1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 9 cấu trúc rẽ nhánh

21 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 590,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÏ nh¸nh TL1: Ngày mai nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc.. VD 2: Ngày mai nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc, nếu mưa thì Châu sẽ gọi điện để trao đổi bài Thuộc vào

Trang 1

Thời gian 1 tiết

Trang 2

1 RÏ nh¸nh

TL1: Ngày mai nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc.

VD 2: Ngày mai nếu trời không mưa thì Châu sẽ đến nhà Ngọc,

nếu mưa thì Châu sẽ gọi điện để trao đổi bài

Thuộc vào dạng điều kiện thiếu

Nếu…… thì……

Nếu…… thì…….nếu không thì….

Thuộc vào dạng điều kiện đủ:

Trang 3

VÝ dơ: Gi¶i ph ¬ng tr×nh bËc hai ax2+bx+c=0 (a0)

D:=b*b-4*a*c

D>=0?

Thơng báo VN Kết thúc

Cấu trúc rẽ nhánh là một

điều khiển chọn thực hiện

hay không thực hiện một

công việc phù hợp với

điều kiện đang xảy ra

Cấu trúc rẽ nhánh?

Trang 4

Cấu trúc rẽ nhánh là một điều khiển chọn thực hiện hay không thực hiện một công việc phù hợp với điều kiện đang xảy ra

Dạng điều kiện thiếu

Nếu…… thì……

Nếu…… thì…….nếu khơng thì….

Dạng điều kiện đủ:

Trang 5

Nếu <ĐK> thỡ <CV> Nếu <ĐK> thỡ <CV1>nếu khụng thỡ <CV2>

IF <ĐK> THEN <CL>; IF <ĐK> THEN <CL1> ELSE <CL2>;

- IF, THEN, ELSE là các từ khoá.

- Điều kiện là biểu thức có giá trị lôgic.

- Câu lệnh, CL1,CL2 là một lệnh của TP.

Trong đó:

SƠ ĐỒ KHỐI

Trang 6

Điều kiện Câu lệnh 1

Câu lệnh 2

Ý nghĩa câu lệnh rẽ nhánh:

Kiểm tra ĐK nếu đúng thì thực hiện CL, ngược lại thì

bỏ qua câu lệnh và thoát khỏi lệnh if-then

Dạng thiếu:

Dạng đủ:Kiểm tra nếu ĐK đúng thì thực hiện CL1, ngược lại thì thực hiện CL2;

L u ý:- Sau Then và sau else chỉ có 1 c©u lệnh chương trình.

- Trước Else không chứa dấu “;”

Trang 7

VD2: Nếu điểm trung bình >= 5 thì xuất ra màn hình thông báo “bạn đã đậu”

IF ĐTB>= 5 THEN WRITE(‘Ban đa đau’);

VD1: Kiểm tra, nếu n chia hết cho 2 thì xuất ra màn hình thông báo ‘n lµ so

chan’ IF n mod 2 = 0 THEN write(‘n chan’);

VD4: Kết luận nghiệm PT bậc hai:

IF D<0 THEN writeln(‘phuong trinh vo nghiem’)

ELSE writeln(‘phuong trinh co nghiem’);

2 CÂU LỆNH IF – THEN

2 CÂU LỆNH IF – THEN

Trang 8

Theo cú pháp, sau một số từ khóa (như THEN, ELSE) phải là một câu lệnh

Nhưng trong nhiều trường hợp, các thao tác sau những tên dành riêng đó khá phức tạp, đòi hỏi không phải chỉ một mà là nhiều câu lệnh để mô tả.

Trang 10

4 MỘT SỐ VÍ DỤ

* Input: Các hệ số a, b, c nhập từ bàn phím.

* Output: Đưa ra màn hình các nghiệm PT hoặc thông báo

“Phương trình vô nghiệm”

Yêu cầu đề bài:

Ví dụ 1: Viết chương trình tìm nghiệm thực của phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 với a≠0

Trang 11

Câu lệnh ghép sau Else

Sau End có dấu “;”

Sau Else không có dấu “;”

Trang 13

* Input: N nhập từ bàn phím.

* Output: Đưa số ngày của năm N ra màn hình.

Yêu cầu đề bài:

Trang 15

C ng c ủ ố

“ NÕu … th× … ng îc l¹i …” gäi lµ cÊu tróc rÏ nh¸nh.

Trang 16

Trắc nghiệm

Câu 1: Cho biết kết quả hiển thị lên màn hình của đoạn chương trình sau:

Var a, b,max: word;

A:= 100; b:=5;

Max:=a;

If b>a then max:=b;

Write(‘so lon nhat la: ‘, max);

A so lon nhat la: max B 100

C so lon nhat la: 100 d so lon nhat la: 5

Đáp án: Câu C

Trang 17

Trắc nghiệm

Câu 2 : Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?

Var a,b: integer;

Trang 20

Bµi tËp v nh ề à :

Viết câu lệnh rẽ nhánh tính:

1

2 1

+

+ +

=

x

x y

2 2

y x

y

x z

Nếu nếu nếu

Ngày đăng: 06/12/2016, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w