1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh bai tap ds logic ut

12 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 541,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG 0 Bài tập 1:

2

3

2

o

o

z

rad

 



2.159 123.69

o

o

z

rad

 



2.159 123.69

o

o

z

rad

 



0.983 56.3

o

o

z

rad

 



Bài tập 2:

1

2

i

o

o

z

rad



4 4

1

4

o

z

rad

 



1.848 1.178 1.848 67.5

o

z

rad

 



4

1 1

4

i

o

o i

z

rad e



Bài tập 3:

DSP11

1/ Ô Mỹ Na

2/ Hoàng Thị Thùy Dung

3/ Lê Huy Khanh

4/ Nguyễn Thiên Phú

Trang 2

Gọi số phức z có dạng: z x yivới xRe( );z yIm( )z

4 z 1 2i 3

   

   

   

Trang 3

Tập hợp các số phức z thỏa z 1 2i 3là đường tròn tâm I 1, 2 , bán kính R3

5 z 3

2 2

3 3

z x yi x y

z x y

Tập hợp các số phức z thỏa z 3là bên trong đường tròn tâm O 0, 0 , bán kínhR3

6 z 2

2 2

2 2

z x y

Trang 4

Tập hợp các số phức z thỏa z 2là bên ngoài đường tròn tâmO 0, 0 , bán kínhR2

7 2 z 3

2 2

x y

x y

Tập hợp các số phức z thỏa 2 z 3là hình vành khăn tạo bởi hai đường tròn đồng tâm O 0, 0 có bán kính lần lượt là R2và R3

Trang 5

Bài tập 4:

5 x t 4cos 10 t

6 x t  1 4cos 10 t

7 x t 4cos 2 t 4cos 10 t

Trang 6

8   2  1 cos 4   

2

t

Trang 7

Bài tập 5

6) A.cos(2πF0t+∅1 ) + A cos(2πF0t+∅2 )

X(t) = A.cos(2πF0t+∅1 ) + A cos(2πF0t+∅2 )

0

4

F t A

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

cos

2

A     FF  FF

7) A.cos(2πF0t+∅) + A sin(2πF0t+∅)

X(t) = A.cos(2πF0t+∅) + A sin(2πF0t+∅);

= 2.cos(2 0 )

4

AF t  

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

Trang 8

 X(F) = 2.( ( 0) ( 0))

2

A

8) x(t) = 10 – 4.cos6πt (t: ms)

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

10 (F) 4 (F 3000) (F 3000)

2

= 10 (F) 2.  (F 3000) (F 3000) 

Trang 9

9) x(t) = 1 2cos 6 t3sin14t (t: ms)

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

( ) 2 ( 3000) (F 3000) 3 ( 7000) (F 7000)

( ) ( 3000) (F 3000) ( 7000) (F 7000)

2

Trang 10

Bài tập 6:

7 x t 2cos 200 t sin 400tsin 600 tsin 200 t

'

'

2 2

2

2 0

300

10 100

20 log 2.32 ( 60)

20

A A

F

dB octave

A F

  

( ) 10 sin 600 10 sin 200

Trang 11

Vẽ phổ biên độ

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

( ) 10 300000 300000 10 j ( 100000) ( 100000)

y F   jF  F    F  F

Chỉ lấy phổ biên độ tại điểm có tần số dương

8 x t 2cos 200 t2cos 400 t

 

'

' 2 2

2 0

1

2

7

100

20 200

20 log 3.32 60

20 2.19 10

2.19 10

2.19 10

A F

dB octave

A F

A

A

y t

 



   cos 200 t2.19 10  10cos 400 t

Trang 12

Vẽ phổ biên độ

Sử dụng phép biến đổi Fourier :

( ) 2,19.10 ( 100000) ( 100000) 2,19.10 ( 200000) (F 200000)

1,1.10 ( 100000) ( 100000) 1,1.10 ( 200000) (F 200000)

Chỉ lấy phổ biên độ tại điểm có tần số dương

Ngày đăng: 09/12/2016, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN