1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài 41 diễn thế sinh thái

33 478 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thông tin ví dụ 1 SGK kết hợp quan sát hình 41.1 trang 181, hãy chỉ ra sự biến đổi của quần xã sinh vật qua các giai đoạn?. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớnChưa có sinh

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Đáp án:

Khái niệm: Quần xã sinh vật là một tập hợp các quần thể

sinh vật thuộc nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một

không gian và thời gian nhất định Các sinh vật trong quần

xã có mối quan hệ gắn bó với nhau như một thể thống nhất

và do vậy quần xã có cấu trúc tương đối ổn định

Câu hỏi:

Quần xã sinh vật là gì? Nêu sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng?

Sự khác nhau giữa quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối kháng:

- Quan hệ hỗ trợ: đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho các loài khác, gồm các mối quan hệ: cộng sinh, hội sinh, hợp tác

- Quan hệ đối kháng: là quan hệ giữa một bên là loài có lợi và bên kia là các loài bị hại, gồm các mối quan hệ: cạnh tranh, kí sinh, ức chế - cảm nhiễm, sinh vật này ăn sinh vật khác

Trang 3

Bài 41: DIỄN THẾ SINH THÁI

Trang 4

Quan sát hình ảnh sau:

Hình 41.1 Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

? Đọc thông tin ví dụ 1 SGK kết hợp quan sát hình 41.1 trang 181, hãy chỉ ra sự biến đổi của quần xã sinh vật qua các giai đoạn?

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Trang 5

Hình 41.1 Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

Chưa có

sinh vật Trảng cỏ

Cây bụi,

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Trang 6

Hình 41.1 Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

? Dựa vào hiểu biết của bản thân hãy nhận xét sự thay đổi về điều kiện tự nhiên của môi trường (độ ẩm không khí, độ ẩm và chất dinh dưỡng trong đất) qua các giai đoạn?

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Trang 7

Hình 41.1 Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

Khí hậu khô, nóng;

đất khô và nghèo

dinh dưỡng

Độ ẩm của không khí và đất tăng dần, lượng chất dinh

dưỡng trong đất tăng cao dần

Độ ẩm đất và không khí tăng cao, đất màu mỡ

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Trang 8

Hình 41.1 Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn

Khí hậu khô, nóng;

đất, khô và nghèo

dinh dưỡng

Độ ẩm của không khí và đất tăng dần, lượng chất dinh

dưỡng trong đất tăng cao dần

Độ ẩm đất và không khí tăng cao, đất màu mỡ

Giai đoạn khởi đầu Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Chưa có

sinh vật

Trảng cỏ

Cây bụi,

Trang 9

MTA: Đầm nước mới xây dựng

MTB: Nước sâu, ít mùn đáy

MTC: Nước nông dần, mùn đáy nhiều

MTD: Vùng đất

trũng

MT E: Vùng đất trên cạn

Nhiều sinh vật thủy

sinh: tôm, cá, cua, ốc,

thực vật nổi…

Sinh vật thủy sinh ít

dần TV chuyển vào

sống trong lòng đầm

Trang 11

Diễn thế ở đảo Krakatoa

(Diễn thế nguyên sinh)

Diễn thế ở rừng lim Hữu Lũng.

(Diễn thế thứ sinh)

Tro

bụi địa y Tảo,

TV thân cỏ

Thực vật thân bụi, động vật

TV thân gỗ nhỏ, động vật

Rừng cây

gỗ lớn, động vật

Giai đoạn khởi đầu

Giai đoạn giữa Giai đoạn cuối

Giai đoạn

(Giai đoạn tiên phong)

(Giai đoạn đỉnh cực)

Chặt hết các cây lim

Trang 12

Các loại diễn thế

Các giai đoạn

của diễn thế

Diễn thế nguyên sinh Diễn thế thứ sinh

Giai đoạn khởi đầu

Giai đoạn giữa

Giai đoạn cuối

PHIẾU HỌC TẬP:

Quan sát sơ đồ quá trình diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh trên máy chiếu kết hợp đọc thông tin SGK mục II trang 182, 183, thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau trong thời gian 4 phút

Trang 13

Gồm một dãy các QX biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau (còn gọi là giai đoạn hỗn hợp)

Hình thành quần xã đỉnh cực ( QX tương đối ổn định trong một thời gian dài)

Đã có QX ổn định sau

đó bị hủy hoại bởi tự nhiên hoặc con người

Gồm một dãy các QX biến đổi tuần tự, thay thế lẫn nhau

Hình thành QX tương đối ổn định hoặc QX bị suy thoái

Trang 15

? Điểm khác nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế

Trang 17

? Quan sát các nhóm hình ảnh sau kết hợp

đọc thông tin SGK mục III trang 183, 184 hãy khái quát thành các nguyên nhân chính gây ra diễn thế sinh thái?

