1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 10: Cau truc lap

17 872 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Trúc Lặp
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IF ngay=20 and thang=11 THEN Begin Writeln chao mung ngay nha giao viet nam ;’chao mung ngay nha giao viet nam’; ’chao mung ngay nha giao viet nam’; Writeln chao mung ngay nha giao vie

Trang 1

ViÕt c©u lÖnh If Then (trong – Then (trong

Pascal) thÓ hiÖn cÊu tróc rÏ nh¸nh sau:

NÕu ngµy b»ng 20 vµ th¸ng b»ng 11 th× ® a ra mµn h×nh 5 dßng th«ng b¸o “Chµo mõng ngµy nhµ gi¸o viÖt nam”

Trang 2

IF (ngay=20) and (thang=11) THEN

Begin

Writeln( chao mung ngay nha giao viet nam );’chao mung ngay nha giao viet nam’); ’chao mung ngay nha giao viet nam’);

Writeln( chao mung ngay nha giao viet nam );’chao mung ngay nha giao viet nam’); ’chao mung ngay nha giao viet nam’);

Writeln( chao mung ngay nha giao viet nam );’chao mung ngay nha giao viet nam’); ’chao mung ngay nha giao viet nam’);

Writeln( chao mung ngay nha giao viet nam );’chao mung ngay nha giao viet nam’); ’chao mung ngay nha giao viet nam’);

Writeln( chao mung ngay nha giao viet nam );’chao mung ngay nha giao viet nam’); ’chao mung ngay nha giao viet nam’);

End;

Trang 3

Bµi 10

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

(PhÇn 1 vµ phÇn 2 (lý thuyÕt))

TiÕt 11

Trang 4

Bài toán 1:

Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

1

2

1 1

1

1

N a

a a

a S

cho đến khi 1  0 0001

N a

Trang 5

XuÊt ph¸t

a

1

1

a

LÇn 1

2

1

a

LÇn 2

+…

LÇn N

N

a 

1 Sau mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm  ( víi i =1; 2; 3 ; ;N))

a + i

Cïng t×m thuËt to¸n

Mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm bao nhiªu?

Trang 6

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

N a

a a

a S

Cho đến khi 10.0001

N a

Số lần lặp biết tr ớc.

đến khi

0.0001 N

a

1

• Việc tăng giá trị cho

tổng S đ ợc lặp đi lặp

lại 100 lần

tìm sự khác biệt

Số lần lặp ch a biết tr ớc.

các em hãy cho biết

sự khác biệt giữa hai

bài toán?

Trang 7

CÊu tróc lÆp

Trang 8

1 Bài toán đặt vấn đề

- Dữ liệu ra (Output) : Tổng S

Lập ch ơng trình tính tổng sau:

- Dữ liệu vào (Input) : Nhập a

Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!

I Lặp với số lần lặp biết tr ớc

100

1

2

1 1

1

1

a a

a a

S

Trang 9

Ph©n tÝch bµi to¸n (ý t ëng)

NhËn xÐt:

Ban ®Çu: S = 1/a

Céng lÇn 1: S = S + 1/(a+1)

Céng lÇn 2: S = S + 1/(a+2)

Céng lÇn 3: S = S + 1/(a+3)

Céng lÇn 100: S = S + 1/(a+100)

a

1

S

B¾t ®Çu tõ lÇn céng 1 viÖc tÝnh S ® îc lÆp ®i lÆp l¹i 100 lÇn theo quy luËt

S sau = S tr íc + 1/(a+i) víi i ch¹y tõ 1 100

1

1

1

1

a

100

1

a

Tõ ý t ëng trªn em h·y viÕt thuËt to¸n cho bµi to¸n

Trang 10

B1: NhËp a;

B2: S1/a; i0;

B4: NÕu i >100 th× ® a ra gi¸

trÞ S råi KÕt thóc;

B5 : S S + 1/(a+i) råi quay

l¹i b íc 3;

B3: i  i +1;

X©y dùng thuËt to¸n

Trang 11

Ph©n tÝch bµi to¸n (ý t ëng 2)

NhËn xÐt:

Ban ®Çu: S = 1/a

Céng lÇn 1: S = S + 1/(a+100)

