Thêm H2O vào Câu 6: Dãy gồm các chất tác dụng được với lưu huỳnh trong điều kiện phản ứng thích hợp là?. Thuốc thử dùng để nhận biết chúng là Câu 13: Kim loại không phản ứng được với dun
Trang 1Câu 1: Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành các sản phẩm là
A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2 C FeSO4 và SO2 D Fe2(SO4)3 và SO2
Câu 2: Nguyên tố lưu huỳnh có số thứ tự là 16 Cấu hình electron của lưu huỳnh là
A 1s22s22p63s13p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s23p53s23p4
Câu 3: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
C Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc D Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
Câu 4: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cl2 và dd NaI B Br2 và dd NaI C Cl2 và dd NaBr D I2 và dd NaCl
Câu 5: Xét hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) ⇔ CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Yếu tố nào sau đây làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận
A Thêm CO2 vào B Thêm H2 vào C Tăng nhiệt độ D Thêm H2O vào
Câu 6: Dãy gồm các chất tác dụng được với lưu huỳnh (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là?
A O2, HCl B Pt, Cl2 C Hg, O2 D Na, H2SO4 loãng Câu 7: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
Câu 8: Cho các chất sau CO2, SO2, O2, H2 Chất nào làm mất màu dung dịch nước Br2
Câu 9: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy tạo ra kết tủa màu trắng Dung dịch X là
Câu 10: Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, H2SO3 lần lượt là:
Câu 11: Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí bay ra Khí đó là
Câu 12: Có 2 dung dịch mất nhãn NaCl, NaI Thuốc thử dùng để nhận biết chúng là
Câu 13: Kim loại không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc, nguội là
Câu 14: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và khí Cl2 cho cùng 1 loại muối clorua kim loại
Câu 16: Oxi tác dụng với chất nào sau đây (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là
Câu 17: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Chất khử
Câu 18: Trong các phản ứng sau, phản ứng viết Sai là
Trang 2A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
C Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 19: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây
Câu 20: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
II Tự luận : (3 câu, 5 điểm – Thời gian: 25 phút)
Câu 1 : (1,0 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Al(OH)3 + H2SO4 → b Fe + Cl2
c K2O + HCl → d Zn + S
Câu 2: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ
riêng biệt sau: HCl, NaCl, H2SO4
B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn (3 điểm)
Cho 7,5g hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính C% các chất tan có trong dung dịch X
c Cho 200ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
II Phần theo chương trình nâng cao (3 điểm)
Cho 17,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với axit H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) lấy dư, đun nóng Phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích axit H2SO4 đã dùng, biết rằng H2SO4 lấy dư 20% so với lượng phản ứng
c Cho toàn bộ lượng SO2 trên vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
(Cho Mg = 24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40, Ba = 137, K = 39, Na = 23, S = 32,
O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
o
t
→o
t
→
Trang 3Câu 1: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 2: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy tạo ra kết tủa màu trắng Dung dịch X là
Câu 3: Dãy gồm các chất tác dụng được với lưu huỳnh (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là
A Na, H2SO4 loãng B Pt, Cl2 C O2, Zn D HCl, O2
Câu 4: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
Câu 5: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí bay ra Khí đó là
Câu 6: Đơn chất nào sau đây có hiện tượng “thăng hoa” khi thay đổi trạng thái tồn tại
Câu 7: Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây (trong điều kiện phản ứng thích hợp)
Câu 8: Xét hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5 (k) ⇔ PCl3 (k) + Cl2 (k) ∆H > 0
Yếu tố nào sau đây làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận
A Giảm nhiệt độ B Tăng nhiệt độ C lấy bớt PCl5 D Thêm Cl2 vào
Câu 9: Kim loại không phản ứng được với dung dịch axit nitric đặc, nguội là
