KHÁI QUÁT CHUNG5Sản xuất Amoniac Nguồn gốc nhân tạo: - Các nhà máy sản xuất phân đạm - Các nhà máy chuyên sản xuất Amoniac lỏng - Hoạt động sinh hoạt của con người... KHÁI QUÁT CHU
Trang 2NỘI DUNG
I KHÁI QUÁT CHUNG
II ỨNG DỤNG CỦA NH3 III NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT NH3
IV SẢN XUẤT NH3
V PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN
VI TÀI LIỆU THAM KHẢO
2Sản xuất Amoniac
Trang 3I KHÁI QUÁT CHUNG
Nguồn gốc hình thành Amoniac?
Nguồn gốc tự nhiên
Nguồn gốc nhân tạo3Sản xuất Amoniac
Trang 4I KHÁI QUÁT CHUNG
Nguồn gốc tự nhiên:
- Nước mưa, nước biển.
- Hoạt động của núi lửa.
- Khoáng chứa sôđa.
4Sản xuất Amoniac
Trang 5I KHÁI QUÁT CHUNG
5Sản xuất Amoniac
Nguồn gốc nhân tạo:
- Các nhà máy sản xuất phân đạm
- Các nhà máy chuyên sản xuất Amoniac lỏng
- Hoạt động sinh hoạt của con người
Trang 6I KHÁI QUÁT CHUNG
6Sản xuất Amoniac
Thành phần các chất có trong nước biển
Trang 7I KHÁI QUÁT CHUNG
800 lít NH3.
7Sản xuất Amoniac
Trang 8I KHÁI QUÁT CHUNG
A Tính chất vật lý
Trang 9II KHÁI QUÁT CHUNG
Trang 11II ỨNG DỤNG CỦA NH3
11
Sản xuất Amoniac
Trang 12II ỨNG DỤNG CỦA NH3
12
Sản xuất Amoniac
Trang 13III NGUYÊN LIỆU
Trang 14III NGUYÊN LIỆU
PP xianamit
PP amoniac
Phân chia không khí
Nhân N2 & H2
N2 + O2 2NO -179.2KJ
CaC2 + N2 CaCN2 + C +301,5 KJ
N2 + 3H2 2NH3 + Q
Không Khí
Ni tơOxyArkhí khác
Trang 16Sản xuất Amoniac
III NGUYÊN LIỆU
Chuyển hóa mêtan
CH4 + H2O CO + 3H2 – 206kJCH4 + ½ O2 CO + 2H2 + 35kJ
độ phản ứng sẽ tăng lên Thường tận dụng áp suất của khí tự nhiên nhằm tiết kiệm điện năng để nén khí
Quá trình chuyển hóa không xúc tác nhiệt độ cao khí metan đượ thực hiện theo phản ứng:
CH4 + ½ O2 CO + 2 H2 + 35 kJ
Khi nhiệt độ ≈ 1250 0C Khí nhận được theo phương pháp này có chứa
mồ hóng Mồ hóng có thể rửa sạch bằng nước nóng khi áp suất cao
Trang 17Sản xuất Amoniac
Chuyển hóa oxit cacbon
Khí thu được sau khi chuyển hóa metan chứa 20 – 40 % oxit cacbon
Tác dụng giữa CO và hơi nước tiến hành theo phản ứng thuận nghịch, tỏa nhiệt:
CO + H2O CO + H2 + 36,6 kJ( 5000C )
không kèm theo sự thay đổi thể tích nên khi tăng áp suất sẽ tăng tốc độ phản ứng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất cân bằng H2
Tăng hàm lượng hơi nước trong hỗn
hợp khí thì quá trình chuyển hóa CO hoàn toàn hơn
Nhiệt độ tối ưu hạ xuống theo độ tăng mức chuyển hóa Nhưng nhiệt độ thực trong vùng xúc tác sẽ tăng lên nếu không dẫn nhiệt ra ngoài Để tránh điều mâu thuẫn này có thể chuyển hóa
2 bậc trong thiết bị tầng với sự giảm nhiệt độ nhờ hiện tượng bay hơi nước giữ các tầng
Khi tăng nhiệt độ sẽ chuyển dịch cân bằng về phía trái (không mong muốn) Tuy nhiên ở nhiệt độ thấp phản ứng xảy ra chậm ngay cả khi có mặt chất xúc tác
Phương pháp chuyển hóa xúc tác Sn –
Cr – Cu (thiếc, crom, đồng) ở nhiệt độ thấp (200 – 3000C và lượng dư CO trong khí ra khoảng 0,2 – 0,4% )
Trang 18Hấp phụ các tạp chất bằng các chất hấp phụ rắn: phương pháp được dùng khi hàm lượng tạp chất nhỏ
Hydro hóa xúc tác, sau đó tách nước tạo thành Phương pháp được sử dụng khi hàm lượng CO2, CO và O2 trong khí chuyển hóa thấp
Ngưng tụ tạp chất bằng cách làm sạch sâu sắc Phương pháp này hiện nay được dùng rộng rãi trong công nghiệp sản xuất acid HNO3 Tuy nhiên
phương pháp tiêu tốn nhiều năng lượng nên đang bị hạn chế dần
Trang 19etymerkaptan C2H5SH Các hợp chất này có hàm lượng chung khoảng 5 – 30 mg/m3.