Céng lÇn 2: S = S + 1/(a+99)

Céng lÇn 3: S = S + 1/(a+98)

Céng lÇn 100: S = S + 1/(a+1)

a

1

S

B¾t ®Çu tõ lÇn céng 1 viÖc tÝnh S ® îc lÆp ®i lÆp l¹i 100 lÇn theo quy luËt

S sau = S tr íc + 1/(a+i) víi i ch¹y tõ 100 1

100

1

1

1

a

1

1

a

Trang 12

B1: Nhập a;

B2: S1/a; i0;

B4: Nếu i >100 thì đ a ra giá

trị S rồi Kết thúc;

B5 : S S + 1/(a+i) rồi quay

lại b ớc 3;

B3: i  i +1;

Xây dựng thuật toán

Thuật toán Tong_1a

B1: Nhập a;

B2: S1/a; i101;

B4: Nếu i <1 thì đ a ra giá trị

S rồi Kết thúc;

B5 : S S + 1/(a+i) rồi quay lại b ớc 3;

B3: i  i -1;

Thuật toán Tong_1b

Thuật toán Tong_1a , giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là

1 sau mỗi lần lặp i tăng lên 1 cho đến khi i > 100 (i = 101)

thì kết thúc lặp (thực hiện 100 lần).

Nhận xét:

Thuật toán Tong_1b , giá trị i bắt đầu tham gia vòng lặp là

100 sau mỗi lần lặp i giảm đi 1 cho đến khi i < 1 (i = 0) thì kết

thúc lặp (thực hiện100 lần).

Ta nói cách lặp trong thuật toán Tong_1a là dạng tiến và

trong thuật toán Tong_1b là dạng lùi

Trang 13

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

VD1: S:=1/a;

FOR i:=1 TO 100 DO S:=S+1/(a+i);

b Dạng 2 (dạng lùi)

FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> DOWNTO <giá trị đầu> DO <câu lệnh >;

VD1: S:=1/a;

FOR i:=100 DOWNTO 1 DO S:=S+1/(a+i);

a Dạng 1 (dạng tiến)

2 Lặp với số lần lặp biết tr ớc

FOR i:=1 TO 5 DO writeln(’ngay nha giao Viet Nam’);

VD2: IF (ngay=20) and (thang=11) THEN

Trang 14

 Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.

VD: For i:= 100 to 200 do write(i);

Giá trị biến đếm đ ợc điều chỉnh tự động, vì vậy câu

lệnh sau DO không đ ợc thay đổi giá trị biến đếm.

Trong đó

 Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.

VD2: For i:=‘a’ to ‘z’ do write(i);

Trang 15

S := 1 ; i := 2;

S := S +1/ i ;

i := i +1;

2.08 1.83

1.5

1

4 3

2

L ît i

5

NhËp N

S := 1 ; i := 2;

2>5 ? S

S := 1 +1/2 ;

i := 2 +1;

3>5 ?

S := 1.5+1/3 ;

i := 3 +1;

4>5 ?

S := 1.83+1/4 ;

i := 4 +1;

5>5 ?

S := 2.08+1/5;

i := 5 +1;

6

S 6>5 ? Tæng S=2.28 In Tæng S

Víi N = 5

2.28

§

M« pháng thuËt to¸n

Trang 16

Lặp dạng tiến Lặp dạng lùi

Biến:=<GT đầu >

Biến <= GT cuối

Cõu lệnh

Biến tự động tăng 1 ĐVị

Biến:=<GT cuối >

Biến >= GT đầu

Cõu lệnh

Biến tự động giảm 1 ĐVị

Biến:=<GT đầu >

Biến <= GT cuối

Cõu lệnh

Biến tự động tăng 1 ĐVị

True

False

Biến:=<GT cuối >

Biến >= GT đầui

Cõu lệnh

Biến tự động giảm 1 ĐVị

True

Lưuưđồưhoạtưđộng

Trang 17

H·y nhí!

FOR TO DO …

FOR Downto DO

+ LÆp víi sè lÇn lÆp biÕt tr íc + LÆp víi sè lÇn lÆp kh«ng

biÕt tr íc.

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w