1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 10 cấu trúc lặp1

19 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hình 2: Người thứ 2 dùng một chiếc xô không rõ dung tích để đổ đầy nước vào một chiếc thùng có dung tích 30 lít.. Sau 30 lần đổ Chừng Nào đầy Quá trình như vậy được gọi là lặp... 1/ L

Trang 2

TiÕt 14 - Bµi

10

Trang 3

Quan sát 2 hình sau

Dung tích

30 Lít

1 Lít

Dung tích

30 Lít

Lít

- Hình 1: Người thứ nhất

dùng một chiếc xô dung

tích 1 lít đổ đầy nước

vào một chiếc thùng có

dung tích 30 lít Hỏi bao

lâu thì xong?

- Hình 2: Người thứ 2 dùng một chiếc xô không rõ dung tích để

đổ đầy nước vào một chiếc thùng có dung tích 30 lít Hỏi bao lâu thì xong?

Sau

30 lần đổ

Chừng Nào đầy

Quá trình như vậy được gọi là lặp

Trang 4

1/ LẶP

Lặp là điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi có một điều kiện nào đó còn đúng.

Trang 5

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

1

2

1 1

1

1

+ +

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

+ N a

bµi to¸n 1:

bµi to¸n 2:

TÝnh tæng S, víi a lµ sè nguyªn vµ a>2

Trang 6

XuÊt ph¸t

a

1

1 +

+

a

LÇn 1

2

1 +

+

a

LÇn 2

+…

LÇn N

N

Mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm bao nhiªu? 1

Sau mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm  ( víi N=1; 2; 3 ; )

a + N

Cïng t×m thuËt to¸n

Trang 7

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

+

+

+ +

+ +

+

=

N a

a a

a S

Cho đến khi 1 < 0.0001

+ N a

Số lần lặp biết tr ớc.

• Việc tăng giá trị cho tổng

S đ ợc lặp đi lặp lại cho

đến khi

0.0001 N

a

1

<

+

• Việc tăng giá trị cho

tổng S đ ợc lặp đi lặp

lại 100 lần

tìm sự khác biệt

Số lần lặp ch a biết tr ớc.

Trang 8

1/ LẶP

Lặp là điều khiển thực hiện công việc lặp đi lặp lại khi chưa đủ số lần lặp hoặc khi có một điều kiện nào đó còn đúng.

Các loại c ấu trúc lặp:

+ Lặp với số lần biết trước.

+ Lặp với số lần chưa biết trước

Trang 9

A Nhập vào 1 số cho đến khi số nhập vào là số chẵn thỡ dừng.

B Nhập vào cỏc số nguyờn cho đến khi nhấn phớm Enter thỡ dừng.

D Tớnh tổng cỏc số tự nhiờn từ 1 đến 20.

C Học bài cho đến khi thuộc bài.

30

29 26 25 24 23 22 21 19 10 11 98 10

Câu hỏi: Trong các hoạt động d ới đây,

hoạt động nào là hoạt động lặp với số

lần biết tr ớc?

Trang 10

Bµi to¸n:

- D÷ liÖu ra (Output) : Tæng S

- D÷ liÖu vµo (Input) : a (a nguyªn, a>2)

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

Với a >2, a là số nguyên Lập chương trình tính tổng sau:

2/ LÆp víi sè lÇn biÕt tr íc vµ c©u lÖnh For - do

Trang 11

Ph©n tÝch bµi to¸n (ý t ëng)

NhËn xÐt:

Ban ®Çu : S := 1/a

Céng lÇn 1: S1: = S + 1/(a+1)

Céng lÇn 2: S2: = S1 + 1/(a+2)

Céng lÇn 3: S3: = S2 + 1/(a+3)

Céng lÇn 100: S100: = S99 + 1/(a+100)

a

1

=

S

B¾t ®Çu tõ lÇn céng 1 viÖc tÝnh S ® îc lÆp ®i lÆp l¹i

100 lÇn theo quy luËt

S sau := S tr íc + 1/(a+N) víi N ch¹y tõ 1 100

1

1

+

+

1

+

+

1

+

+

a

100

1

+

+

+

a

Tõ ý t ëng trªn em h·y viÕt thuËt to¸n cho bµi to¸n

Trang 12

B1: S1/a; N0;

B3: Nếu N >100 thì chuyển đến b ớc 5;

B4: S S + 1/(a+N) rồi quay lại b ớc 2;

B2: N  N +1;

Xây dựng thuật toán 1a

Nhận xét:

Liệt kờ

100

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

B5: Đ a S ra màn hình, rồi kết thúc;

Thuật toán trên, giá trị N bắt đầu tham gia vòng lặp là 1 sau mỗi lần lặp

N tăng lên 1 cho đến khi N > 100 (N= 101) thì kết thúc lặp (thực hiện 100

lần).

Dựa vào thuật toỏn trờn, em hóy cho biết giỏ trị N bắt đầu

tham gia vũng lặp là bao nhiờu và kết thỳc khi nào?

Trang 13

B1: S1/a; N101;

B3: NÕu N < 1 th× ® a ra gi¸ trÞ S råi KÕt thóc;

B4: S S + 1/(a+N) råi quay l¹i b íc 2;

B2: N  N -1;

X©y dùng thuËt to¸n 1b

1

2

1 1

1

1

+

+

+ +

+ +

+

=

a a

a a

S

B5: § a S ra mµn h×nh, råi kÕt thóc;

Trang 14

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Ví dụ: S:=1/a;

FOR N:=1 TO 100 DO S:=S+1/(a+N);

Dạng 2 (dạng lùi)

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;

Dạng 1 (dạng tiến)

2/ Lặp với số lần biết tr ớc và câu lệnh For - do

Trang 15

for, to, downto, do: Là từ khóa trong Pascal;

 Giá trị đầu, giá trị cuối: Là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm (Giá trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối)

Trang 16

In ra 9 s 1 ố

In ra 9 s 1 ố

In ra các s t 1 ố ừ đế n 10

In ra các s t 1 ố ừ đế n 9

A

B

C

Câu lệnh sau đây cho kết là gì?

s:=1; for i:=1 to 9 do

writeln(s); 30 23 21 10 24 22 11 98 10

Trang 17

vÝ dô 1: ViÕt ch ¬ng tr×nh in ra màn hình 20 câu: chao cac ban.

Program vidu1;

Uses crt;

Var i: integer;

Begin

clrscr;

For i:= 1 to 20 do

writeln(‘chao cac ban LOP 11A4’);

Readln;

End.

Trang 18

ví dụ 2: Cài đặt thuật toán Tong_1a

Trang 19

CỦNG CỐ

For <biến đếm> := <giá trị đầu> to

<giá trị cuối> do <câu lệnh>;

For <biến đếm> := <giá trị cuối>

down to <giá trị đầu> do <câu lệnh>;

1 Khái niệm lặp

2.Lặp với số lần biết trước và câu lệnh for …do

Cú pháp :

Cú pháp :

Ngày đăng: 06/12/2016, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w