Trước khi làm sạch, các hợp chất chứa lưu huỳnh được hydro hóa đến sufua hydro H2S trên các chất xúc tác Co-Mo
ở t = 350 – 450 0C
Phương trình phản ứng CS2 + 4H2 2H2S + CH4RSH +H2 H2S + CH4COS + 4 H2 H2 +CH4 + H2O
Sunfua hydro tạo thành sẽ hấp phụ
bằng bằng các chất hấp phụ rắn hay lỏng.
Trang 20Sản xuất Amoniac
Làm sạch khí quyển chuyển hóa khỏi CO2
Sau khi chuyển hóa CO trong khí còn chứ độ 17 – 30 % CO2
Khí CO2 có thể làm sạch bằng các chất hấp phụ lỏng: nước, etanolamin, các dung dịch kiềm
Rửa etanolamin CO2 + 2RNH2+ H2O (RNH3)CO3CO2+(RNH3)CO3 + H2O
2RNH3HCO3
Rửa bẳng các dung dịch nóng bồ tạt dược tiến hành dưới áp suất 1.106 – 2.106 N ở t0 =110 – 1200C thường dùng dung dịch 25% K2CO3 được kích hoạt bẳng asen (As2O3)
Một số chất khác cũng hấp phụ
CO2 như các hợp chất hữu cơ : metanol,propilen cacbonat, sunfotan
Trang 2121 Sản xuất Amoniac
Làm sạch khí khỏi CO
Hấp phụ bẳng dung dịch amiac - đồng Rửa khí bằng nitơ hóa lỏng
Hydro hóa xúc tác (khi hàm lượng co thấp)
Rửa bằng dung dịch amoniac –
đồng
p =(1 – 3 ).107n/m2 , t = 0 –
250c(nhiệt độ thấp hơn dễ xảy
ra hiện tượng kết tinh dung
Biện pháp ngưng tụ phân đoạn bằng cách làm lạnh sạu dùng để phân chia khí cốc hóa là một hỗn hợp có thành phần phức tạp
Biện pháp ngưng tụ phân đoạn bằng cách làm lạnh sạu dùng để phân chia khí cốc hóa là một hỗn hợp có thành phần phức tạp
Phương pháp hyro hóa
Xúc tác niken (phủ lên oxit
nhôm ) ở t= 200 – 4000c
CO + 3H2 CH4 + H2O
CO2 +4 H2 CH4 + 2H2O
Trang 24Trong số này hoạt độ cao nhất là Fe, U Trong công nghiệp xúc tác Fe được sử dụng rộng rãi
nhất Nó chứa 3 chất kích hoạt là Al2O3, K2O, CaO.
Trang 25IV SẢN XUẤT NH3
25
Sản xuất Amoniac
Trang 26IV SẢN XUẤT NH3
26
Sản xuất Amoniac
Động học của quá trình: Tổng hợp NH3 là quá
trình xúc tác dị thể xảy ra theo 4 giai đoạn.
1 Khuếch tán N2 và H2 từ dòng khí đến bề mặt
chất xúc tác và vào trong mao quan hạt.
2 Hấp phụ hóa học khí lên chất xúc tác.
Trang 27IV SẢN XUẤT NH3
27
Sản xuất Amoniac
3 Tác dụng giữa N2 và H2 trên bề mặt chất xúc tác Lúc đó N2 thu điện tử của xúc tác, còn H2
cho xúc tác điện tử của mình để bù đắp sự tổn thất điện tử của xúc tác Kết quả là lần lượt tạo thành những hợp chất hóa học bề mặt: imit NH, amit NH2 và amoniac NH3
Trang 28Giai đoạn quyết định của quá trình là hấp
phụ hóa học lên chất xúc tác Hiệu suất NH3 phụ thuộc vào nhiều thông số của chế độ công nghệ: nhiệt độ, áp suất, thời gian tiếp xúc khí với xúc tác, thành phần hỗn hợp khí,…
Trang 29- Hệ thống làm việc ở áp suất thấp: 10 20 Mpa
- Hệ thống làm việc ở áp suất trung bình: 20 35 MPa
- Hệ thống làm việc ở áp suất cao: 45 100 MPa
Trang 30IV SẢN XUẤT NH3
30
Sản xuất Amoniac
Trang 31IV SẢN XUẤT NH3
31
Sản xuất Amoniac
Thiết bị quan trọng nhất trong quy trình công nghệ là tháp tổng hợp:
Hình 55 : Tháp tổng hợp NH3 dưới áp suất trung bình
Trang 32V PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRIỂN
Trang 33VI TÀI LIỆU THAM KHẢO
33
Sản xuất Amoniac