Câu 10: Có 2 dung dịch mất nhãn NaCl, Na2SO4 Thuốc thử dùng để nhận biết chúng là
Câu 11: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 loãng và dd H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối sunfat khác nhau
Câu 12: Nguyên tố clo có số thứ tự là 17 Cấu hình electron của clo là
A 1s22s23p53s23p5 B 1s22s22p63s13p5 C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s23p5
Câu 13: Dung dịch HCl phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 14: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất phản ứng được với nhau là
A Cl2 và dd NaI B I2 và dd NaBr C I2 và dd NaCl D Br2 và dd NaCl
Câu 15: Oxi không phản ứng trực tiếp với
Câu 16: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Vai trò của H2S trong phản ứng trên là
A Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B Chất khử
Câu 17: Trong các phản ứng sau, phản ứng viết Đúng là
A FeO + 3HCl → FeCl3 + H2O B Fe + Cl2 → FeCl2
Trang 4C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 D 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2
Câu 18: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng
Câu 19: Axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành các sản phẩm là
A FeCl2 và H2 B FeCl2 và H2O C FeCl3 và H2 D FeCl3 và H2O
Câu 20: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO4 lần lượt là:
II Tự luận : (3 câu, 5 điểm – Thời gian: 25 phút)
Câu 1 : (1,0 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a K2CO3 + H2SO4 → b Na + S
c Fe(OH)3 + HCl → d Al + Cl2
Câu 2: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ
riêng biệt sau: NaCl, NaOH, Na2SO4
B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn (3 điểm)
Cho 18,15g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính C% các chất tan có trong dung dịch X
c Cho 500ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
II Phần theo chương trình nâng cao (3 điểm)
Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với axit H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) lấy dư, đun nóng Phản ứng kết thúc thu được 10,08 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích axit H2SO4 đã dùng, biết rằng H2SO4 lấy dư 10% so với lượng phản ứng
c Cho toàn bộ lượng SO2 trên vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 2M và NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
(Cho Mg = 24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40, Ba = 137, K = 39, Na = 23 S = 32,
O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
o
t
→o
t
→
Trang 5Câu 1: Xét hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) ⇔ CO2 (k) + H2 (k) ∆H < 0
Yếu tố nào sau đây làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận
A Thêm CO2 vào B Tăng nhiệt độ C Thêm H2 vào D Thêm H2O vào
Câu 2: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy tạo ra kết tủa màu trắng Dung dịch X là
Câu 3: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu 4: Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí bay ra Khí đó là
Câu 5: Có 2 dung dịch mất nhãn NaCl, NaI Thuốc thử dùng để nhận biết chúng là
Câu 6: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây
Câu 7: Cho các chất sau CO2, SO2, O2, H2 Chất nào làm mất màu dung dịch nước Br2
Câu 8: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và khí Cl2 cho cùng 1 loại muối clorua kim loại
Câu 9: Nguyên tố lưu huỳnh có số thứ tự là 16 Cấu hình electron của lưu huỳnh là
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s23p53s23p4 C 1s22s22p63s13p5 D 1s22s22p63s23p6
Câu 10: Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành các sản phẩm là
A Fe2(SO4)3 và H2 B Fe2(SO4)3 và SO2 C FeSO4 và H2 D FeSO4 và SO2
Câu 11: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh
Câu 12: Kim loại không phản ứng được với dung dịch axit sunfuric đặc, nguội là
Câu 13: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là
A Br2 và dd NaI B I2 và dd NaCl C Cl2 và dd NaBr D Cl2 và dd NaI
Câu 14: Trong các phản ứng sau, phản ứng viết Sai là
A FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O B Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O
C Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O D Fe + 2HCl → FeCl2 + H2O
Câu 15: Oxi tác dụng với chất nào sau đây (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là
Câu 16: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
C Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử D Chất oxi hóa
Câu 17: Dãy gồm các chất tác dụng được với lưu huỳnh (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là?
