1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hh12-Elíp

7 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Elíp
Người hướng dẫn ThS. Phạm Quốc Khánh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 522,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 18 - 19 Giáo viên : Phạm Quốc Khánh 1. Định nghĩa : Trong mp Oxy cho 2 điểm cố định F 1 và F 2 với F 1 F 2 = 2c > 0 F 2 M(x ; y) y x O ⇓ M∈ (E) ⇔ MF 1 + MF 2 = 2a F 1 ; F 2 được gọi : tiêu điểm (∆ 1 ) ; (∆ 2 ) gọi : đường chuẩn (E) được gọi : đường Elíp ∆ 1 c c − Tập hợp các điểm M trên mặt phẳng sao cho : MF 1 + MF 2 = 2a a là số không đổi ; a > c . Được gọi là 1 elíp . F 1 F 2 = 2c : tiêu cự MF 1 ; MF 2 : bán kính qua tiêu F 1 ∆ 2 b − b a − a a e a e − 2. Phương trình chính tắc của Elíp :2. Phương trình chính tắc của Elíp : 2 2 2 2 1 x y a b + = b 2 = a 2 – c 2 a > b > 0 F 1 F 2 c -c a-a b -b A 2 A 1 B 2 B 1 A 1 ; A 2 ; B 1 ; B 2 : là các đỉnh MF 1 = cx a a + MF 2 = cx a a − M 2 2 2 2 1 x y a b + = a 2 = b 2 – c 2 b> a > 0 A 1 A 2 F 1 F 2 B 1 B 2 M MF 1 = cy b a + MF 2 = cy b a − 3. Hình dạng của Elíp : 2 2 2 2 1 x y a b + = b 2 = a 2 – c 2 a > b > 0 F 1 F 2 c -c a-a b -b A 2 A 1 B 2 B 1 A 1 ; A 2 ; B 1 ; B 2 : là các đỉnh MF 1 = cx a a + MF 2 = cx a a − M • (E) bậc chẵn với x và y nên : có 2 trục Ox ; Oy là trục đối xứng . Và nhận O làm tâm đối xứng . O • Đoạn A 1 A 2 = 2a : gọi trục lớn • Đoạn B 1 B 2 = 2b : gọi trục bé • Tiêu điểm F 1 ; F 2 nằm trên trục lớn • Miền trong hình giới hạn bởi các đường x = ± a ; y = ± b gọi là hình chữ nhật cơ sở 4. Tâm sai của Elíp : Tỉ số : c e a = Hoặc : c e b = • e< 1 • e ⇒ 0 thì hcncs là h. vuông elíp là hình tròn • e = 1 thì elíp là hình dẹt 5. Các ví dụ : 1) Viết pt Elíp biết độ dài trục lớn bằng 6 ; tiêu cự bằng 4 . Giải : Phân biệt trục lớn ? Ví dụ là Ox thì 2a = 6 ⇒ a = 3 & 2c = 4 ⇒ c = 2 Có a > b ⇒ b 2 = a 2 – c 2 = 5 Vậy ELíp phải tìm là : 2) Tìm tâm sai của (E) với các đỉng trục bé nhìn 2 tiêu điểm 1 góc vuông ( ) 2 2 : 9 5 x y E + = 1 ⇒ Giải : ⇒ Trường hợp trục lớn là Oy ( học sinh tự làm) ( ) 2 2 2 2 : x y E a b + = 1 c e a = F 1 F 2 B 2 B 1 2 1 2 2 . 0B F B F = uuuur uuuur b -c c ⇒ ( ) ( ) ( ) ( ) . . 0c c b b− + = ⇔ 2 2 c b= mà : b 2 = a 2 – c 2 ⇒ a 2 = 2 b 2 ⇒ 2. c b e a b = = 2 = 2 6. Phần bổ trợ : Bài tập về nhà : 1;2;3;4;5;6 trang 29 và 30 sgk Các bài thi mang chủ đề Elíp Bài 3 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho một elíp (E) có khoảng cách giữa các đường chuẩn là 36 và các bán kính qua tiêu của điểm M nằm trên elíp (E) là 9 và 15 . 1) Viết phương trình chính tắc của elíp (E) . 2) Viết phương trình tiếp tuyến của elíp (E) tại điểm M . Đề thi TNTHPT 2002 - 2003 Bài 3 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elíp : ( ) 1 16 y 25 x :E 22 =+ có hai tiêu điểm F 1  ; F 2 . 1)Cho điểm M(3 ; m) thuộc (E) , hãy viết phương trình tiếp tuyến của (E) tại M khi m > 0 . 2)Cho A và B là 2 điểm thuộc (E)sao cho AF 1 + BF 2 = 8 . Hãy tính AF 2 + BF 1 . Đề thi TNTHPT 2003 - 2004 Các bài thi mang chủ đề Elíp Bài làm thêm : 1) Cho ( ) 2 2 : 1 3 2 x y E + = Và điểm I(1;0) . Viết phương trình đường thẳng qua I và cắt (E) tại 2 điểm A ; B sao cho : IA = 2.IB 2) Cho ( ) 2 2 : 1 6 x E y+ = Tìm tọa độ tiêu điểm ; đỉnh ; tiêu cự ; tâm sai của (E). 3) Cho ( ) 2 2 : 5. 5E x y+ = Tìm tọa độ tiêu điểm ; đỉnh ; tiêu cự ; tâm sai của (E). Vẽ đường thẳng vuông góc với Ox qua tiêu điểm cắt (E) tạI A , B . Tính AB = ? Kính chaøo !

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình dạng của Elíp : - hh12-Elíp
3. Hình dạng của Elíp : (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w