Trang 18

Núi lửa phun

Hạn hán

Rừng sau mưa bão

Lũ lụt

Nhóm nguyên nhân 1

Trang 19

Sự cạnh tranh giữa

cây trồng và cỏ dại

gây biến đổi QX

Sự cạnh tranh giữa thỏ, cừu và thú có túi  gây biến đổi QX

Nhóm nguyên nhân 2

Trang 20

Sự gia tăng quá nhanh và hoạt động mạnh mẽ của nhóm loài

ưu thế (bò rừng Bizon) đã tàn phá nặng nề nhiều khu rừng ở Châu Âu, Nam Mỹ,… bò rừng bizon đang là loài ưu thế lại

bị tiêu diệt Các nhóm loài

khác lại có cơ hội trở thành

loài ưu thế mới.

Nhóm nguyên nhân 2

Trang 22

Chăm sóc cây Trồng rừng ngập mặn

Khơi thông dòng chảy kênh rạch Nhặt rác

Nhóm nguyên nhân 3

Trang 23

Nhóm

nguyên

nhân 1

Nhóm nguyên nhân 2

Nhóm nguyên nhân 3

Trang 24

?Trong các nguyên nhân trên, nguyên nhân nào là quan trọng hơn cả? Nguyên nhân nào gây tác động mạnh mẽ nhất?

Tại sao nói hoạt động mạnh mẽ của nhóm loài ưu thế là

hành động “Tự đào huyệt chôn mình?

Trang 26

Khai thác quặng ở Trại Cau

? Hãy dự đoán quần xã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai?

?Qua đó hãy cho biết việc nghiên cứu diễn thế có ý nghĩa gì

về mặt lí luận và về mặt thực tiễn?

? Hãy đề xuất một số biện pháp điều khiển sự phát triển của diễn thế giúp trở lại quần xã gần như ban đầu?

Trang 27

? Qua hình ảnh trên hãy cho biết việc trồng rừng ngập mặn ở huyện ven biển này

sẽ góp phần khắc phục những biến đổi bất lợi của môi trường như thế nào?

Trồng rừng ngập mặn ở huyện ven biển Kim Sơn, Ninh Bình

- Tạo nên sự đa dạng sinh học, bảo vệ môi trường vùng ven

biển, làm chuyển biến môi trường sinh thái ở các khu vực lân

cận, tăng số lượng thủy sản như tôm, cua, cá

- Hạn chế ảnh hưởng thiên tai, thảm họa, che chở cho đất liền

mỗi khi có triều cường, mưa bão xảy

Trang 28

Củng cố

Câu 1: Quan sát 2 quá trình diễn thế sau và cho biết chúng thuộc loại diễn thế nào?

Diễn thế thứ sinh

Diễn thế nguyên sinh

A

B

Trang 29

Câu 2: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt diễn

thế nguyên sinh với diễn thế thứ sinh là:

D Tác nhân gây diễn thế

A Môi trường khởi đầu.

B Môi trường cuối cùng.

C Diễn biến diễn thế.

Trang 30

Câu 3 Diễn thế sinh thái có thể hiểu là:

A Sự biến đổi cấu trúc quần thể

B Thay quần xã này bằng quần xã khác

C Mở rộng phần vùng phân bố

D Thu hẹp vùng phân bố

Trang 31

Câu 4: Nhân tố sinh thái quan trọng làm biến đổi quần

xã sinh vật dẫn đến sự diễn thế sinh thái là:

A Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã

B Sự thay đổi của khí hậu như lũ lụt, hạn hán, cháy rừng

C Hoạt động khai thác tài nguyên của con người

D Hoạt động mạnh mẽ của nhóm loài ưu thế

Trang 32

? Hoạt động khai thác tài nguyên không hợp lí của con người có thể coi là hành động “tự đào huyệt chôn mình” của diễn thế sinh thái được không? Tại sao?

Trang 33

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Học bài, trả lời câu hỏi cuối bài trang 185 SGK

- Chuẩn bị bài tiếp theo (Bài 42)

- Tìm hiểu về các hệ sinh thái trên Trái đất

Ngày đăng: 06/12/2016, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn - Bài 41  diễn thế sinh thái
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn (Trang 4)
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn - Bài 41  diễn thế sinh thái
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn (Trang 5)
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn - Bài 41  diễn thế sinh thái
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn (Trang 6)
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn - Bài 41  diễn thế sinh thái
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn (Trang 7)
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn - Bài 41  diễn thế sinh thái
Hình 41.1. Diễn thế sinh thái hình thành rừng cây gỗ lớn (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w