Sơ đồ dòng tín hiệu Sơ đồ dòng tín hiệu là một mạng gồm các nút và nhánh.. Nhánh là đường nối trực tiếp 2 nút, trên mỗi nhánh có ghi mũi tên chỉ chiều tín hiệu và có ghi hàm truyền c
Trang 1CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
Giảng viên: Nguyễn Đức Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại Học Bách Khoa Tp.HCM
Email: ndhoang@hcmut.edu.vn
MÔN HỌC
Trang 2MÔ HÌNH TOÁN HỌC
HỆ THỐNG LIÊN TỤC
CHƯƠNG 2
Trang 3Sơ đồ dòng tín hiệu
Sơ đồ dòng tín hiệu là một mạng gồm các nút và nhánh.
Nhánh là đường nối trực tiếp 2 nút, trên mỗi nhánh
có ghi mũi tên chỉ chiều tín hiệu và có ghi hàm truyền cho biết mối quan hệ giữa tín hiệu ở 2 nút.
Nút là một điểm biểu diễn biến hay tín hiệu.
Nút nguồn: nút chỉ có các nhánh hướng ra.
Nút đích: nút chỉ có các nhánh hướng vào.
Nút hỗn hợp: nút có cả nhánh hướng vào và nhánh hướng ra.
Trang 4Nút nguồn Nút đích Nút hỗn hợp
Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 5 Đường tiến là đường gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tín hiệu đi từ nút nguồn đến nút đích và chỉ qua mỗi nút một lần.
Độ lợi của một đường tiến là tích của các hàm truyền của các nhánh trên đường tiến đó.
Vòng kín là đường khép kín gồm các nhánh liên tiếp
có cùng hướng tín hiệu và chỉ qua mỗi nút một lần.
Độ lợi của một vòng kín là tích của các hàm truyền của các nhánh trên vòng kín đó.
Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 6Đường tiến Vòng kín
Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 7Hàm truyền tương đương từ một nút nguồn đến một nút đích của hệ thống biểu diễn bằng sơ đồ dòng tín hiệu
k k k
1
Pk : độ lợi của đường tiến thứ k đi từ nút nguồn đến nút đích đang xét.
∆ : định thức của graph tín hiệu
i i j i j m
i i, j i, j,m
∆ = − ∑ ∑ + − ∑ +
Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 8 : tổng các độ lợi vòng của các vòng kín có trong
graph tín hiệu.
: tổng các tích độ lợi vòng của 2 vòng không
dính nhau.
: tổng các tích độ lợi vòng của 3 vòng không
dính nhau.
∆k : định thức con của graph tín hiệu, ∆k được suy
ra từ ∆ bằng cách bỏ đi các vòng kín có dính tới đường tiến Pk.
i i
L
∑
i j
i, j
L L
∑
i j m
i, j,m
L L L
∑
Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 9x1 G1 x2 G2 x3 G3 x4 G4
1
-H1
Td(s)
1
+ +
Ki
Kb
a
a s L
R +
1
m
m s J
B +
1
s
1
Ea(s)
+
Ki
G1(s) G2(s) G3(s) G4(s)
H1(s)
x5
θm(s)
m
m s J
B +
1
a
a s L
Ví dụ 1
Trang 10) (
)
(
s E
s
a
m
θ
Ví dụ 1
Tìm hàm truyền
Đường tiến : P1 = G1G2G3G4 Vòng kín: L1 = -G1G2G3H1
⇒ ∆ = 1 - L1 =
1+G1G2G3H1
∆1 = 1
( ) m ( ) ( ) 1 1 1 2 3 4
s P G G G G
G s
E s 1 G G G H
∆ +
x1 G1 x2 G2 x3 G3 x4 G4
1
-H1
Td(s)
Trang 11Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống sau
Ví dụ 2
Trang 12Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống sau
Ví dụ 3
Trang 13Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống sau
Ví dụ 4
1 2 3 4
3 4 1 2 3 2 1 2 3 4 3
G G G G G(s)
1 G G H G G H G G G G H
=
Trang 14Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống sau
Ví dụ 5