có hàm truyền là
s
s s
G C
056,
01
224,
0
110)
(
Trang 56Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode
1
T
)1(
1
1)
s
Khâu hiệu chỉnh cần thiết kế
Bước 1: Xác định K C để thỏa mãn yêu cầu về sai số xác lập
Bươc 1: Xac định K C đe thoa man yeu cau ve sai so xac lập
P P
K * / hoặc K C K V* / K V hoặc K C K a* / K a
Bướ 2 Đ ët G ( ) K G( ) V õ bi å đ à B d û G ( )
Bước 2: Đặt G1(s)=K C G(s).Vẽ biểu đồ Bode của G1(s)
Bước 3: Xác định tần số cắt biên mới sau khi hiệu chỉnh dựa
vao đieu kiện:
là độ dư trữ pha mong muốn,
L1(C ) 20lg hoặc G ( j ) 1
L
)(
1 j C
G
hoặc
Trang 57Trình tự thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode
Bước 5: Chọn zero của khâu hiệu chỉnh trể pha sao cho:
Trang 58Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ thiết kế khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode dùng biểu đồ Bode
.0)(
1(
1
s s
Yêu cầu: e ca : thiết kế khâu hiệu chỉnhä G G C C (s) (s) sao cho hệ thống sau khiä ghiệu chỉnh có K V* 5; M * 400; GM * 10dB
Giải:
Hàm truyền khâu hiệu chỉnh trể pha cần thiết kế là:y ä p
Ts
Ts K
)1(
Trang 59Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Bước 1: Xác định K C
Hệ số vận tốc của hệ sau khi hiệu chỉnh là:
C C
s
C s
s s
s Ts
Ts sK
s G s sG
1
1lim
)()(
lim
0 0
.0)(
1(
5)
Trang 60Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Trang 61Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
Trang 62Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
å
Bước 5: Chọn zero của khâu trể pha thỏa:
5.0
0501260
1
1 0,1260,05 0,0063 T 159
T
T
Bước 7: Theo biểu đồ Bode, ta thấy hệ thống sau khi hiệu chỉnh
Bươc 7: Theo bieu đo Bode, ta thay hệ thong sau khi hiệu chỉnhthỏa mãn điều kiện biên độ
)120
(5)
s G
Kết luận
)1159
(
5)
Trang 63Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha
Thí dụ TK khâu hiệu chỉnh trể pha dùng biểu đồ Bode (tt) dùng biểu đồ Bode (tt)
’ c=0.5
( )
-135
Trang 64Thi á k á b ä đi à khi å PID Thiết kế bộ điều khiển PID
Trang 65Phương pháp Zeigler
Phương pháp Zeigler Nichols Trường hợp 1 Nichols Trường hợp 1
X ù đị h th â á b ä đi à khi å PID dư ø đ ù ứ á
Xác định thông số bộ điều khiển PID dựa vào đáp ứng nấc của hệ hở