Khối lượng nguyên tử, tên nguyên tố, ký hiệu nguyên tử của nguyên tố.. Viết cấu hình electron của R và cho biết vị trí nguyên tố R trong HTTH số thứ tự, chu kỳ, phân nhóm, nhóm.. Viết cô
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HOÁ HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài 60 phút
Câu I: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt (p, n, e) là 52 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 16 hạt Hãy xác định:
1 Khối lượng nguyên tử, tên nguyên tố, ký hiệu nguyên tử của nguyên tố
2 Viết cấu hình electron của R và cho biết vị trí nguyên tố R trong HTTH (số thứ tự, chu kỳ, phân nhóm, nhóm) Giải thích?
3 Viết công thức phân tử của hợp chất oxit cao nhất, hợp chất hiđroxit và hợp chất khí với Hiđro (nếu có)
Câu II: Cho các chất: AlCl3, Br2, H2S, MgO
1 Trong phân tử các chất đó có kiểu liên kết nào? Giải thích?
2 Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất có liên kết cộng hóa trị
3 Viết phương trình trao đổi electron tạo thành các hợp chất có liên kết ion từ các đơn chất tương ứng
Câu III: Hỗn hợp A gồm 2 khí: SO2 và CO2
1 Xác định kiểu liên kết có trong phân tử các khí trên? Giải thích?
2 Xác định phần trăm về thể tích của mỗi khí có trong A biết tỷ khối của A so với không khí gần bằng 1,747
Câu IV: Cân bằng các phương trình sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a.Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
b.KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
Câu V:
1 Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức RO3 Trong hợp chất khí với Hiđro có 94,12% R
về khối lượng Xác định nguyên tố R
2 Hòa tan 35g hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp trong HTTH bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ được 6,72lít khí B (đktc) và dung dịch D
a Cô cạn dung dịch D được bao nhiêu gam muối khan?
b Hai muối trong A là muối nào? Khối lượng của từng muối?
Biết: Li = 7; Na = 23; K = 39; C = 12; O=16 ; S = 32; Cl = 35; Br = 80; H =1