A O2, HCl B Hg, O2 C Na, H2SO4 loãng D Pt, Cl2
Trang 6Câu 18: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:
A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước B Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
C Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc D Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc
Câu 19: Số oxi hoá của S trong các chất: SO2, H2SO3 lần lượt là:
Câu 20: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
II Tự luận : (3 câu, 5 điểm – Thời gian: 25 phút)
Câu 1 : (1,0 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Al(OH)3 + H2SO4 → b Fe + Cl2
c K2O + HCl → d Zn + S
Câu 2: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ
riêng biệt sau: HCl, NaCl, H2SO4 loãng
B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn (3 điểm)
Cho 7,5g hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính C% các chất tan có trong dung dịch X
c Cho 200ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
II Phần theo chương trình nâng cao (3 điểm)
Cho 17,6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với axit H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) lấy dư, đun nóng Phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích axit H2SO4 đã dùng, biết rằng H2SO4 lấy dư 20% so với lượng phản ứng
c Cho toàn bộ lượng SO2 trên vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
(Cho Mg = 24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40, Ba = 137, K = 39, Na = 23 S = 32,
O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
o
t
→o
t
→
Trang 7Câu 1: Dung dịch HCl phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 2: Clo có thể tác dụng với chất nào sau đây (trong điều kiện phản ứng thích hợp)
Câu 3: Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO4 lần lượt là:
Câu 4: Axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành các sản phẩm là
A FeCl2 và H2O B FeCl2 và H2 C FeCl3 và H2O D FeCl3 và H2
Câu 5: Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thấy tạo ra kết tủa màu trắng Dung dịch X là
Câu 6: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 loãng và dd H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối sunfat khác nhau
Câu 7: Oxi không phản ứng trực tiếp với
Câu 8: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thấy có khí bay ra Khí đó là
Câu 9: Kim loại không phản ứng được với dung dịch axit nitric đặc, nguội là
Câu 10: Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Vai trò của H2S trong phản ứng trên là
A Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử B Chất khử
Câu 11: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
Câu 12: Có 2 dung dịch mất nhãn NaCl, Na2SO4 Thuốc thử dùng để nhận biết chúng là
Câu 13: Cho các cặp chất sau đây, cặp chất phản ứng được với nhau là
A Cl2 và dd NaI B Br2 và dd NaCl C I2 và dd NaCl D I2 và dd NaBr
Câu 14: Nguyên tố clo có số thứ tự là 17 Cấu hình electron của clo là
A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s13p5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s23p53s23p5
Câu 15: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2 Halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
Câu 16: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng
Câu 17: Xét hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5 (k) ⇔ PCl3 (k) + Cl2 (k) ∆H > 0
Yếu tố nào sau đây làm cân bằng của hệ chuyển dịch theo chiều thuận
A Tăng nhiệt độ B Giảm nhiệt độ C Thêm Cl2 vào D lấy bớt PCl5
Trang 8Câu 18: Đơn chất nào sau đây có hiện tượng “thăng hoa” khi thay đổi trạng thái tồn tại
Câu 19: Dãy gồm các chất tác dụng được với lưu huỳnh (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là
A Na, H2SO4 loãng B Pt, Cl2 C HCl, O2 D O2, Zn
Câu 20: Trong các phản ứng sau, phản ứng viết Đúng là
A FeO + 3HCl → FeCl3 + H2O B 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2
C 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 D Fe + Cl2 → FeCl2
II Tự luận : (3 câu, 5 điểm – Thời gian: 25 phút)
Câu 1 : (1,0 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a K2CO3 + H2SO4 → b Na + S
c Fe(OH)3 + HCl → d Al + Cl2
Câu 2: (1,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch không màu đựng trong các lọ
riêng biệt sau: NaCl, NaOH, Na2SO4
B PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh học chương trình nào thì làm chương trình đó.
I Phần theo chương trình chuẩn (3 điểm)
Cho 18,15g hỗn hợp Fe và Zn tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính C% các chất tan có trong dung dịch X
c Cho 500ml dung dịch BaCl2 2M vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?
