Đặc tính động học của các khâu điển hình- Khâu tỉ lệ - Khâu tích phân lý tưởng - Khâu vi phân lý tưởng - Khâu quán tính bậc nhất - Khâu sớm pha bậc nhất - Khâu dao động bậc hai - Khâu tr
Trang 1Giảng viên: Nguyễn Đức Hoàng
Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử
Đại Học Bách Khoa Tp.HCM Email: ndhoang@hcmut.edu.vn
MÔN HỌC
Trang 2ĐẶC TÍNH ĐỘNG HỌC
CHƯƠNG 3
Trang 3Nội dung chương 3
Trang 4Có 2 loại: Đặc tính thời gian
Đặc tính tần số
Trang 5Tín hiệu vào: hàm xung đơn vị r t( ) = δ ( )t
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 1{ ( ) } 1{ ( ) } ( )
Trang 8Ví dụ: Đặc tính thời gian
Matlab: G = tf([5],[1 5]); impulse(G); step(G)
Đáp ứng xung Đáp ứng quá độ
Trang 13Biểu đồ Bode pha: biểu diễn ϕ(ω) theo ω
Còn gọi là đường cong Nyquist: biểu diễn G(jω) theo ω
trong hệ tọa độ cực khi ω = 0 → ∞
Trang 16Đặc tính động học của các khâu điển hình
- Khâu tỉ lệ
- Khâu tích phân lý tưởng
- Khâu vi phân lý tưởng
- Khâu quán tính bậc nhất
- Khâu sớm pha bậc nhất
- Khâu dao động bậc hai
- Khâu trễ
Trang 18Khâu tỉ lệ
Biểu đồ Bode:
Trang 19Khâu tích phân lý tưởng
Trang 20Khâu tích phân lý tưởng
Biểu đồ Bode:
Trang 21Khâu vi phân lý tưởng
Đặc tính tần số : G j( )ω = jω
Biên độ: M ( )ω = →ω L( )ω = 20log( )ω
Trang 22Khâu vi phân lý tưởng
Biểu đồ Bode:
Trang 24Khâu quán tính bậc nhất
Biểu đồ Bode:
Trang 26Khâu sớm pha bậc nhất
Biểu đồ Bode:
Trang 27Khâu dao động bậc hai
T arctg
Trang 28Khâu dao động bậc hai
Biểu đồ Bode:
Trang 30Khâu trễ
Biểu đồ Bode:
Trang 31= ∑
Trang 33PP vẽ gần đúng biểu đồ Bode
Qua A vẽ đường thẳng có độ dốc 20α dB/dec, kéo dài tới tần số gãy ω1
Tại tần số gãy ω1, độ dốc được cộng thêm -20dB/dec nếu
có 1 khâu quán tính bậc nhất hoặc -40dB/dec nếu có 1
khâu dao động bậc 2,… rồi kéo dài đến tần số gãy tiếp theo
Quá trình lặp lại cho đến hết các tần số gãy
Trang 36Ví dụ
Trang 37Tiêu chuẩn ổn định Bode
Trang 38G(s) H(s)
Trang 39s 1 0.5s 1 0.1s
500 b) G(s)
(s 1.2) s 4 s 10
10(s 1) c) G(s)
s s 2 s 10
0.5 d) G(s)
Trang 40Vẽ biểu đồ Bode
s 2
s 2
2
100e e) G(s)