II Phần theo chương trình nâng cao (3 điểm)
Cho 9,9 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tác dụng với axit H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) lấy dư, đun nóng Phản ứng kết thúc thu được 10,08 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b Tính thể tích axit H2SO4 đã dùng, biết rằng H2SO4 lấy dư 10% so với lượng phản ứng
c Cho toàn bộ lượng SO2 trên vào 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 2M và NaOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Tính giá trị m
(Cho Mg = 24, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ca = 40, Ba = 137, K = 39, Na = 23 S = 32,
O = 16, H = 1, Cl = 35,5)
o
t
→o
t
→
Trang 9Mã đề: 209
câu
1 câu 2 câu 3 câu 4 câu 5 câu 6 câu 7 câu 8 câu 9 câu 10 câu 11 câu 12 câu 13 câu 14 câu 15 câu 16 câu 17 câu 18 câu 19 câu 20
Mã đề: 357
câu
1 câu 2 câu 3 câu 4 câu 5 câu 6 câu 7 câu 8 câu 9 câu 10 câu 11 câu 12 câu 13 câu 14 câu 15 câu 16 câu 17 câu 18 câu 19 câu 20
Mã đề: 485
câu
1
câu
2
câu
3
câu 4
câu 5
câu 6
câu 7
câu 8
câu 9
câu 10
câu 11
câu 12
câu 13
câu 14
câu 15
câu 16
câu 17
câu 18
câu 19
câu 20
Trang 10II Tự luận (3 câu: 5 điểm)
Mã đề: 132 và Mã đề: 357
Câu 1: (4 x 0,25 = 1,0 điểm)
a 2Al(OH)3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O b 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
c K2O + 2HCl → 2KCl + H2O d Zn + S ZnS
Câu 2: (1 điểm) Nhận biết được từng hóa chất: 3 x 0,25 = 0,75 điểm
Viết được 1 PTHH chứng minh: 0,25 điểm
B - I (3 điểm) Theo chương trình chuẩn
a 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
%mAl = 36% và %mMg = 64%
0,5 điểm
b Trong dung dịch X chứa: 0,05 mol Al2(SO4)3 và 0,2 mol MgSO4
m ddX = m kl (Al,Mg) + mdd axit – m hidro = 7,5 + 171,5 – 0,35.2 = 178,3 (gam)
0,5 điểm
0,5 điểm
c nBa2+ = 0,2.2 = 0,4 mol; n = 0,05.3 + 0,2 = 0,35 (mol)
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓ mkết tủa = 0,35.233 = 81,55g
0,4 0,35 0,35
1,0 điểm
B - II (3 điểm) Theo chương trình nâng Cao
a Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 0,5 điểm
%mCu = 36,36% và %mFe =
b Số mol H2SO4 phản ứng: naxit = 2.nCu + 3.nFe = 0,8 mol naxit đã dùng = 0,8 + 0,8.=0,96
maxit = 0,96.98 = 94,08g mdd axit = Vdd
axit =
1 điểm
c ; mol Tỉ lệ:
→ Tạo muối trung hòa SO32 – và
dư OH- SO2 + 2OH- → SO32- +
H2O
0,4 0,8 0,4
0,5 điểm
Trong dd X chứa: 0,4 mol K+, 0,8 mol Na+, 0,4 mol SO32- và 0,4 mol OH
dư
mrắn = 0,4.39 + 0,8.23 + 0,4.80 + 0,4.17 = 72,8 gam 0,5 điểm
** Học sinh có cách giải khác logic, có kết quả chính xác vẫn đạt tối đa điểm của câu đó.
o
t
→o
t
→
⇒
gam m
gam m
mol n
20
100 3 , 34 3
, 34 98 35 , 0 )
( 35 ,
2
4
% 46 , 13
% 100 3 , 178
120 2 , 0
%
%;
59 , 9
% 100 3 , 178
342 05 , 0
%
4 3
4
C
2 4
⇒
⇒
⇒ 20
100⇒ 94,08 100 96
96 52,174
) ( 4 , 0
n SO0, 4.1 0, 4.2 1, 2=
OH
2
1, 2 3
0, 4
OH SO
n n
−
⇒